1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề KSCL ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán có đáp án Trường THPT chuyên Lam Sơn

33 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề KSCL ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán có đáp án Trường THPT chuyên Lam Sơn
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Môn Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 742,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Untitled SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN ĐỀ CHÍNH THỨC Câu 1 Cho khối lăng trụ tam giác ABC ABC   có thể tích là V , thể tích của khối chóp ABCCB  là A 2 3 V B 3 V C 2 V D 3 4 V Câu[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

 =+ . D. y =(2x 11 ln 2)

a là phân số tối giản Chọn mệnh đề đúng

Câu 6: Giả sử a , b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn a b2 3 =44 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 2log2a+3log2b=4 B. 2log2a+3log2b=8

C. 2log2a+3log2b=32 D. 2log2a+3log2b=16

Câu 7: Hàm số nào trong các hàm số sau mà đồ thị có dạng hình vẽ dưới đây?

Câu 9: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình

KÌ THI KSCL CÁC MÔN THI TN THPT - LẦN 1

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 2

Và các khẳng định sau

(I) Hàm số đồng biến trên (0;+)

(II) Hàm số đạt cực đại tại điểm x= −2

(III) Giá trị cực tiểu của hàm số là x=0

(IV) Giá trị lớn nhất của hàm số trên −2;0 là 7

f x = xx+ Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình f( )x 0

là số nào sau đây

D. 2 3 2x C − +

Câu 16: Cho hàm số y= f x( ) xác định trên , có đạo hàm thỏa mãn f ( )1 = −10 Tính

( )1

1

12

Trang 3

Câu 17: Cho hàm số

1

ax b y

cx

+

=+ có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

y x

 =+ thì b=1

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là

Câu 18: Cho hàm số

213

2 ln 33

A. ( )C đi qua điểm M( )4;1 B. Tập giá trị của hàm số là 0;+)

C. Tập xác định của hàm số D=0;+) D. Hàm số nghịch biến trên (0;+)

− −

=+ − có tổng số bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

Câu 22: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng

(ABCD) và SA a = 6 Gọi  là góc giữa SB và mặt phẳng (SAC) Tính sin, ta được kết

quả là

Trang 4

Câu 23: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ

Hàm số y= f (−2x) đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?

x m

+

=+ nghịch biến trên (− +2; )

+

=

211

x y x

+

=+

Câu 31: Ông An gửi 200 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép theo kì hạn năm, với lãi suất

là 6, 5% một năm và lãi suất không đổi trong thời gian gửi Sau 6 năm, số tiền lãi ( làm tròn đến hàng triệu ) của ông là

Trang 5

A. 92 triệu B. 96 triệu C. 78 triệu D. 69 triệu

Câu 32: Đường thẳng y= − cx 1 ắt đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

.e2

.e2

Câu 34: Cho hàm số 4 2

y= − +x x + có đồ thị ( )C Gọi hh1 lần lượt là khoảng cách từ các điểm

cực đại và cực tiểu của ( )C đến trục hoành Tỉ số

Câu 36: Tìm hệ số của số hạng chứa 10

x trong khai triển ( ) 1 2 2( )3

Câu 37: Cho một hình nón đỉnh S có độ dài đường sinh bằng 2, độ dài đường cao bằng 1 Đường kính

của mặt cầu chứa S và chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho là

Câu 38: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 1

4xm.2x+ +3m− = có hai 6 0nghiệm trái dấu

Câu 39: Cho hình chóp S ABC có đáy (ABC) thỏa mãn AB=a AC, =2 ,a BAC=120; SA vuông góc

với mặt phẳng (ABC) và SA=a Gọi M là trung điểm của BC, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SBAM

SA= và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Đáy ABC

BC= và a BAC=150 Gọi ,M N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB SC, Góc

giữa hai mặt phẳng (AMN) và (ABC) là

A. 600 B. 450 C. 300 D. 900

Trang 6

Câu 41: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ

Đặt g x( )= m+ f (2022+x) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

Câu 43: Có 6 viên bi gồm 2 bi xanh, 2 bi đỏ, 2 bi vàng (các viên bi có bán kính khác nhau) Tính xác

suất để khi xếp 6 viên bi trên thành một hàng ngang thì có đúng một cặp bi cùng màu xếp cạnh nhau

x

+

=+ Biết    

0;2 0;2miny+3maxy=10 Chọn khẳng định đúng

Trang 7

D

C B

A

A.

