Danh mục hồ sơ khoản vay Trêng TiÓu häc V©n Du §Ò c¬ng «n tËp to¸n 4 Th¸ng 9 ¤n tËp vÒ sè tù nhiªn – C¸c phÐp tÝnh ®èi víi sè TN TuÇn 1 §äc, viÕt sè – CÊu t¹o thËp ph©n cña sè – So s¸nh c¸c sè + KiÕn[.]
Trang 1Trờng Tiểu học Vân Du
Đề cơng ôn tập toán 4
Tháng 9: Ôn tập về số tự nhiên – Các phép tính đối với số TN
Tuần 1: Đọc, viết số – Cấu tạo thập phân của số – So sánh các số + Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tuần 2: Các phép tính với số TN
+ Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tuần 3: Các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 4, 5, 9, 4, 8, 11
+ Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tuần 4: Biểu thức, tính giá trị biểu thức
+ Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tháng 10: Phân số – Các phép tính về phân số – Tỉ số
Tuần 1: Phân số – So sánh phân số
+ Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tuần 2: Các phép tính về phân số
+ Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tuần 3: Tỉ số
+ Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tuần 4: Luyên tập chung
+ Ôn tập các kiến thức cần ghi nhớ
+ Luyện tập
Tháng 11: Ôn tập về một số dạng toán điển hình
Tuần 1: Bài toán về Tìm số trung bình cộng
Tuần 2: Bài toán về Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của nó Tuần 3: Bài toán về Tìm hai số khi biết tổng và tỉ, hiệu và tỉ Tuần 4: Bài toán Rút về đơn vị
Tháng 12: Ôn tập về độ dài – khối lợng – thời gian
Tuần 1: Ôn tập về độ dài
+ Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tuần 2: Ôn tập về khối lợng
Trang 2+ Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tuần 3: Ôn tập về thời gian
+ Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tuần 4: Ôn tập chung về các đại lợng
Tháng 1: Ôn tập về hình học
Tuần 1: Ôn tập về C, S hình chữ nhật, hình vuông + Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tuần 2: Ôn tập về C, S hình thoi
+ Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tuần 3: Ôn tập về C, S hình bình hành
+ Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tuần 4: Luyện tập chung
Tháng 2 & 3: Luyện giải các đề
Trang 3Trờng Tiểu học Vân Du
Đề cơng ôn tập toán 3
Tháng 9: Ôn tập về số tự nhiên – Các phép tính đối với số TN
Tuần 1: Các kiến thức cần ghi nhớ về STN
+ Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các bài luyện tập
Tuần 2: Các phép tính trong phạm vi 1000
+ Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các bài luyện tập
Tuần 3: Các số trong phạm vi 100 000 & các phép tính
+ Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tuần 4: Luyên tập
+ Ôn tập lại kiến thức cần ghi nhớ
+ Các bài luyện tập
Tháng 10: Ôn tập về hình học
Tuần 1: Bài toán về nhận dạng hình
+ Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tuần 2: Các bài toán về vẽ và cắt ghép hình
+ Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tuần 3: Các bài toán về chu vi, diện tích hình vuông, hình chữ nhật
+ Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tuần 4: Luyên tập chung
+ Ôn tập các kiến thức cần ghi nhớ
+ Luyện tập
Tháng 11: Các bài toán về đại lợng và số đo đại lợng
Tuần 1: Các kiến thức cần ghi nhớ
Tuần 2: Ôn tập
Tuần 3: Ôn tập
Tháng 12: Ôn tập về giải toán
Tuần 1: Các bài toán về nhiều hơn, ít hơn, so sánh hai số hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị
+ Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Trang 4Tuần 2: Các bài toán về gấp một số lên nhiều lần, giảm một số một
số lần, so sánh hai số hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị
+ Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tuần 3: Các bài toán về ý nghĩa của phép nhân và phép chia + Ôn tập các kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tuần 4: Ôn tập về giải toán
+ Ôn tập các kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tháng 1: Ôn tập về giải toán
Tuần 1: Các bài toán tìm một phần mấy của một số
+ Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tuần 2 & 3: Các bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
+ Kiến thức cần ghi nhớ
+ Các dạng bài tập điển hình
+ Các bài luyện tập
Tuần 4: Luyện tập chung về giải toán
Tháng 2 & 3: Luyện giải các đề
Trang 5Trờng Tiểu học Vân Du
Đề cơng ôn tập toán 5
Tháng 9: Ôn tập về số tự nhiên – Các dấu hiệu chia hết
Tháng 10: Phân số – Số thập phân
Tháng 11: Ôn tập về đại lợng và các yếu tố hình học
Tháng 12: Ôn tập về giải toán và các bài toán điển hình Tháng 1: Ôn tập về số đo thời gian và bài toán chuyển động
đều
Tháng 2 & 3: Luyện giải các đề
Mỗi chủ đề bao gồm:
A Các kiến thức cần ghi nhớ
B Một số bài toán mẫu, điển hình
C Các bài luyện tập trên lớp và ở nhà
Trang 6Trờng Tiểu học Vân Du
Đề cơng ôn tập tiếng việt3
I Nội dung ôn tập
1 Phân môn Luyện từ và câu
- Hệ thống từ vựng ( Từ ngữ và tục ngữ) thuộc các chủ điểm: Măng non, Mái ấm, Tới trờng, Cộng đồng, quê hơng…
- Ôn tập về các biện pháp tu từ: So sánh, nhân hoá
- Ôn tập các kiểu câu: Ai (cái gì), Ai (làm gì), Ai (là gì)…
2 Chính tả
- Ôn tập về các quy tắc chính tả.
- Luyện tập các bài chính tả thờng gặp
3 Tập làm văn
- Ôn tập và mở rộng các bài tập làm văn trong chơng trình học
II Luyện giải các đề
Trang 7Trờng Tiểu học Vân Du
Đề cơng ôn tập tiếng việt4
III Nội dung ôn tập
1 Phân môn Luyện từ và câu
- Hệ thống từ vựng ( Từ ngữ và tục ngữ) thuộc các chủ điểm học trong chơng trình
- Ôn tập về cấu tạo của tiếng
- Ôn tập về sử dụng các dấu câu
- Ôn tập về từ loại: Danh từ, động từ, tính từ
- Ôn tập về từ đơn, từ ghép, từ láy
2 Chính tả
- Ôn tập về các quy tắc chính tả.
- Luyện tập các bài chính tả thờng gặp
3 Tập làm văn
- Ôn tập và mở rộng các bài tập làm văn trong chơng trình học
IV Luyện giải các đề
Trang 8Phòng gD&ĐT huyện Thạch Thành
Trờng tiểu học Vân Du
Họ và tên học sinh:………lớp……
đề thi chọn học sinh giỏi khối 3 Môn: Tiếng Việt Thời gian: 40 phút ……….&……
Câu 1 Điền “c” hoặc “k” vào chỗ chấm. a) … im khâu c) bà .ụ b) củ …iệu d) …iều diễm Câu 2 Gạch dới 8 từ chỉ hoạt động trong đoạn văn sau: Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá Trong bếp, bác mèo mớp nằm lì bên đống tro ấm Bác lim dim đôi mắt, luôn miệng kêu: “Rét!” “Rét!” Thế nhng, mới sớm tinh mơ, chú gà trống đã chạy tót ra giữa sân Chú vơn mình, dang đôi cánh to khoẻ nh chiếc quạt, vỗ phành phạch, ròi gáy vang: “ò…ó …o” Câu 3 Đặt câu với các từ sau: Khai trờng, ngoan ngoãn. ………
………
………
………
Câu 4 Viết vào chỗ trống các từ: - Có tiếng “học”: ………
- Có tiếng “ tập”: ………
Trang 9Câu 5 Đặt dấu câu thích hợp vào chỗ chấm cuối mỗi câu sau:
a)Tên em là gì… gi …
b) Hôm qua … mẹ cho em đi chơi công viên
c)Đầu năm học mới… Huệ nhận đợc quà của bố…
Câu 6 Hãy viết một đoạn văn ngắn ( 5 câu trở lên) kể về một
việc tốt của em.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
đáp án môn tiếng việt 3 Câu 1 1 điểm ( Mỗi câu đúng 0,25 điểm) a) k b) k c) c d) k Câu 2 2 điểm (Mỗi từ gạch đúng đợc 0, 25 điểm) Nằm lì, lim dim, kêu, chạy tót, vơn mình, dang, vỗ, gáy Câu 3 1 điểm. Đặt câu đúng, mỗi câu đợc 0,5 điểm. Câu 4 1 điểm Mỗi từ đúng đợc 0,5 điểm Câu 5 1 diểm.( Mỗi đáp án đúng đợc 0,25 điểm). a) ? b) , c) ,
Câu 6 4 điểm
Trang 11Bài văn trôi chảy, mạch lạc, đúng chủ đề, trình bày sạch sẽ đợc
điểm tối đa
Phòng gD&ĐT huyện Thạch Thành
Tr ờng tiểu học Vân Du
Họ và tên học sinh:………lớp……
đề thi chọn học sinh giỏi khối 4
Môn: Tiếng Việt
Thời gian: 40 phút
……….&……
Câu 1 Tìm, gạch chân những sự vật đợc so sánh với nhau trong
các câu văn, câu thơ sau.
a) Hai bàn tay em
Nh hoa đầu cành
b) Mặt biển sáng trong nh tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch c) Cánh diều nh dấu “á”
Ai vừa tung lên trời
Trang 12Câu 2 Trong những hình ảnh so sánh ở bài tập 2, em thích
hình ảnh nào? Vì sao?
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3 a) Tìm 4 từ chứa tiếng có vần uêch:……….
………
………
b) Tìm 4 từ chứa tiếng có vần uyu: ………
………
Câu 4 Nhân dịp ngày khai giảng, trờng em có tổ chức thi đấu thể thao Em hãy kể lại buổi thi đấu đó ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 13………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
đáp án môn tiếng việt 4
Trang 14Câu 1 3 điểm ( Mỗi câu đúng 1 điểm)
a) Hai bàn tay em
Nh hoa đầu cành
b) Mặt biển sáng trong nh tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch c) Cánh diều nh dấu “á”
Ai vừa tung lên trời
Câu 2 1 điểm
a) Học sinh nêu đợc hình ảnh mà mình thích đợc 0,25 điểm b) HS giải thích đợc vì sao đợc 0,75 điểm
Câu 3 1 điểm.
Mỗi từ đúng đợc 0,25 điểm.
Câu 4 4 điểm
Bài văn trôi chảy, mạch lạc, đúng chủ đề, trình bày sạch sẽ đợc
điểm tối đa
Trang 15Phòng gD&ĐT huyện Thạch Thành
Trờng tiểu học Vân Du
Họ và tên học sinh:………lớp……
đề thi chọn học sinh giỏi khối 5
Môn: Tiếng Việt
Thời gian: 40 phút
……….&……
Câu 1 Tìm từ có chứa tiếng “tự” điền vào chỗ trống trong các
câu sau.
a) Chúng ta có quyền ……… vì những trang sử vẻ vang của thời đại Bà Trng, Bà Triệu, Trần Hng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung
b) Bố mẹ mất sớm, anh ấy phải sống ……… từ bé
c) Tối đến, khi ăn cơm xong, Nam lại ……… ngồi vào bàn học
Câu 2 Đọc đoạn văn sau:
Gà Rừng và Chồn là đôi bạn thân nhng Chồn vẫn ngầm coi thờng bạn Một hôm, Chồn hỏi Gà Rừng:
- Cậu có bao nhiêu trí khôn?
- Mình chỉ có một trí khôn thôi
(Tiếng Việt 2, tập 2 -2003)
a) Tìm các danh từ chung và danh từ riêng trong đoạn văn trên?
Danh từ chung:
………
Danh từ riêng:
………
b) Dựa vào đâu mà em nhận biết đợc các danh từ riêng trong
đoạn văn trên?
