1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyên đề vận dụng cao môn Toán Hình học 12

299 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Vận dụng Cao Môn Toán (Hình Học)
Chuyên ngành Môn Toán Hình học 12
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2020
Định dạng
Số trang 299
Dung lượng 5,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong đó: B là diện tích đa giác đáy h là đường cao của hình chóp  Diện tích xung quanh: S xq tổng diện tích các mặt bên..  Các khối chóp đặc biệt:  Khối tứ diện đều: tất cả các cạn

Trang 4

L ỜI NÓI ĐẦU

Xin chào toàn th ể cộng đồng học sinh 2k2!

Đầu tiên, thay mặt toàn thể các Admin group “CHINH PHỤC KÌ THI THPT QUỐC

GIA NĂM 2020” chân thành cảm ơn các em đã đồng hành cùng GROUP trong những

ngày tháng vừa qua

Cuốn sách các em đang cầm trên tay này là công sức của tập thể đội ngũ Admin Group, chính tay các anh chị đã sưu tầm và biên soạn những câu hỏi hay nhất, khó nhất từ các đề thi của các sở, trường chuyên trên cả nước Thêm vào đó, là những câu hỏi được chính các anh chị thiết kế ý tưởng riêng Giúp các bạn có thể ôn tập, rèn luyện tư duy để chinh

ph ục 8+ môn Toán trong kì thi sắp tới

Sách gồm 4 chương của phần Giải tích lớp 12 bao gồm: Hàm số và các bài toán liên quan, Hàm s ố mũ và Logarit, Nguyên hàm – tích phân và Ứng dụng, Số phức Đầy đủ từng dạng, rất thuận lợi cho các em trong quá trình ôn tập

Trong quá trình biên soạn, tài liệu không thể tránh được những sai xót, mong bạn đọc và các em 2k2 thông cảm

Chúc các em học tập thật tốt!

T ập thể ADMIN

Trang 6

M ỤC LỤC

L ỜI NÓI ĐẦU:……… 3

CHƯƠNG 1: KHỐI ĐA DIỆN – HÌNH HỌC KHÔNG GIAN CH Ủ ĐỀ 1: THỂ TÍCH KHỐI CHÓP……… ……… 7

CH Ủ ĐỀ 2: THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ……… 34

CH Ủ ĐỀ 3: BÀI TOÁN ĐỘ DÀI – KHOẢNG CÁCH – THỂ TÍCH……… 66

CH Ủ ĐỀ 4: CỰC TRỊ TRONG KHÔNG GIAN……….……… …… 96

CH Ủ ĐỀ 5: TỌA ĐỘ HÓA – TOÁN THỰC TẾ……….……… …… 117

CH ƯƠNG 2: MẶT NÓN – MẶT TRỤ - MẶT CẦU CHƯƠNG 3: HÌNH HỌC OXYZ CH Ủ ĐỀ 1: HÌNH NÓN – KHỐI NÓN……….……… 133

CH Ủ ĐỀ 2: KHỐI TRỤ……… 157

CH Ủ ĐỀ 3: KHỐI CẦU……….……… 176

CH Ủ ĐỀ 1: HỆ TRỤ TỌA ĐỘ……….………….……… 214

CH Ủ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU……….……….……… 231

CH Ủ ĐỀ 3: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG (LOẠI 1)……….……… … 253

CH Ủ ĐỀ 4: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG (LOẠI 2)……….………… ……… 266

CH Ủ ĐỀ 5: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG………….……….…… 275

Trang 8

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 7

CH Ủ ĐỀ 1: THỂ TÍCH KHỐI CHÓP

CÁC VÍ DỤ MINH HỌA:

Lời giải Chọn C

 Trong mặt phẳng đáy ABC: Kẻ Ax// BCAx CD K  , gọi N là trung điểm của BC

 Khi đó do ABC cân ở A nênANBC và tứ giác ANBK là hình chữ nhật

 Suy ra CN BN AK; KBBC

 Gọi I là trung điểm của BH , do M là trung điểm đoạn thẳng CH nên MI BC// và 1

2

MIBC

(đường trung bình của tam giác BHC Vậy MI // AK , MIBK và MIAK hay tứ giác

AMIK là hình bình hành và I là trực tâm của tam giác BMK

 Trong đó: B là diện tích đa giác đáy

h là đường cao của hình chóp

 Diện tích xung quanh: S xq tổng diện tích các mặt bên

 Diện tích toàn phần: Stp Sxq diện tích đáy

 Các khối chóp đặc biệt:

 Khối tứ diện đều: tất cả các cạnh bên đều bằng nhau

Tất cả các mặt đều là các tam giác đều

 Khối chóp tứ giác đều: tất cả các cạnh bên đều bằng nhau

Đáy là hình vuông tâm O, SO vuông góc với đáy

VÍ DỤ 1 Cho hình chóp tam giác S ABCSA vuông góc với mặt đáy, tam giác ABC cân tại A

Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AB3AD Gọi H là hình chiếu của B trên CD , M là trung

điểm đoạn thẳng CH Tính theo a thể tích khối chóp S ABM biết SA AM a  và 2

Trang 9

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 8

 Gọi D là đỉnh thứ tư của hình bình hành SADD

 Khi đó DD SA// mà SASBC (vì SA SB , SA BC) nên D là hình chiếu vuông góc của D

 Do đó V S ABCD. đạt giá trị lớn nhất khi SH lớn nhất

 Vì tam giác SAB vuông tại S nên :

VÍ D Ụ 2: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Tam giác SAB vuông tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi  là góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng

SBC, với 45 Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S ABCD

Trang 10

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 9

L ời giải

 Ch ọn B

 E là trung điểm BC nên CBAE CB ,  SH   CB   SAE   CBSE

 SE vừa là trung tuyến vừa là đường cao nên SBC cân tại S

 F là giao điểm của MN với SE 1

Trang 11

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 10

J

D A

S

C I

F

E

N M

B

C

 Dễ thấy thiết diện tạo bởi mặt phẳng MNI với hình chóp là hình ngũ giác IMNJH với MN JI//

 Ta có MN , AD , IH đồng qui tại E với 1

3

EA EDMN, CD, HJ đồng qui tại F với

13

 Suy ra V HJIAMNCDV H DFE. V I AEM. V J NFC.

 Đặt V VS ABCD. và S S ABCD, h d S ABCD  ,  

ĐỊNH LÍ MENELAUS: Cho 3 điểm thẳng hàng FA DB EC 1

FB DC EA với DEF là một đường thẳng cắt ba đường thẳng BC,CA, AB lần lượt tại D,E,F

Trang 12

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 11

 Giải phương trình này được 2

3max

VÍ D Ụ 5 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là trung điểm của SA, N

là điểm trên đoạn SB sao cho SN2NB Mặt phẳng  R chứa MN cắt đoạn SD tại Q và cắt đoạn

Trang 13

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 12

CÂU 7: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng

ABCD trùng với trung điểm của cạnh AD, cạnh SB hợp với đáy một góc 60 Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABCD

CÂU 8: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B , AB a , BC2a Tam giác SAB

cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, mặt phẳng

SAG tạo với đáy một góc 60 Thể tích khối tứ diện ACGS bằng

Trang 14

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 13

CÂU 9: Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông cân tại B , AC a 2, mặt phẳng SAC vuông góc với mặt đáyABC Các mặt bên SAB, SBC tạo với mặt đáy các góc bằng nhau và bằng 60 Tính

theo a thể tích V của khối chóp S ABC

CÂU 11: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAB đều cạnh a nằm trong mặt

phẳng vuông góc với  ABCD  Biết  SCD  tạo với  ABCD  một góc bằng 300 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

CÂU 13: Cho khối tứ diện ABCD có thể tích 2017 Gọi M , N, P , Q lần lượt là trọng tâm của các tam

giác ABC, ABD , ACD, BCD Tính theo V thể tích của khối tứ diện MNPQ

CÂU 16: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 60 Gọi

M là điểm đối xứng của C qua D , N là trung điểm SC Mặt phẳng BMN chia khối chóp S ABCD

thành hai phần Tỉ số thể tích giữa hai phần (phần lớn trên phần bé) bằng:

Trang 15

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 14

CÂU 17: Cho tứ diện ABCD, trên các cạnh BC , BD , AC lần lượt lấy các điểm M , N , P sao cho

V

VB 1

2

2619

V

VC 1

2

319

V

V D 1

2

1519

V

V

CÂU 18: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1 Gọi M , N là hai điểm thay đổi lần lượt thuộc cạnh

BC , BD sao cho AMN luôn vuông góc với mặt phẳng BCD Gọi V1, V2 lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện ABMN Tính V V1 2

lên ABCD Thể tích lớn nhất của khối đa diện MNEFHKPQ là:

CÂU 20: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1 Trên các cạnh AB và CD lần lượt lấy các điểm M và

N sao cho MA MB 0 và NC 2ND Mặt phẳng  P chứa MN và song song với AC chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích là V Tính V

 Công th ức 1: Thể tích tứ diện đều cạnh a: VS.ABC = a3 2

Trang 16

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 15

GI ẢI CHI TIẾT

Gọi I là trung điểm của BCAIBC Giả sử H là trực tâm của tam giác ABC

Ta thấy OAOBC Vì OBOACOBACACBH nên:

Trang 17

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 16

 Mà tam giác OCM đồng dạng với tam giác SCA nên . 6

Trang 18

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 17

B S

 Gọi H là trung điểm của cạnh AD

 Do H là hình chiếu của S lên mặt phẳng ABCD nên SH ABCD

Trang 19

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 18

H

B S

.2

 Gọi H là trung điểm của AB SH ABC

 Gọi N là trung điểm của BC , I là trung điểm của AN và K là trung điểm của AI

 Ta có: SAC  ABC và SAC  ABCAC

 Trong mặt phẳng SAC, kẻ SHAC thì SH ABC

 Gọi I , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của H lên cạnh AB và AC thì

  SAB , ABC SIH và  SAC , ABC SKH

Trang 20

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 19

 Mà SIHSKH 60 nên HI HK  tứ giác BIHK là hình vuông Hlà trung điểm cạnh

13

2

a SH

x

y

Trang 21

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 20

S

V  nên d O ABC ,  2 Vậy mặt phẳng ABC luôn tiếp xúc mặt cầu tâm O, bán kính R 2

Trang 22

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 21

3

S AEM SABC

V SE SM

VSB SC  . 1

3

S AFM SADC

S ABCD

3 23

a

 Vì B , D là hình chiếu của A lần lượt lên SB , SD nên ta có SCAB D 

 Gọi Clà hình chiếu của A lên SC suy ra SCACmà ACAB D A nên ACAB D 

hay CSCAB D 

 Tam giác SAC vuông cân tại A nên  C là trung điểm của SC

 Trong tam giác vuông S AB ta có

2 2

23

a

a

23

M

F O

A B

S

H

Trang 23

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 22

 Giả sử các điểm như hình vẽ

E SD MN    E là trọng tâm tam giác SCM, DF //BCF là trung điểm BM

P A

B

C

D

 Gọi V ABCD  , V IMN CD, Q IP AD ta có QADMNP

 Thiết diện của tứ diện ABCD được cắt bởi mặt phẳng MNP là tứ giác MNQP

 Áp dụng định lí Menelaus trong các tam giác BCDACD ta có:

NB ID MC 1

4

ID IC

V

V

Trang 24

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 23

CÂU 18: Ch ọn A

 Gọi H là tâm tam giác BCD, ta có AH BCD, mà AMN  BCD nên AH AMN hay

MN luôn đi qua H

Trang 25

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 24

 Gọi SI là đường cao của S ABCD. Ta có: MH SIMA SASA SM SA   1 k

V MNEFHKPQS MNEF.MHS ABCD .(1k2 k SI) 3 (1V k2 k)

Trang 26

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 25

CÂU 1: Xét tứ diện O.ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc Gọi   , , lần lượt là góc giữa các đường thẳng OA, OB, OC với mặt phẳng (ABC) Khi đó, tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau

C 500

.81

D 343

.48

CÂU 5: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, tam giác SAB đều, góc giữa SCD và

ABCDbằng 60 Gọi M là trung điểm của cạnh AB Biết hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng

ABCD nằm trong hình vuông ABCD Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và AC

A 2a3 B

3

.6

a

C 3

.2

a

D 2 3

.3

a

CÁC D ẠNG HÌNH KHÔNG GIAN THƯỜNG XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ THI

Trang 27

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 26

CÂU 9: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhậtAB a AD a ,  2 Góc giữa hai mặt phẳng SAC và ABCD bằng 60 Gọi H là trung điểm của AB Biết rằng tam giác 0 SAB cân tại H và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính theo a bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S HAC

2 Gọi M là điểm thuộc cạnh SD sao cho SM 3MD. Mặt phẳng

ABM cắt cạnh SC tại điểm N Thể tích khối đa diện MNABCD bằng

CÂU 11 Xét khối chóp S ABC có đáy ABClà tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc với đáy, khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBCbằng 3 Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng SBCvàABC , tính cos  khi thể tích khối chóp S ABC nhỏ nhất

CÂU 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB BC a,  AD 2a,

SA vuông góc với mặt đáy (ABCD, SA a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, CD Tính cosin của góc giữa đường thẳng MN và (SAC)

A 2

5 B

55

10 C 3 5

10 D 1

5

CÂU 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB 2a,BC a.  Hình chiếu vuông góc

H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh AB, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 60 Tính cosin góc giữa hai đường thẳng SB và AC

CÂU 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình chữ nhật, AB a;AD 2a.  Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng 45 Gọi M là 0trung điểm của SD Tính theo a khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (SAC)

Trang 28

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 27

GI ẢI CHI TIẾT

CÂU 1: Đáp án D

 Gọi H là hình chiếu của O lên ABCHlà trực tâm ABC

 Ta có OA; ABC   OA;AHOAH ; tương tự OBH ;OCH 

 Trên AM lấy điểm P sao cho BPC 120 0 ABPC nội tiếp

Trang 29

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 28

OC OD OB  BCDvuông tại B Suy ra MC MD MB 

 Vậy M là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD Khi đó RCD2 OC DO2 3a22

CÂU 5: Đáp án A

Trang 30

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 29

 Gọi I là trọng tâm của tam giác ABC, H là hình chiếu vuông góc của I trên

 SAB ; ABCD  SH;HI SHI 60  

 Từ (1), (2) ba điểm B, H, K cùng nhìn xuống AC dưới một góc 90 

 Nên hình chóp A.HKCB nội tiếp mặt cầu tâm I là trung điểm AC

 R ACABa

Trang 31

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 30

 Vậy thể tích khối cầu 4 3 2 3

Trang 32

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 31

S.AMNB S.ABM S.BMN S.ABM S.BMN

S.ABCD S.ABD S.ABD S.ABD

MNABCD

S.ABCD S.ABCD

 Trong tam giác vuông SAM có: SM AM 3

sin sin cos

Trang 33

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 32

 Dễ thấy CDSACcos MN; SAC   sin MN;CD  

 Gọi H là trung điểm của AB MHABCD

 Tam giác MHN vuông tại H, có 2 2 a 10

Trang 34

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 33

 =>SHCvuông cân tại H SH HC BC2 BH2 a 17

 Trong ABDkẻ HI AC ,trong SHIkẻ HK SI ta có:

 AC HI AC SHI AC HK HK SAC d H; SAC    HK

Trang 35

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 34

Trang 36

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 35

Gọi M , I ,  I lần lượt là trung điểm của A C , BC, B C 

D là điểm đối xứng với A qua I ,  D là điểm đối xứng với A qua I

Vậy góc giữa mặt phẳng A BDC  với đáy là góc DMD  60

Xét tam giác A C D  , có:

A I

Xét tam giác MDD vuông tại DDMD  60  DMD là nửa tam giác đều có đường cao DD

3 32

Trang 37

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 36

Gọi H là trung điểm BCAHBC

VÍ D Ụ 4: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AC a , ACB  60

Đường thẳng BC tạo với ACC A  một góc 30 Tính thể tích V của khối trụ ABC A B C   

Trang 38

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 37

AB a AC

A'

C B

Xét tam giác vuông IACIAIC2AC2 2 2

4

a a

Gọi góc tạo bởi hai mặt phẳng ABC và AB Ilà 

Ta có ABC là hình chiếu vuông góc của AB I trên mặt phẳng ABC

Do đó S ABCS IB A cos 2 3 2 10.cos

Trang 39

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 38

BÀI T ẬP RÈN LUYỆN

CÂU 1: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    đáy là tam giác vuông cân tại B, AC a 2, biết góc giữa

A BC  và đáy bằng 60 Tính thể tích V của khối lăng trụ

V là thể tích khối đa diện còn lại Tính tỉ số 1

V

V CÂU 6: Cho lăng trụ đứng tam giác có độ dài các cạnh đáy là 37cm; 3cm; 30cm và biết tổng diện tích các

mặt bên là 480cm2 Tính thể tích V của lăng trụ đó

A V 2160cm3 B V 360cm3 C 720cm 3 D V 1080cm3

CÂU 7:Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có cạnh BC2 ,a góc giữa hai mặt phẳng ABC và

A BC' bằng 0

60 Biết diện tích của tam giác A BC' bằng 2

2 a Tính thể tích V của khối lăng trụ

a

.3

a

V

CÂU 8: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có AB ,1 AC2, BAC120o Giả sử D là trung điểm

của cạnh CCBDA90o.Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C    bằng

CÂU 9: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại C, ABC60, cạnh

BC a, đường chéo AB của mặt bên ABB A  tạo với mặt phẳng BCC B  một góc 30 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C   

Trang 40

GROUP: CHINH PH ỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Trang 39

CÂU 12: Cho hình hộp đứng ABCD A B C D     có đáy là hình vuông cạnh a, góc giữa mặt phẳng D AB 

và mặt phẳng ABCD bằng 30 Thể tích khối hộp ABCD A B C D     bằng

CÂU 13: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A B C    có tất cả các cạnh đều bằng a Một mặt phẳng đi qua

A B  và trọng tâm tam giác ABC, cắt ACBC lần lượt tại E và F Thể tích V của khối C A B FE   là :

AB , BC6 m, chiều cao AA3m, chắp thêm một lăng trụ tam giác đều mà một mặt bên là

A B C D    và A B  là một cạnh đáy của lăng trụ Tính thể tích của nhà kho ?

A 9 12 3 3

m2

a

3

2 6 3

a

3 6 3

a

VC V  3 a3 D Va3 3

Ngày đăng: 29/01/2023, 18:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w