bài tập kế toán tài chính
Trang 1HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP(theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006;
Bổ sung Thông tư 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009) - (Bảng trích lược)
Loại TK 1 TÀI SẢN NGẮN HẠN Loại TK 3 NỢ PHẢI TRẢ 418 Các quỹ khác thuộc VCSH
1111 Tiền Việt Nam 315 Nợ dài hạn đến hạn trả 421 Lợi nhuận chưa phân phối
1112 Ngoại tệ 331 Phải trả cho người bán 4211 LN chưa phân phối năm trước
112 Tiền gửi ngân hàng 333 Thuế &các khoản phải nộp NN 4212 LN chưa phân phối năm nay
1121 Tiền Việt Nam 3331 Thuế GTGT phải nộp 441 Nguồn vốn đầu tư XDCB
1122 Ngoại tệ 33311 Thuế GTGT đầu ra 461 Nguồn kinh phí sự nghiệp
113 Tiền đang chuyển 33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu 4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
121 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn 3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt 4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
1211 Cổ phiếu 3333 Thuế xuất, nhập khẩu 466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
1212 Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu 3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
128 Đầu tư ngắn hạn khác 3335 Thuế thu nhập cá nhân Loại TK 5 DOANH THU
1281 Tiền gửi có kỳ hạn 3336 Thuế tài nguyên 511 DTBH và cung cấp dịch vụ
1288 Đầu tư ngắn hạn khác 3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất 5111 Doanh thu bán hàng hoá
129 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn
hạn 3338 Các loại thuế khác 5112 DT bán các thành phẩm
131 Phải thu của khách hàng 3339 Phí,lệ phí & các k phải nộp khác 5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ
133 Thuế GTGT được khấu trừ 334 Phải trả người lao động 5114 Doanh thu trợ cấp, trợ giá
136 Phải thu nội bộ 3341 Phải trả công nhân viên 5117 DT kinh doanh bất động sản đầu tư
1361 Vốn KD ở các đơn vị trực thuộc 3348 Phải trả người lao động khác 5118 DT khác
1368 Phải thu nội bộ khác 335 Chi phí phải trả 512 Doanh thu bán hàng nội bộ
138 Phải thu khác 336 Phải trả nội bộ 515 Doanh thu hoạt động tài chính
1381 Tài sản thiếu chờ xử lý 337 Th/toán theo tiến độ KH HĐ XD 521 Chiết khấu thương mại
1385 Phải thu về cổ phần hoá 338 Phải trả, phải nộp khác 531 Hàng bán bị trả lại
1388 Phải thu khác 3381 Tài sản thừa chờ giải quyết 532 Giảm giá hàng bán
139 Dự phòng phải thu khó đòi 3382 Kinh phí công đoàn
142 Chi phí trả trước ngắn hạn 3384 Bảo hiểm y tế Loại TK 6 CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
144 Cầm cố, ký quỹ ,ký cược ngắn
151 Hàng mua đang đi đường 3386 Nhận ký quỹ,ký cược ng hạn 621 CP nguyên liệu, VL trực tiếp
152 Nguyên liệu, vật liệu 3387 Doanh thu chưa thưc hiện 622 Chi phí nhân công trực tiếp
153 Công cụ, dụng cụ 3388 Phải trả, phải nộp khác 623 Chi phí sử dụng máy thi công
154 Chi phí SXKD dở dang 3389 Bảo hiểm thất nghiệp 627 Chi phí sản xuất chung
1561 Giá mua hàng hoá 343 Trái phiếu phát hành 635 Chi phí tài chính
1562 Chi phí thu mua hàng hoá 3431 Mệnh giá trái phiếu 641 Chi phí bán hàng
1567 Hàng hóa bất động sản 3432 Chiết khấu trái phiếu 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp
157 Hàng gửi đi bán 3433 Phụ trội trái phiếu Loại TK 7 THU NHẬP KHÁC
158 Hàng hoá kho bảo thuế 344 Nhận ký quỹ,ký cược dài hạn 711 Thu nhập khác
159 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 347 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Loại TK 8 CHI PHÍ KHÁC
161 Chi sự nghiệp 351 Quỹ DP trợ cấp mất việc làm 811 Chi phí khác
1611 Chi sự nghiệp năm trước 352 Dự phòng phải trả 821 CP thuế thu nhập DN
1612 Chi sự nghiệp năm nay 353 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành
Loại TK 2 TÀI SẢN DÀI HẠN 3531 Quỹ khen thưởng 8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
211 Tài sản cố định hữu hình 3532 Quỹ phúc lợi
