Tìm tập xác định của hàm số A.. PHƯƠNG PHÁP GIẢI Tập xác định của hàm số y= f x là tập hợp tất cả các giá trị của biến số x sao cho fx có nghĩa... Giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giá
Trang 4Dạng 1 Tìm tập xác định của hàm số
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Tập xác định của hàm số y= f x( ) là tập hợp tất cả các giá trị của biến số x sao cho f(x) có nghĩa
( )
f x y
g x
= có nghĩa ⇔ ( ) g x ≠ 0
• y=2n f x( ) có nghĩa ⇔ ( ) 0, ( f x ≥ n ∈ ℕ )
• y=2n+ 1 f x( ) có nghĩa ⇔ f x( ) có nghĩa ( n ∈ ℕ ) • y=tan ( )f x có nghĩa ⇔ cosf x ≠( ) 0 ⇔ ( ) ,( ) 2 f x π k k π ≠ + ∈ ℤ • y=cot ( )f x có nghĩa ⇔ sin f x ≠( ) 0⇔ f x( )≠kπ, (k∈ ℤ) B BÀI TẬP MẪU Ví dụ 1. Tìm tập xác định của mỗi hàm số sau: a) 1 cos sin − = x y x b) 1 sin 1 cos − = + x y x c) tan 3 π = − y x d) cot 6 π = + y x
Trang 5
C BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 1. Tìm tập xác định của mỗi hàm số sau:
a) y = sin 3 x b) cos
2
2 cos
=
y
2 cos 1
=
−
x y
x
e) y= 3 sin− x f) tan 2
3
π
= +
y x g) y=cos x h) cot 2
4
π
= −
D BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 2. Tìm tập xác định của mỗi hàm số sau:
a) sin 1
1
+
=
−
x y
sin 2 cos 1
+
=
+
x y
cot
=
−
x y
x d) =tan3
x y
e) sin 21
1
=
−
y
2 cos cos 3
=
−
y
x x g) y = tan x + cot x h) 2 2
3
=
−
y
Bài 3. Tìm m để hàm số sau xác định ∀ ∈ ℝx : y = sin4x c + os4x − 2 sin cos m x x
Bài 4. Tìm tập xác định của các hàm số:
a) y = 2 + tan2x − cos x b) y= sin 2x−sinx+3
Dạng 2 Tìm giá trị lớn nhất Giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
• Sử dụng phương pháp miền giá trị của hàm số lượng giác x ∀ ∈ ℝ :
1 sin− ≤ x ≤ , 1 − ≤1 cosx ≤ 1 0≤sin2x ≤ ,1 0≤cos2x ≤ 1
0≤ sinx ≤ , 1 0≤ cosx ≤1 0≤ sinx ≤ , 01 ≤ cosx ≤ (khi sin1 x ≥0, cos x ≥ ) 0
• Sử dụng các tính chất của bắt đẳng thức:
a≤b⇔b≥a
≤
≤
≤
≤
a≤b⇔a c≤b c (nếu c > 0: giữ nguyên chiều) a≤b⇔a c ≥b c (nếu c < 0: đổi chiều)
0
0
a c b d
> >
> >
0
> > ⇔ <
a>b> ⇔a >b n∈ ℕ a>b⇔a2n+1 >b2n+1 (n∈ ℕ*)
• Sử dụng các bất đẳng thức quen thuộc: Cô-si, BCS, …
B BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mỗi hàm số sau:
a) y=2 cosx+1 b) y = 3 – 2sin x c) 2cos 3
3
π
= + +
y x d) y = 1 sin( − x2) 1 −
Trang 6
C BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 5. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mỗi hàm số sau: a) 2 1 4 cos 3 + = x y b) y=4sin x c) y= 2(1 cos ) 1+ x + d) y=cos2x+2 cos 2x e) y= +2 3cosx f) y=3 – 4sin2xcos2x g) y=2sin2x– cos 2x h) y=3 – 2 sinx i) y=3 – 4sinx j) 3sin 2 6 π = − − y x k) 2 2 5 2 cos sin = − y x x l) cos cos 3 π = + − y x x D BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 6. Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số a) y= sinx+ cosx b) y=sinx(1 2 cos 2− x)
Bài 7. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 4 4 2 2
cot cot 2 tan tan 2
Bài 8. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
a) y=sinx trên đoạn ; 2
3 3
−
b) cos 2 cos 2
y x π x π
trên đoạn ;
3 6
π π
−
Dạng 3 Xét tính chẵn – lẻ của hàm số
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Cho hàm số y= f x( ) xác định trên D :
a) Hàm số chẵn trên D nếu
b) Hàm số lẻ trên D nếu
c) Hàm số không chẵn, không lẻ trên D nếu: 0 0
0 : ( 0) ( 0) ( 0)
Nhận xét: Hàm số chẵn có đồ thị đối xứng qua trục tung
Hàm s ố lẻ có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ
(a−b)n =(b−a) ,n n∈ ℝ (a−b)2n+1= −(b−a)2n+1,n∈ ℝ
Trang 7B BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 3. Xét tính chẵn lẻ của mỗi hàm sồ sau:
a) y=x– sinx b) y=3sin – 2x c) y=sin – cosx x
d) y=sin cosx x+tanx e) y=cosx
x f) y= 1 cos− x
Trang 8
C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO Bài 9. Xét tính chẵn lẻ của mỗi hàm sồ sau:
a) tan cot
1 sin 2
+
=
−
y
1 cos
1 cos
+
=
−
x y
3
sin 2
=
d) y=cos3x e) tan
5
π
3
sin cos 2
−
y
x
g)
sin tan
=
+
x y
6
4
1
=
−
y
x
Dạng 4 Tính tuần hoàn của hàm số
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Để xét tính tuần hoàn của các hàm số ta dựa vào khái niệm sau:
Hàm số y= f x( ) xác định trên tập D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu
0
T
∃ ≠ sao cho
Nếu tồn tại số T >0 nhỏ nhất thỏa mãn các điều kiện trên thì T được gọi là chu kỳ của
hàm số tuần hoàn y= f x( )
Chú ý: ● y=sin(ax+b) có chu kỳ T0 2
a
π
= ● y=cos(ax+b) có chu kỳ T0 2
a
π
● y=tan(ax+b) có chu kỳ T0
a
π
= ● y=cot(ax+b) có chu kỳ T0
a
π
● y= f1( )x có chu kỳ T1 và y= f2( )x có chu kỳ T2 thì hàm số y= f1( )x ± f2( )x có chu kỳ T0 là bội chung nhỏ nhất của T1 và T2.
C BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 4. Xét tính tuần hoàn và tìm chu kỳ của các hàm số sau
sin 2
y
x
Trang 9
Ví dụ 5. Xét tính tuần hoàn và tìm chu kỳ của các hàm số sau a) y = + x sin x b) y = sin 22 x + cos 22 x
C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO Bài 10. Xét tính tuần hoàn và tìm chu kỳ của các hàm số sau (a ≠0):
a) y=sin(ax b+ ) b) y=cos(ax b+ ) c) y=tan(ax+b) d) y=cot(ax b+ )
Bài 11. Xét tính tuần hoàn và tìm chu kỳ của các hàm số:
Trang 10Dạng 5 Sử dụng đồ thị
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
• Vẽ đồ thị hàm số trên miền đã chỉ ra
• Dựa vào đồ thị xác định giá tị cần tìm
B BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 6. Hãy xác định giá trị của x trên đoạn ; 3
2
π π
−
để hàm số y = tan x nhận giá trị: a) bằng 0 b) bằng 1 c) dương d) âm
Ví dụ 7. Dựa vào đồ thị hàm số y = sin x , tìm những giá trị của x trên đoạn 3 ; 2 2 π π − để hàm sốđó: a) Nhận giá trị bằng –1 b) Nhận giá trị âm
Trang 11
B BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO
Bài 12. Dựa vào đồ thị hàm số y=cosx, tìm các giá trị của x để cos 1
Bài 14. Trong mỗi khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai? Giải thích vì sao?
a) Trên mỗi khoảng mà hàm số y = sin x đồng biến thì hàm số y=cosx nghịch biến
Bài 15. Dựa vào đồ thị hàm số y = sin x hãy vẽđồ thị hàm số y= sinx
Bài 16. Cho hàm số y= f x( )=2 sin 2x
a) Chứng minh rằng với số nguyên dương k tùy ý, luôn có f x( +kπ)= f x( ) với mọi x
b) Lập bảng biến thiên của hàm số y = 2sin 2 x trên đoạn ;
Bài 17. CMR: sin 2 ( x + k π ) = sin 2 x với mọi số nguyên k Từđó vẽđồ thị hàm số y = sin 2 x
Bài 18. CMR: cos1( 4 ) cos
Trang 12Phần 2 - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Trang 13B BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 8. Giải các phương trình sau:
a) sin 3
2
= −
π
− = −
x c) tan 3 – 30( x ° =) –1
π
1 sin
4
=
3
x
Trang 14
C BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 19. Giải các phương trình sau:
a) sin( – 60 ) 1
2
5
=
x
d) cos 2 1
π
+ = −
2
6
π
g) tan tan
x
h) cot 20 3
x
+ ° = −
2 tan 2 tan
7
π
=
x
j) sin 4 2
3
=
x k) cos 3 – 45 ( ) 3
2
x ° = l) sin 3 – 3
2
=
x
m) sin 2 – 15 ( ) 3
2
x
+ ° = −
3 sin 2
2
=
x
Dạng 2 Phương trình bậc nhất theo một hàm số lượng giác
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Phương trình bậc nhất theo một hàm số lượng giác là các phương trình có dạng:
0 + =
asinx b ; acosx b+ =0; atanx b+ =0; acotx b+ =0
Phương pháp giải: Chuyển về phương trình lượng giác cơ bản.
B BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 9. Giải các phương trình sau:
3
π
+ − =
d) 2 cos ( x + 50 ° = − ) 3 e) 2cos – 3 x = 0 f) 3 tan 3 – 3 x = 0
Trang 15
Ví dụ 10. Giải các phương trình sau:
a) cos 2 cot 0
4
π
c) (1 2 cos+ x)(3 – cosx)=0 d) (cotx+1 sin 3) x=0
Ví dụ 11. Giải các phương trình sau: a) cos 3 – sin 2x x =0 b) tan tan 2x x =–1
Trang 16
C BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 20. Giải các phương trình sau:
a) sin 2 cotx x =0 b) tan(x– 30 cos 2 –150°) ( x ° =) 0
c) ( 2 cos 2 –1 2 sin 2 x ) ( x – 3 ) = 0 d) ( 3 tan x + 3 ) ( 2 sin – 1 x ) = 0
e) tan 2( x+60 cos°) (x+75° =) 0 f) (2 cos+ x)(3cos 2 – 1x )=0
g) ( sin x + 1 2 cos 2 – 2 ) ( x ) = 0 h) (sin 2 – 1 cosx )( x +1)=0
C BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 21. Giải các phương trình sau:
c) sin 3x+sin 5x=0 d) cot 2 cot 3x x =1
e) sin – cosx (x +60° =) 0 f) cos(x–10° +) sinx=0
g) sin sin 2
π
− = −
i) tan 3x+tanx=0 f) tan 3x+tan 2 – 45( x ° =) 0
k) sin 2x+cos 3x=0 l) tan tan 3x x =1
m) cot 2 cotx (x+45°)=1 n) tan 3( x+2)+cot 2x=0
q) ( sin x + 1 2 cos 2 – 2 ) ( x ) = 0 r) (sin 2 – 1 cosx )( x +1)=0
Bài 22. Giải các phương trình sau:
a) sin2 1
4
=
x b) 4cos2x – 3 = 0 c) sin 3 – cos2 x 2x = 0 d) 2( ) 2
sin x– 45° =cos x e) 3
8cos x –1 = 0 f) 2( )
tan x+1 =3
Dạng 3 Tìm nghiệm phương trình lượng giác trên
khoảng, đoạn cho trước
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Bước 1 Giải phương trình lượng giác đã cho và tìm các họ nghiệm (nếu có)
Bước 2 Với mỗi họ nghiệm tìm được, cho thuộc khoảng, đoạn đề cho và tìm k (k∈ ℤ)
Bước 3 Ứng với mỗi giá trị k vừa tìm được, thế vào họ nghiệm tìm nghiệm tương ứng.
B BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 12. Giải các phương trình sau:
a) sin 2 – 15 ( ) 2
2
x ° = với –120°<x<90° b) tan 2 3
π
+ = −
x với 0<x<π
Trang 17
C BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 23. Giải các phương trình sau:
a) cos 2( 10) 1
2
x + = với – π < x < π b) sin 2 1
x π
− = −
với 0<x<2π
c) sin – 1
2
x = với –π < x<0 d) cos ( – 2 ) 2
2
x = với x ∈ [ 0 ; π ]
e) tan(x– 10° =) 1 với–15° <x<15° f) sin 1
4
x π
với x ∈ [ π ; 2 π ]
C BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 24. Tìm nghiệm thuộc đoạn [0;14] của phương trình: cos 3x−4 cos 2x+3cosx− =4 0
Bài 25. Tính giá trị của ; 0
2
∈ −
thỏa mãn phương trình: cot sin 2 cos 2
2 sin 2
x
x
−
= +
Bài 26. ệ ộ ( π c ) ủ ươ cos 3 x + sin 3 x
Trang 18Dạng 4 Phương trình bậc hai, bậc 3 đối với một hàm số lượng giác
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Là các phương trình mà sau khi biến đổi ta được một trong các dạng sau (a≠0) :
•
••
• asin u2 ++++bsinu++++c====0 1(((( )))) • acos u2 ++++bcosu+ =+ =+ =+ =c 0 1(((( ))))
Điều kiện: –1≤ ≤t 1 Điều kiện: –1≤ ≤t 1
1 ⇔at +bt+ =c 0
Điều kiện: cosu≠0 Điều kiện:sinu≠0
Đặt t=tanu, Đặt t=cotu,
1 ⇔at +bt+ =c 0
B BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 13. Giải các phương trình sau:
a) 2sin2x + 3sin x − = 2 0 b) 3cot2x + 3cot x − = 2 0
c) 3cos2x − 5cos x + = 2 0 d) 3 tan2x−2 3 tan x + 1 = 0
Trang 19
Ví dụ 14. Giải các phương trình sau:
a) tan3x – 3 tan2x – 2 tan x + = 4 0 b) 4sin3x + 4sin2x – 3sin x = 3
C BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 27. Giải các phương trình sau:
a) 2cos2x + 2 cos – 2 x = 0 b) 2cos2x – 3cos x + = 1 0
c) 6sin2x – 5sin – 4 x = 0 d) 2 ( )
3 tan x − 1 + 3 tan x + = 1 0
tan 3 x + 1 − 3 tan 3 x − 3 = 0 f) 2 ( )
h) 2sin2 2 sin 2 0
i) 2sin2 x − 3sin x − = 5 0 j) 2 tan2 x + 3 tan x + = 1 0
Bài 28. Giải các phương trình sau:
a) 2
sin x – 2 cos x + = 2 0 b) 2
cos x + sin x + = 1 0 c) 2cos 2x+4sinx+ =1 0 d) 2cos 2 – 2 x ( 3 + 1 ) cos x + 3 + = 2 0
cos5 cos x x = cos 4 cos 2 x x + 3cos x + 1 g) cot4x – 4 cot2x + = 3 0 h) cos 2 4co 5
2 6
s 3
π
−
i) tan2 – 4 5 0
cos + =
x
2
2
1 tan cos 4 – 3 2 0
1 tan
−
+ = +
x x
x
C BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 29. Giải các phương trình sau:
a) sin4 sin4 cos4 9
+ + + + =
b) cos 2 cos 2 4 sin 2 2 1 sin ( )
Bài 30. Giải các phương trình sau:
a) tan3 –1 12 2 cot 3
π
2
2sin x = + 1 sin 3 x
tan x+cot x+2 tanx+cotx =6
Trang 20Dạng 5 Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x
(Phương trình cổ điển)
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
a x++++b x====c ( )1 với a b c , , ∈ ℝ , và a2+ b2 ≠ 0
Điều kiện để phương trình có nghiệm là: a2+ b2 ≥ c 2
Chia 2 vế phương trình cho a2+b2 , ta được: 2 2 .s inx + 2 2 .cos = 2 2 + + + a b c x a b a b a b Vì 2 2 2 2 2 2 1 + = + + a b a b a b nên đặt 2 2 cos α = + a a b , 2 2 sin α = + b a b Khi đó ta được: ( ) 2 2 sin + α = + c x a b rồi giải như phương trình cơ bản Chú ý: N ếu a=b có thể dùng công thức sau để giải: sin cos 2 sin 2 cos 4 4 π π ± = ± = ± ∓ x x x x B BÀI TẬP MẪU Ví dụ 15. Giải các phương trình sau: a) sin x + 3 cos x = 1 b) cos – 3 sin x x = 2 c) 3sin 3 – 4cos 3x x=5 d) 2sin x + 2 cos x − 2 = 0
Trang 21
Ví dụ 16. Giải các phương trình sau:
a) cos – 3 sin x x = 2 cos 3 x b) sin 9 x + 3 cos 7 x = sin 7 x + 3 cos9 x
C BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 31. Giải các phương trình sau:
a) sin – cos 6
2
c) sin 4 x + cos 4 x = 3 d) 2sin – 9 cos x x = 85
e) 3sin x + 3 cos x = 1 f) 2 cos – 3sinx x +2=0
g) cosx+4sinx+ =1 0 h) 2 sin 2 x + 3cos 2 x = 4
i) cos 2 – 15( x ° +) sin 2 – 15( x ° =) –1 j) sin 2 – 3 cos 2 x x = 1
k) 5 cos 2x+12sin 2x=13 l) 2sin x + 2 cos x = 2
C BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 32. Giải các phương trình sau:
a) 2sin 22 x + 3 sin 4 x = –3 b) cos 3 sin 2 cos
3
π
5 2
e) sin 2 sin2 1
2
x x f) 2sin2x + 3 sin 2 x = 3 g) 3cos2x – sin2x – sin 2 x = 0 h) 4sin cos x x = 13 sin 4 x + 3cos 2 x
i) 2cos 2 – sin 2x x=2 sin( x+cosx) j) 2sin17 x + 3 cos5 x + sin 5 x = 0
k) sin 5 x + cos5 x = 2 cos13 x l) 8sin2 – 3sin 4 0
x
m) 1 sin 1
+
= +
x
1 cos 4 sin 4 2sin 2 1 cos 4
−
= +
Bài 33. Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của các hàm số sau:
a) y=2sinx+ 3 cosx+1 c) y = 2sin2x + 4sin cos x x + 3
sinx+cosx−1
Trang 22Dạng 6 Phương trình thuần nhất bậc hai, bậc ba đối với sin x và cos x
x k (nếu có)
Chú ý: Ngoài ra ta có th ể dùng công thức hạ bậc để đưa ( )1 về dạng phương trình
bậc nhất theo sin 2x và cos 2x (Phần 3) Với:
2 1 cos 2sin
Trang 23
Trang 24
C BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 34. Giải các phương trình sau:
a) 2sin2x + sin cos – 3cos x x 2x = 0 b) 3sin2 x – 4 sin cos x x + 5 cos2x = 2
c) sin2 sin 2 – 2 cos2 1
2
x+ x x= d) 2 cos2x + sin 2 – 4 sin x 2x = –4 e) sin2x –10 sin cos x x + 21cos2x = 0 f) cos2x – 3sin cos x x + = 1 0
g) cos2 x – 3 sin 2 – sin x 2x = 1 h) 2 cos2x – 3sin cos x x + sin2x = 0
i) 3sin2x – 2 3 sin cos x x + cos2x –1 = 0 j) 3cos2x + sin cos x x + 2sin2x = 2
k) 3cos2 x + 3sin cos x x + 2 sin2 x = 1 l) 3 cos2x – sin 2 – 3 sin x 2x = 1
m) 3 sin 2 x + 2 cos2 x – 1 0 = n) 2 cos2x + 3sin 2 – 8sin x 2x = 0
C BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 35. Giải các phương trình sau:
a) sin3x + cos3x = sin x + cos x b) sin3x + 2sin2x cos – 3cos x 3x = 0
c) 3cos4x − 4cos2x sin2x − sin4x = 0 d) sin x − 4sin3x + cos x = 0
e) 2 2 cos3 3cos sin 0
Dạng 1: a((((sinx++++cosx))))++++bsin cosx x====c (1)
Đặt sin cos 2 sin
Dạng 2: sin – cosa(((( x x))))++++bsin cosx x==== c ( )1
Đặt sin – cos 2 sin –
Dạng 3: a sinx±±±±cosx ++++bsin cosx x==== c ( )1
Đặt sin cos 2 sin
Trang 25B BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 18. Giải các phương trình sau:
a) 5sin 2 – 12 sin – cosx ( x x +) 12=0 b) 3 sin( x+cosx)– sin 2 – 3x =0
C BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 36. Giải các phương trình sau:
a) (cos – sinx x)+2 sin 2 – 1 0x = b) 2 sinx+cosx +3sin 2x=2
c) sin – cosx x +4sin 2x=1 d) tan x + cot x = 2 sin ( x + cos x )
e) (1 sin 2+ x)(cos – sinx x)=cos 2x f) 2sin 4x+3 sin 2( x+cos 2x)+ =3 0
Trang 26• sinu+sinv=2 sin 1
u v
a) sin 52 x + = 1 cos 32 x b) sin2 x – 2sin x + 2 = sin 32 x
c) sin x + cos x = 2 2 – sin 3 ( x ) d) 2 cos2x = 3sin 52 x + 2
cos 4 – cos 2 x x = + 4 cos 3 x f) sinx+cosx=tanx+cotx
g) cos 5 sin 3x x =1 h) sin 2x+sin 3x+sin 4x=3
Dạng 9 Phương trình lượng giác có tham số
A BÀI TẬP Bài 38. Tìm m để các phương trình sau:
a) msin – 2x m+ =1 0 có nghiệm
b) mcos – 2x m+ =1 (2m– 1 cos) x có nghiệm
c) msinx+ =1 2 sin( x+m) vô nghiệm
d) cos2x – sin cos – 2sin x x 2x = m có nghiệm
e) (m+2 sin – 2 cos) x m x=2(m+1) có nghiệm
f) mcos 2x+(m+1 sin 2) x=m+2 có nghiệm
g) sinx+mcosx=1 vô nghiệm
h) (m+2 sin) x+mcosx=2 vô nghiệm
i) ( 2 ) 2
2 cos – 2 sin 2 1 0
j) sin 2 – 4 cos – sinx ( x x)=m có nghiệm
Bài 39. Xác định m để phương trình: 2(sin4x + cos4x ) cos 4 + x + 2sin 2 x − m = 0 có ít nhất một
3
=
a b) Tìm a để phương trình ( )1 có nghiệm
Trang 27Bài 41. Cho phương trình:
cos sin
tan 2 cos sin
Trang 283 Phương pháp biến đổi đưa về tổng hai bình phương 2 2 0
a) 3 tan2x + 4sin2 x − 2 3 tan x − 4 sin x + 2 = 0
b) 4 cos2 x + 3 tan2x − 4 3 cos x + 2 3 tan x + = 4 0
Trang 29
4 Phương pháp đánh giá hai vế
Trang 30Ví dụ 23. Giải phương trình
a) sin2010x + cos2010x = 1 b) sin8x + cos11x = 1
Trang 31
Ví dụ 25. Giải phương trình
cos 3 x + 2 cos 3 − x = 2 1 sin 2 + x b)sinx+ 2 sin− 2x+sinx 2 sin− 2x =3
Trang 32
Ví dụ 27. Giải phương trình
3cot x + 2 2 sin x = 2 3 2 cos + x b) sin 2x+cos 2x+tanx=2
Trang 33
7 Phương pháp nhân – chia thêm bớt
Trang 34B BÀI TẬP Bài 42. Giải các phương trình sau:
a) sin2x + sin 22 x = sin 32 x b) sin 42 x + sin 32 x + sin 22 x + sin2x = 2
c) cos2x + cos 22 x + cos 32 x + cos 42 x = 2
d) sin2x + sin 22 x = cos 32 x + cos 42 x
2 cos x+2 cos 2x+2 cos 3x− =3 cos 4x 2 sin 2x+1
Bài 43. Giải các phương trình sau:
a) 4sin 3x+sin 5 – 2sin cos 2x x x=0 b) cos 2 – cos8x x+cos 6x=1
c) sinx+sin 2x+sin 3x+sin 4x=0 d) sin 2x+cos 2x+sin 3x=cos 3x
e) sin 6 sin 2x x=sin 5 sinx x f) cos8 cos 5x x=cos 7 cos 4x x
g) sin 7 cosx x=sin 5 cos 3x x h) sin 3x+sin 5x+sin 7x=0
i) 1 cos+ x+cos 2x+cos 3x=0 j) 3 2sin sin 3+ x x=3cos 2x
k) sinx+sin 2x+sin 3x= +1 cosx+cos 2x+cos 3x
l) sinx+sin 2x+sin 3x=cosx+cos 2x+cos 3x
Bài 44. Giải các phương trình sau:
a) cos 2 x + 4sin4x = 8cos6x b) sin x = 2 sin 5 – cos x x
c) tanx+cot 2x=2 cot 4x d) 2cos2x + sin10 x = 1
e) tanx+tan 2x=sin 3 cosx x f) 5 tan – 2 cotx x=3
g) (1 – tanx)(1 sin 2+ x)= +1 tanx h) 4sin3x = sin x + cos x
Trang 35c) cos 2 x + 3 sin 2 x + 3 sin x − cos x = 4 ĐS: vn
d) cos 2 x + 3 sin 2 x + 3 sin x − cos x = 2 ĐS:
Trang 37p) 2 cos 6 x + 2 cos 4 x − 3 cos 2 x = sin 2 x + 3 ĐS:
h) tan 3 tan 52 x x + 2 tan 3 x − tan 5 x = 0 ĐS:x=kπ , (k ∈ ℤ)
i) sin 2 cot 3 sin ( 2 ) 2 cos 5 0
Trang 38k) 2sin2 2 sin2 tan
2
x x
Bài 55. Cho phương trình ( )( ) 2
cosx+1 cos 2x−mcosx =msin x Tìm m để phương trình có đúng hai
sin 2 x cos x + 3 − 2 3 cos x − 3 3 cos 2 x + 8 3 cos x − sin x = 3 3
Bài 61. Tìm nghiệm thuộc đoạn ; 2
2
π π
của phương trình ĐS:x=3 /4π ; x=5 /6π
cos x − 4 sin x − 3cos sin x x + sin x = 0
Bài 63. Tìm nghiệm thuộc nửa khoảng ; 2
3
π π
Trang 39Phần 4 - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC TRONG CÁC ĐỀ THI ĐH-CĐ-THPTQG
Dạng 1 Công thức lượng giác
Bài 64. Tính giá trị của biểu thức P=(1 3cos 2− α )(2 3cos 2+ α ) biết sin 2