Bài giảng Thiết kế nền mặt đường và công trình trên đường: Chương 1 - ThS. Vũ Văn Nhân trình bày về thiết kế cấu tạo nền đường; Ổn định của nền đường trên sườn dốc; Nền đường đắp trên đất trên đất yếu. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài giảng tại đây.
Trang 1THI T K N N M T Đ Ế Ế Ề Ặ ƯỜ NG
&
CÔNG TRÌNH TRÊN ĐGI NG VIÊN: ThS. VŨ VĂN NHÂN Ả ƯỜ NG
Trang 2NỘI DUNG TÍN CHỈ
• CH ƯƠ NG 1. THI T K N N Đ Ế Ế Ề ƯỜ NG
• CH ƯƠ NG 2. CH Đ TH Y NHI T N N Đ Ế Ộ Ủ Ệ Ề ƯỜ NG
• CH ƯƠ NG 3. THI T K CÔNG TRÌNH CH NG Đ VÀ Ế Ế Ố Ỡ
PHÒNG H N N Đ Ộ Ề ƯỜ NG
• CH ƯƠ NG 4. C U T O K T C U ÁO Đ Ấ Ạ Ế Ấ ƯỜ NG
• CH ƯƠ NG 5. THI T K K T C U ÁO Đ Ế Ế Ế Ấ ƯỜ NG M M Ề
• CH ƯƠ NG 6. THI T K K T C U ÁO Đ Ế Ế Ế Ấ ƯỜ NG C NG Ứ
• CH ƯƠ NG 7. THI T K VÀ TÍNH TOÁN H TH NG Ế Ế Ệ Ố
THOÁT N ƯỚ C M T VÀ THOÁT N Ặ ƯỚ C NG M Ầ
Trang 3CHƯƠNG 1 THIẾT KẾ NỀN ĐƯỜNG
B c I ậ B c II ậ B c III ậ
CHƯƠNG 1. THI T K N N ĐẾ Ế Ề ƯỜNG 1.1. Thi t k ế ế
c u t o ấ ạ
n n ề
đ ườ ng.
Bi t đ ế ượ c:
I.1. Các yêu c u c b n c a n n đ ầ ơ ả ủ ề ườ ng.
I.2. C u t o c b n c a n n đ ấ ạ ơ ả ủ ề ườ ng trong các tr ườ ng h p thông th ợ ườ ng ( v t ậ
li u c u t o, đ d c mái taluy) ệ ấ ạ ộ ố I.3. Các ph ươ ng pháp gia c mái taluy ố
n n đ ề ườ ng.
II.1. Phân tích làm rõ đ ượ c các yêu c u ầ
c b n đ i v i n n đ ơ ả ố ớ ề ườ ng.
II.2. N m đ ắ ượ c gi i pháp c u t o n n ả ấ ạ ề
đ ườ ng trong các tr ườ ng h p đ c ợ ặ
II.4. Hi u đ ể ượ c các thông s tính toán ố
và ph ươ ng pháp xác đ nh các ị thông s ố
III.3. V n d ng tính ậ ụ toán n đ nh n n ổ ị ề
đ p trên đ t y u ắ ấ ế
và đ lún c a n n ộ ủ ề
đ p cho bài toán ắ
c th ụ ể
Trang 4+ Cùng v i áo đ ớ ườ ng ch u tác d ng c a t i tr ng xe ch y ị ụ ủ ả ọ ạ
→ Đóng vai trò quy t đ nh đ n s n đ nh c a công ế ị ế ự ổ ị ủ
+ N n đ ề ườ ng ph i đ m b o có đ c ả ả ả ủ ườ ng đ ộ
+ N n đ ề ườ ng ph i đ m b o n đ nh v c ả ả ả ổ ị ề ườ ng đ ộ
Trang 51.1.4. Các nguyên t c thi t k n n đ ắ ế ế ề ườ ng:
Ph i đ m b o khu v c tác d ng c a n n đ ả ả ả ự ụ ủ ề ườ ng luôn đ t ạ
đ ượ c các yêu c u sau: ầ
+ Không b quá m và không ch u nh h ị ẩ ị ả ưở ng các ngu n m ồ ẩ bên ngoài
+ 30 cm trên cùng ph i đ m b o s c ch u t i CBR t i thi u ả ả ả ứ ị ả ố ể
b ng 8 đ i v i đ ằ ố ớ ườ ng c p I, II; b ng 6 đ i v i các c p ấ ằ ố ớ ấ khác;
+ 50 cm ti p theo ph i đ m b o s c ch u t i CBR t i thi u ế ả ả ả ứ ị ả ố ể
b ng 5 đ i v i đ ằ ố ớ ườ ng c p I, c p II; b ng 4 v i các c p ấ ấ ằ ớ ấ khác
Trang 6THIẾT KẾ NỀN ĐƯỜNG
H n ch tác h i x u đ n môi tr ạ ế ạ ấ ế ườ ng và c nh quan: ả
+ H n ch phá ho i th m th c v t s ạ ế ạ ả ự ậ ườ n taluy;
+ H n ch phá ho i cân b ng t nhiên, tránh đào sâu, đ p ạ ế ạ ằ ự ắ cao. G p đ a hình hi m tr nên so sánh n n đ ặ ị ể ở ề ườ ng v i các ớ
Lo i đ t đ p n n đạ ấ ắ ề ường S ngày liên t c duy trì m c nố ụ ứ ước trong 1 năm
T 20 ngày tr lênừ ở Dưới 20 ngày Cát b i, cát nh , cát pha sét nh ụ ỏ ẹ 50 30
Sét pha cát b t, sét pha cát n ng, sét béo, sét n ng ộ ặ ặ 100 – 120 40
Trang 7THIẾT KẾ NỀN ĐƯỜNG
1.1.5. Đ ch t đ m nén n n đ ộ ặ ầ ề ườ ng
1.1.6. C u t o n n đ ấ ạ ề ườ ng và đ t xây d ng n n ấ ự ề
đ ườ ng:
1.1.6.1. C u t o c a n n đ ấ ạ ủ ề ườ ng:
* C u t o n n đ ấ ạ ề ườ ng đ p: ắ
Khi chi u cao TALUY đ p <6,0m: ề ắ
đ d c ta luy 1/1,5 ộ ố
Khi chi u cao đ p t (6 > 12)m ề ắ ừ
1/1.5 1/1.75 1/1.75
N n đào và n n không đào không đ p ề ề ắ
(đ t n n t nhiên) ấ ề ự **)
Trang 9THIẾT KẾ NỀN ĐƯỜNG
Khi đ p n n đ ng b ng cát thì đ d c taluy 1/1,75 và ắ ề ườ ằ ộ ố
l p trên cùng đ p m t l p đ t á sét v i ch s d o>7 ớ ắ ộ ớ ấ ớ ỉ ố ẻ ( không đ ượ c phép đ t tr c ti p áo đ ặ ự ế ườ ng lên trên n n ề cát )
Khi đ p đ t trên s ắ ấ ườ n d c : ố 1/1.5 1/1.5
1 m
20
+ Khi is <20%: R y c ph m vi đáy ẫ ỏ ạ
n n ti p xúc v i s ề ế ớ ườ n d c ố
Trang 12Trồng cỏ VETIVER gia cố mái taluy
Trang 13Phun bêtông bề mặt taluy
Sử dụng lưới địa kỹ thuật
Trang 16KIỂM TOÁN ỔN ĐỊNH NỀN ĐƯỜNG
1.2.1 Yêu cầu khi đắp đất nền đường trên sườn
dốc:
N n đ ề ườ ng ph i đ t trên m t s ả ặ ộ ườ n d c n đ nh, b n thân ố ổ ị ả
s ườ n d c v n n đ nh sau khi xây d ng n n đ ố ẫ ổ ị ự ề ườ ng.
N n đ p không b tr ề ắ ị ượ t trên m t s ặ ườ n d c, b n thân ta ố ả luy n n đ ề ườ ng cũng ph i b o đ m n đ nh ả ả ả ổ ị
1.2.2.Tính toán n đ nh: ổ ị
1.2.2.1 Tr ườ ng h p m t tr ợ ặ ượ ươ t t ng đ i ph ng: ố ẳ
Trang 17KIỂM TOÁN ỔN ĐỊNH NỀN ĐƯỜNG
1.2.2.1 Tr ườ ng h p m t tr ợ ặ ượ ươ t t ng đ i ph ng: ố ẳ
Xét m t l p đ t có chi u cao h, dung tr ng đ t, l c dính ộ ớ ấ ề ọ ấ ự C,góc n i ma sát, s ộ ườ n có đ d c i ộ ố s
Đ kh i đ t không b tr ể ố ấ ị ượ t trên m t ặ
tr ượ t thì đ d c c a m t tr ộ ố ủ ặ ượ t là: .h cos
C f
is
Trang 18KIỂM TOÁN ỔN ĐỊNH NỀN ĐƯỜNG
1.2.2.2 Tr ườ ng h p tr ợ ượ t trên m t gãy khúc: ặ
Phân kh i tr ố ươ t thành t ng đo n tr ừ ạ ượ t .