3272

a

3

2 281

a

3224

a

3

2 227

Câu 47: Cho hàm số bậc bốn y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m − 2021; 2021 để phương trình

Trang 8

236

272

254

280

Câu 49: Cho ,a b là các số thực thay đổi thỏa mãn loga2+ +b2 20(6a− − =8b 4) 1 và ,c d là các số thực

Câu 50: Trên cạnh AD của hình vuông ABCD cạnh 1, người ta lấy điểm M sao cho

- H ẾT -

Trang 9

 =+ . D y =(2x 11 ln 2)

Lời giải Chọn C

Hàm số y=ln 2( x+1) có đạo hàm là 2

y x

 =+

a là phân số tối giản Chọn mệnh đề đúng

A 2a2+b2 = 9 B 2a2+b2 = 6 C 2a2+b2 =12 D 2a2+b2 =19

Lời giải Chọn A

2

2 2

a a

Điều kiện x−   1 0 x 1 Vậy D= \ 1 

Trang 10

Vậy tập nghiệm của phương trình S=3; 1− 

Câu 6: Giả sử a , b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn 2 3 4

4

a b = Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A 2log2a+3log2b=4 B 2log2a+3log2b=8

C 2log2a+3log2b=32 D 2log2a+3log2b=16

Lời giải Chọn B

Đồ thị hàm số trên là đồ thị hàm số bậc ba 3 2

y=ax +bx + +cx d

Nhìn vào nhánh phải của đồ thị ta thấy đồ thị có hướng đi lên suy ra a 0

Ta thấy đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương suy ra d  0

Nhìn vào đồ thị ta thấy hàm số có hai điểm cực trị x= và 1 x= − 1

Vậy hàm số thỏa đề là 3

3 1

y= − +x x Câu 8: Biết a=log 32 , b=log 53 Tính log 52 theo a và b

log 5 log 3.log 5= =ab

Câu 9: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình

Trang 11

Và các khẳng định sau

(I) Hàm số đồng biến trên (0;+)

(II) Hàm số đạt cực đại tại điểm x= −2

(III) Giá trị cực tiểu của hàm số là x=0

(IV) Giá trị lớn nhất của hàm số trên −2;0 là 7

Số khẳng định đúng là

Lời giải Chọn B

Tam giác cân có góc ở định bằng 0 0

120  BSO = 60

Trang 12

Xét tam giác SOB vuông tại O có: 0 1 1

f x = xx+ Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình f( )x 0

là số nào sau đây

Vậy có hai số nguyên dương thỏa mãn

Câu 13: Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại

A  3; 4 B  4;3 C  5;3 D  3;5

Lời giải Chọn A

I = f x x

A I =5 B I = −5 C I =7 D I =4

Lời giải Chọn C

D 2 3 2x C − +

Lời giải Chọn B

Ta có: d d 3 2( )

x x

1

12

Trang 13

( )1

1

12

cx

+

=+ có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

y x

 =+ thì b=1

Trang 14

C Đồ thị hàm số nhận Ox làm tiệm cận ngang

D ( )

21

2 ln 33

A ( )C đi qua điểm M( )4;1 B Tập giá trị của hàm số là 0;+)

C Tập xác định của hàm số D=0;+) D Hàm số nghịch biến trên (0;+)

L ời giải

Ch ọn D

3

102

− −

=+ − có tổng số bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

Lời giải Chọn C

Trang 15

Hàm số có tiệm cận ngang y= , không có ti0 ệm cận đứng

Câu 22: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng

(ABCD) và SA a = 6 Gọi  là góc giữa SB và mặt phẳng (SAC) Tính sin, ta được kết

Dễ thấy BO⊥(SAC)(SB SAC,( ) )=BSO

2142

sin

147

a BO BSO

SB a

Câu 23: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ

Hàm số y= f (−2x) đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?

