1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2022-2023 - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam (Mã đề 101)

4 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2022-2023 - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam (Mã đề 101)
Trường học Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 620,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2022-2023 - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam (Mã đề 101) sau đây sẽ giúp bạn đọc nắm bắt được cấu trúc đề thi, từ đó có kế hoạch ôn tập và củng cố kiến thức một cách bài bản hơn, chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

Đ  CHÍNH TH CỀ Ứ

S  GD&ĐT QU NG NAMỞ Ả

TRƯỜNG THPT  NGUY N B NH KHIÊMỄ Ỉ

(Đ  g m có 03 trang ề ồ )

KI M TRA GI A H C K  I NĂM H C 2022­2023Ể Ữ Ọ Ỳ Ọ

Môn: TOÁN – L p 10

Th i gian: 60 phút (không k  th i gian giao đ )   ờ ể ờ ề        

A. TR C NGHI M (7,0 đi m)Ắ Ệ ể

Câu 1: Vi t l i t p h p ế ạ ậ ợ H ={x�ᄀ |x<2} dướ ại d ng đo n, kho ng, n a kho ng.ạ ả ử ả

A.  H =(0;2] B.  H = −( ;2] C.  H = −( ;2) D.  H ={0;1;2}

Câu 2: Cho b t ph ng trình ấ ươ − +2x 5y 9. Kh ng đ nh nào sau đây ẳ ị đúng?

A.  B t ph ng trình đã cho có vô s  nghi m. ấ ươ ố ệ  

B.  B t ph ng trình đã cho vô nghi m.   ấ ươ ệ    

C.  B t ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t.  ấ ươ ệ ấ          

D.  B t ph ng trình đã cho có t p nghi m là ấ ươ ậ ệ 9;

2

� �.      Câu 3: Cho góc α v i ớ 90 < <α 180  M nh đ  nào dệ ề ưới đây đúng?

A.  cosα > 0 B. tanα < 0 C. sinα < 0 D.  tanα > 0

Câu 4: Mi n nghi m c a h  b t ph ng trình ề ệ ủ ệ ấ ươ 2

1 0

x y x

+ >

− >  là ph n không tô màu đầ ược bi uể  

di n trong hình v  nào dễ ẽ ưới đây?

MÃ Đ  101  

Trang 2

C.   D.  

Câu 5: Cho tam giác  ABC  có  AB=4,ᄀB=45 ,Cᄀ =60  Đ  dài c nh ộ ạ AC  b ng

A. AC =4 2  B.   2 6

3

8

3

Câu 6: H  b t ph ng trình nào sau đây là h  b t ph ng trình b c nh t hai  n?ệ ấ ươ ệ ấ ươ ậ ấ ẩ

A.  52 3x+−4y xy5>7 B.  

2

5 4 7

3 5

− >

2 3

5 4 7

x

<

− >   D.  52x x−43y>7 Câu 7: M nh đ  đ o c a m nh đ  “ N u ệ ề ả ủ ệ ề ế n  là s  t  nhiên ch n thì ố ự ẵ n  chia h t cho ế 2 ” là

A.  “  n  là s  t  nhiên ch n khi và ch  khi ố ự ẵ ỉ n  chia h t cho ế 2 ” 

B.  “  n  là s  t  nhiên ch n kéo theo ố ự ẵ n  chia h t cho ế 2 ”. 

C.  “ N u ế n  chia h t cho ế 2  thì  n  là s  t  nhiên ch n”.ố ự ẵ

D.  “  n  chia h t cho ế 2  khi và ch  khi ỉ n  là s  t  nhiên ch n” .ố ự ẵ

Câu 8: T p h p nào sau đây là t p con c a t p h p ậ ợ ậ ủ ậ ợ A=(2;7]

A.  H =[ ]2;7 . B. H =( )2;7   C.  H =[2;7). D.  H =ᄀ

Câu 9: Cho tam giác  ABC  có  AB c AC b BC a= , = , = ,  R  là bán kính đường tròn ngo i ti pạ ế  

tam giác  ABC  M nh đ  nào sau đây ệ ề đúng?