………
………
Câu 3 Đọc bài ca dao sau:
Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
Ông ơi ông vớt tôi nao Tôi có lòng nào ông hãy xáo măng
Có xào thì xào nớc trong Chớ xào nớc đục, đau lòng cò con
Em hãy cho biết: Con cò gặp chuyện rủi ro gì? Cò chỉ mong muốn điều gì? Điều mong muốn của cò có ý nghĩa ra sao?
Trang 16………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 4 Hãy kể về một việc làm thể hiện nếp sống văn minh, lịch sự ở nơi công cộng hay ngoài đờng mà em biết ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 17………
………
………
………
………
………
………
………
đáp án môn tiếng việt 5
Câu 1 1điểm ( Mỗi câu đúng 0,3 điểm)
Tự hào, tự lực, tự giác
Câu 2 2 điểm
c) Học sinh nêu đợc DTC, DTR đợc 1 điểm
d) HS giải thích đợc vì sao đợc 1 điểm
Câu 3 3 điểm.
Mỗi ý đúng đợc 1 điểm.
Câu 4 4 điểm
Bài văn trôi chảy, mạch lạc, đúng chủ đề, trình bày sạch sẽ đợc
điểm tối đa
Trang 18Phòng gD&ĐT huyện Thạch Thành
Trờng tiểu học Vân Du
Họ và tên học sinh:………lớp……
đề thi chọn học sinh giỏi khối 3
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút
……….&……
I Phần trắc nghiệm
Câu 1 (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Số liền sau của 999 là:………
b) Số liền trớc của 100 là:…………
Câu 2 (1 điểm) Cho các số: 17, 23, 42, 24, 98
a) Thứ tự từ bé đến lớn là:
………
b) Thứ tự từ lớn đến bé là:
………
Câu 3 (1 điểm) Em hãy điền “ngắn hơn” hoặc “dài hơn”
vào chỗ chấm.
a) 8 xăng-ti-met ……… 1 đê-xi-met
b) 1 đê-xi-met ……… 9 xăng-ti-met
c) 1 đê-xi-met và 3 xăng-ti-met ……… 14 xăng-ti-met d) 12 xăng-ti-met ……… 1 đê-xi-met
Câu 4 (1 điểm) Viết vào chỗ chấm.
Trang 19a) C¸c sè trßn chôc vµ bÐ h¬n 60 lµ:
………
b) C¸c sè trßn chôc lín h¬n 50 nhng nhá h¬n 80 lµ: ………
………
C©u 5 (1 ®iÓm) ViÕt vµo chç chÊm. a) HiÖu b»ng sè bÞ trõ th× sè trõ lµ: ………
b) Sè bÞ trõ b»ng sè trõ th× hiÖu lµ: ………
C©u 6 (1 ®iÓm) TÝnh: a) 5kg + 7kg – 2kg = …………
b) 8kg – 6 kg + 7 kg = …………
II PhÇn tù luËn C©u 7 (2 ®iÓm) Gi¶i bµi to¸n theo tãm t¾t sau: MÑ: 29 tuæi Con kÐm mÑ 23 tuæi Con ….tuæi? Bµi gi¶i
………
………
C©u 8.(2 ®iÓm) §o¹n th¼ng AB dµi 45dm §o¹n th¼ng CD dµi h¬n ®o¹n th¼ng AB 17dm Hái ®o¹n th¼ng CD dµi bao nhiªu cm? Bµi gi¶i ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 20Phòng gD&ĐT huyện Thạch Thành
Trờng tiểu học Vân Du
Họ và tên học sinh:………lớp……
đề thi chọn học sinh giỏi khối 4
Môn: Toán
Thời gian: 60 phút
……….&……
I Phần trắc nghiệm ( Khoanh vào đáp án đúng)
Câu 1 (1 điểm) Thay đổi tổng sau đây thành tích của
hai thừa số
3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3
A 3 x 7 B 3 x 8
C 3 x 9 D 3 x 10
Trang 21Câu 2 (1 điểm) Thay biểu thức sau đây thành tích hai
thừa số
c x 8 – c x 3
A c x (8 +3) B c x (8 - 3)
C 8 x (c +3) D 3 x (8 - c)
Câu 3 (1 điểm) Tìm x.
125 : x + 5 = 5 x 2
A 5 B 10
C 25 D 20
Câu 4 (1 điểm) Tích của hai số bằng 16 Nếu tăng một
trong hai thừa số lên 3 lần thì tích mới là:
A 16 B 32
C 48 D 54
Câu 5 (1 điểm) Tìm hai số có tích bằng 30 và thơng cũng
bằng 30?
A 15 và 2 B 60 và 2
C 90 và 3 D 30 và 1
Câu 6 (1 điểm) Tìm x: 18 : x = 3 ( d 3)
A 5 B 6
C 7 D 8
Câu 7 (1 điểm) Trong phép chia có số chia bằng 9, thơng
bằng 7 và số d là số lớn nhất có thể Tìm số bị chia?
A 68 B 69
C 70 D 71
Câu 8 (1 điểm) Số liền trớc của 99999 là:
A 100000 B.99997
C 99996 D 99998
Câu 9 (1 điểm) Từ bốn chữ số 3, 0, 7, 6 Có thể viết đợc tất
cả bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau?
A 15 B 18
C 21 D 24
Câu 10 (1 điểm) Phải nhân số nào với 9 để đợc số 9090
A 1111 B 1000
C 1011 D 1010
II Phần tự luận
Câu 12 (3 điểm) Tính nhanh giá trị biểu thức sau
A = 5 + 5 + 5 + … + 5 - 555
………
111 số 5
Bài giải
Trang 22
………
………
………
………
C©u 13.(3 ®iÓm) TÝnh nhanh: 51 x 2 + 51 x 8 - 51 Bµi gi¶i ………
………
………
………
C©u 14 (4 ®iÓm) Cho h×nh vu«ng cã chu vi b»ng chu vi h×nh ch÷ nhËt TÝnh diÖn tÝch h×nh vu«ng, biÕt chu vi h×nh ch÷ nhËt lµ 24cm Bµi gi¶i ………
………
………
………
………
………
Phßng gD&§T huyÖn Th¹ch Thµnh
Trêng tiÓu häc V©n Du
Trang 23Họ và tên học sinh:………lớp……
đề thi chọn học sinh giỏi khối 5 Môn: Toán Thời gian: 40 phút ……….&……
TT Đề bài Trả lời của học sinh 1 18 + x = 24 18 – y = 6 y : x = ? A 2 B 6 C 12 D 30 2 10 x 3 + 5 x 3 =? A 15 x 3 B 15 x 6 C 50 x 3 D 50 x 6 3 Số nào lớn hơn 6066 (là) 106 đơn vị? A 6166 B 6172C 6066 D 7666 4 Thùng to đựng đợc 315l Xô nhỏ đựng đợc 9 l Muốn biết bao nhiêu xô nhỏ thì đổ đầy thùng to, ta dùng phép tính nào? A 315 x 9 B 315 : 9 C 315 + 9 D 315 - 9 5 Có bao nhiêu cách khác nhau đểlấy 25 000 từ các đồng 5000; 10000 và 20000? A 2 B 4 C 3 D 5 6 Chúng ta gọi số 49 là một số vuông vì 7 x 7 = 49 Số 25 cũng là một số vuông vì 5 x 5 = 25. Số nào trong các số sau cũng là số vuông? A 54 B 20 C 81 D 111 7 Kết quả của phép nhân nào có nhiều số 0 nhất? A 7 x 6000 B 10 x 2000 C 12 x 8000
D 12 x 4000 8 Có bao nhiêu bông hoa ở hàng thứ 7? Hàng 1 *
Hàng 2 * * *
Hàng3 * * * * *
Hàng 4 * * * * * * *
A 7 B 11 C 13 D 15 9 Có thể xếp bao nhiêu hình tam giác vào hình bình hành? A 3 B 4 C 6 D 8 10 Ngày 9 tháng Hai là ngày thứ 3 Ngày 30 tháng Giêng là thứ mấy? A Thứ năm
B Thứ sáu
C Thứ bảy