A 1

2

x= B x=0 C x=2 D x= −2

Lời giải Chọn B

Lập bảng biến thiên của y= f (−2x) ta được hàm số y= f (−2x) đạt cực tiểu tại x=0

Trang 16

Câu 24: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 7

2

x y

x m

+

=+ nghịch biến trên (− +2; )

Lời giải Chọn A

Hàm số nghịch biến trên ( 2; ) 14 0 4

142

2

m

m m

Vậy có 10 giá trị của m thỏa mãn

Câu 25: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 1 và chiều cao h = 3 Diện tích mặt cầu ngoại

Lời giải Chọn C

O J

G I A

B

C S

Xét hình chóp tam giác đều S ABC

Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của BC SA, ; G là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác

Trang 17

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm thực

Câu 27: Biết phương trình 2log2x + 3log 2 7x = có hai nghiệm thực x1 x2 Tính giá trị của biểu thức

( ) 2 4 1

x

T = x

A T=4 B T=2 C T = 2 D T = 8

Lời giải Chọn B

x x

4

x

Trang 18

Câu 28: Có bao nhiêu hàm số sau đây mà đồ thị có đúng một tiệm cận ngang

+

=

− (4)

211

x y x

+

=+

Lời giải Chọn C

− không tồn tại giới hạn tại vô cực nên đồ thị hàm số (2) không có tiệm cận ngang

21

lim

x

x x

2

dd

ln 1

1

d 2 d

x u

2 0 0

a

T a b b

Có 5 chữ số tự nhiên chẵn, trong đó có chữ số 0 Có 5 chữ số tự nhiên lẻ

Gọi số có 6 chữ số khác nhau là abcdef

Trang 19

Câu 31: Ông An gửi 200 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép theo kì hạn năm, với lãi suất

là 6, 5% một năm và lãi suất không đổi trong thời gian gửi Sau 6 năm, số tiền lãi ( làm tròn đến hàng triệu ) của ông là

A 92 triệu B 96 triệu C 78 triệu D 69 triệu

Lời giải Chọn A

Đặt số tiền gốc của ông An là:A=200triệu

Hết năm thứ nhất, số tiền cả gốc và lãi ông An nhận được là: A1=200 1 6,5%( + )triệu

Hết năm thứ hai, số tiền cả gốc và lãi ông An nhận được là: ( )2

x

x x

x

x x

Trang 20

.e2

.e2

L ời giải

Ch ọn D

Ta có y=e cosx x =y e cosx x−e sinx x=e cosx( x−sinx)

y= − +x x + có đồ thị ( )C Gọi hh1 lần lượt là khoảng cách từ các điểm

cực đại và cực tiểu của ( )C đến trục hoành Tỉ số

Trang 21

Lời giải Chọn A

x= có 2022 nghiệm thuộc khoảng (0 2022;  )

Câu 36: Tìm hệ số của số hạng chứa 10

x trong khai triển ( ) 1 2 2( )3

Trang 22

Vậy hệ số của số hạng chứa 10

Câu 37: Cho một hình nón đỉnh S có độ dài đường sinh bằng 2, độ dài đường cao bằng 1 Đường kính

của mặt cầu chứa S và chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho là

Lời giải Chọn B

Vậy đường kính của mặt cầu chứa S và chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho là4

Câu 38: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 1

4xm.2x+ +3m− = có hai 6 0nghiệm trái dấu

Lời giải Chọn D

0  t 1 t

Trang 23

Do m  m  3;4 Vậy có 2 giá trị của m

Câu 39: Cho hình chóp S ABC có đáy (ABC) thỏa mãn AB=a AC, =2 ,a BAC=120; SA vuông góc

với mặt phẳng (ABC) và SA=a Gọi M là trung điểm của BC, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AM

Trong mp(SAB), kẻ AHSB, vậy AH là đoạn vuông

góc chung của AMSB Do SAB vuông cân đỉnh S nên 2

SA= và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Đáy ABC

BC= và a BAC=150 Gọi ,M N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB SC, Góc

giữa hai mặt phẳng (AMN) và (ABC) là

A 0

Lời giải Chọn A

Trang 24

Gọi điểm D(ABC)sao cho DBAB DC; ⊥ AC

Ta chứng minh được BD⊥(SAB)AM ⊥(SBD)SDAM

Câu 41: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ

Đặt g x( )= +m f (2022+x) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

( )

y=g x có đúng 5 điểm cực trị?