212 Tài sản cố định thuê tài chính 3533 Quỹ phúc lợi đã hình
thànhTSCĐ Loại TK 9 XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
213 Tài sản cố định vô hình 3534 Quỹ thưởng ban quản lý điều
hành 911 Xác định kết quả kinh doanh
214 Hao mòn tài sản cố định công ty Loại TK 0 TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG
2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình 356 Quỹ phát triển khoa học và
công 001 Tài sản thuê ngoài
2142 Hao mòn TSCĐ đi thuê nghệ 002 VT,HH nhận giữ hộ,nhận gia công
2143 Hao mòn TSCĐ vô hình 3561 Quỹ phát triển khoa học và
công 003 HH nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
2147 Hao mòn bất động sản đầu tư nghệ 004 Nợ khó đòi đã xử lý
217 Bất động sản đầu tư 3562 Quỹ phát triển khoa học và
công 007 Ngoại tệ các loại
221 Đầu tư vào công ty con nghệ đã hình thành TSCĐ 008 Dự toán chi sự nghiệp, dự án
222 Vốn góp liên doanh
223 Đầu tư vào công ty liên kết
228 Đầu tư dài hạn khác
229 Dự phòng g/giá đầu tư dài hạn Loại TK 4 VỐN CHỦ SỠ HỮU
241 Xây dựng cơ bản dở dang 411 Nguồn vốn kinh doanh
2411 Mua sắm TSCĐ 4111 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2412 Xây dựng cơ bản 4112 Thặng dư vốn cổ phần
2413 Sửa chữa lớn TSCĐ 4118 Vốn khác
242 Chi phí trả trước dài hạn 412 Chênh lệch đánh giá lại TS
243 Tài sản thuế TNhập hoãn lại 413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
244 Ký quỹ, ký cược dài hạn 414 Quỹ đầu tư phát triển
Trang 2Nợ 152: 50.000.000đ
Nợ 133: 5.000.000đ
Trang 3Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:
1 Bán hàng chưa thu tiền, giá bán chưa thuế 60.000.000đ, thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ tính 10%
Nợ 131: 66.000.000đ
Có 511: 60.000 000đ
Có 3331: 6.000.000đ
Trang 42 Nhận được giấy báo Có của Ngân hàng về khoản nợ của khách hàng ở nghiệp vụ 1 trả.
11 Nhân viên thanh toán tạm ứng:
- Hàng hoá nhập kho theo giá trên hoá đơn 8.800.000đ, gồm thuế GTGT 800.000đ
Nợ 156: 8.000.000đ
Có 133: 800.000đ
Có 141: 8 800 000đ
Trang 5- Chi phí vận chuyển hàng hoá 300.000đ, thuế GTGT 30.000đ
Yêu cầu : Định khoản các nghiệp vụ kinh tế trên.
BT 1.3.(tham khảo đối với lớp học 45 tiết)
Tại 1 doanh nghiệp có số dư đầu kỳ ở 1 số TK như sau:
Trang 6TK 1112: 45.000.000 (3.000USD); TK 1122: 120.000.000 (8.000USD)
Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau
1 Bán hàng thu ngoại tệ 10.000USD bằng TGNH TGBQLNH: 16.100đ/USD
2 Dùng TGNH để ký quỹ mở L/C 12.000USD, NH đã gởi giấy báo Có TGBQLNH: 16.120đ/USD
3 Nhập khẩu hàng hóa, giá trên Invoice 12.000USD, chưa trả tiền cho người bán TGBQLNH 16.100đ/USD Sau đó NH đã dùng tiền ký quỹ để thanh toán với bên bán TGBQLNH: 16.150đ/USD
4 Xuất khẩu hàng hoá, giá bán trên hoá đơn 16.000USD, tiền chưa thu TGBQLNH: 16.200đ/USD
5 Nhập khẩu vật liệu giá 6.000USD, chưa trả tiền TGBQLNH: 16.180đ/USD
6 Chi tiền mặt 600USD tiếp khách ở nhà hàng TGTT: 16.200đ/USD
7 Nhận giấy báo Có của NH thu tiền ở nghiệp vụ 4 đủ TGBQLNH: 16.220đ/USD
8 Bán 7.000USD chuyển khoản thu tiền mặt VNĐ TGTT: 16.220đ/USD
9 Chi TGNH trả tiền ở nghiệp vụ 5 đủ TGBQLNH: 16.210đ/USD
10 Nhập khẩu hàng hoá trị giá 10.000EUR, tiền chưa trả TGBQLNH: 22.000/EUR
Yêu cầu:
Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên Cho biết ngoại tệ xuất theo phương pháp FIFO.Cuối năm đánh giá lại những khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ theo tỷ giá BQLNH 16.250đ/USD, 22.100đ/EUR
o
BT 2.1:Tại 1 doanh nghiệp SX tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có tình hình nhập,
xuất vật liệu như sau:
Phân bổ chi phí vận chuyển VL cho 2 loại A và B theo khối lượng
Giá chưa thuế: 176.000đ – 16.000đ = 160.000đ
Giá vận chuyển đơn vị: 160.000đ/800kg = 200đ/kg
Trang 85 Nhập kho 700 kg VL A, đơn giá chưa thuế 61.000đ và 700 VL B, đơn giá chưa thuế 19.000đ do người bán chuyển đến, thuế GTGT là 10%, đã thanh toán đủ bằng chuyển khoản.
