1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Toán 7 bài 1 (cánh diều) số vô tỉ căn bậc hai số học

6 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán 7 bài 1 (cánh diều) số vô tỉ căn bậc hai số học
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại sách giáo khoa
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 222,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1 Số vô tỉ Căn bậc hai số học Hoạt động 1 trang 33 Sách giáo khoa Toán lớp 7 Tập 1 Viết số hữu tỉ 1 3 dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn Lời giải Ta có 1,0 3 10 0,3333 10 10 10 10 Vậy số hữu[.]

Trang 1

Bài 1: Số vô tỉ

Căn bậc hai số học

Hoạt động 1 trang 33 Sách giáo khoa Toán lớp 7 Tập 1: Viết số hữu tỉ 1

3 dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Lời giải:

Ta có:

10 0,3333…

10

10

10

10

Vậy số hữu tỉ 1

3 có thể viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là 0,3333… = 0,(3)

Luyện tập 1 trang 33 Sách giáo khoa Toán lớp 7 Tập 1: Phát biểu “Mỗi số vô tỉ

đều không thể là số hữu tỉ” là đúng hay sai? Vì sao?

Lời giải:

Phát biểu trên là đúng vì:

• Mỗi số vô tỉ đều được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn;

• Mỗi số hữu tỉ được viết dưới dạng các số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Vậy mỗi số là vô tỉ đều không thể là số hữu tỉ

Hoạt động 2 trang 33 Sách giáo khoa Toán lớp 7 Tập 1: Tính

a) 32;

b) (0,4)2

Trang 2

Lời giải:

a) 32 = 3 3 = 9

b) (0,4)2 = 0,4 0,4 = 0,16

Luyện tập 2 trang 34 Sách giáo khoa Toán lớp 7 Tập 1: Tìm giá trị của:

a) 1600;

b) 0,16;

c) 2 1

4

Lời giải:

a) 1600 = 2

40 =40;

b) 0,16= 2

0, 4 =0, 4;

c) 21

4 =

2

 

=   =

 

Hoạt động 3 trang 34 Sách giáo khoa Toán lớp 7 Tập 1: Ta có thể tính được giá

trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số dương bằng máy tính cầm tay Chẳng hạn, để tính 3; 256.36, ta sử dụng nút dấu căn bậc hai số học và làm như sau:

Bài 1 trang 35 Sách giáo khoa Toán lớp 7 Tập 1:

a) Đọc các số sau: 15; 27,6; 0,82

Trang 3

b) Viết các số sau: Căn bậc hai số học của 39; căn bậc hai số học của 9

11; căn bậc

hai số học của 89

27

Lời giải:

a)

15: Căn bậc hai số học của mười lăm

27, 6: Căn bậc hai số học của hai mươi bảy phẩy sáu

0,82: Căn bậc hai số học của không phẩy tám mươi hai

b)

Căn bậc hai số học của 39 được viết là 39

Căn bậc hai số học của 9

11 được viết là

9 11

Căn bậc hai số học của 89

27 được viết là

89 27

Bài 2 trang 35 Sách giáo khoa Toán lớp 7 Tập 1: Chứng tỏ rằng:

a) Số 0,8 là căn bậc hai số học của số 0,64;

b) Số -11 không phải căn bậc hai số học của số 121

c) Số 1,4 là căn bậc hai số học của số 1,96 nhưng số –1,4 không phải căn bậc hai số học của số 1,96

Lời giải:

a) Ta có: (0,8)2 = 0,8.0,8 = 0,64 và 0,8 > 0 nên số 0,8 là căn bậc hai số học của số 0,64

b) Ta có: (–11)2 = (–11).(–11) = 121 nhưng –11 < 0 nên số –11 không là căn bậc hai

số học của số 121

Trang 4

c) Ta có: (1,4)2 = 1,4.1,4 = 1,96 và 1,4 > 0 nên số 1,4 là căn bậc hai số học của số 1,96

(–1,4)2 = (–1,4).(–1,4) = 1,96 nhưng –1,4 < 0 nên số –1,4 không là căn bậc hai số học của số 1,96

Bài 3 trang 35 Sách giáo khoa Toán lớp 7 Tập 1: Tìm số thích hợp cho ? :

Lời giải:

+) Ta có: 144 = 122 và 12 > 0 nên x = 144=12

+) Ta có: 1,69 = 1,32 và 1,3 > 0 nên x = 1,69 = 1,3

+) Ta có: 142 = 14.14 = 196 nên x = 196

+) Ta có: 0,12 = 0,1.0,1 = 0,01 nên x = 0,01

+) Ta có:

2

 

  nên x =

1

9 +) Ta có: 2,25 = 1,52 và 1,5 > 0 nên x = 2, 25=1,5

+) Ta có: 0,0225 = 0,152 và 0,15 > 0 nên x = 0,0225 =0,15

Ta có bảng sau:

x 144 1,69 196 0, 01 1

9 2,25 0,0225

3 1,5 0,15

Bài 4 trang 35 Sách giáo khoa Toán lớp 7 Tập 1: Tính giá trị của biểu thức:

a) 0, 49 + 0,64;

b) 0,36 − 0,81;

Trang 5

c) 8 9 − 64

d) 0,1 400+0, 2 1600

Lời giải:

a) 0, 49 + 0,64 = 0,72 + 0,82 =0,7+0,8 1,5=

b) 0,36 − 0,81 2 2

0,6 0,9 0,6 0,9 0,3

c) 8 9 − 64 2 2

d) 0,1 400+0, 2 1600

0,1 20 0, 2 40

= 0,1 20 + 0,2.40

= 2 + 8 = 10

Bài 5 trang 35 Sách giáo khoa Toán lớp 7 Tập 1: Quan sát Hình 1, ở đó hình

vuông AEBF có cạnh bằng 1 dm, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF

a) Tính diện tích của hình vuông ABCD

b) Tính độ dài đường chéo AB

Lưu ý: 2 là độ dài đường chéo của hình vuông có độ dài cạnh bằng 1

Trang 6

Lời giải:

a) Ta thấy diện hình vuông ABCD được tạo thành từ 4 tam giác nhỏ có diện tích bằng diện tích tam giác AEB

Mà hình vuông AEBF là hình vuông có cạnh bằng 1 và tạo bởi hai tam giác là AEB

và AFB

Diện tích hình vuông AEBF là: 1.1 = 1 (dm2)

Diện tích tam giác AEB là: 1 : 2 = 1

2 (dm

2)

Diện tích hình vuông ABCD là: 1.4 2

2 = (dm2)

Vậy diện tích hình vuông ABCD là 2 dm2

b) Vì 2 là độ dài đường chéo của hình vuông có độ dài cạnh bằng 1 dm nên độ dài đường chéo AB là 2 dm

Vậy độ dài đường chéo AB là 2dm

Ngày đăng: 30/01/2023, 10:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm