1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bo de thi giua hk1 toan 7 kntt nam 2022

34 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giữa kỳ 1 Toán 7 KNTT Năm 2022
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở XYZ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi giữa học kỳ
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 917,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 7 SÁCH KNTTVCS ĐỀ SỐ 1 T T Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhân biết Thông hiểu Vân dung Vân dung cao TNK Q T L TNK Q TL TNK Q TL TN[.]

Trang 1

BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 7 SÁCH KNTTVCS

ĐỀ SỐ 1

T

T Chủ đề

Nội dung/Đơn

vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

% điểm

Nhân biết Thông hiểu Vân dung Vân dung cao TNK

1 (0,25) (0,25) 1

62,5% 6,25

1.2 Các phép

tính với số

hữu tỉ

2 (0,5)

3 (1,5 đ)

3 (2đ)

1 (1đ )1.3 Làm tròn

2.2 Hai

đường thẳng

vuông góc

1 (0,25)

2.3 Hai

đường thẳng

song song

1 (0,25) (1đ) 1 (0,75) 12.4 Tiên đề

Ơ-clit về

đường thẳng

song song

1 (0,25)

1 (0,75 đ)

Trang 2

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1 [NB_1]Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

Câu 6.[NB_6] Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABCA B C , , ,

các mặt bên của hình trên là những hình gì?

C A

B

, ,

C

C

A B A

B

, , ,

Trang 3

Câu 10 [NB_10]Cho hình vẽ, biết  xOy  40 0 , Oy là tia phân giác của góc  xOz Khi

đó số đo  yOz bằng:

0 20

0 80

O

x

z y

Trang 4

Câu 11 [TH_TN3]Kết quả của phép tính 2 22 5 là:

Trang 5

Câu 16: [VD_TL4] (1,25 điểm)

Một ngôi nhà có cấu trúc và kích thước như Hình 34 Tính thể tích phần không gian được giới hạn bởi ngôi nhà đó.

Câu 17: [NB_TL1] (1,0 điểm) Cho đường thẳng aa’ cắt bb’ tại O.

a Kể tên các cặp góc đối đỉnh

b Kể tên các cặp góc kề bù

c.Dùng dụng cụ học tập để vẽ tia phân giác của góc aOb.

Trang 6

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

13a

(0,5đ) a)

3

2:6

16

12

1112

312

144

16

72

3.6

16

1   2x =

3

13

32

53

2

x

x x

V = Sđáy h = 24.15 = 360 ( m3)

0,5

0,5

0.5

Trang 9

A.31600 B.31592 C.31550 D.31500

Câu 11(NB):Chọn câu đúng

A Giả thiết của định lý là điều cho biết.

B Kết luận của định lý là điều được suy ra

C Giả thiết của định lý là điều được suy ra

D Cả A,B đều đúng

Câu 12(NB):Phát biểu định lý sau bằng lời:

A Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt thì chúng song song với nhau.

B Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau.

C Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

D Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng cắt nhau.

Trang 11

MA TRẬN ĐỀ THI

% điểm

Nhân biết Thông hiểu Vân dung Vân dung cao

1(0,25 đ)

1(0,25đ

Các phép tính với số hữu tỉ Thứ tự thực hiện các phép tính

-3đ

1(1,0đ)

1(1,0đ)

1(1,0đ)

30

Quy tắc chuyển vế

1,5đ

3(1,5đ)

15

2 Số thực

(2đ)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Số vô tỉ Căn bậc hai số học

2(0,5 đ)

1(0,5đ)

10

Trang 12

1(1,0)

Trang 14

1 1

2 414

x x x x

x x x x

x x x x

x x

Trang 15

2.a Đường thẳng mn và đường thẳng pq song song với nhau

Trang 16

ĐỀ SỐ 3 PHÒNG GD&ĐT ………

TRƯỜNG THCS ………

ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN TOÁN – LỚP 7

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái có đáp án trả lời đúng nhất.

Câu 1 _NB_Tập hợp số hữu tỉ Q gồm:

A.Số hữu tỉ âm

B.Số hữu tỉ dương

C.Số nguyên âm; số nguyên dương và số 0

D.Số hữu tỉ dương; số hữu tỉ âm và số 0

Câu 2 _NB_ Số không phải số hữu tỉ là

A. 2022

0 . B. 0,5. C -2 D.

12

A.Hai góc đối đỉnh thì bù nhau B.Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

C.Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh D.Hai góc đối đỉnh thì phụ nhau

Câu 9 _ NB_ Trong hình vẽ dưới, các tia phân giác là.

Trang 17

A.AB BE, B. AD BC,

Câu 10 _NB_ Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó?

A.Không có B.Có vô số C.Có ít nhất một D.Chỉ có một

Câu 11 _NB_ Chọn câu trả lời đúng.

Trong định lí: " Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳngkia."

Ta có giả thiết là:

A."Nếu một đường thẳng vuông góc"

B."Nó cũng vuông góc với đường thẳng kia"

C."Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia"

D."Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song"

Câu 12 _TH_ Cho hình vẽ, biết x y// vàM =1 55 Tính số đo góc N 1

Trang 18

100 , kích thước phòng ngủ trên bản vẽ tính bằng centimet Khoảng cách trên bản vẽ như vậy có phù hợp

với yêu cầu của bác An không? Vì sao?

Trang 19

4 14 1 2)

12

21 3

31

a    

0,25 0,25

c)

)0,1 4 2 16 0,1.2 2

2

 

3

Tìm x , biết:

Trang 20

b) Các cặp góc đối đỉnh là: FGA và  CGD ;

0,25

Trang 21

0,5

a) Ta có:  ACx ACB 180 (hai góc kề bù)

nên ACx180 ACB180 40 140     0,25 0,25

Cy là tia phân giác của  nên

Như vậy kích thước phòng ngủ như trong bản vẽ không

phù hợp với yêu cầu của bác An

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 22

ĐỀ SỐ 4

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1 Chọn khẳng định đúng

Trang 24

II Phần tự luận: 7 điểm

Trang 26

2022 1

2022 1

2022 20222022

2022 1

2022 1 20212022

2022 12021

2022 1

A A A A

1,0

Trang 28

ĐỀ SỐ 5

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN TOÁN – LỚP 7 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN – LỚP 7

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng % điểm

Nhân biết Thông hiểu Vân dung Vân dung cao

2.2 Hai đường thẳng vuông góc 1

(0,25)

(0,25) (1đ) 1 (0,75) 12.4 Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng

Trang 29

Tỉ lệ chung 55% 45% 100

Trang 30

BẢNG ĐẶC TẢ ĐẺ KIÊM TRA GIỮA KỲ 1 MÔN: TOÁN 7- THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

STT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhân thức

Thông hiểu:

- Biết các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa đối với số hữu tỉ

Biết được quy tắc chuyển vế

- Thực hiện được phép tính với số hữu tỉ trong trường hợp đơn giản; Sử dụng

quy tắc chuyển vế để giải các bài toán dạng tìm thành phần chưa biết

- Vân dung: Tính được giá trị của biểu thức với số hữu tỉ, sử dụng các tính

chất của các phép toán để tính nhanh, tính đúng Giải quyết được các bài tìm

x trong trường hợp có chứa dấu GTTĐ

2 (TN)

6 (TL) 1 (TL)

1.3 Làm tròn số - Nhân biết: Biết quy ước làm tròn số 1 (TN)

- Nhân biết: Nhận biết được hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh 1 (TN)

2.2 Hai đường thẳng vuông góc

- Nhân biết: Biết được thế nào là hai đt’vuông góc với nhau 1 (TN)

Trang 31

2.3 Hai

đường thẳng

song song

Thông hiểu:

- Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía

- Hiểu được định nghĩa, dấu hiệu nhận biết về hai đường thẳng song song; Sử

dụng tính chất để tính số đo các góc

1 (TN)2(TL)

Trang 33

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7

I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Em hãy lựa chọn đáp án đúng cho từng câu và viết vào bài làm

Câu 1: NB Cho các số sau: 5 2 2 0 3 8;3 ; ; ; ; ;0,625

Trang 34

A Trước từ “thì” B Sau từ “nếu”

II/TỰ LUẬN (7 điểm)

Ngày đăng: 30/01/2023, 19:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w