I. GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN 1.1. Giới thiệu doanh nghiệp 1.2. Phân khúc lựa chọn thị trường 1.3. Khách hàng mục tiêu 1.4. Phân tích đối thủ cạnh tranh 1.5. Phân tích doanh nghiệp 1.5.1.Mô hình 4P 1.5.2. Phân tích 5W1H 1.5.3. Phân tích SWOT 1.5.4. Mô hình kinh doanh II. LẬP KẾ HOẠCH 2.1. Kế hoạch 2.1.1. Kế hoạch tối ưu Mobile các kênh 2.1.2. Kế hoạch quảng bá Mobile App 2.2. KPIs III. THỰC HIỆN ĐO LƯỜNG HIỆU QUẢ MOBILE MARKETING 3.1. Website 3.2. Social Media 3.3. Sàn thương mại điện tử 3.4. Email marketing 3.5. SMṢmarketing 3.6. Mã QR 3.7. Mobile App và chiến dịch quảng bá cài App 3.8. Tổng kết KPIs và đo lường đánh giá và giải pháp 3.9. Đánh giá hoạt động các thành viên Mục lục hình ảnh Hình 1: Logo doanh nghiệp Nabehand 8 Hình 2: Biểu đồ mức độ quan tâm về “mỹ phẩm thiên nhiên” trong 12 tháng qua 10 Hình 3: Mức độ quan tâm đến “mỹ phẩm thiên nhiên” ở các tỉnh trong 12 tháng 10 Hình 4: Cụm từ khóa có liên quan đến chủ đề “mỹ phẩmthiên nhiên” 11 Hình 5: So sánh mức độ quan tâm của khách về các từ khóa nổi bật 11 Hình 6: Khảo sát từ khóa bằng công cụ Google Alert 12 Hình 7: Khảo sát đối thủ bằng Google Alert 12 Hình 8: Khảo sát lượng tìm kiếm từ khóa “mỹ phẩm thiên nhiên” trên Brand 24 13 Hình 9: Khảo sát từ khóa “mỹ phẩm thiên nhiên” trên công cụ Buzzsumo 13 Hình 10: Khảo sát từ khóa “mỹ phẩm thiên nhiên” trênShopee Analytic 14 Hình 11: Kết quả khảo sát phần 1 17 Hình 12: Kết quả khảo sát phần 2 19 Hình 13: Mô hình 4P của Nabehand 22 Hình 14: Chân dung khách hàng mục tiêu 26 Hình 15: Định vị thị trường phân khúc giá thấp nhất của Nabehand 27 Hình 16: Kế hoạch truyền thông marketing số của Nabehand 31 Hình 17: Sơ đồ sitemap của Nabehand 33 Hình 18: Checklist thương mại điện tử 37 Hình 19: Quy trình mua và thanh toán
Trang 2I GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN
1.1 Giới thiệu doanh nghiệp
1.2 Phân khúc & lựa chọn thị trường
1.3 Khách hàng mục tiêu
1.4 Phân tích đối thủ cạnh tranh
1.5 Phân tích doanh nghiệp
2.1.1 Kế hoạch tối ưu Mobile các kênh
2.1.2 Kế hoạch quảng bá Mobile App
3.7 Mobile App và chiến dịch quảng bá cài App
3.8 Tổng kết KPIs và đo lường đánh giá và giải pháp
3.9 Đánh giá hoạt động các thành viên
Trang 3Hình 1: Logo doanh nghiệp Nabehand 8Hình 2: Biểu đồ mức độ quan tâm về “mỹ phẩm thiên nhiên” trong 12 tháng qua 10Hình 3: Mức độ quan tâm đến “mỹ phẩm thiên nhiên” ở các tỉnh trong 12 tháng 10Hình 4: Cụm từ khóa có liên quan đến chủ đề “mỹ phẩm thiên nhiên” 11Hình 5: So sánh mức độ quan tâm của khách về các từ khóa nổi bật 11
Hình 8: Khảo sát lượng tìm kiếm từ khóa “mỹ phẩm thiên nhiên” trên Brand 24 13Hình 9: Khảo sát từ khóa “mỹ phẩm thiên nhiên” trên công cụ Buzzsumo 13Hình 10: Khảo sát từ khóa “mỹ phẩm thiên nhiên” trên Shopee Analytic 14
Hình 15: Định vị thị trường phân khúc giá thấp nhất của Nabehand 27Hình 16: Kế hoạch truyền thông marketing số của Nabehand 31
Trang 4Hình 30: Tối ưu Page Author 43
Trang 5Hình 59: Mục lục 64
Hình 79: Sử dụng tên chính thức của shop và liên kết Mạng xã hội 93
Trang 6Hình 88: Liên kết Google search console 110
Trang 7Bảng 17: Danh sách bài viết theo từ khoá của mỗi thành viên 66
Trang 8Bảng 30: Đánh giá KPI 104
Trang 9CHƯƠNG I GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI
1.1 Giới thiệu chung về doanh nghiệp
1.1.1 Thông tin doanh nghiệp
• Doanh nghiệp bán mỹ phẩm từ thiên nhiên – NaBehand
Hình 1: Logo doanh nghiệp Nabehand
● Slogan: Lưu giữ vẻ đẹp thanh xuân
● Website thương hiệu:https://nabehand.com/
● Fanpage:https://www.facebook.com/myphamNaBehand/
NaBehand là thương hiệu trong lĩnh vực mỹ phẩm thiên nhiên Được thành lập tại Hà Nộivào ngày 2/1/2022, gồm 4 thành viên sáng lập
1.1.2 Lĩnh vực hoạt động và sản phẩm
- Kinh doanh: Mỹ phẩm từ thiên nhiên
Chăm sóc da
mặt
Body-Chămsóc cơ thể
Makeup-Đồ
trang điểm
Trà thải độcđẹp da
Bảng 1: Các sản phẩm kinh doanh
Trang 101.2 Phân khúc & lựa chọn thị trường
Hình 2: Biểu đồ mức độ quan tâm về “mỹ phẩm thiên nhiên” trong 12 tháng qua
- Các chủ đề liên quan đến “mỹ phẩm thiên nhiên”
Hình 3: Mức độ quan tâm đến “mỹ phẩm thiên nhiên” ở các tỉnh trong 12 tháng
- Cụm từ khóa có liên quan đến chủ đề “mỹ phẩm thiên nhiên”
Trang 11Hình 4: Cụm từ khóa có liên quan đến chủ đề “mỹ phẩm thiên nhiên”
Hình 5: So sánh mức độ quan tâm của khách về các từ khóa nổi bật
Kết luận: Từ những khảo sát trên cho ta thấy lượt tương tác đối với từ khóa “mỹ phẩm
thiên nhiên” tương đối tốt Cần tối ưu và cải thiện target những tỉnh thành đang có xu hướngtìm kiếm nhiều nhất như: TP Hồ Chí Minh, Hà Nội Viết nhiều nội dung hay xoanh quanhchủ đề “mỹ phẩm thiên” để tiếp cận nhiều khách hàng hơn
Trang 12Google alert
❖ Từ khóa
Hình 6: Khảo sát từ khóa bằng công cụ Google Alert
❖ Đối thủ
Hình 7: Khảo sát đối thủ bằng Google Alert
Kết luận: Công cụ Google Alert cập nhật và tìm kiếm những thông tin mới nhất, gửi về chi
tiết Từ đó có thể theo dõi được nội dung, từ khóa liên quan đến doanh nghiệp, đối thủ vàđặc biệt có thể tìm kiếm những ý tưởng để xây dựng nội dung mobile
Trang 13Brand 24
- Biểu đồ mức độ quan tâm của người dùng trong 30 ngày qua
Hình 8: Khảo sát lượng tìm kiếm từ khóa “mỹ phẩm thiên nhiên” trên Brand 24
Kết luận: Có tất cả 94 bài viết có đề cập đến chủ đề, chủ yếu trên các trang web, blogs và
video, hashtag trên twitter Cao nhất với 316k lượt tìm kiếm không thông qua các mạng xãhội Khách hàng có nhu cầu tìm kiếm về sản phẩm tuy nhiên các bài viết về chủ đề chưanhiều Cần đăng bài lên các trang facebook, instagram và các trang mạng xã hội khác nhiềuhơn Đăng bài có gắn hashtag chủ đề và chia sẻ nhiều lên các group, diễn đàn, blog và cácweb có cùng chủ đề
Buzzsumo
Hình 9: Khảo sát từ khóa “mỹ phẩm thiên nhiên” trên công cụ Buzzumo
Kết luận: Có rất nhiều bài viết về chủ đề mỹ phẩm thiên nhiên và chủ yếu các bài viết được
triển khai trên facebook nhằm tạo tương tác và bán hàng Khách hàng có nhu cầu cao về mỹphẩm thiên nhiên Nội dung và ngành hàng cũng ảnh hưởng đến khách hàng, thu hút và tạo
sự tương tác cao
Trang 14Shopee Analytics
- Từ khóa tìm kiếm “mỹ phẩm thiên nhiên”
Hình 10: Khảo sát từ khóa “mỹ phẩm thiên nhiên” trên Shoppe Analytic
Kết luận: Nhu cầu tìm kiếm từ khóa nhiều nhất vào tháng 9- 10/2021, giảm dần váo tháng
11 và có tăng nhẹ trong tháng 12 Nhu cầu sử dụng trên PC cao hơn vì vậy cần tối ưu giaodiện trên máy tính tốt nhằm thu hút khách hàng và giữ chân khách hàng thật lâu trên trangchủ của shop
2.1.2 Khảo sát bằng bảng hỏi
Link bảng khảo sát:
https://docs.google.com/forms/d/e/1FAIpQLSfFdPmKMxueKzEiQ0BjQxu4nJZ6VrPvu-nAE6pAoXmMZC6t0w/formResponse
Trang 16Bảng 3: Bảng hỏi khảo sát 1.1.4.3 Phân tích kết quả khảo sát
Qua cuộc khảo sát hỏi ý kiến khách hàng về việc sử dụng mỹ phẩm thiên nhiên thu về được
210 phiếu
Sau khi thu thập được các thông tin cá nhân của khách hàng cho thấy đối tượng quan tâmnhất đến mỹ phẩm thiên nhiên vẫn là giới trẻ ở độ tuổi học sinh/ sinh viên từ 18 tuổi – 25tuổi và chủ yếu là nữ giới thích sử dụng mỹ phẩm thiên nhiên hơn nam giới với mức thunhập trung bình dưới 5 triệu Đây cũng là phân khúc thị trường mà nhóm đã, đang và sẽmuốn hướng đến
Là những người thích sản phẩm giá rẻ - trung bình nhưng chất lượng an toàn cho da
Trang 19- 25-44 đã có thu nhập
ổn định, tự chủ kinh tế
Tính cách: Yêu bạn thân, yêu cái đẹp
- Thời gian online:
10h-12h và 20h-22h
- Hành vi mua sắm: Chủ yếu mua hàng online do sự thuận tiện và ảnh hưởng của covid-19
Giới tính: Nam/Nữ Sở thích: thích làm
đẹp, mua sắm,
Mua vào thời điểm: Chuyển mùa, đầu tháng, các dịp lễ, thậm chí là thường xuyên,…
Nghề nghiệp: Tất cả Mối quan tâm: sức
Trang 20Kết luận: Xây dựng chân dung khách hàng đầy đủ giúp doanh nghiệp định vị được thị
trường mục tiêu cho doanh nghiệp Giúp doanh nghiệp xây dựng chiến lược marketing phùhợp, lên ý tưởng content marketing, xác định loại sản phẩm khách hàng cần, tăng tỉ lệ
chuyển đổi email, xác định đối tượng phù hợp cho các chiến dịch chạy quảng cáo
1.4 Phân tích đối thủ cạnh tranh
Mỹ phẩm thiên nhiên:
trang điểm, dưỡng da,tinh dầu & thực phẩmchức năng
Mỹ phẩm thiên nhiên:trang điểm, da, cơ thể,nước hoa, tinh dầu Sảnphẩm răng miệng
Trang 21Phụ kiện: nail, bôngtây trang,
Giá cả 14.000đ – 550.000đ 100.000đ – 5.000.000đ 80.000đ – 600.000đ
Địa chỉ Phòng 1015, Tòa
nhà Eurowindow, 27Trần Duy Hưng,Cầu Giấy, TP HàNội, Việt Nam
107 Mỹ Kim 3, Phú
Mỹ Hưng, P TânPhong, Quận 7, HồChí Minh
225 Trần Đăng Ninh,P.Dịch Vọng, Q.CầuGiấy, Hà Nội
Website https://myphamthien
nhien.com/
https://myphamgony.com/
mem
- Trải nghiệm kháchhàng tốt
- Giao diện thiết kế đẹpmắt, màu sắc bắt mắt
- Tốc độ tải trangnhanh
- Trải nghiệm kháchhàng tốt
- Giao diện thiết kế đơngiản
- Tốc độ tải trang bìnhthường
- Trải nghiệm kháchhàng bình thườngMobile
marketing
- Có triển khaiMobile marketingnhư SMS, quảngcáo, tối ưu thích hợp
di động
- Có triển khai Mobilemarketing như SMS,quảng cáo, tối ưu thíchhợp di động
- Có thể chưa hoặc íttriển khai Mobilemarketing
Ahref rank - Xếp hạng trên
Ahref: 2.797.130
- Xếp hạng củaURL: 34
- Xếp hạng uy tíncủa tên miền: 33
- Xếp hạng trên Ahref:1.333.073
- Xếp hạng của URL: 9
- Xếp hạng uy tín củatên miền: 41
- Liên kết trở vềwebsite: 2