Lời giải Chọn D

Trang 25

Ycbt −  −   −  5 m 3 3 m 5 Do m   − −m  2; 1; ;4

Vậy có 7 giá trị mthỏa mãn ycbt

Câu 42: Cho hàm đa thức bậc bốn y= f x( ) Biết đồ thị của hàm số y= f(3 2− x) được cho

như hình vẽ

Hàm số y= f x( ) nghịch biến trên khoảng

A (− −; 1) B (−1;1) C ( )1;5 D (5;+)

Lời giải Chọn A

Vậy hàm số y= f x( ) nghịch biến trên khoảng (− −; 1) và ( )1;3

Trang 26

Câu 43: Có 6 viên bi gồm 2 bi xanh, 2 bi đỏ, 2 bi vàng (các viên bi có bán kính khác nhau) Tính xác

suất để khi xếp 6 viên bi trên thành một hàng ngang thì có đúng một cặp bi cùng màu xếp cạnh nhau

Ta có số phần tử của không gian mẫu là n( ) = 6!

Gọi A là biến cố “có đúng một cặp bi cùng màu xếp cạnh nhau”

Chọn một màu bi trong ba màu và cặp màu bi đó xếp cạnh nhau: có 3 cách

Giả sử cặp bi cùng màu xanh xếp cạnh nhau

Trang 27

Số cách xếp 2 viên bi màu xanh cạnh nhau và các bi còn lại cùng màu không cạnh nhau là 2.5! 4!.2!.2! 144− =

Câu 44: Cho hàm số 2

1

x m y

x

+

=+ Biết    

0;2 0;2miny+3maxy=10 Chọn khẳng định đúng

A m( )1;3 B m3;5) C m( )5;7 D m7;9)

Lời giải Chọn A

Ta có

( )2

21

m y

x

 =+

M

D

C B

A S

A

3272

a

3

2 281

a

3224

a

3

2 227

a

Lời giải Chọn D

Trang 28

Gọi O=ACBD; ,I J lần lượt là trung điểm của AB BC,

Do M N, lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB SBC, nên ta có 2IJ 1AC= 2

Mặt khác ACBD, mà MN//AC//PQ, MQ//BD//NPnên MNPQ là hình vuông

Tương tự ta có tất cả các mặt còn lại của lăng trụ MNPQ M N P Q     cũng là hình vuông

Suy ra lăng trụ MNPQ M N P Q     là hình lập phương có cạnh bằng 2

Trang 29

Phương trình ( )2 có 3 nghiệm phân biệt

Tất cả các nghiệm của các phương trình ( ) ( ) ( ) ( ) ( )2 , 4 , 5 , 7 , 8 là phân biệt và y đổi dấu qua

các nghiệm đó

y không đổi dấu qua x=1

Trang 30

Vậy hàm số đã cho có 19 điểm cực trị

Câu 47: Cho hàm số bậc bốn y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m − 2021; 2021 để phương trình

Trang 31

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đường cong y= f x( )và nửa đường tròn

m + m+  m + m+    − Vậy có 4042 giá trị của m m − 2021; 2021

Câu 48: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên ( )0; thỏa mãn f( )x = f x( ).cotx+2 sinx x

272

254

280

6

2 2 2

Câu 49: Cho ,a b là các số thực thay đổi thỏa mãn loga2+ +b2 20(6a− − =8b 4) 1 và ,c d là các số thực

Trang 32

A 4 2 1− B 29 1− C 12 5 5

5

D 8 5 5

5

2

log 2 2 log 2

1; 21; 0

Trang 33

Câu 50: Trên cạnh AD của hình vuông ABCD cạnh 1, người ta lấy điểm M sao cho

(0 1)

AM =x  x và trên nửa đường thẳng Ax vuông góc với mặt phẳng chứa hình vuông, người ta lấy điểm Svới SA y= thỏa mãn y và 0 2 2

1

x +y = Biết khi M thay đổi trên đoạn

AD thì thể tích của khối chóp S ABCM đạt giá trị lớn nhất bằng m

n với *

,

m n và m n ,nguyên tố cùng nhau Tính T= +m n

Ngày đăng: 29/01/2023, 18:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm