1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thứ 2 Ngày 20 Tháng 5 Năm 3013

5 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thứ 2 Ngày 20 Tháng 5 Năm 3013
Trường học Trường Tiểu Học Ví dụ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 3013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 83,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ 2 ngày 20 tháng 5 năm 3013 Thứ 2 ngày 20 tháng 5 năm 3013 TOÁN ÔN TẬP CUỐI NĂM I Yêu cầu cần đạt Biết đọc, viết các số có đến 5 chữ số Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia; tính giá[.]

Trang 1

Thứ 2 ngày 20 tháng 5 năm 3013

TOÁN

ÔN TẬP CUỐI NĂM

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết đọc, viết các số có đến 5 chữ số

- Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia; tính giá trị của biểu thức

- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

II Các hoạt động dạy- học:

1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 Luyện tập.

1 a) Đọc các số sau: 76032; 10096; 7000578508; 20468; 98657; 76092

- GV viết bảng, HS nối tiếp nhau đọc số

b)Viết các số sau:

+ Bảy mươi sáu nghìn hai trăm bốn mươi lăm

+ Năm mươi mốt nghìn tám trăm linh bảy

+ Chín mươi nghìn chín trăm

+ Hai mươi hai nghìn không trăm linh hai

- GV đọc cho HS viết từng số vào vở sau đó HS kiểm tra lẫn nhau

2 Viết số thích hợp vào chố chấm:

a 35 dm = ……cm ; 420cm = …….dm ; 2km = … Hm; 6kg = ……g 3m4cm = ……cm ; 6dm 5cm = ……cm; 5kg 3g = …… g ; 9000kg = … g

b giê = … phót, giê =……phót; giê = ….phót; giê = ….phót

giê = …phót; ngµy =… Giê ;

2 ngµy = … giê; 6giê = ……phót

- HS nhắc lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo.

- HS tự làm bài rồi lên bảng chữa bài

3 Đặt tính rồi tính:

a 14 754 + 23 680 b 15 840 – 8795

65 754 + 23 480 19 880 – 8795

78 244 + 89 660 78 840 – 18 795

c 12 936 x 3 d 45678 : 3

68 936 x 3 12784 : 8

65 236 x 9 468 120 : 6

- GV ghi bảng cho HS lên bảng làm, cả lớp thao tác với bảng con GV cùng cả lớp nhận xét kết quả

4 Tính giá trị của biểu thức:

a 15 840 + 7932 x 5 = b (15 786 – 13 982) x 3 =

15 840 + 32046 : 7= 32 464 : 8 – 3956 =

12536 x 5 : 2 = 18069 : 3 x 4 =

- HS tự làm bài vào vở Khi chữa bài cho HS nhận xét đặc điểm của từng biểu thức trong từng cột và kết quả tính giá trị của từng cặp biểu thức đó

Trang 2

5.Tỡm x:

a X : 8 = 3721 24 860 : x = 5

b X – 12547 = 81629 54812 – X = 15306

X + 12567 = 21809 34087 + X = 64702

- Gọi HS cho biết x là thành phần nào chưa biết của phộp tớnh, nờu cỏch tớnh x

+ Muốn tỡm số bị trừ chưa biết ta làm thế nào?

+ Muốn tỡm số hạng chưa biết ta làm thế nào?

+ Muốn tỡm thừa số chưa biết ta làm thế nào? …

- HS làm bài vào vở Chữa bài

6 Một ụ tụ đi trong 5 giờ thỡ được 225 km Hỏi ụ tụ đú đi trong 3 giờ được bao

nhiờu ki - lụ - một?

- Một HS đọc đề bài - Bài toỏn cho biết gỡ? - Bài toỏn hỏi gỡ?

- HS nờu cỏch giải

- Cả lớp tự giải vào vở rồi chữa bài

7 Một thửa ruộng hỡnh chữ nhật cú chiều rộng 8 cm, chiều dài gấp3 lần chiều rộng

Tớnh diện tớch thửa ruộng đú?

- HS nhắc lại cỏch tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật rồi tự giải và chữa bài

8 Ngày 30 tháng 8 là chủ nhật thì ngày 2 tháng chín cùng năm là

thứ mấy?

- HS nhắc lại thỏng 8 cú bao nhiờu ngày, từ 30 thỏng 8 đến ngỏy 2 thỏng 9 cú bao nhiờu ngày, từ đú tớnh được ngày 2 thỏng 9 là thứ mấy

9 Cô Mai có 2 kg đường cô đã dùng hết 1/4 đường Hỏi cô còn lại

bao nhiêu gam đường?

- Bài toỏn cho biết gỡ?

- Bài toỏn hỏi gỡ?

- Hướng dẫn HS giải vào vở, gọi 1 HS lờn bảng giải, cả lớp nhận xột kết quả

10 Chu vi hình vuông là 36 Hỏi diện tích hình vuông đó là bao

nhiêu?

- Bài toỏn cho biết gỡ?

- Bài toỏn hỏi gỡ?

- Hướng dẫn HS giải vào vở, gọi 1 HS lờn bảng giải, cả lớp nhận xột kết quả + Tớnh cạnh hỡnh vuụng: 36 : 4 = 9 (cm)

+ Tớnh diện tớch hỡnh vuụng: 9 x 9 = 81 (cm2)

11 Hỡnh chữ nhật cú nữa chu vi là 48cm , chiều dài là 40 cm Hỏi diện tích hình chữ nhật là bao nhiêu

- Bài toỏn cho biết gỡ?

- Bài toỏn hỏi gỡ?

- Hướng dẫn HS giải vào vở, gọi 1 HS lờn bảng giải, cả lớp nhận xột kết quả + Tớnh chiều rộng: 48 - 40 = 8 (cm)

+ Tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật: 40 x 8 = 320 (cm2)

12 Một mảnh ruộng hỡnh chữ nhật cú chiều dài 81 m , chiều rộng bằng một phần 9

chiều dài

a.Tớnh diện tớch mảnh ruộng đú ?

b Cứ 1 m2 người ta thu được 2 kg thúc Hỏi mảnh ruộng đú thu được bao nhiờu kg thúc?

- Bài toỏn cho biết gỡ?

Trang 3

- Bài toỏn hỏi gỡ?

- Hướng dẫn HS giải vào vở, gọi 1 HS lờn bảng giải, cả lớp nhận xột kết quả + Tớnh chiều rộng: 81 : 9 = 9 (m)

+ Tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật: 81 x 9 = 729 (m2)

+ Tớnh số thúc thu hoạch được: 729 x 2 = 1458(kg)

3 Cũng cố, dặn dũ.

- GV nhận xột chung tiết học

- Dặn về nhà luyện tập thờm

TIẾNG VIỆT

ễN TẬP CUỐI NĂM Bài 1.Điền những từ ngữ thớch hợp để hoàn chỉnh thành ngữ, tục ngữ cú dựng phộp

so sỏnh:

a) Đọc như… b) Học thầy khụng tày… c) Tốt gỗ hơn …

Bài 2.a Điền tiếng bắt đầu bằng s/x :

- sửng… - xỡ… - sưng… - xỡ…

- sững… - xớ… - sừng… - xỡ…

b Điền tiếng cú õm đầu tr/ ch: - Trũn ; chỉ; chắt ; chồng ; trang ; chọc…

c Điền cỏc từ chỉ đặc điểm vào chỗ chấm:

a) Hoa cau … b) Bầu trời … c) Hoa hồng c) Đỏm mõy e) Hoa huệ g) Mặt trời h) Hoa lan i) Tia nắng

d Viết vào chỗ trống những từ chỉ đặc điểm, hỡnh dỏng của một em bộ:

- Thõn hỡnh:… – Khuụn mặt:… – Nước da:……

- Mỏi túc:…… – Đụi mắt:…… – Miệng :……

Bài 3 Đặt dấu phẩy thớch hợp trong cỏc cõu văn sau:

a) Đó từ lõu đời dưới búng tre xanh người dõn việt nam dựng nhà dựng cửa vỡ ruộng khai hoang

b) Bao năm rồi tụi vẫn khụng sao quờn được mựi vị thơm ngậy hăng hắc của chiếc bỏnh khỳc quờ hương

c) Trưa nước biển xanh lơ và khi chiều tà biển đổi màu xanh lục

d) Trong bản mọi ngời đang chuẩn bị dụng cụ để lên nơng làm việc

e) Vì chạy chơi ngoài nắng Long đã bị cảm sốt

Bài 4 Đặt cõu hỏi cho cỏc bộ phận in đậm:

a) Cõy tre là hỡnh ảnh quen thuộc của làng quờ Việt Nam.

b) ễng ngoại dẫn tụi đi mua vở,chọn bỳt.

c) Đội thiếu niờn Tiền phong Hồ Chớ Minh là tổ chức tập hợp và rốn luyện thiếu niờn Việt Nam.

d) Mẹ õu yếm nắm tay tụi đi trờn con đường làng.

Bài 5: Hãy sử dụng cách nói nhân hoá để diễn đạt những ý

nghĩa dới đây cho sinh động

a Chiếc cần trục đang bốc dỡ hàng ở bến cảng

Mẫu: Bác cần trục vơn cánh tay bốc dỡ hàng ở bến cảng

b Mấy con chim hót ríu rít trên cành

Bài 6 : Điền thêm từ để hoàn thành các câu thành ngữ, tục ngữ

sau:

Trang 4

- Cày ………… Cuốc……….

- …………chảy……… mềm

- Thuốc…………dã …………

- ớt ……….lột

Bài 7: Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch dới trong mỗi câu sau:

a Khi còn bé, Anh-xtanh rất tinh nghịch

b Mô - da là một nhạc sĩ thiên tài

c Cầu thủ Hồng Sơn đi bóng rất điêu luyện

Bài 8: Gạch dới các từ ngữ tả đặc điểm và hoạt động của vật nh

tả ngời trong đoạn văn sau:

Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim…Chào mào, sáo sậu, sáo đen đàn đàn lũ lũ bay về Chúng nó gọi nhau, trêu ghẹo nhau, trò chuyện ríu rít Ngày hội xuân đấy.

Bài 9: Chọn các từ ngữ chỉ nguyên nhân ở trong ngoặc (vì bận

họp, vì ma to, vì bài khó) để điền vào chỗ trống cho phù hợp :

a Lễ phát phần thởng cuối năm học của trờng em phải kết thúc sớm

b Bạn Hoa không giải đợc bài tập toán

………

c Lễ phát phần thởng cuối năm học của trờng em phải kết thúc sớm

Bài 10: Dùng câu hỏi cho những bộ phận câu gạch dới

a Bạn Hoa và bạn Lê đã cãi nhau chỉ vì một chuyện nhỏ

b Các bạn ở vùng sâu phải đi học bằng thuyền vì lũ lớn

c Do có nhiều cố gắng trong học tập , Hùng đã đợc nhận phần thởng dành cho ngời tiến bộ nhất trong tháng

d Những ngôi nhà đợc làm bằng tranh tre

e) Mẹ ru con bằng những điệu hát ru

g Đội đồng diễn thể dục đang tích cực tập luyện để chuẩn

bị trình diễn ở hội khoẻ Phù Đổng

Bài 11: Gạch dới những từ ngữ dùng để nhân hoá cái nắng trong

đoạn thơ sau:

Nắng lên cao theo bố

Xây thẳng mạch tờng vôi

Lại trải vàng sân phơi

Hong thóc khô cho mẹ

Nắng chạy nhanh lắm

nhé

Chẳng ai đuổi đợc đâu Thoắt đã về vờn rau

Soi cho ông nhặt cỏ Rồi xuyên qua cửa sổ Nắng giúp bà sâu kim

Bài 12: Đọc đoạn văn sau:

Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến Vờn cây lại đầy tiếng chim và bóng chim bay nhảy Những thím chích choè nhanh nhảu Những chú khớu lắm điều Những anh chào mào đỏm

dáng.Những bác cu gáy trầm ngâm.

Trang 5

Tìm từ ngữ trong đoạn trên để điền vào ô trống cho phù hợp.

a Từ gọi chim nh gọi ngời b Từ tả chim nh tả ngời

………

Bài 13: Ghi dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn

sau

Năm ngoái Tuấn đạt kết quả thấp ở môn thể dục năm nay nhờ chăm chỉ tập luyện kết quả học tập của Tuấn về môn thể dục đã khá hơn nhiều để học tốt môn này Tuấn còn phải tiếp tục

cố gắng.

Bài 14: Điền tiếp vào chỗ trống bộ phận câu chỉ phơng tiện

trong mỗi câu sau:

a Chúng em quét nhà bằng………

b Chủ nhật tuần trớc, lớp em đi thăm Bến nhà Rồng

bằng………

c Loài chim làm tổ bằng………

Bài 15: Điền dấu hai chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn sau:

a Học sinh trờng em đã làm nhiều việc tốt để hởng ứng tuần

lễ bảo vệ môi trờng làm vệ sinh trờng lớp, trồng cây ở vờn

tr-ờng,diệt bọ gậy ở bể nớc chung.

b Gia đình em gồm có bốn thành viên bố mẹ em và em gái.

c Hội thi thể thao của Phờng em gồm có các môn cầu lông,

bóng bàn, đá bóng.

Bài 16 : Viết câu văn tả có dùng phép nhân hoá theo từng yêu

cầu sau:

a Tả mặt trời đang toả nắng và không khí nóng nực

b Tả những vì sao lúc ẩn lúc hiện trên bầu trời đêm

Ngày đăng: 29/01/2023, 07:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w