Trang 22- Liên kết trở vềwebsite: 12.7k
- Các domain có linktrỏ
về website: 206
- Từ khóa tự nhiên:
175
- Ước tính lượngtraffic có được bởi
từ khóa lọt
top 100: 251
- Liên kết trở vềwebsite: 2.37k
- Các domain có linktrỏ
về website: 22
- Từ khóa tự nhiên: 35
- Ước tính lượng traffic
có được bởi từ khóa lọt
top 100: 21
- Các domain có link trỏ
về website: 1
- Từ khóa tự nhiên: 12
- Ước tính lượng traffic
có được bởi từ khóa lọt
https://www.facebook
com/gloryofnewyork/
https://www.facebook.com/comemhomelab
Like
fanpage
Content - Bài viết hấp dẫn
- Tần suất đăng bàiđều đặn
- Mức tăng trưởnggiảm 0.041% hàngtuần
- Tốc độ tăng trưởng tốt0.26% hàng tuần
Trang 23- Sản phẩm đa dạngphong phú
- Giá: 100.000đ –5.000.000đ
- Website uy tín
- Social xây dựng
chỉnh chu
- Đã xây dựng đượcthương hiệu uy tín
- Sản phẩm đa dạngphong phú
- Giá:80.000đ –600.000đ
- Website uy tín
- Social xây dựng
chỉnh chu
- Đã xây dựng đượcthương hiệu uy tín
- Sản phẩm đa dạngphong phú
- Giá: 14.000đ –550.000đ
1.4 Phân tích đối thủ cạnh tranh
1.5 Phân tích doanh nghiệp
1.5.1 Phân tích 4P
A Sản phẩm - Product
- Nabehand cung cấp các sản phẩm mĩ phẩm từ thiên nhiên bao gồm:
+ Sản phẩm: tinh dầu thơm, chăm sóc tóc, chăm sóc da mặt, chăm sóc body, makeup, tràthải độc đẹp da
- Lợi thế cạnh tranh của sản phẩm: Nguồn hàng ổn định, sản phẩm đa dạng về mẫu mã Liêntục cập nhật các sản phẩm mới nhất về phục vụ khách hàng
Trang 24B Giá - Price
● Phương pháp định giá: Hiện tại Nabehand định giá sản phẩm dựa trên 2 phương pháp:Định giá dựa vào chi phí và định giá dựa trên đối thủ cạnh tranh
- Định giá theo chi phí: Giá bán = Chi phí + lãi dự kiến
+ Chi phí: bao gồm các chi phí nhập hàng, chi phí Marketing, chi phí vận chuyển, chi phíphát sinh khác
+ Lãi dự kiến được tính theo giá bán: Từ 25% - 40%
- Định giá dựa trên đối thủ cạnh tranh: tham khảo mức giá bán mà đối thủ, các shop bán lẻbán với giá như nào, từ đó định giá bán sản phẩm hợp lý
❖ Chiến lược giá đối với khách hàng: Giảm 20% cho khách hàng mua hàng lần đầutại shop Giảm giá 10% đối với những khách quay trở lại mua hàng tại shop
❖ Chiến lược giá đối với đại lý, cộng tác viên:
- Đại lý: Giảm 25% giá trên mỗi sản phẩm, yêu cầu đại lý cần lấy số lượng trên 100sản phẩm Cộng tác viên: Giảm 15% giá trên một sản phẩm, yêu cầu công tác viêncần lấy số lượng tối thiểu là 20 sản phẩm
C Phân phối - Place
● Phân phối Online trên các kênh: Website:https://nabehand.com/
- Social Media: Facebook, Instagram
- Sàn TMĐT: Shopee
● Phương thức vận chuyển:
- Khách trong nội thành Hà Nội: Shop liên hệ các bên vận chuyển như Grab, Ahamove
để vận chuyển hàng Khách hàng tại các tỉnh lẻ, nằm xa trung tâm: Nabehand sẽ liênkết với đơn vị vận chuyển VN Post Phương thức thanh toán: Ship COD, chuyểnkhoản qua ngân hàng, thanh toán qua momo và zalo pay
D Xúc tiến - Promotion
● Chương trình khuyến mại bao gồm: Giảm 15% cho khách hàng mua lần đầu Miễnphí vận chuyển cho đơn hàng từ 1.000.000đ
Trang 25● Chạy quảng cáo: Công cụ Facebook ads, google ads, shoppe ads và seo website.
Hình 13: Mô hình 4P của Nabehand
1.5.2 Phân tích 5W1H doanh nghiệp
• Những người có độ tuổi trên 18
• Những người có nhu cầu về làm đẹp chăm sóc da
Trang 26- Tiềm năng phát triển qua ứngdụng giao hàng
- Nhiều đối thủ cạnh tranh
Đòi hỏi sự sáng tạo về chấtlượng, bao bì sản phẩm
- Một số khách hàng muốnxem trực tiếp sản phẩm mớiđưa ra quyết định mua
- Tập trung bán sản phẩm chokhách hàng mục tiêu chodoanh nghiệp
- Đẩy mạnh sản xuất chiếm lĩnhvực thị trường trong nước và
mở rộng ngoài nước
- Chiến lược định vị thươnghiệu
- Đánh mạnh vào Marketingnhằm xây dụng thương hiệu
- Đội ngũ trẻ thiếu kinh
nghiệm
- Thương hiệu đang trong
giai đoạn bắt đầu chưa
Trang 271.5.4 Mô hình kinh doanh
- Có các sản phẩm giảm giá khuyến mãi
- Bán hàng
- Đa dạng
sn phẩm
- Giá cả phù hợp với thị trường
- Thực hiện đúng chính sách đổi trả
và bảo hành sản phẩm.
- Giao hàng trên toàn quốc
- Đối với khách hàng cũ:
- Thực hiện thẻ tích điểm và các chương trình nhỏ tri ân khách hàng
- Tạo phiếu giảm giá Đối với khách hàng mới:
- Chương trình ưu đãi,
giảm giá, khuyến mại -Xây dựng chính sách bảo hành và hoàn trả đối với sản phẩm lỗi để tạo sự tin tưởng với khách hàng
Nhân khẩu học:
- Tuổi: 18 - 22
- Nghề nghiệp: sinh viên,…
- Thu nhập: thấp, trung bình thấp
- Sở thích: Thích dùng các trang mạng xã hội, yêu thích làm đẹp, các sản phẩm phụ kiện giá rẻ
Hành vi:
- Thường xuyên sử dụng mạng xã hội
- Thường xuyên mua hàng online
Nguồn lực chính
- Sản phẩm: Các sản phẩm về mỹ phẩm thiên nhiên
- Chi phí nhân viên
- Chi phí duy trì website
- Chi phí cho quảng cáo
Doanh thu
- Bán hàng
Bảng 2: Mô hình kinh doanh của mỹ phẩm NaBehand
Trang 28CHƯƠNG II: LẬP KẾ HOẠCH MOBILE MARKETING
2.1 Kế hoạch Mobile marketing
K ế hoạch Mobile marketing https://docs.google.com/spr
eadsheets/d/1c7Ljwqc4o0fDvVMXLKxX5zGSlGazTt-L/edit#gid=1985705710
Trang 29Các chỉ số KPI Mục tiêu đặt raWebsite
Keyword Số lượng từ khoá lên TOP 100
Số lượng từ khoá lên TOP 10 155SEO onpage Tốc độ tải trang website
Tổng số bài viết trên Website 9520
SEO offpage Đi backlink trên Social media, bookmarking 80
3 phút10015050
Fanpage Like Fanpage
Tổng số bài viết trên Fanpage 40020
Trang 30CHƯƠNG III THỰC HIỆN & ĐO LƯỜNG HIỆU QUẢ MOBILE MARKETING 3.1 Mobile website
Hình 17: Sơ đồ sitemap của Nabehand
- Khối thương mại điện tử Các trang sản phẩm nằm trong khối này
Trang 31Home page Trang chủ https://nabehand.com/
Trang 32Demo website
Trang chủ
Bảng 12: Demo website
Trang 33Tối ưu UI/UX
Tối ưu UI: Website được thiết kế giao diện đơn giản, minh bạch giá các bố cục chia rõ ràngtừng mục giúp khách hàng dễ dàng tìm kiếm sản phẩm trên giao diện website
Hình 20: Tối ưu UI
Tối ưu UX:
- Hyperlink nổi bật
Hình 24: Sử dụng hyperlink nổi bật
+ Màu sắc hyperlink được lựa chọn màu xanh lá cây - màu chủ đạo thương hiệu
- Trải nghiệm của khách hàng sau khi mua
Trang 34Hình 25: Đánh giá của khách hàng
- Xem sản phẩm ở quick nhanh chóng
Hình 26: Xem quick view nhanh chóng
- Các bộ lọc theo giá, theo dung tích, theo màu sắc
Hình 27: Sử dụng bộ lọc
Trang 35- Tạo sự thống nhất giữa các trang: sự thống nhất giữa các trang được thể hiện bằng màu sắcxanh lá cây
- Viết và thiết kế headline hấp dẫn
Hình 28: Thiết kế headline hấp dẫn
● Khắc phục lỗi 404: các lỗi 404 sẽ được chuyển hướng về trang chủ hoặc các trang,sản phẩm liên quan
Tối ưu quy trình mua và thanh toán
Website thiết kế đơn giản, giúp khách hàng dễ dàng tìm kiếm, mua sản phẩm, rút ngắn quátrình mua hàng, thanh toán
Hình 19: Quy trình mua và thanh toán
Trang 36+ Các liên kết, nút bấm
Nội dung Thực hiện
Các liên kết Tích hợp tiện ích trên internet
Số điện thoại tư vấn , Chat box: Zalo, messenger
- Công dụng: với tiện ích này có thể giải đáp tư vấn cho khách hàngmột cách thuận tiện
Hình 32: Tích hợp tiện ích chatbox
Tích hợp Fanpage, Google map
- Công dụng: điều hướng khách hàng đến fanpage nhằm tăng lượngtiếp cận khách hàng tiềm năng
- Hướng dẫn khách hàng đến doanh nghiệp, thực hiện SEO map
Hình 33: Tích hợp Fanpage và Google map
Tích hợp hình thức thanh toán: MOMO, Zalo pay
- Công dụng: giúp khách hàng lựa chọn được nhiều hình thức thanhtoán phù hợp với cá nhân
Trang 37Hình 34: Tích hợp thanh toán Momo, Zalo pay
Trang 383.1.2 Mobile SEO
3.1.2.1 Audit website
a Check lỗi trên di động
Các công cụ kiểm tra web mobile: Google Mobile Friendly, PageSpeed Insights
Google, BrowserStack, Mobile Friendly Checker, On web grader
Công cụ Nội dung
Kết luận và giải pháp: Đã được tối ưu tới điểm xanh
Một số cách tối ưu tốc độ load trang nhóm đã thực hiện
- Chọn hosting chất lượng
- Chọn theme tối ưu tốc độ: FlatSome
- Giảm thiểu tối đa các plugin không cần thiết
- Tối ưu hóa các nút chia sẻ mạng xã hội
Trang 39- Tối ưu hình ảnh
- Sử dụng hình ảnh có kích thước <100kb
- Nếu >100kb: tối ưu dung lượng ảnh
- Sử dụng bộ nhớ đệm – Tạo cache cho WordPress bằng WP Rocket
- Sửa xóa bỏ các liên kết hỏng
Trang 40- Website chưa cập nhật được số liệu
- Cần index backlink nhiều hơn nữa và tăng traffic cho website
Trang 41On web grader
Kết luận và giải pháp:
Đây là công cụ miễn phí đo hiệu quả tiếp thị của một website mà nhómmuốn đề cập Công cụ này cung cấp kết quả phân tích liên quan đếnlưu lượng truy cập (traffic), tối ưu hóa công cụ tìm kiếm, đánh giá mức
độ phổ biến của website trên các trang xã hội
và các kỹ thuật khácGtmetix
Kết luận và giải pháp: Tốc độ tải tràn ở mức tốt
Gtmetrix là công cụ giúp kiểm tra tốc độ, hiệu suất của website, đây làmột trong những công cụ kiểm tra tốc độ được tin dùng và sử dụngnhiều nhất hiện nay