1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trường Th Định An I Thứ Ngày Tháng Năm 2010

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cuối học kỳ I lớp 5 năm học 2010-2011
Trường học Trường Th Định An I
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề kiểm tra cuối học kỳ
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Ninh Thuận
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 68,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG TH ĐỊNH AN I Thứ ngày tháng năm 2010 TRƯỜNG TH Thứ ngày tháng năm LỚP 5/ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NH 2010 2011 Họ và tên HS MÔN Tiếng Việt Lớp 5 (Thời gian làm bài 45 phút Không kể thời gian g[.]

Trang 1

TRƯỜNG TH ………. Thứ… ngày……tháng….năm…

LỚP: 5/… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NH: 2010-2011 Họ và tên HS:……… MÔN: Tiếng Việt Lớp 5 (Thời gian làm bài 45 phút Không kể thời gian giao đề) Điểm Nhận xét của GV ………

I/ KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) A.Đọc thành tiếng (5đ) Học sinh bốc thăm đọc một đoạn trong các bài sau: 1.Chuyện một khu vườn nhỏ ( trang 102 TV5 tập 1)

2.Mùa thảo quả ( trang 113 TV5 tập 1) 3.Chuỗi ngọc lam ( trang 134 TV5 tập 1) 4.Thầy thuốc như mẹ hiền ( trang 153 TV5 tập 1) 5.Thầy cúng đi bệnh viện ( trang 158 TV5 tập 1) (GV chọn đoạn văn, ghi tên bài, số trang trong phiếu cho từng học sinh bốc thăm và đọc) Trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu B.Đọc thầm và làm bài tập (5đ) Đọc thầm bài “Chuỗi ngọc lam” và làm các bài tập sau: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng 1.Cô bé mua chuỗi ngọc lam để tặng ai?

A) Tặng bạn B) Tặng chị C) Tặng mẹ 2 Khi cô bé đổ lên bàn nắm xu thì thái độ của chú Pi-e lúc đó thế nào?

A)Giận dữ B)Vui vẻ C)Trầm ngâm 3 Nêu nội dung của bài: ………

………

………

………

………

4.Tìm đại từ trong câu sau và cho biết đại từ đó dùng để làm gì? -Tôi không khi nào nói giá tiền của quà tặng ………

………

5 Tìm 2 từ đồng nghĩa với từ “lóng lánh”: ………

………

Trang 2

II/ KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)

A Chính tả nghe- viết:(5đ)

Bài viết:Chuỗi ngọc lam

Viết đoạn từ :“Pi-e ngạc nhiên … đến cô bé mĩm cười rạng rỡ,chạy vụt đi”

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

B Tập làm văn: (5đ) Tả một em bé đang tuổi tập đi ,tập nói ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5 CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011

I – KIỂM TRA ĐỌC: (10 ĐIỂM )

A) Đọc thành tiếng : (5 điểm )

+ Đọc đúng tiếng đúng từ : 1 điểm

( Sai từ 2 đến 4 tiếng 0,5điểm )

+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa được : 1 điểm

( Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ 0,5 điểm )

+ Giọng đọc bước đầu có biểu cảm : 1 điểm

( Giọng đọc chưa thể hiện rõ biểu cảm 0,5 điểm )

+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu 120 tiếng / phút :1 điểm

( Thời gian đọc trên 1 phút đến 2 phút 0,5 điểm)

+ Trả lời đúng:1 điểm

( Trả lời không đủ ý hoặc diễn đạt không rõ ràng 0,5 điểm )

B) Đọc thầm và làm bài tập: (5 điểm)

Câu 1 : Ý : B (1 điểm )

Câu 2 : Ý : C ( 1 điểm )

Câu 3 :

Ca ngợi ba nhân vật trong truyện là những người có tấm lòng nhân hậu, biết quan tâm

và đem lại niềm vui cho người khác

Câu 4:

Đại từ trong câu là “ Tôi” đại từ đó dùng để xưng hô ( 1 điểm )

Câu 5: lấp lánh, lấp loáng (1 điểm )

II – KIỂM TRA VIẾT : ( 10 ĐIỂM )

A) Chính tả : ( 5 điểm )

Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn Mỗi lỗi chính tả trong bài (sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh , không viết hoa đúng qui định) trừ 0,5 điểm

B) Tập làm văn : ( 5 điểm )

+ Viết được bài văn ( khoảng 15 câu) theo yêu cầu của để bài đủ các phần MỞ BÀI, THÂN BÀI ,KẾT BÀI

+Viết câu đúng ngữ pháp, dùng đúng từ , không mắc lỗi chính tả

+Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ

+ Bài còn tùy mức độ sai sót về ý, về diễn đạt, chữ viết GV cho các mức điểm : 4.5, 4, 3.5, 3, 2.5, 2, 1.5, 1, 0.5

Trang 4

TRƯỜNG TH ĐỊNH AN 1 Thứ… ngày……tháng….năm………

LỚP: 5/… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NH: 2010-2011 Họ và tên HS:……… MÔN: TOÁN Lớp 5 (Thời gian làm bài 45 phút Không kể thời gian giao đề) Điểm Nhận xét của GV PHẦN I: (3 điểm ) Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D ( là đáp số, kết quả tính ) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 1 Chữ số 7 trong số thập phân 56,279 có giá trị là : A 10 7 B 100 7 C 1000 7 D 7 2.Tìm 4% của 100.000 đồng A 4 đồng B 40 đồng C.400 đồng D 4000 đồng 3 89000 m bằng bao nhiêu ki- lô- mét ? A 890 km B.89 km C 8,9 km D.0,89 km PHẦN II: ( 7 điểm ) 1 Đặt tính rồi tính : a) 456,25 +213,98 b) 578,40 – 407,89 ………

………

………

………

c) 55,07 x 4,5 d) 78,24 : 1,2 ………

………

………

………

………

………

………

2 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm : a) 8kg 375 g =………kg b) 7m2 8 dm2 =………….m2 3 Trong 4 giờ xe máy đi được 124 km Trong 2 giờ ô tô đi được 103 km Hỏi mỗi giờ ô tô đi nhiều hơn xe máy bao nhiêu ki- lô- mét ? ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

NĂM HỌC 2010 – 2011

PHẦN I : ( 3 điểm )

Khoanh đúng một câu được một điểm

Câu 1: Ý : B (1 điểm )

Câu 2: Ý : D ( 1 điểm )

Câu 3: Ý : B ( 1 điểm )

PHẦN II : (7 điểm )

Câu 1: (4 điểm )

điểm)

( 0,5 điểm ) ( 0,5 điểm)

c) x ( 0,25 điểm ) d) 78,24 1,2

(0,5đ) 062 65,2 (0,5đ)

22028 ( 0,25 điểm ) 0 24

( 0,5 điểm ) 00

Câu 2: ( 1 điểm)

a) 8 kg 375g = 8,375 kg ( 0,5 điểm )

b) 7m2 8dm2 = 7,08 m2 ( 0,5 điểm)

Câu 3 : ( 2 điểm )

Giải

Quãng đường xe máy đi được trong một giờ là : ( 0,25 điểm )

124: 4 =31 (km) (0,25 điểm ) Quãng đường xe ô tô đi được trong một giờ là: ( 0,25 điểm )

103: 2 = 51,5 (km) ( 0,25 điểm ) Mỗi giờ ô tô đi nhiều hơn xe máy số ki- lô- mét là: ( 0,25 điểm )

51,5- 31 = 20,5 ( km) (0,25 điểm ) Đáp số : 20,5 km ( 0,5 điểm )

Ngày đăng: 29/01/2023, 08:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w