Gpc686gmail com 0976 495 686 BỘ ĐỀ THI THEO CẤU TRÚC ĐỀ THI HSG TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2022 2023 (NẾU BẠN NÀO CẦN ĐÁP ÁN VÀ MUỐN CÓ THÊM ĐỀ ĐỂ ÔN LUYỆN XIN LIÊN HỆ VỚI MÌNH QUA SĐT+ZALO 0976 495 686) SỞ GI.
Trang 1Gpc686@gmail.com-0976.495.686
BỘ ĐỀ THI THEO CẤU TRÚC ĐỀ THI HSG TỈNH PHÚ THỌ
NĂM 2022-2023
(NẾU BẠN NÀO CẦN ĐÁP ÁN VÀ MUỐN CÓ THÊM ĐỀ ĐỂ ÔN LUYỆN
XIN LIÊN HỆ VỚI MÌNH QUA SĐT+ZALO: 0976.495.686)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH I I TỈNH SỐ 1
Môn: HÓA HỌC 9
(Thời gian làm bài 150 phút)
Ghi chú:
- Thí sinh lựa chọn đáp án trắc nghiệm khách quan chỉ có một lựa chọn đúng
- Thí sinh làm bài phần trắc nghiệm và tự luận trên tờ giấy thi (không làm vào đề thi)
- Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; Be =9; C = 12; N = 14; O = 16;
Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56;
Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba=137
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (20 câu; 10,0 điểm)
Câu 1: Cho các Oxit sau : CaO, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước dư, thu được dung dịch
X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
A CaCO3 B Fe(OH)3 C Al(OH)3 D BaCO3
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Các muối nitrat, muối photphat, muối sunfat tan ở nồng độ cao không gây ô nhiễm môi trường nước
B Các chất khí gây ô nhiễm không khí là CO, CO2, SO2, H2S, N2Ox
C Các chất khí gây hiện tượng mưa axit là NOx, SO2…
D Hiệu ứng nhà kính gây ra do sự tăng nồng độ các khí CO2, CH4…
Câu 3: Cho hai dung dịch: dung dịch NH3 (X), dung dịch NaOH (Y) và các hiđroxit không tan trong nước sau đây: (a) Cu(OH)2, (b) Al(OH)3, (c) Fe(OH)2, (d) Zn(OH)2 Khả năng hòa tan được những hiđroxit trên của X và Y là
A X chỉ hòa tan được (a), Y chỉ hòa tan được (b)
B X chỉ hòa tan được (a),(d), Y chỉ hòa tan được (b), (d)
C X chỉ hòa tan được (a),(d), Y chỉ hòa tan được (b),(d),(c)
D Cả X và Y đều hòa tan được cả (a),(b),(c),(d)
Câu 4: Để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp Mg, Al,Zn có thể dùng hóa chất nào sau
đây ?
A H2SO4 đặc nguội dư B H2SO4 loãng dư
C Dung dịch nước vôi trong khí CO2 D Dung dịch NaOH dư
Câu 5: Cho dãy các chất sau: Al, ZnO, NaHCO3, NaHSO4, Al(OH)3, Na2CO3, AgNO3, CaCO3, NaH2PO4, NaHS, (NH4)2CO3 Số chất trong dãy vừa phản ứng với dung dịch KOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là
Câu 6: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi
lại trong bảng sau:
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
Y Dung dịch X Kết tủa trắng không tan trong dung dịch HCl dư
Trang 2Z Dung dịch X dư Kết tủa trắng không tan trong dung dịch X
T Dung dịch Y Sủi bọt trắng không màu
Dung dịch X,Y,Z,T lần lượt là
A Ba(OH)2, KHSO4, MgCl2, Na2CO3 B Ba(HCO3)2, Na2SO4, MgCl2, NaHCO3
C BaCl2, H2SO4, ZnCl2, (NH4)2CO3 D Ba(OH)2, KHSO4, AlCl3, K2CO3
Câu 7: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3
(2) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Na2CO3
(3) Cho bột S vào Hg
(4) Cho CuS vào dung dịch HCl
(5) Cho dung dịch Na2CO3vào dung dịch Fe(NO3)3
(6) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(7) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
(8) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là
Câu 8: Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế dung dịch A trong phòng thí nghiệm
Trong điều kiện thích hợp, dung dịch A có thể phản ứng được mấy chất trong số các chất sau: KClO3, CaCO3, Fe3O4, KHCO3, Cu, MgO, Zn, Al(OH)3, CuS, dung dịch AgNO3, NaAlO2, FeCl2?
Câu 9: Có các dung dịch BaCl2, MgSO4, ZnCl2, Al(NO3)3, CuSO4 và Fe(NO3)2 Có thể nhận biết đồng thời cả sáu dung dịch trên bằng một thuốc thử là dung dịch
A Ba(OH)2 B NH3 C H2S D NaOH
Câu 10: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng hóa học sau:
A X → X1 + CO2 B X1 + H2O → X2
C X2 + Y → X + Y1 + H2O D X2 + 2Y → X + Y2 + H2O
Hai muồi X, Y tương ứng là
A CaCO3, NaHSO4 B BaCO3, Na2CO3
C MgCO3, NaHCO3 D CaCO3, NaHCO3
Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa 1 mol KHSO4 vào dung dịch chứa 1 mol KHCO3
(b) Sục khi Cl2 dư vào dung dịch FeSO4
(c) Cho K2CO3 vào dung dịch Ba(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1)
(d) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3
(e) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
Trang 3Gpc686@gmail.com-0976.495.686
(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ
(g) Cho dung dịch chứ 1 mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa 3 mol KHCO3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 12: Hoàn tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa 2a mol HCl thu được
dung dịch X và 2a mol H2 Trong các chất sau: Na2SO4 ,Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, NaOH, NaHCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch X là
Câu 13: Cho hơi nước đi qua than nung nóng đỏ, sau khi loại bỏ hơi nước thu được
17,92 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO2, CO và H2 Hấp thụ X vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 35,46 gam kết tủa và có V lít khí Y thoát ra Cho Y tác dụng với CuO dư nung nóng, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm m gam Giá trị của m là
2,08
Câu 14: Sục khí H2S cho tới dư vào 200ml hỗn hợp gồm CuCl2 0,2M và FeCl3 0,2M Sau phản ứng thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
A 4,48 gam B 3,84 gam C 8,0 gam D 7,36 gam
Câu 15: Hòa tan hết 28,6 gam Na2CO3.xH2O vào nước thu được dung dịch X Nhỏ từ
từ đến hết V ml dung tích HCl 1M vào X, kết thúc các phản ứng thu được dung tích
Y và 1,12 lít CO2 (đktc) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch Y, sinh ra tối
đa 9,85 gam lết tủa Giá trị của x và V lần lượt là
A 25 và 150 B 10 và 100 C 10 và 150 D 25 và
300
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 12 gam một sunfua kim loại M hóa trị (II) không đổi thu
được chất rắn A và khí B Hòa tan hoàn toàn A bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 24,5% thu được dung dịch muối 33,33% Làm lạnh dung dịch này tới khi tách ra 15,625 gam tinh thể T và dung dịch còn lại có nồng độ bão hòa 22,54% Kim loại M
là
A Ca B Cu C Fe D
Mg
Câu 17: Cho 10,0 lít H2 và 6,72 lít Cl2 (đktc) tác dụng với nhau rồi hòa tan sản phẩm vào 385,4 gam nước ta thu được dung dịch A Lấy 50,0 gam dung dịch A cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 7,175 gam kết tủa Hiệu suất của phản ứng giữa H2 và Cl2 là
A 32,4% B 20,0% C 44,8% D 66,7%
Câu 18: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp
Al2(SO4)3 và AlCl3 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên
Trang 4Giá trị của m là
A 10,68 B 6,84 C 12,18 D 9,18
Câu 19: Hịa tan 21,5 gam hỗn hợp X gồm Ba, Mg, BaO, MgO, BaCO3, MgCO3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đu thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp khí
Z (đktc) cĩ tỉ khối hơi đối với H2 là 11,5 Cho tồn bộ dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch Na2SO4 vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch T Cơ cạn dung dịch T rồi tiến hành điện phân nĩng chảy thu được 4,928 lít khí (đktc) Các phản ứng xảy ra hồn tồn Giá trị của m là
Câu 20: Cho 0,81 gam bột Al vào 200ml dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau một thời gian thu được chất rắn A và dung dịch B Cho A tác dụng với dung dịch NaOH
dư, thu đưuọc 100,8 ml khí và cịn lại 6,012 gam hỗn hợp D gồm hai kim loại Cho dung dich B tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa Lọc kết tủa thu được 1,6 gam CuO Nồng đọ mol/lít của dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt là
C 0,045 M và 0,038M D 0,1125M và 0,095M
B PHẦN TỰ LUẬN: (5 câu; 10 điểm)
Câu I (1,5 điểm)
1 Cho Bao tác dụng với dung dịch H2SO4 thu được kết tủa A và dung dịch B Cho B tác dụng với Al thu được dung dịch D và khí H2 Thêm K2CO3 vào dung dịch
D thấy tạo kết tủa E Xác đinh các chất A, B, D, E và viết phương trình phản ứng xảy
ra
2 Cho từ từ chất X vào Vml chất Y, lượng kết tủa thu được phụ thuộc vào thể
tích chất X theo đồ thị như hình bên (Biết đoạn biểu diễn OA, OB cĩ độ dài tương đối tùy theo chất X,Y mà OA cĩ thể lớn hơn hoặc bằng hoặc nhỏ hơn OB) Xác định
ba cặp chất X,Y khác nhau thỏa mãn đồ thị bên Viết phương trình phản ứng minh họa?
n kết tủa (mol)
A
O
Câu II (1,5 điểm)
1 Cho 3 lọ mất nhãn chứa 3 dung dịch X, Y và Z; dung dịch X chứa hỗn hợp
(BaCl2và NaOH); dung dịch Y chưa hõn hợp (NaAlO2 và NaOH); dung dịch Z chứa
Trang 5Gpc686@gmail.com-0976.495.686
hỗn hợp (BaCl2 và NaCl) Chỉ dùng khí CO2 hãy trình bày cách phân biệt 3 lọ dung dịch trên và viết phương trình phản ứng xảy ra
2 Cho hỗn hợp A gồm các dung dịch: Na2SO4, NaCl, CaCl2, MgCl2, MgSO4, Ca(HCO3)2 Trình bày phương pháp hóa học tách riêng muối ăn tinh khiết từ hỗn hợp trên
Câu III (3,0 điểm)
1 Cho 2,16 gam kim loại R (hóa trị không đổi) vào cốc dựng 250 gam dung
dịch Cu(NO3)2 3,76% màu xanh đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ phần không ta thu được dung dịch không màu có khối lượng 247,152 gam Xác định kim loại R ?
2 Cho 9.12 gam FeSO4 và 13,68 gam Al2(SO4)3 vào 100 gam dung dịch H2SO4 9,8% thu được dung dịch A Cho 38,8 gam NaOH nguyên chất vào dung dịch A thu được kết tủa B và dung dịch C
a Tách kết tủa B rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi
Tính khối lượng chất rắn còn lại sau khi nung
b Cần thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch C để được kết tủa,
sau khi nung đến khối lượng không đổi thu được một chất rắn có khối lượng 2,55
gam
Câu IV (2,0 điểm) A là hỗn hợp gồm R2CO3, RHCO3, RCl (R là kim loại có hóa trị không đổi) Cho 43,71 gam hỗn hợp A tác dụng hết với V ml dung dịch HCl 10,52% (D = 1,05g/ml) lấy dư thu được dung dịch b và 17,6 gam khí C Chia dung dịch B
thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Phản ứng vừa đủ với 125 ml dung dịch KOH 0,8M
Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư thu được 68.88 gam kết tủa trắng
a, Xác định tên kim loại R và phần trăm khối lượng mỗi chất trong A
b, Tìm giá trị của V
Câu IV (2,0 điểm) Nung hỗn hợp A gồm hai kim loại có x (mol) Fe và 0.15 mol Cu
trong không khí một thời gian, thu được 63,2 gam hỗn hợp B gồm hai kim loại trên
và các oxit của chúng Hòa tan hết hỗn hợp B bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được 6,72 lít khí SO2(đktc) Tính x
HẾT
Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………
Trang 6SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH I I TỈNH SỐ 2
Môn: HÓA HỌC 9
(Thời gian làm bài 150 phút)
Ghi chú:
- Thí sinh lựa chọn đáp án trắc nghiệm khách quan chỉ có một lựa chọn đúng
- Thí sinh làm bài phần trắc nghiệm và tự luận trên tờ giấy thi (không làm vào đề thi)
- Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; Be =9; C = 12; N = 14; O = 16;
Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56;
Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba=137
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (10,0 điểm)
Câu 1: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa
tác dụng được với dung dịch AgNO3?
A Fe, Ni, Sn B Zn, Cu, Mg C Hg, Na, Ca D Al,
Fe, CuO
Câu 2: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
A Vonfram B Crom C Sắt D Đồng
Câu 3: Cho K dư vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra
A Có khí bay lên
B Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn
C Có khí bay lên và có kết tủa trắng
D Có khí bay lên và có kết nâu đỏ xuất hiện
Câu 4: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, KHSO4, Zn(OH)2, NaAlO2, NaHCO3, (NH4)2CO3, Na2SO4, NaHS, Fe(NO3)2 Số chất vừa phản ứng được với dd HCl, vừa pư được với dd NaOH là
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2
(b) Cho CaO vào H2O
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch K2SO4
(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 6: Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X và chất rắn Y
Trong dung dịch X không thể chứa
A Fe(NO3)2 và AgNO3 B Chỉ có Fe(NO3)2
C Fe(NO2)2 và Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3 và AgNO3
Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol 1:1) vào dung dịch HCl
(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2
(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2
(6) Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Trang 7Gpc686@gmail.com-0976.495.686
A 3 B 1 C 2 D 4
Câu 8: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư
(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl dư
(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3
(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ
Số thí nghiệm thu được 2 muối là
A 3 B 6 C 4
D 5
Câu 9: Phản ứng nào sau đây không xảy ra được ở nhiệt độ thường
A S + Hg → HgS B 3Ca + N2 → Ca3N2
C 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl D SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
Câu 10: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl
dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch
Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là:
Câu 11: X là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 trong đó
O chiếm 55,68% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam
muối, lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu
được m gam oxit Giá trị của m là
A 31,44 B 18,68 C 23,32 D 12,88
Câu 12: Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch X chứa Na2CO3 1M và NaHCO3 0,5M vào 200 ml
dung dịch HCl 2M thì thể tích khí CO2 thu được (đktc) là:
A 4,48 lít B 8,96 lít C 4,48 lít D 5,376 lít
Câu 13: Cho 4,8 gam Mg vào dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3, sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X, cô cạn dung dịch X được m gam muối khan
Giá trị của m là
D 31,7
Câu 14: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu
được 6,72 lít khí (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư dung
dịch H2SO4 (đặc, nguội), thu được 6,72 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc)
Giá trị của m là
Câu 15: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được
3,43 gam hỗn hợp X Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 16: Có một hỗn hợp B gồm nhôm và oxit sắt từ Lấy 32,22 g hỗn hợp B đem
nung nóng để phản ứng nhiệt nhôm xảy ra hoàn toàn Chia hỗn hợp sau phản ứng
thành 2 phần
- Phần 1: tác dụng hết với dd NaOH dư, thu được 2,016 lít H2 (đktc)
- Phần 2: Hòa tan hết vào lượng dư axit HCl tạo ra 8,064 lít H2 (đktc)
Khối llượng oxit sắt từ có trong hỗn hợp B là
A 20,88 gam B 23,88 gam C 28,80 gam D 18,72 gam
Trang 8Câu 17: Hoà tan hết 56,72 gam hỗn hợp gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 trong lượng nước dư, thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được 37,44 gam kết tủa Giá trị của V là
A 6,272 B 6,72 C 7,168 D 4,928
Câu 18: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x mol H2SO4 và y mol
Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch
Ba(OH)2 như sau:
Khối lượng kết tủa
143,75
58,25
a Số mol Ba(OH)2
Giá trị nào sau đây của a là đúng?
Câu 19: Nhiệt phân 50,56 gam KMnO4 sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn Cho toàn bộ lượng khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04gam Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc nóng
dư thu được 1,344 lít SO2 (đktc) % khối lượng Mg trong X là
A 52,17% B 46,15% C 28,15% D 39,13%
Câu 20: Một hỗn hợp M gồm Fe3O4, CuO và Al có khối lượng 5,54 gam Sau khi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm (hiệu suất 100%) thu được chất rắn A Nếu hòa tan A trong dung dịch HCl thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) Nếu hòa tan A trong dung dịch NaOH
dư thì sau phản ứng xong còn lại 2,96 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của chất có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong A là
A 23,10% B 9,75% C 30,32% D 10,36%
B PHẦN TỰ LUẬN: (5 câu; 10 điểm)
Câu I (1,5 điểm)
1 Cho hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch H2SO4 1oãng dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X và dung dịch Y Lần lượt cho các chất sau vào dung dịch Y: Na2S, BaCl2, NaOH, C12, Br2, NaNO3, KMnO4 Hãy viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra
2 Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong các thí
nghiệm sau:
a) Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm có chứa 1 ml dung dịch FeCl3, lắc nhẹ ống nghiệm
b) Dẫn khí H2S lần lượt vào các dung dịch Pb(NO3)2; Cu(NO3)2
Câu II (1,5 điểm)
1 Hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ bị mất nhãn sau bằng PPHH: FeCl2, MgCl2, FeCl3 , AlCl3 (Chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất)
2 Trình bày phương pháp hoá học để tách riêng các muối từ hỗn hợp chất rắn gồm BaCl2, FeCl3 và AlCl3
Trang 9Gpc686@gmail.com-0976.495.686 Câu III (3,0 điểm)
1 Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y ?
2 Cho 50 gam dung dịch A chứa 1 muối halogen kim loại hóa trị II tác dụng
với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 9,40g kết tủa Mặt khác, dùng 150g dung dịch
A trên phản ứng với dung dịch Na2CO3 dư thì thu được 6,30g kết tủa Lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, khí thoát ra cho vào 80g dung dịch KOH 14,50% Sau phản ứng nồng độ dung dịch KOH giảm còn 3,80% Xác định công thức phân tử của muối halogen trên
Câu IV (2,0 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 0,72 gam cacbon trong oxi ở nhiệt độ thích hợp, phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X gồm hai khí, tỷ khối của X so với H2 bằng 20,50 Cho
từ từ đến hết lượng khí X trên lội vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,9M và BaCl2 0,4M, thu được kết tủa Hãy vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa theo số mol CO2 có trong X
Câu V (2,0 điểm)
Chia 26,88 gam MX2 thành 2 phần bằng nhau:
- Phần I: cho vào 500 ml dd NaOH dư thu được 5,88 gam M(OH)2 kết tủa và dd D
- Phần II: cho vào 360 ml dd AgNO3 1M thu được dd B và 22,56 gam AgX kết tủa Cho thanh Al vào dd B thu được dd E, khối lượng thanh Al sau khi lấy ra cân lại tăng lên m gam so với ban đầu( toàn bộ kim loại thoát ra bám vào thanh Al) Cho dd D vào dd E thu được 6,24 gam kết tủa.( pư xảy ra hoàn toàn)
a Xác định công thức phân tử MX2 và giá trị m?
b Tính nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH đã dùng
HẾT
Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………
Trang 10SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH I I TỈNH SỐ 3
Môn: HÓA HỌC 9
(Thời gian làm bài 150 phút)
Ghi chú:
- Thí sinh lựa chọn đáp án trắc nghiệm khách quan chỉ có một lựa chọn đúng
- Thí sinh làm bài phần trắc nghiệm và tự luận trên tờ giấy thi (không làm vào đề thi)
- Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; Be =9; C = 12; N = 14; O = 16;
Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu
= 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba=137
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (10,0 điểm)
Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
Câu 1: Trong những cặp chất dưới đây, cặp chất không xảy ra phản ứng là
A K2O và H2O B dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
C dung dịch NaOH và Al2O3 D Na và dung dịch KCl
Câu 2: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra
là
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng
C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 3: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Câu 4: Cho phản ứng: Cu + KHSO4 + NaNO3 CuSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + NO +
H2O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
A 26 B 27 C 28 D 25
Câu 5: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
X1 + X2 X4 + H2
X3 + X4 CaCO3 + NaOH
X3 + X5 + X2 Fe(OH)3 + CO2 + NaCl
Các chất thích hợp với X3, X4, X5 lần lượt là
A Ca(OH)2, NaHCO3, FeCl3 B Na2CO3, Ca(OH)2, FeCl2
C Na2CO3, Ca(OH)2, FeCl3 D Ca(OH)2, NaHCO3, FeCl2
Câu 6: X, Y, Z là 3 hợp chất của 1 kim loại hoá trị I, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho
ngọn lửa màu vàng X tác dụng với Y tạo thành Z Nung nóng Y thu được chất Z và 1 chất khí làm đục nước vôi trong, nhưng không làm mất màu dung dịch nước Br2 X, Y,
Z là
A X là K2CO3; Y là KOH; Z là KHCO3 B X là NaHCO3; Y là NaOH; Z là Na2CO3
C X là Na2CO3; Y là NaHCO3; Z là NaOH D X là NaOH; Y là NaHCO3; Z là
Na2CO3
Câu 7: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 lần lượt vào các dung dịch sau:
NaHCO3, AlCl3, NaHSO4, (NH4)2CO3, FeCl3, Na2SO4 và KNO3 Số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 8: Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(III)?
A Fe(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl đặc B Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch
H2SO4