Trang 9Yêu cầu: Tính toán và trình bày bút toán ghi sổ tình hình trên theo hệ thống KKTX với các
phương pháp tính giá trị hàng tồn kho : nhập trước xuất trước (FIFO), nhập sau xuất trước (LIFO), bình quân gia quyền cuối kỳ, bình quân gia quyền liên hoàn
BT 2.2: Tại 1 doanh nghiệp có tình hình nhập, xuất kho vật liệu A như sau: Đơn vị: đồng
Số lượng Số tiền Số lượng Số tiền Số lượng Số tiền
300400200600
3.060.0004.240.0002.060.0006.300.000
400 300 500
-Ngày 5/6 : xuất 400 kg gồm 200 kg nhập ngày 2/6 và 200 kg nhập ngày 4/6.
-Ngày 14/6 : xuất 300 kg gồm 100kg tồn đầu kỳ, 200kg nhập ngày 4/6
-Ngày 25/6 : xuất 500kg gồm 100kg nhập ngày 10/6 và 400kg nhập ngày 20/6
Bài làm
Tính theo PP thực tế đích danh
Số lượng Số tiền Số lượng Số tiền Số lượng Số tiền
300400200600
3.060.0004.240.0002.060.0006.300.000
400 300 500
4.160.00 0
3.120.00 0
5.230.00 0
100
4001.000.000
4.150.000
Trang 10Tính theo PP FIFO
Số lượng Số tiền Số lượng Số tiền Số lượng Số tiền
300400200600
3.060.0004.240.0002.060.0006.300.000
400 300 500
4.060.00 0
3.180.00 0
5.220.00 0
300400200600
3.060.0004.240.0002.060.0006.300.000
400 300 500
4.240.00 0
3.080.00 0
5.250.00 0
Tính theo PP BQ Gia Quyền
Số lượng Số tiền Số lượng Số tiền Số lượng Số tiền
300400
3.060.0004.240.000
100 1.000.000
Trang 112.060.0006.300.000
300 500
0
3.123.90 0
5.206.50 0
400 165.200 4.
