Với mong muốn giúp các bạn đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới, TaiLieu.VN đã sưu tầm và chọn lọc gửi đến các bạn Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 12 năm 2022-2023 - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam (Mã đề 701) hi vọng đây sẽ là tư liệu ôn tập hiệu quả giúp các em đạt kết quả cao trong kì thi. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1S GD ĐT QU NG NAMỞ Ả
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUY N B NH KHIÊMỄ Ỉ
KI M TRA GI A H C K I NĂM H C 20222023Ể Ữ Ọ Ỳ Ọ
MÔN: Đ A LÍ 12Ị
Th i gian: ờ 45 phút (không k th i gian phát đ ) ể ờ ề
(Đ có 03 trang) ề
………
Câu 1. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 13, cho bi t đ nh núi nào sau đây có đ caoứ ị ệ ế ỉ ộ
l n nh t vùng núi Đông B c?ớ ấ ở ắ
A.
Tây Côn Lĩnh . B. Ki u Liêu Tiề C. M u S nẫ ơ D. Pu Tha Ca
Câu 2. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 9, các tr m khí ứ ị ệ ạ tượ có ch đ m a vàong ế ộ ư mùa thu – đông nở ước ta là
A.
Đ ng H i, Đà N ng, Nha Trang ồ ớ ẵ . B. Hà N i, ộ Đà N ngẵ , L ng S n.ạ ơ
C. Sa Pa, L ng S n, ạ ơ Đ ng H iồ ớ D. Đà L t, C n Th , ạ ầ ơ Nha Trang
Câu 3. N c ta thu n l i trong ướ ậ ợ giao l u v i các nư ớ ướ trong khu v c và trên th gi i là nhc ự ế ớ ờ
A. khuy n khích thu hút ngu n v n đ u t n c ngoàiế ồ ố ầ ư ướ
B. s t ng đ ng v trình đ phát tri n ự ươ ồ ề ộ ể v i các nớ ước
C. s t ng đ ng v văn hóa và xã h i ự ươ ồ ề ộ v i các nớ ước
D.
g n ầ ngã t đ ư ường hàng h i ả và hàng không qu c t ố ế
Câu 4. Cho b ng s li uả ố ệ :
NHI T Đ C A HÀ N I VÀ TP H CHÍ MINHỆ Ộ Ủ Ộ Ồ
(Đ n v : ơ ị 0 C)
Đ a đi mị ể Nhi t đ trung bìnhệ ộ
tháng th p nh tấ ấ
Nhi t đ trung bìnhệ ộ tháng cao nh tấ
Theo b ng s li u trên, biên đ nhi t nămả ố ệ ộ ệ c a ủ Hà N i, thành ph H Chí Minhộ ố ồ l n lầ ượt là
A.
12,5 0 C và 3,2 0 C . B. 25,70C và 28,90C C. 20C và 14,50C D. 16,40C và 28,90C Câu 5. Vòng cung là h ng chính và đi n hình nh t c aướ ể ấ ủ