A.  ABC

abc S

R

2

ABC

abc S

R

4

ABC

abc S

R

abc S

R

Câu 10: Cho hai t p h p ậ ợ A={1;3;5;7}  và B={1;4;7;9} . T p h p ậ ợ A B b ngằ

A.  { }1;7 B.  {1;3;4;5;7;9} C.  { }3;5 D.  { }4;9

Câu 11: Trong các câu sau, câu nào không ph i là m t m nh đ ?ả ộ ệ ề

A.  “ 2x− >5 9” B.  “  4  không ph i ả là s  nguyên t ”.ố ố

C.  “5 1 9− > ” D.  “  4  là s  nguyên t ”.ố ố

Câu 12: Cho tam giác  ABC  có  AB c AC b BC a= , = , =  Khi đó:

A.  a2 = + +b2 c2 bccosA B.  a2 = + +b2 c2 2 cosbc A

C.   2 2 2

cos

2 cos

a = + −b c bc A Câu 13: Trong các c p s  ặ ố (x y; ) sau đây, c p nào là nghi m c a b t phặ ệ ủ ấ ương trình 4x y+ <3?

A.  (−1;1) B.  ( )1;1 C.  (1; 1− ) D.  ( )1;0  

Câu 14: C p s  ặ ố ( )2;3  không là nghi m c a h  b t ph ng trình nào sau đây? ệ ủ ệ ấ ươ

Trang 3

A.  5− +2x x y−2y>21 B.  52x x y−+2y>12 C.  5− +2x x y+2y>12 D.  52x x y++2y>12 Câu 15: Cho góc α v i ớ 0 < <α 180  và α 90  M nh đ  nào dệ ề ưới đây sai?

A.  tan sin

cos

α α

α

= B.  tan cotα α = −1 C.  cot cos

sin

α α

α

= D.  tan cotα α =1 Câu 16: M nh đ  ph  đ nh c a m nh đ  “ệ ề ủ ị ủ ệ ề ∃x�ᄀ ,x2+2022 0> ” là

A.  “∃x�ᄀ ,x2+2022 0� ” B.  “∃x�ᄀ ,x2+2022 0< ”

C.  “∀x�ᄀ ,x2+2022 0� ” D.  “∀x�ᄀ ,x2+2022 0< ”

Câu 17: Cho t p h p ậ ợ A={ }a b,  M nh đ  nào sau đây ệ ề sai?

A. { }a A  B.  a A C.  { }a A D.  A { }a

Câu 18: Cho h  b t ph ng trình ệ ấ ươ

0

x y

x y y

+

−  Đi m nào sau đây thu c mi n nghi m c a hể ộ ề ệ ủ ệ 

b t phấ ương trình đã cho?

A.  (3; 1− ). B.  (− −3; 1). C.  (−3;1). D.  ( )3;1

Câu 19: Cho tam giác ABC có AB=5,AC=8,BC =9. Giá tr  ị cos B  b ng

A.  cos 7

15

B= − . B.  cos 14

15

9

15

B= Câu 20: Mi n không tô màu (không k  b ) đ c cho trong hình v  sau là mi n nghi m c aề ể ờ ượ ẽ ề ệ ủ  

b t phấ ương trình nào?

A. x−2y 4  B. x+2y 4.         C.  x−2y>4 D. x+2y>4.       Câu 21: Trong các kh ng đ nh sau, kh ng đ nh nào ẳ ị ẳ ị sai?

A.  sin 180( −α) =sinα. B.  cos 180( −α) = −cosα.

C.  sin 180( −α) = −sinα . D.  cot 180( −α) = −cotα.

B. T  LU N (3,0 đi m)Ự Ậ ể

Bài 1. (1,0 đi m)  Cho hai t p h p ậ ợ A= −[ 4;9)  và B=(3;+ ). Tìm A B A B ; \

Trang 4

Bài 2. (1,0 đi m)  Cho tam giác ABC có AB=10,AC =17,BC=21, g i ọ M  là trung đi m BC  Tính đ  dài ộ AM  và bán kính đường tròn n i ti p tam giác ộ ế ABC

Bài 3. (1,0 đi m)  M t h  nông dân c n tr ng khoai mì và đ u trên di n tích ộ ộ ầ ồ ậ ệ 5 ha  Bi t r ngế ằ  

tr ng ồ 1 ha  khoai mì thì c n ầ 20  công nhân và l i nhu n thu đợ ậ ược là 10 tri u đ ng trên ệ ồ 1 ha , 

tr ng ồ 1 ha  đ u thì c n 30 công nhân và l i nhu n thu đ c là 12 tri u đ ng đ ng trên ậ ầ ợ ậ ượ ệ ồ ồ 1 ha  

T ng s  công nhân làm vi c không quá 120 ngổ ố ệ ười. H i c n tr ng m i lo i cây trên v i di nỏ ầ ồ ỗ ạ ớ ệ   tích là bao nhiêu đ  l i nhu n thu l i nhi u nh t?ể ợ ậ ạ ề ấ

­­­­­­­­­­­­­ H TẾ  ­­­­­­­­­­­­­

Ngày đăng: 30/01/2023, 12:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm