1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kì 2 môn Toán lớp 12

26 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Lương Ngọc Quýền
Chuyên ngành Toán lớp 12
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 561,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Untitled 1 SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II, MÔN TOÁN, LỚP 12 NĂM HỌC 2021 2022 Câu 1 Bất phương trình 2 1 2 13 3x x+ + có tập nghiệm là A ( )[.]

Trang 1

x y

Trang 2

Câu 14 Bất phương trình 2

2 10

3 4 12

Trang 3

Câu 32 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ), trục hoành và hai đường thẳng x a= , x=b

trong hình dưới đây (phần gạch sọc) có diện tích S bằng

Trang 4

Câu 37 Gọi S là diện tích miền hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ dưới đây, với y= f x( )

Câu 40 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y=e x+cosx

A − −e x sinx C+ B e x−sinx C+ C e x+sinx C+ D − +e x sinx C+

A

4

1

d16

x x

4

1

d4

x x

2 4

1

d4

x x

x x

4

\5

Trang 5

Câu 46 Cho hàm sf x( ) liên tục và xác định trên  a b, Gọi F x( ) là một nguyên hàm của hàm số

Câu 47 Cho hình ( )H được giới hạn như hình vẽ

Diện tích của hình ( )H được tính bởi công thức nào dưới đây?

Trang 6

b b

a b a

a

f x dx

f x dx

f x d =

0

35

Câu 60 Cho hình phẳng ( )D được giới hạn bởi các đường f x( )= 2x+1,Ox x, =0,x= Tính th1 ể

tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( )D xung quanh trục Ox được tính theo công thức?

xx dx

2 0

xx dx

2 0

xx dx

2 0

xx dx

Trang 7

= ++

giây thì thể tích nước trong bể là 3

1100 m Tính thể tích của nước trong bể sau khi bơm được 20 giây:

=+

Trang 8

Câu 72 Biết rằng hàm số ( ) 2

f x =ax +bx c+ thỏa mãn ( )

0

7d2

A 400 (mét) B 340 (mét) C 420 (mét) D 320 (mét)

Câu 76 Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=lnx tại giao điểm của đồ thị đó với trục Ox

Diện tích của hình tam giác tạo bởi hai trục tọa độ và đường thẳng d được xác định bởi tích phân

y

c

b a

( )

y= f x

Trang 9

Câu 77 Cho hàm sf x( ) có đạo hàm là f( )x Đồ thị y= f( )x được cho bởi hình vẽ bên dưới

Giá trị nhỏ nhất của f x( ) trên đoạn  0;3 là

x Tính 2 ( )

1 2

f x dx

Trang 10

3 4

3 4

3 4

Câu 91 Sân trường có một bồn hoa hình tròn tâm O Một nhóm học sinh lớp 12 được giao thiết kế

bồn hoa, nhóm này định bồn hoa thành bốn phần bởi 2 đường parabol có cùng đỉnh O và đối xứng với nhau qua tâm O (như hình vẽ)

Trang 11

Hai đường parabol cắt đường tròn tại 4 điểm , , ,A B C D tạo thành một hình vuông có cạnh bằng 4m

Phần diện tích S S1, 2 dùng để trồng hoa, phần diện tích S S3, 4 dùng để trồng cỏ Biết kinh phí trồng hoa là 150.000 đồng/ 2

m , kinh phí trồng cỏ là 100.000 đồng/ 2

m Hỏi nhà trường cần bao nhiêu tiền

để trồng bồn hoa đó? (số tiền làm tròn đến hàng chục nghìn)

Câu 97 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 2

y=x + vx à đồ thị của hàm số

Câu 98 Họ nguyên hàm xcos dx x

A cosxxsinx C+ B −cosxxsinx C+

C cosx+xsinx C+ D −cosx+xsinx C+

Câu 99 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y= + và parabol x 3 2

Trang 12

2ln2

x

2ln2

Câu 104 Cho tích phân 1 2

1

2d

0

1d

3

2

Trang 13

Câu 111 Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường

0, ,a b a 0 b Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y= f x( ) và trục hoành, khẳng định nào

sau đây là sai?

Câu 115 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong x

y= , trục hoành và các đường thẳng e

11.4

D 2

Trang 17

A (0;3; 4 ) B (4;0;3 ) C (2;0;1 ) D (−8;0; 6 − )

Câu 153 Trong không gian Oxyz cho ba vectơ a=(1; 1; 2 ,− ) b=(3; 0; 1 ,− ) c= −( 2;5;1), vectơ

m= + − có tọa độ là a b c

A (6;0; 6− ) B (−6;6;0) C (6; 6;0− ) D (0;6; 6− )

Câu 154 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1;0; 3 ,− ) (B 2; 4; 1 ,− ) (C 2; 2;0− ) Tọa độ trọng tâm

G của tam giác ABC

Câu 155 Cho 3 điểm A(1;2;0 , 1;0; 1 , ) (B − ) (C 0; 1;2 − ) Tam giác ABC là

A tam giác có ba góc nhọn B tam giác cân đỉnh A

C tam giác vuông đỉnh A D tam giác đều

Câu 156 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình vuông ABCD , B(3;0;8), D( 5; 4;0)− − Biết

đỉnh A thuộc mặt phẳng ( Oxy) và có tọa độ là những số nguyên, khi đó CA CB+ bằng

Trang 18

Q Trong bốn điểm đó, có bao nhiêu điểm không nằm trên mặt cầu ( )S ?

A 2 điểm B 4 điểm C 1 điểm D.3 điểm

Câu 179 Phương trình mặt cầu có tâm I(3; 3; 7− ) và tiếp xúc trục tung là

Trang 19

Câu 180 Phương trình mặt cầu có tâm I(4;6; 1− ) và cắt trục Ox tại hai điểm A, B sao cho tam giác

Câu 184 Cho ba điểm (6; 2;3)A − , (0;1;6)B , (2;0; 1)C − , (4;1;0)D Khi đó mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

ABCD có phương trình là

x y z Phương trình mặt cầu nào sau đây là

phương trình của mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua mặt phẳng (Oxy)?

x y z Phương trình mặt cầu nào sau đây là

phương trình mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua trục Oz?

Trang 20

Câu 189 Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt cầu có phương trình

là tham số Gọi là bán kính, giá trị nhỏ

nhất của là

A 3 2 B 2 2 C 8 D 3

Câu 190 Cho mặt phẳng ( )P :x+2y−2z+ =2 0 và điểm A(2; 3;0− ) Gọi B là điểm thuộc tia

Oy sao cho mặt cầu tâm B, tiếp xúc với mặt phẳng ( )P có bán kính bằng 2 Tọa độ điểm B

Câu 192 Chọn khẳng định đúng

A Nếu hai vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng cùng phương thì hai mặt phẳng đó song song

B Nếu hai mặt phẳng song song thì hai vectơ pháp tuyến tương ứng cùng phương

C Nếu hai mặt phẳng trùng nhau thì hai vectơ pháp tuyến tương ứng bằng nhau

D Nếu hai vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng cùng phương thì hai mặt phẳng đó trùng nhau Câu 193 Chọn khẳng định sai

A Nếu hai đường thẳngAB, CD song song thì vectơ AB CD,  là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABCD )

B Cho ba điểm A,B,C không thẳng hàng, vectơ AB AC,  là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng( ABC )

C Cho hai đường thẳng AB, CD chéo nhau, vectơ AB CD,  là một vectơ pháp tuyến của mặt

phẳng chứa đường thẳng AB và song song với đường thẳng CD

D Nếu hai đường thẳng AB, CD cắt nhau thì vectơ AB CD,  là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABCD )

Câu 194 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )  :Ax+By Cz+ + =D 0 Tìm

khẳng định sai trong các mệnh đề sau:

A A=0,B0,C0,D khi và chỉ khi 0 ( )  song song với trục Ox

B D=0 khi và chỉ khi ( )  đi qua gốc tọa độ

C A0,B=0,C0,D= khi và chỉ khi 0 ( )  song song với mp(Oyz)

D A=0,B=0,C0,D khi và chỉ khi 0 ( )  song song với mp (Oxy)

Trang 21

Câu 195 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A a( ;0;0), B(0; ;0b ), C(0;0;c), (abc0) Khi

A ( )  / /Ox B ( ) (  / / xOz) C ( )  / /Oy D ( )  Oy

Câu 197 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Mặt phẳng (P) là − +x 3z− =2 0 có phương trình song song với

A Trục Oy B Trục Oz C Mặt phẳng Oxy D.Trục Ox

Câu 198 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình

2x 2y z 3 0

− + − − = Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là

A (4; 4; 2)nB ( 2; 2; 3)n − − C ( 4; 4; 2)n D (0; 0; 3)n

Câu 199 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A(1; 2;1− ), B(−1;3;3), C(2; 4; 2− )

Một vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng (ABC) là

Câu 203 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(−1;0;1),B(−2;1;1) Phương trình

mặt phẳng trung trực của đoạn AB là

Trang 22

B Mặt phẳng ( )  đi qua điểm A và không song song với mp ( )  ;

C Mặt phẳng ( )  không đi qua điểm A và không song song với mp ( ) 

D Mặt phẳng ( )  không đi qua điểm A và song song với mặt phẳng ( ) 

Câu 206 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho điểm M(2; 1;3− ) và các mặt phẳng:

;0

;4(),4

;0

;5(),6

;2

;1(),3

;0

;4(),4

;0

;5(),6

;2

;1(),3

Câu 213.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A(2; 1;1 ,- ) B(1;0; 4)và C(0; 2; 1- - )

Phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BC

Trang 23

Câu 215.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , ( )a là mặt phẳng đi qua điểm A(2; 1;5- ) và vuông góc với hai mặt phẳng ( )P : 3x- 2y+ z+7= 0 và ( )Q : 5x- 4y+3z+ =1 0 Phương trình mặt phẳng

A ( )  : 2x− −y 2z− =3 0 B ( )  : 4x+3y−2z− =9 0

Câu 220.Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( )P x+ + − = , y z 3 0

( )Q : 2x+3y+4z− =1 0 Lập phương trình mặt phẳng ( )  đi qua A(1;0;1) và chứa giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) ( )P , Q ?