Tính theo PP BQGQ Liên Hoàn
Số lượng Số tiền Số lượng Số tiền Số lượng Số tiền
300400200600
3.060.0004.240.0002.060.0006.300.000
400 300 500
4.150.00 0
3.105.00 0
5.225.00 0
Công ty Tiến Thịnh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán hàng tồn kho theo
phương pháp kê khai thường xuyên, trong tháng 5 có tình hình công cụ A như sau:
I Số dư thầu tháng 5:
- TK 153 (1.000 đơn vị A x 5.000đ) = 5.000.000đ
- TK 133 : 3.000.000đ
II Tình hình phát sinh trong tháng 5:
1 Công ty Minh Long chuyển đến đơn vị một lô hàng công cụ A, trị giá hàng ghi trên hoá đơn là 4.000 đơn vị, đơn giá chưa thuế 5.600đ, thuế GTGT 10% Khi kiểm nhận nhập kho phát hiện thiếu 300 đơn vị hàng, đơn vị cho nhập kho và chấp nhận thanh toán theo số hàng thực nhận
Ghi theo số hàng thực nhận, yêu cầu Minh Long điều chỉnh lại hóa đơn GTGT
Nợ TK 153: (3700đv x 5.600đ/đv) 20.720.000đ
Nợ TK 133: (10% x 20.720.000đ) 2.072.000đ
Có TK 331: 22.792.000đ (Minh Long)
Trang 122 Đơn vị xuất – 2.000 công cụ A cho bộ phận bán hàng sử dụng trong 4 tháng, phân
Tiếp tục phân bổ cho đến hết tháng thứ 4 thì phân bổ hết số công cụ này vào chi phí bán hàng
3 Xuất trả lại 1.000 công cụ A cho công ty Minh Long vì hàng kém phẩm chất, bên bán đã thu hồi về nhập kho
Số tiền phải trả công ty Minh Long (22.792.000 - 6.160.000) = 16.632.000đ
Chiết khấu thanh toán DN được hưởng 1%:
Nợ TK 111: 166.320đ
Có TK 515: 166.320đ
Trả nợ Công ty Minh Long:
Trang 13Nợ TK 331: 14.465.680đ
Có TK 111: 14.465.680đ
Yêu cầu: Tính toán và Trình bày bút toán ghi sổ tình hình trên, biết rằng đơn vị xác định giá trị
thực tế hàng xuất kho theo phương pháp nhập trước xuất trước.
BT 2.4
Công ty sản xuất ABC kê khai và nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế, kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính giá hàng tồn kho theo phương pháp nhập trước, xuất trước
Số dư đầu tháng 12 một vài tài khoản như sau: (Đơn vị tính: Đồng)
TK 152 110.000.000 (chi tiết: 5.000kg), 22.000đ/kg
TK 155 315.000.000 (chi tiết: 7.000 sản phẩm), 45.000đ/kg
Các tài khoản khác có số dư hợp lý
Trong tháng 12 phát sinh các nghiệp vụ kế toán sau (Đơn vị tính: Đồng)
1 Mua 5.000 kg vật liệu (giá mua chưa thuế 20.000đ/kg, thuế GTGT 10%), chưa thanh toán tiền cho nhà cung cấp Chi phí vận chuyển thanh toán bằng tiền tạm ứng 5.500.000đ (bao gồm thuế GTGT 10%) Vật liệu nhập kho đủ
Đơn giá nhập vật liệu: (110.000.000đ + 5.000.000đ)/5000kg = 21.000đ/kg
2 Công ty ABC chuyển khoản thanh toán tiền mua vật liệu cho nhà cung cấp sau khi trừ chiết khấu thanh toán 2% (tính trên giá mua chưa thuế)
Chiết khấu thanh toán DN được hưởng:
Có TK 515: 2.000.000
Công ty ABC chuyển khoản thanh toán tiền mua vật liệu cho nhà cung cấp:
Trang 145 Trích BHYT, BHXH, KPCĐ, BHTN theo tỷ lệ quy định.
Trích 22% lương, tính vào chi phí của doanh nghiệp:
Trang 157 Nhập kho lại 1.000 kg vật liệu sử dụng không hết trị giá 21.000.000đ.
Yêu cầu: Tính toán và Trình bày bút toán ghi sổ tình hình trên.
BT 2.5.(Tham khảo đối với lớp học 45 tiết)
Công ty kinh doanh HH tổ chức kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, xác định giá trị hàng tồn kho theo phương pháp bình quân gia quyền cuối kỳ Nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ Trong tháng 3 có tài liệu như sau:
Công ty B ứng trước tiền mua hàng 8.000.000đ
II Trích các nghiệp vụ phát sinh trong tháng
1 Xuất kho 500 đơn vị hàng X bán cho Công ty B, giá bán chưa thuế 2.800đ/đơn vị, thuế GTGT 10% Tiền hàng chưa thu, Công ty B đã nhận được hàng
Giá trị hàng tồn kho theo phương pháp bình quân gia quyền cuối kỳ:
Trang 16đã trả lại – Công ty HH đã cho nhập kho 1.000 đơn vị hàng X trả lại.
Trang 17Yêu cầu: Trình bày bút toán ghi sổ.
BT 2.6.(Tham khảo đối với lớp học 45 tiết)
Công ty HH thuộc đối tượng nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tổ chức kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên Trong tháng 8 có tình hình như sau:
b Nhập kho hàng mua đang đi đường tháng trước với trị giá 5.000.000 đ (Hoá đơn
662 ngày 18/7), số hàng còn lại so với hoá đơn bị thiếu chưa xác định được nguyên nhân
Trang 18Nợ TK 331: 15.708.000
Có TK 133: 1.428.000
Có TK 156: 14.280.000
Số tiền DN phải trả Công ty Minh Phước: 157.080.000 - 15.708.000 = 141.372.000
Ngoài ra DN còn được hưởng chiết khấu thanh toán:
a Bán cho công ty Z thu bằng chuyển khoản giá bán chưa thuế là 28.000.000đ, thuế GTGT
là 10%, đã nhận giấy báo có của Ngân hàng, giá thực tế hàng xuất kho 22.000.000đ
Ghi g iảm GVHB:
Nợ TK 156: 10.000.000
Có TK 632: 10.000.000
Trang 19Ghi g iảm Doanh thu, giảm thuế GTGT phải nộp:
Nợ TK 511531: 11.000.000
Nợ TK 3331: 1.100.000
Có TK 111: 12.100.000
Yêu cầu: Tính toán và trình bày các bút toán ghi sổ
Trình bày các sổ chi tiết và sổ cái của các TK hàng tồn kho.
o
TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
BT 3.1:Tại công ty Minh Hà nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong tháng 05 có tài liệu:
1 Ngày 08/05 mua 1 TSCĐ hữu hình sử dụng ở bộ phận sản xuất, theo HĐ GTGT giá mua 50.000.000 đ, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán cho người bán Chi phí vận chuyển chi bằng tiền mặt: 210.000 đ (gồm thuế GTGT 10%).Tài sản này do nguồn vốn đầu tư XDCB đài thọ
Mua TSCĐ (căn cứ vào hợp đồng, HĐ GTGT)
Nợ TK 441: 50.190.909 ( căn cứ vào quyết định của ban điều hành công ty.)
Có TK 411: 50.190.909 (nguồn vốn kinh doanh)
2 Ngày 18/05 mua 1 TSCĐ hữu hình sử dụng ở bộ phận bán hàng, theo HĐ GTGT có giá mua
là 60.000.000đ, thuế GTGT 10%, tiền chưa thanh toán Chi phí lắp đặt phải trả là: 2.500.000đ (trong đó thuế GTGT 300.000đ).Tài sản này do quỹ đầu tư phát triển tài trợ theo nguyên giá
Mua TSCĐ (Căn cứ hợp đồng mua TSCĐ, căn cứ vào HĐ GTGT)
Trang 20Nợ TK 211: 2.200.000
Nợ TK 133: 300.000
Có TK 111: 2.500.000
Kết chuyển nguồn vốn:
Nợ TK 414: 62.200.000 (Căn cứ vào quyết định của ban điều hành công ty)
Có TK 411: 62.200.000 (nguồn vốn kinh doanh)
3 Ngày 20/05 mua 1 TSCĐ hữu hình sử dụng ở nhà trẻ công ty, theo HĐ GTGT có giá mua là 20.000.000 đ, thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt Chi phí vận chuyển chi bằng tiền mặt: 210.000 đ (trong đó thuế GTGT 10.000đ).Tài sản này do quỹ phúc lợi đài thọ
Mua TSCĐ (Căn cứ vào HĐ GTGT)
Mua TSCĐ (Căn cứ vào HĐ GTGT)
- Thực hiện bút toán liên quan các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên
- Hãy xác định các chứng từ kế toán sử dụng làm căn cứ ghi nhận các nghiệp vụ trên
BT 3.2:Tại công ty SX-TM Thành Công nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong
tháng 07 có tài liệu sau:
Trang 21Số dư đầu tháng TK 2412: 256.000.000đ (xây dựng nhà kho A)
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng:
1 Ngày 16/07 xuất kho vật liệu: 50.000.000đ và công cụ dụng cụ 5.000.000đ đưa vào xây dựng nhà kho A
Nợ TK 2412: 60.000.000
Nợ TK 133: 6.000.000
Có TK 331: 66.000.000
CP thực tế: (256.000.000+50.000.000+5.000.000+10.000.000+60.000.000) = 381.000.000Xây xong đưa vào sử dụng:
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh nói trên.
BT 3.3:Tại công ty thương mại Nhật Minh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có tình
hình giảm TSCĐ trong tháng 6 như sau: