.3 | Dạng 2.Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số.. Ứng dụng tích phân 69 A Tóm tắt lí thuyết... NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG... NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG... NGUYÊN HÀM-
Trang 1TRƯỜNG THCS-THPT HOA SEN
February
1 2 347 9 10 12 14 16 18 20 22 24 26 28
March
1 2 3 4 7 9 10 12 15 17 19 21 23 25 27 29 31 April
1 35 7 9 10 12 15 17 19 21 23 25 27 29
May
1 2 347 9 10 12 14 16 18 20 23 25 27 29 31 June
1 2 3 4 7 9 10 12 15 17 19 21 23 25 27 29 July
1 35 7 9 10 12 15 17 19 21 23 25 27 29 31
August
1 2 3 4 7 9 10 12 15 17 19 21 23 25 27 29
September
1 2 346 8 10 12 14 16 18 20 22 24 26 28 30
October
1 3
5 7 9 10 12 15 17 19 21 23 25 27 29
November
1 2 3 4 6 8 10 12 15 17 19 21 23 25 27 29
December
1 2 347 9 10 12 14 16 18 20 22 24 26 28 30
Trang 2Muåc luåc
Phần I GIẢI TÍCH
A Tóm tắt lí thuyết .1
B Các dạng toán .3
| Dạng 1.Tính nguyên hàm bằng bảng nguyên hàm .3
| Dạng 2.Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số .9
| Dạng 3.Tìm nguyên hàm bằng phương pháp từng phần .14
C Bài tập trắc nghiệm .18
Bài 2 Tích phân 28 A Tóm tắt lí thuyết .28
B Các dạng toán .29
| Dạng 1.Dùng định nghĩa tính tích phân .29
| Dạng 2.Tính tích phân bằng bảng nguyên hàm .32
| Dạng 3.Tích phân hàm số chứa trị tuyệt đối b Z a |f(x)| dx .37
| Dạng 4.Phương pháp đổi biến số .39
| Dạng 5.Phương pháp từng phần .47
C Bài tập trắc nghiệm .52
Bài 3 Ứng dụng tích phân 69 A Tóm tắt lí thuyết .69
B Các dạng toán .70
| Dạng 1.Diện tích hình giới hạn bởi: đồ thị hàm số - trục hoành và hai cận .70
| Dạng 2.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số .73
| Dạng 3.Thể tích khối tròn xoay .77
| Dạng 4.Thể tích của vật thể .79
| Dạng 5.Bài toán thực tế: Tìm vận tốc, quãng đường .81
C Bài tập trắc nghiệm .84
Trang 3Chương 4 SỐ PHỨC 108
A Tóm tắt lí thuyết .108
B Các dạng toán .110
| Dạng 1.Xác định phần thực - phần ảo của số phức .110
| Dạng 2.Xác định mô-đun của số phức .110
| Dạng 3.Hai số phức bằng nhau .111
| Dạng 4.Tìm tập hợp điểm biểu diễn .112
| Dạng 5.Số phức liên hợp .113
C Bài tập trắc nghiệm .114
Bài 2 Cộng, trừ và nhân số phức 126 A Tóm tắt lí thuyết .126
B Các dạng toán .127
| Dạng 1.Cộng trừ hai số phức .127
| Dạng 2.Phép nhân hai số phức .128
C Bài tập trắc nghiệm .131
Bài 3 Phép chia số phức 140 A Tóm tắt lí thuyết .140
B Các dạng bài tập .140
| Dạng 1.Phép chia số phức đơn giản .140
| Dạng 2.Các bài toán tìm phần thực và phần ảo của số phức .141
| Dạng 3.Một số bài toán xác định môđun của số phức .143
| Dạng 4.Tìm tập hợp điểm-GTNN-GTLN .145
C Bài tập trắc nghiệm .148
Bài 4 Phương trình bậc hai với hệ số thực 157 A Tóm tắt lí thuyết .157
B Các dạng toán .157
| Dạng 1.Giải phương trình bậc hai hệ số thực .157
| Dạng 2.Phương trình bậc cao với hệ số thực. .159
C Bài tập trắc nghiệm .162
ii
MỤC LỤC
Trang 4PHẦN
Trang 5cĐịnh nghĩa 1.1. Cho hàm số f(x) xác định trên K Hàm số F (x) được gọi là nguyên hàm của
hàm số f(x) trên K nếu F′(x) = f (x) với mọi x ∈ K
cĐịnh lí 1.1 Nếu F (x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K thì với mỗi hằng số C, hàm
số G(x) = F (x) + C cũng là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K
cĐịnh lí 1.2 Nếu F (x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K thì mọi nguyên hàm củahàm số f(x) trên K đều có dạng F (x) + C, với C là một hằng số
cĐịnh lí 1.3 Mọi hàm số f(x) liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K
Z
u′(x)v(x) dx
1 p CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Trang 6o Lưu ý: Vì u′(x) dx = dv, u′(x) dx = du nên đẳng thức trên còn được viết ở dạng
○ Bước 2 Thay vào công thức (∗) và tính Z vdu
o Lưu ý: Cần phải lựa chọn u và dv hợp lí sao cho ta dễ dàng tìm được v và tích phân Z
v du dễtính hơn
| Dạng 2 I =Z P (x) eax+bdx, trong đó P (x) là đa thức Với dạng này, ta đặt
Trang 7Zdxcos2x = tan x + C 18
Z
dxcos2(ax + b) =
1
atan(ax + b) + C
19
Zdxsin2x = − cot x + C 20
Z
dxsin2(ax + b) = −1acot(ax + b) + C
21
Ztan xdx = − ln |cos x| + C 22
Ztan(ax+b)dx = −a1ln |cos(ax + b)|+C
23
Zcot xdx = ln |sin x| + C 24
Zcot(ax + b)dx = 1
aln |sin(ax + b)| + C
25
Z1
x2− a2dx = 1
2aln
x − a
x + a
Z1
1 Tích của đa thức hoặc lũy thừa −−−−−−−→ khai triển.Phương pháp
2 Tích các hàm mũ −−−−−−−→ khai triển theo công thức mũ.Phương pháp
3 Chứa căn −−−−−−−→ chuyển về lũy thừa.Phương pháp
4 Tích lượng giác bậc một của sin và cos −−−−−−−→ sử dụng công thức tích thành tổng.Phương pháp
○ Nếu bậc của tử P (x) ≥ bậc của mẫu Q(x) −−−−−−−→ chia đa thức.Phương pháp
○ Nếu bậc của tử P (x) < bậc của mẫu Q(x) −−−−−−−→ phân tích mẫu số Q(x) thành tíchPhương pháp
số, rồi sử dụng đồng nhất thức đưa về tổng của phân số
(x − b) +
D(x − b)2
Trang 8a) Ta có: F (x) =
Z Å3x2+1
x
ã
dx = x2− 3x + ln |x| + Cb) Thực hiện chia đa thức 2x + 1 cho x + 1 ta được
c) Ta viết f(x) = 2x − 1
(x2− x − 2) =
2x − 1(x + 1)(x − 2) =
Z2x − 1
x2− x − 2dx =
Z Å1
Trang 9Vậy F (x) = −x44 + x3− x2+ 5
4 b) Ta có: F (x) =
Z 1 2x − 5dx =
1
2 ln |2x − 5| + C Theo giả thiết: F (1) = 2 ln 3 ⇔ 12 ln |2.1 − 5| + C = 2 ln 3 ⇔ 12ln 3 + C = 2 ln 3
⇔ C = 32ln 3
Vậy F (x) = 1
2ln |2x − 5| +32ln 3 c) Ta có:
Z
f′(x)dx = f (x) + C ⇔ f(x) =
Z 2
x − 1dx − C = 2 ln |x − 1| − C.
Ta có ®f(0) = 2
f (2) = 4 ⇔®2 ln |0 − 1| − C1 = 2
2 ln |2 − 1| − C2 = 4 ⇔®C1 = −2
C2 = −4 ⇒
®f(x) = 2 ln |x − 1| + 2
f (x) = 2 ln |x − 1| + 4.
Ta có: P = f(−2) + f(5) = (2 ln 3 + 2) + (2 ln 4 + 4) = ln 144 + 6
2 Bài tập tương tự
Bài 1. Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:
f (x) = 2x3− 5x2− 4x + 7
f (x) = (x − 1) (x2+ 2)
ÊLời giải.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bài 2. Tính các nguyên hàm của các hàm số sau: f (x) = 1 x3 − x22 + 4 x4 a) f (x) = 2 (2x − 1)3 b) f (x) = 1 x + 1 (2 − x)2 c) f (x) = 6 (3x − 1)2 − 9 3x − 1 d) ÊLời giải. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bài 3. Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:
f (x) = 2
3 − 2x + 1 −
3 cos2x
x + 2
x+ cosπ
6 − 3x. b)
f (x) = 3x − e3x+ 2
sin24x
5 p CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Trang 10ÊLời giải.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bài 4. Tính các nguyên hàm của các hàm số sau: f (x) = sin2x + 3 2 a) f (x) = 1 2 + cos 22x b) f (x) = cos 2x cos x + 1 c) d) f (x) = cos x cos 3x + sin2 x2 ÊLời giải. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bài 5. Tính các nguyên hàm của các hàm số sau: f (x) = (x 2− 1)2 x2 a) f (x) =√ x +√3 x +√4x. b) f (x) = (1 − 3x)5 c) f (x) = √3 1 − 4x + √5 1 1 + 2x d) ÊLời giải. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bài 6. Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:
f (x) = 4x
2+ 1 2x
2x + 3 b)
f (x) = x
3+ 2
x + 2
x2+ x − 2. d)
f (x) = 2x − 1
2x2− x − 1.
x(x + 3) f)
ÊLời giải.
Trang 11.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bài 7. Tìm nguyên hàm F (x) của hàm số f(x) thỏa điều kiện cho trước: f (x) = x3 − 4x + 1; F (1) = 3 a) b) f (x) = 3 − cos x; F (π) = 2. f (x) = 3 − 5x2 x ; F (e) = 1 c) f (x) = x 2+ 1 x ; F (1) = 3 2 d) ÊLời giải. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bài 8. Tìm nguyên hàm F (x) của hàm số f(x) thỏa điều kiện cho trước: f (x) = 5 2 − 10x; F (2) = 3 ln 2. a) f (x) = 1 2x + 1; F (0) = 2 Tính F (e) b) f′(x) = 1 2x − 1 và f(1) = 1 Tính f(5). c) f′(x) = 1 2x − 1, biết f(0) = 1 và f(1) = 2. Tính giá trị P = f(−1) + f(5) d) ÊLời giải. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
LUYỆN TẬP 1
Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:
f (x) = 3x3− 2 + x5.
f (x) = x(3x − 1)2
7 p CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Trang 12f (x) = (3x − 1)5.
x3 + 1(3 − 2x)4 +√3
Å13
ã−x
cos25x.f)
f (x) = √ 2
4x − 1; F (3) = 3
√11
3x − 1; F (2) =
√5d)
f (x) = √ 3
2x + 1 −√2x − 2; F (1) =
√2
3x + 7 −√7 − 3x; F (2) = 1f)
ã
= 1f)
Trang 13f (x) = √ 3
2x + 1 −√2x − 2; F (1) =
√2
3x + 7 −√7 − 3x; F (2) = 1d)
f (x) = cos4x − sin4x; F π4= 3
2
16f)
f (x) = 4x.22x+3; F (0) = − 2
ln 2 Tính A =[ln 2.F (1)]3
210
x + 1; F (2) = 3 − ln 3d)
f (x) = x
3
x − 1; F (2) =
53
3
x + 2; F (−3) = 0 Tính F (−1).f)
Å32ãd)
| Dạng 2 Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số
o Lưu ý: Sau khi biến đổi và tính nguyên hàm xong, cần trả lại biến cũ ban đầu là x
Một số dạng biến đổi thường gặp
9 p CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Trang 14I =
Zt.tdt =
Trang 15d) Đặt t = sin x ⇒ dt = cos xdx
D =
Z
t3dt = t
4
4 + C =
sin4x
4 + C.
VÍ DỤ 2
Tính các nguyên sau:
I =
Z
ln x
x dx.
Z √
5 − exexdx
b)
K =
Z √
1 + tan x cos2x dx.
Z sin3xdx
d)
BÀI GIẢI
a) Đặt t = ln x ⇒ dx = dxx
I =
Z tdt = t
2
2 + C =
ln2x
2 + C b) Đặt t =√5 − ex ⇒ t2 = 5 − ex⇒ 2tdt = −exdx
J = −
Z t.2tdt = −2
Z
t2dt = −23t3+ C = −23Ä√5 − exä3
+ C
c) Đặt t =√1 + tan x ⇒ t2 = 1 + tan x ⇒ 2tdt = cosdx2x
K =
Z t.2tdt = 2
Z
t2dt = 2
3t
3+ C = 2
3
Ä√
1 + tan xä3+ C d) Ta viết lại H =
Z sin3xdx =
Z sin2x sin xdx =
Z
1 − cos2x sin x dx Đặt t = cos x ⇒ dt = − sin xdx
H = −
Z
1 − t2 dt = t3
3 − t + C = cos
3x
3 − cos x + C
2 Bài tập tương tự
Bài 1. Tính các nguyên hàm sau:
I =
Z 2x2+ 17
x dx
x2+ 5dx.
b)
H =
Z
3
√
x2+ 1x dx
Z 3x2
√
5 + 2x3dx
d)
ÊLời giải.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
11 p CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Trang 16.
.
.
.
.
.
.
.
Bài 2. Tính các nguyên hàm sau: I = Z ex √ ex− 3dx. a) J = Z ex2+1x dx b) H = Z e√x √xdx c) K = Z etan x cos2 xdx d) ÊLời giải. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bài 3. Tính các nguyên hàm sau: I = Z ln3x x dx. a) J = Z 1 + ln2x x dx. b) H = Z 3 ln x + 1 x ln x dx. c) K = Z √ 4 + ln x x dx. d) ÊLời giải. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 17Bài 4. Tính các nguyên hàm sau:
I =
Z cos2021x sin x dx
Z sin x cos2xdx.
b)
H =
Z sin 2x cos2x dx
Z √
1 + 4 cos x.2 sin xdx
d)
ÊLời giải.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
LUYỆN TẬP 1
Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:
I =
(x + 1)5 dx.
Z x3dx (1 + x2)3 b)
H =
Z 4x3
(x4+ 2)2 dx.
Z
x5
x2+ 1dx.
d)
LUYỆN TẬP 2
Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:
I = Z (2x − 3)
√
x2− 3x − 5dx.
Z
3
√
x2− 2021.x dx
b)
H =
3
√
x2+ 4dx.
Z x2
√
1 − xdx.
d)
LUYỆN TẬP 3
Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:
I =
Z ln x
x√
1 + ln xdx.
Z ln x√
1 + 3 ln x
b)
H =
Z
dx
x√3
1 + ln xdx.
Z
ln2x
x√
1 + ln xdx.
d)
M =
x ln xp6 + 3 ln2x
Z ln x
x (2 + ln x)2dx f)
LUYỆN TẬP 4
Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:
I =
Z
ex
√
ex+ 3dx.
Z
ln x√
1 + 3 ln x
b)
H =
Z
dx
x√3
1 + ln xdx.
Z dx
ex+ e−xdx
d)
13 p CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Trang 18Zsin x
Z(1 + 2 sin x) cos x dx
Z (1 + tan x)2cos2x dx.
b)
H =
Zdxcos4xdx.
Z(2 − cot x)2sin2x dx.
d)
M =
Zcos2xsin4xdx
Zcos4xsin6xdx.
Zv(x) dxPhương pháp
Trang 19Z(3 − x) sin xdx.
b)
K =
Z2x ln xdx
Z3x − 4cos2xdx.
dv = sin xdx ⇒®du = −dx
v = − cos x
J = (x − 3) cos x −
Zcos xdx = (x − 3) cos x − sin x + C
x2 − x
2
2 + Cd) Đặt
⇒®du = 3dx
v = tan x
H = (3x − 4) tan x − 3
Ztan xdx = (3x − 4) tan x + 3 ln |cos x| + C
Trang 20Đặt®u = ln x
dv = f′(x)dx ⇒
du = 1
xdx
v = f (x)
I = f (x) ln x −
Z f (x)
x dx = x
2
ln x −
Z xdx
= x2ln x − x
2
2 + C.
2 Bài tập tương tự
Bài 1. Tính các nguyên hàm sau:
I =
Z
(2x + 1) ln xdx
Z
x sin xdx
b)
K =
Z
x cos xdx
Z (3 − 2x) sin 2xdx
d)
ÊLời giải.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bài 2. Tính các nguyên hàm sau: I = Z (4 + x) e2xdx a) J = Z x cos 2xdx b) K = Z ln xdx c) H = Z x.2xdx d) ÊLời giải. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 21.
Bài 3. Tìm một nguyên hàm của hàm số F (x) của hàm số f(x) = x cos 3x thỏa mãn F (0) = 1 ÊLời giải. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bài 4. Cho F (x) = ln x là một nguyên hàm của hàm số f (x) x4 Tìm nguyên hàm của hàm f′(x) ln x ÊLời giải. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bài 5. Cho F (x) = ln x là một nguyên hàm của hàm số x.f(x) Tìm nguyên hàm của hàm f′(x) ln x ÊLời giải. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
LUYỆN TẬP 1
Tính các nguyên hàm sau:
I =
Z (1 − 2x) e3xdx
Z
ln x
x3 dx
b)
K =
Z Åx2− 1
x2
ã
ln xdx
Z (3x − 1).3xdx
d)
LUYỆN TẬP 2
Tính các nguyên hàm sau:
I =
Z
x2+ 1 ex
dx
Z (x + 1) ln (2x) dx
b)
K =
Z 3x2sin 4xdx
Z (4 − 3x) cos 2xdx
d)
17 p CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Trang 23A 2ex+ 1
cos x + C. B 2ex+ tan x + C
19 p CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Trang 24ã+ C.
... có ®f(0) = 2< /sup>
f (2) = ⇔? ?2 ln |0 − 1| − C1 =
2 ln |2 − 1| − C2< /small> = ⇔®C1 = ? ?2< /sup>
C2< /small> = −4 ⇒... = f(? ?2) + f(5) = (2 ln + 2) + (2 ln + 4) = ln 144 +
2 Bài tập tương tự
Bài 1. Tính nguyên hàm hàm số sau:
f (x) = 2x3− 5x2< /small>−...
2< /small>+ 2x
2x + b)
f (x) = x
3+
x +
x2< /small>+ x − 2< sup>. d)
f (x) = 2x −
2x2< /small>−