A. dãy Hoàng Liên S nơ B. dãy Tr ng S n B cườ ơ ắ
C. kh iố núi c c Nam Trung Bự ộ D. các dãy núi Đông B c ắ .
Câu 6. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 9, cho bi t tr m khí t ng nào sau đây cóứ ị ệ ế ạ ượ
lượng m a l n nh t vào tháng 8?ư ớ ấ
A. L ng S nạ ơ B. Đi n Biên ệ . C. Nha Trang D. Đà L tạ
Câu 7. Đ ng b ng sông H ng cóồ ằ ồ đ c đi m t nhiên khác ặ ể ự so v i Đ ng b ng sông C u Longớ ồ ằ ử là
A. di n tích lãnh th r ng l n h nệ ổ ộ ớ ơ B. m ng l i sông ngòi dày đ c h nạ ướ ặ ơ
C. thu tri u xâm nh p vàoỷ ề ậ sâu h nơ D. g m đ t phù sa trong đê và ngoài đê ồ ấ . Câu 8. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 9, h ng gió mùa h th nh hành khu v cứ ị ệ ướ ạ ị ở ự
đ ng b ng Nam B làồ ằ ộ
A. Đông Nam B. Tây Nam . C. Đông B cắ D. Tây B cắ
Câu 9. Tính ch t nhi t đ i c a bi n Đông đ c th hi n rõ trong đ c đi m nào sau đây?ấ ệ ớ ủ ể ượ ể ệ ặ ể
A. Trong năm th y tri u bi n đ ng theo hai mùa lũ c nủ ề ế ộ ạ
B. Sóng bi n m nh nh t vào th i kì gió mùa Đông B c.ể ạ ấ ờ ắ
C.
Nhi t đ n ệ ộ ước bi n cao, trung bình năm trên 23ể 0 C.
Mã đ 701ề
Trang 2D. Đ m n trung bình 32 33%0, thay đ i theo mùaộ ặ ổ
Câu 10. Đi u ki n t nhiên khó khăn nh t đ i v i s phát tri n kinh t xã h i vùng đ iề ệ ự ấ ố ớ ự ể ế ộ ở ồ núi nước ta là
A. chế đ n c sông thay đ i theo mùaộ ướ ổ B. khoáng s n phân tán theo không gianả
C. khí h u phân hóa đa d ng theo đ caoậ ạ ộ D đ a hình ị núi hi m tr và ể ở b chia c t ị ắ
m nhạ Câu 11. Tính ch t h i d ng c a khí h u n c ta ch y u do nh h ng c aấ ả ươ ủ ậ ướ ủ ế ả ưở ủ
A. đ a hìnhị B. gió Tín Phong Bi n Đông.C. ể D. gió Tây Nam Câu 12. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam, ứ ị ệ cao nguyên nào dưới đây có đ cao đ a hình l nộ ị ớ
nh t?ấ
A. M Nôngơ B. Lâm Viên . C. Di Linh D. Pleiku
Câu 13. Nguyên nhân ch y u gây m a vào mùa h cho 2 mi n Nam, B c n c ta là do ủ ế ư ạ ề ắ ướ
A. gió Tây Nam t v nh Bengen và d i h i t nhi t đ iừ ị ả ộ ụ ệ ớ
B
gió mùa Tây Nam và d i h i t nhi t đ i. ả ộ ụ ệ ớ
C. gió mùa Tây Nam và gió Tây Nam t v nh Bengen.ừ ị
D. d i h i t nhi t đ i và Tín phong B c bán c uả ộ ụ ệ ớ ắ ầ
Câu 14. T ng b c x l n, cân b ng b c x luôn d ng th hi n tính ch t nào c a khí h u n c ta?ổ ứ ạ ớ ằ ứ ạ ươ ể ệ ấ ủ ậ ướ
A. Phân hóa B. Ôn đ i.ớ C. Nhi t đ i. ệ ớ D. C n nhi t.ậ ệ Câu 15. Cho b ng s li u: ả ố ệ
NHI T Đ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG T I HÀ N I VÀ HUỆ Ộ Ạ Ộ Ế
(Đ n v : ơ ị 0 C)
Đ aị
đi mể
Tháng
Hà
N iộ 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 Huế 19,7 20,9 23,2 26,0 28,0 29,2 29,4 28,8 27,0 25,1 23,2 20,8
Nh n xét nào sau đây đúng v i ch đ nhi t c a Hà N i và Hu b ng s li u trên?ậ ớ ế ộ ệ ủ ộ ế ở ả ố ệ
A
Nhi t đ trung bình c a 12 tháng l n l ệ ộ ủ ầ ượt là 23,5 0 C và 25,1 0 C.
B. Biên đ nhi t đ trung bình năm l n l t là 9,7ộ ệ ộ ầ ượ 0C và 12,50C
C. C hai có nhi t đ trung bình tháng VII cao nh t, tháng XII th p nh t.ả ệ ộ ấ ấ ấ
D. Hà N i có 3 tháng và Hu có 2 tháng nhi t đ d i 20ộ ế ệ ộ ướ 0C
Câu 16. Cho bi u đ : ể ồ
Theo bi u đ trên, t i Hu có bao nhiêu tháng lể ồ ạ ế ượng m a trên 200mm?ư
Trang 34 tháng . B. 5 tháng C. 6 tháng D. 7 tháng
Câu 17. Nguyên nhân ch y u t o nên mùa khô Tây Nguyên và Nam B ủ ế ạ ở ộ là do tác đ ngộ
c aủ
A. gió Tây khô nóng B. gió Tín phong bán c u B c ầ ắ .
C. áp th p nhi t đ iấ ệ ớ D. gió mùa Tây Nam
Câu 18. Bi n pháp quan tr ng ệ ọ hàng đ u vàầ hi u qu nh t trong phòng ch ng bão nệ ả ấ ố ở ước ta là
A. c ng c h th ng các đ venủ ố ệ ố ề sông, bi nể B. phòng ch ng lũ l t mi n núi và s tố ụ ở ề ạ lở
C.
d báo chính xác h ự ướng bão di chuy n ể . D. s tán ng i dân ra kh i vùng cóơ ườ ỏ bão Câu 19. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 4 5, cho bi t t nh nào sau đây giáp v i Lào?ứ ị ệ ế ỉ ớ
A. B c K nắ ạ B. S n La ơ . C. Tuyên Quang D. Yên Bái
Câu 20. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 9, cho bi t tr m khí t ng Thanh Hóa cóứ ị ệ ế ạ ượ
lượng m a th p nh t vào tháng nào sau đây?ư ấ ấ
A. Tháng 9 B. Tháng 1 . C. Tháng 8 D. Tháng 10
Câu 21. H ng nghiêng chung c a đ a hình n c ta làướ ủ ị ướ
A. b c namắ B. tây b c đông b cắ ắ
C.
tây b c đông nam ắ . D. tây đông
Câu 22. S phân mùa c a khí h u n c ta do nguyên nhân ch y u nào sau đây?ự ủ ậ ướ ủ ế
A. S phân b l ng m a theo mùaự ố ượ ư B. Ho t đ ng c a gió mùa ạ ộ ủ .
C. Năng l ng b cượ ứ x t M t Tr iạ ừ ặ ờ D. Hai l n M t Tr i lên thiên đ nhầ ặ ờ ỉ
Câu 23. Thiên tai gây h u qu nghiêm tr ng nh t vùng bi n n c ta làậ ả ọ ấ ở ể ướ
A. xâm nh p m nậ ặ B. cát bay, cát l nấ C. bão . D. ng p l t ven bậ ụ ờ Câu 24. Đi m c c Tây c a n c ta thu c ể ự ủ ướ ộ t nh nào sau đây?ỉ
A. Hà Giang B. Lai Châu C. S n Laơ D. Đi n Biên ệ . Câu 25. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 13, dãy núi nào sau đây ứ ị ệ không có h ngướ Tây B c Đông Nam?ắ
A.
B c S n ắ ơ . B. Hoàng Liên S nơ C. Tr ng S n B cườ ơ ắ D. Pu Đen Đinh Câu 26. Vi t Nam n m ệ ằ ở
A. khu v c nhi t đ i gió mùa bán c u Nam.ự ệ ớ ầ B. phía đông đ i d ng Thái Bình D ng.ạ ươ ươ
C. rìa phía tây c a bán đ o Đông D ng.ủ ả ươ D. rìa phía đông c a bán đ o Đông D ngủ ả ươ Câu 27. T tháng X đ n tháng XII, lũ quét và tr t l đ t th ng x y ra ừ ế ượ ở ấ ườ ả ở
A. Mi n Trungề B. Đ ng b ng sông C u Longồ ằ ử
C. Đông Nam Bộ D. Đ ng b ng Sông H ngồ ằ ồ
Câu 28. Vào n a sau mùa đôngử , gió mùa Đông B c th i vào nắ ổ ước ta có tính ch t l nh, mở ấ ạ ẩ do
A. th i qua l c đ a Trung Hoa và n Đ r ng l n r i đ n n c taổ ụ ị Ấ ộ ộ ớ ồ ế ướ
B. th i tr c ti p đ n bi n Đông, qua v nh B c B r i vào n c ta.ổ ự ế ế ể ị ắ ộ ồ ướ
C.
th i l ch v phía Đông, qua bi n Nh t B n và bi n Hoàng H i. ổ ệ ề ể ậ ả ể ả
D. di chuy n ể xu ngố phía Nam và b ch n các dãy núi caoị ặ ở
Câu 29. nh h ng l n nh t c a v trí đ a lí đ n thiên nhiên n c ta làẢ ưở ớ ấ ủ ị ị ế ướ
A. làm gi m tính ch t c n nhi t đ i.ả ấ ậ ệ ớ
B. quy đ nh đ a hình c a vùng nhi t đ i m gió mùa.ị ị ủ ệ ớ ẩ
C. quá trình xâm th c, b i t di n ra m nh.ự ồ ụ ễ ạ
D
quy đ nh thiên nhiên mang tính nhi t đ i m gió mùa. ị ệ ớ ẩ
Câu 30. Sinh v t c a bi n Đông giàu thành ph n loài và năng su t sinh h c cao là doậ ủ ể ầ ấ ọ
Trang 4A. trong năm th y tri u bi n đ ng theo hai mùa lũ, c nủ ề ế ộ ạ
B. bi n Đông đ c bao b c b i các vòng cung đ o.ể ượ ọ ở ả
C.
bi n Đông n m trong vùng nhi t đ i m gió mùa. ể ằ ệ ớ ẩ
D. bi n Đông n m trong vùng ôn đ i h i d ngể ằ ớ ả ươ
H TẾ
H c sinh đ ọ ượ ử ụ c s d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam khi làm bài ị ệ
Trang 5S GD ĐT QU NG NAMỞ Ả
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUY N B NH KHIÊMỄ Ỉ
KI M TRA GI A H C K I NĂM H C 20222023Ể Ữ Ọ Ỳ Ọ
MÔN: Đ A LÍ 12Ị
Th i gian: ờ 45 phút (không k th i gian phát đ ) ể ờ ề
(Đ có 03 trang) ề
………
Câu 1. T tháng X đ n tháng XII, lũ quét và tr t l đ t th ng x y ra ừ ế ượ ở ấ ườ ả ở
A.
Mi n Trung ề . B. Đ ng b ng sông C u Longồ ằ ử
C. Đông Nam Bộ D. Đ ng b ng Sông H ngồ ằ ồ
Câu 2. Tính ch t h i d ng c a khí h u n c ta ch y u do nh h ng c aấ ả ươ ủ ậ ướ ủ ế ả ưở ủ
A. đ a hìnhị B. gió Tín Phong Bi n Đông.C. ể D. gió Tây Nam Câu 3. N c ta thu n l i trong ướ ậ ợ giao l u v i các nư ớ ướ trong khu v c và trên th gi i là nhc ự ế ớ ờ
A. khuy n khích thu hút ngu n v n đ u t n c ngoàiế ồ ố ầ ư ướ
B. s t ng đ ng v trình đ phát tri n ự ươ ồ ề ộ ể v i các nớ ước
C. s t ng đ ng v văn hóa và xã h i ự ươ ồ ề ộ v i các nớ ước
D.
g n ầ ngã t đ ư ường hàng h i ả và hàng không qu c t ố ế
Câu 4. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 14, ứ ị ệ cao nguyên nào dưới đây có đ cao đ aộ ị hình l n nh t?ớ ấ
A. M Nôngơ B. Lâm Viên . C. Di Linh D. Pleiku
Câu 5. Nguyên nhân ch y u gây m a vào mùa h cho 2 mi n Nam, B c n c ta là do ủ ế ư ạ ề ắ ướ
A. gió Tây Nam t v nh Bengen và d i h i t nhi t đ iừ ị ả ộ ụ ệ ớ
B
gió mùa Tây Nam và d i h i t nhi t đ i. ả ộ ụ ệ ớ
C. gió mùa Tây Nam và gió Tây Nam t v nh Bengen.ừ ị
D. d i h i t nhi t đ i và Tín phong B c bán c uả ộ ụ ệ ớ ắ ầ
Câu 6. Vi t Nam n m ệ ằ ở
A. khu v c nhi t đ i gió mùa bán c u Nam.ự ệ ớ ầ B. phía đông đ i d ng Thái Bình D ng.ạ ươ ươ
C. rìa phía tây c a bán đ o Đông D ng.ủ ả ươ D. rìa phía đông c a bán đ o Đông D ủ ả ương. Câu 7. Đ ng b ng sông H ng cóồ ằ ồ đ c đi m t nhiên khác ặ ể ự so v i Đ ng b ng sông C u Longớ ồ ằ ử là
A. di n tích lãnh th r ng l n h nệ ổ ộ ớ ơ B. m ng l i sông ngòi dày đ c h nạ ướ ặ ơ
C. thu tri u xâm nh p vàoỷ ề ậ sâu h nơ D. g m đ t phù sa trong đê và ngoài đê ồ ấ . Câu 8. Đi m c c Tây c a n c ta thu c ể ự ủ ướ ộ t nh nào sau đây?ỉ
A. Hà Giang B. Lai Châu C. S n Laơ Đi n Biên.D. ệ Câu 9. Nguyên nhân ch y u t o nên mùa khô Tây Nguyên và Nam B ủ ế ạ ở ộ là do tác đ ng c aộ ủ
A. gió Tây khô nóng B. gió Tín phong bán c u B c ầ ắ .
C. áp th p nhi t đ iấ ệ ớ D. gió mùa Tây Nam
Câu 10. nh h ng l n nh t c a v trí đ a lí đ n thiên nhiên n c ta làẢ ưở ớ ấ ủ ị ị ế ướ
A. làm gi m tính ch t c n nhi t đ i.ả ấ ậ ệ ớ
B. quy đ nh đ a hình c a vùng nhi t đ i m gió mùa.ị ị ủ ệ ớ ẩ
C. quá trình xâm th c, b i t di n ra m nh.ự ồ ụ ễ ạ
D
quy đ nh thiên nhiên mang tính nhi t đ i m gió mùa. ị ệ ớ ẩ
Câu 11. H ng nghiêng chung c a đ a hình n c ta làướ ủ ị ướ
Mã đ 703ề
Trang 6A. tây b c đông b cắ ắ B. b c namắ C. tây b c đông nam ắ . D. tây đông Câu 12. Thiên tai gây h u qu nghiêm tr ng nh t vùng bi n n c ta làậ ả ọ ấ ở ể ướ
A. xâm nh p m nậ ặ B. cát bay, cát l nấ C. bão . D. ng p l t ven bậ ụ ờ Câu 13. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 13, cho bi t đ nh núi nào sau đây có đ caoứ ị ệ ế ỉ ộ
l n nh t vùng núi Đông B c?ớ ấ ở ắ
A.
Tây Côn Lĩnh . B. Ki u Liêu Tiề C. M u S nẫ ơ D. Pu Tha Ca Câu 14. T ng b c x l n, cân b ng b c x luôn d ng th hi n tính ch t nào c a khí h u n c ta?ổ ứ ạ ớ ằ ứ ạ ươ ể ệ ấ ủ ậ ướ
A. Phân hóa B. Ôn đ i.ớ C. Nhi t đ i. ệ ớ D. C n nhi t.ậ ệ Câu 15. Cho bi u đ : ể ồ
Theo bi u đ trên, t i Hu có bao nhiêu tháng lể ồ ạ ế ượng m a trên 200mm?ư
A.
4 tháng . B. 5 tháng C. 6 tháng D. 7 tháng
Câu 16. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 9, h ng gió mùa h th nh hành khu v cứ ị ệ ướ ạ ị ở ự
đ ng b ng Nam B làồ ằ ộ
A. Đông Nam B. Tây Nam . C. Đông B cắ D. Tây B cắ
Câu 17. Cho b ng s li u: ả ố ệ
NHI T Đ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG T I HÀ N I VÀ HUỆ Ộ Ạ Ộ Ế
(Đ n v : ơ ị 0 C)
Đ aị
đi mể
Tháng
Hà N iộ 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 Huế 19,7 20,9 23,2 26,0 28,0 29,2 29,4 28,8 27,0 25,1 23,2 20,8
Nh n xét nào sau đây đúng v i ch đ nhi t c a Hà N i và Hu b ng s li u trên?ậ ớ ế ộ ệ ủ ộ ế ở ả ố ệ
A
Nhi t đ trung bình c a 12 tháng l n l ệ ộ ủ ầ ượt là 23,5 0 C và 25,1 0 C.
B. Biên đ nhi t đ trung bình năm l n l t là 9,7ộ ệ ộ ầ ượ 0C và 12,50C
C. C hai có nhi t đ trung bình tháng VII cao nh t, tháng XII th p nh t.ả ệ ộ ấ ấ ấ
D. Hà N i có 3 tháng và Hu có 2 tháng nhi t đ d i 20ộ ế ệ ộ ướ 0C
Câu 18. Vòng cung là h ng chính và đi n hình nh t c aướ ể ấ ủ
A. dãy Hoàng Liên S nơ B. dãy Tr ng S n B cườ ơ ắ
C. kh iố núi c c Nam Trung Bự ộ D. các dãy núi Đông B c ắ .
Câu 19. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 4 5, cho bi t t nh nào sau đây giáp v i Lào?ứ ị ệ ế ỉ ớ
A. B c K nắ ạ B. S n La ơ . C. Tuyên Quang D. Yên Bái
Câu 20. Sinh v t c a bi n Đông giàu thành ph n loài và năng su t sinh h c cao doậ ủ ể ầ ấ ọ
A. trong năm th y tri u bi n đ ng theo hai mùa lũ, c nủ ề ế ộ ạ
Trang 7B. bi n Đông đ c bao b c b i các vòng cung đ o.ể ượ ọ ở ả
C.
bi n Đông n m trong vùng nhi t đ i m gió mùa. ể ằ ệ ớ ẩ
D. bi n Đông n m trong vùng ôn đ i h i d ngể ằ ớ ả ươ
Câu 21. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 9, cho bi t tr m khí t ng nào sau đây cóứ ị ệ ế ạ ượ
lượng m a l n nh t vào tháng 8?ư ớ ấ
A. L ng S nạ ơ B. Đi n Biên ệ . C. Nha Trang D. Đà L tạ
Câu 22. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 9, cho bi t tr m khí t ng Thanh Hóa cóứ ị ệ ế ạ ượ
lượng m a th p nh t vào tháng nào sau đây?ư ấ ấ
A. Tháng 9 B. Tháng 1 . C. Tháng 8 D. Tháng 10
Câu 23. Tính ch t nhi t đ i c a bi n Đông đ c th hi n rõ trong đ c đi m nào sau đây?ấ ệ ớ ủ ể ượ ể ệ ặ ể
A. Trong năm th y tri u bi n đ ng theo hai mùa lũ c nủ ề ế ộ ạ
B. Sóng bi n m nh nh t vào th i kì gió mùa Đông B c.ể ạ ấ ờ ắ
C.
Nhi t đ n ệ ộ ước bi n cao, trung bình năm trên 23ể 0 C.
D. Đ m n trung bình 32 33%o, thay đ i theo mùaộ ặ ổ
Câu 24. Bi n pháp quan tr ng ệ ọ hàng đ u vàầ hi u qu nh t trong phòng ch ng bão nệ ả ấ ố ở ước ta là
A. c ng c h th ng các đ venủ ố ệ ố ề sông, bi nể B. phòng ch ng lũ l t mi n núi và s tố ụ ở ề ạ lở
C.
d báo chính xác h ự ướng bão di chuy n ể . D. s tán ng i dân ra kh i vùng cóơ ườ ỏ bão Câu 25. Vào n a sau mùa đôngử , gió mùa Đông B c th i vào nắ ổ ước ta có tính ch t l nh, mấ ạ ẩ do
A. th i qua l c đ a Trung Hoa và n Đ r ng l n r i đ n n c taổ ụ ị Ấ ộ ộ ớ ồ ế ướ
B. th i tr c ti p đ n bi n Đông, qua v nh B c B r i vào n c ta.ổ ự ế ế ể ị ắ ộ ồ ướ
C.
th i l ch v phía Đông, qua bi n Nh t B n và bi n Hoàng H i. ổ ệ ề ể ậ ả ể ả
D. di chuy n càng v g n phía Nam và b ch n các dãy núi caoể ề ầ ị ặ ở
Câu 26. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 9, các tr m khí ứ ị ệ ạ tượ có ch đ m a vàong ế ộ ư mùa thu – đông nở ước ta là
A.
Đ ng H i, Đà N ng, Nha Trang ồ ớ ẵ . B. Hà N i, ộ Đà N ngẵ , L ng S n.ạ ơ
C. Sa Pa, L ng S n, ạ ơ Đ ng H iồ ớ D. Đà L t, C n Th , ạ ầ ơ Nha Trang
Câu 27. Đi u ki n t nhiên khó khăn nh t đ i v i s phát tri n kinh t xã h i vùng đ iề ệ ự ấ ố ớ ự ể ế ộ ở ồ núi nước ta là
A. khoáng s n phân tán theo không gianả B. chế đ n c sông thay đ i theo mùaộ ướ ổ
C. khí h u phân hóa đa d ng theo đ caoậ ạ ộ D. đ a hình ị núi hi m tr và ể ở b chia c t m nh ị ắ ạ . Câu 28. S phân mùa c a khí h u n c ta do nguyên nhân ch y u nào sau đây?ự ủ ậ ướ ủ ế
A. S phân b l ng m a theo mùaự ố ượ ư B. Ho t đ ng c a gió mùa ạ ộ ủ .
C. Năng l ng b cượ ứ x t M t Tr iạ ừ ặ ờ D. Hai l n M t Tr i lên thiên đ nhầ ặ ờ ỉ
Câu 29. Cho b ng s li uả ố ệ :
NHI T Đ C A HÀ N I VÀ TP H CHÍ MINHỆ Ộ Ủ Ộ Ồ
(Đ n v : ơ ị 0 C)
Đ a đi mị ể Nhi t đ trung bìnhệ ộ
tháng th p nh tấ ấ
Nhi t đ trung bìnhệ ộ tháng cao nh tấ
Theo b ng s li u trên, biên đ nhi t nămả ố ệ ộ ệ c a ủ Hà N i, thành ph H Chí Minhộ ố ồ l n lầ ượt là
A.
12,5 0 C và 3,2 0 C . B. 25,70C và 28,90C C. 20C và 14,50C D. 16,40C và 28,90C
Trang 8Câu 30. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 13, dãy núi nào sau đây ứ ị ệ không có h ngướ Tây B c Đông Nam?ắ
A.
B c S n ắ ơ . B. Hoàng Liên S n. ơ C. Tr ng S n B cườ ơ ắ D. Pu Đen Đinh
H TẾ
H c sinh đ ọ ượ ử ụ c s d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam khi làm bài ị ệ