Câu 221 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho ( )P :x+4y−2z− =6 0 ,( )Q :x−2y+4z− =6 0 Lập phương trình mặt phẳng ( )  chứa giao tuyến của( ) ( )P , Q và cắt các trục tọa độ tại các điểm , ,

A B C sao cho hình chóp O ABC là hình chóp đều

Trang 24

Câu 223 Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song ( ) : 2x− −y 2z− = và 4 0( ) : 2x− −y 2z+ = 2 0

A 2 B 6 C 10

3 D

4.3

Câu 224 Tính khoảng cách từ điểm M(3; 2; 1) đến mặt phẳng (P): Ax+Cz+D=0, A C D 0

A

2 2

3( , ( )) A C D

Câu 225 Khoảng cách từ điểm A(2; 4; 3) đến mặt phẳng ( ) : 2x+ +y 2z+ = v1 0 à ( ) : x=0

lần lượt là ( ,( ))d A  , ( , ( ))d A  Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Câu 227 Khoảng cách từ điểm M(− −4; 5;6) đến mặt phẳng (Oxy), (Oyz) lần lượt bằng:

A 6 và 4 B 6 và 5 C 5 và 4 D 4 và 6

Câu 228 Tính khoảng cách từ điểm A x( 0; y0;z0) đến mặt phẳng ( ) :P Ax +By +Cz+ D= , v0 ới

Câu 230 Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD có các đỉnh A(1; 2;1),B(−2;1;3),C(2; 1;1− )

D(0;3;1) Phương trình mặt phẳng ( )P đi qua 2 điểm ,A B sao cho khoảng cách từ Cđến ( )P

Câu 231 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho điểm M(0; 1; 2 ,− ) (N −1; 1; 3) Gọi ( )P là

mặt phẳng đi qua M N, và tạo với mặt phẳng ( )Q :2x y− − − =2z 2 0 góc có số đo nhỏ nhất Điểm

(1; 2;3)

A cách mp( )P một khoảng là

Trang 25

A. 3. B.5 3.

3 C.

7 11

11 D.

4 3.3

Câu 232 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz,cho 3 điểm A(1;0;1 ;) (B 3; 2;0 ;− ) (C 1; 2; 2− ) Gọi

( )P là mặt phẳng đi qua A sao cho tổng khoảng cách từ B và Cđến ( )P lớn nhất, biết rằng

( )P không cắt đoạn BC Khi đó, điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng( )P ?

Câu 234 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng( )  :2x− +y 2z+ =1 0 và mặt phẳng

Câu 237 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A a( ;0;0 ,) B(0; ;0 ,b ) C(0;0;c) với , ,a b c là các số thực dương thay đổi thỏa mãn a b c+ + = 3 Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (ABC) có giá trị lớn nhất bằng

Câu 239 Tồn tại bao nhiêu mặt phẳng (P) vuông góc với hai mặt phẳng (α): x+y+z+1=0,

(β): 2x-y+3z-4=0 sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (P) bằng 26 ?

Trang 26

A ( ) ( )  ⊥  B ( ) ⊥(Oyz) C ( )//ozD ( )  quaI

Câu 245 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ba mặt phẳng ( )P :x+ + − =y z 1 0,

( )Q : 2x my+ +2z+ =3 0 và ( )R :− +x 2y nz+ =0 Tính tổng m+2n, biết rằng ( ) ( )PR

( ) ( )P / / Q

Câu 246 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( )P phương trình: 2x−3y+4z+20= và 0

( )Q : 4x−13y−6z+40=0 Vị trí tương đối của ( )P và ( )Q

A Song song B Trùng nhau C Cắt nhưng không vuông góc D Vuông góc

Câu 247 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2

( ) :S x +y +z −4x+6y+6z+17=0; và mặt phẳng ( ) :P x−2y+2z+ = 1 0

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Mặt cầu ( )S có tâm I(2; 3; 3− − ) bán kính R= 5

B ( )P cắt ( )S theo giao tuyến là đường tròn

C Mặt phẳng ( )P không cắt mặt cầu ( )S

D Khoảng cách từ tâm của ( )S đến ( )P bằng 1

Câu 248 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2

( ) :S x +y +z +2x−4y+4z− =5 0 Phương trình mặt phẳng ( )P tiếp xúc với ( )S tại điểm (1;1;1)M

m m

Ngày đăng: 29/01/2023, 16:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w