Trên t ng đo n tr ừ ạ ượ t i tính tr ng l ọ ượ ng Qi .
L n l ầ ượ t tính các l c gây tr ự ượ t Fi, Fi1, Fi+1
i : đ d c i c a m t tr ộ ố ủ ặ ượ t đo n i ạ
Ci, i : l c dính, góc ma sát gi a kh i tr ự ữ ố ượ t và m t tr ặ ượ t
( ) sin )
cos(
F
Trang 19KIỂM TOÁN ỔN ĐỊNH NỀN ĐƯỜNG
Cu i cùng tính đ ố ượ ự c l c gây tr ượ ướ t d i chân d c Fi+1, qua ố
đó đánh giá n đ nh c a s ổ ị ủ ừơ n d c: ố
N u Fi+1 ≤ 0 thì s ế ườ n d c n đ nh v i h s K ố ổ ị ớ ệ ố
Fi1 > 0 s ườ n d c không n đ nh v i h s K ố ổ ị ớ ệ ố
Trang 20
KIỂM TOÁN ỔN ĐỊNH NỀN ĐƯỜNG
1.2.2.3. Tr ườ ng h p m t tr ợ ặ ượ t cong:
L c gây tr ự ượ t: Ti = Qi.sin i
L c gi ự ữ : Nitgφ+C.(di/cos i) v i N ớ i = Qi.cos i
Trang 21KIỂM TOÁN ỔN ĐỊNH NỀN ĐƯỜNG
1.2.2.3.1. Ph ươ ng pháp phân m nh c đi n: ả ổ ể
• Do W.Fellenuis Th y Đi n đ ụ ể ề xu t t năm 1926 ấ ừ
• Kh i đ t trên ta luy khi m t n đ nh s tr t theo m t ố ấ ấ ổ ị ẽ ượ ặ
tr ượ t hình tr tròn ụ
Phân kh i đ t ra thành các m nh ố ấ ả
Gi thi t khi tr ả ế ượ ả t c kh i tr ố ượ t
sẽ cùng tr ượ t m t lúc ộ Gi a các ữ
m nh không có l c ngang tác d ng ả ự ụ
lên nhau
Tr ng thái gi i h n ch x y ra trên m t m t tr ạ ớ ạ ỉ ả ộ ặ ượ t.
Xét đi u ki n cân b ng c h c c a m t m nh đ t i b t k ề ệ ằ ơ ọ ủ ộ ả ấ ấ ỳ
O
C B
A D
Trang 22KIỂM TOÁN ỔN ĐỊNH NỀN ĐƯỜNG
H s n đ nh tr ệ ố ổ ị ượ ủ t c a kh i tr ố ượ t:
n
i i
R
Z W P
L C P
tg K
1
1
sin
.
) cos (
O
C B
A D
Trang 23KIỂM TOÁN ỔN ĐỊNH NỀN ĐƯỜNG
Đây ch xác đ nh đ ỉ ị ượ c h s n đ nh K ng v i m t ệ ố ổ ị ứ ớ ộ
m nh tr ả ượ t nào đó , ch a ư ph i ả là m t tr ặ ượ t nguy hi m nh t. ể ấ
Đ tìm tr s K ể ị ố min đ i v i mái ta luy đã bi t thì gi thi t nhi u ố ớ ế ả ế ề
m t tr ặ ượ t khác nhau, t ươ ng ng v i m i m t tr ứ ớ ỗ ặ ượ ẽ t s tìm
đ ượ c m t hê s K, t đó tìm đ ộ ố ừ ượ c Kmin.
Trang 24KIỂM TOÁN ỔN ĐỊNH NỀN ĐƯỜNG
1.2.2.3.1. Ph ươ ng pháp Bishop:
Vi c tính toán h s n đ nh gi ng nh ph ệ ệ ố ổ ị ố ư ươ ng pháp phân
m nh c đi n, ch khác m i m nh tr ả ổ ể ỉ ở ỗ ả ượ t Bishop có xét thêm các l c đ y ngang E ự ẩ i+1, Ei1 tác d ng t hai phía c a ụ ừ ủ
Trang 25KIỂM TOÁN ỔN ĐỊNH NỀN ĐƯỜNG
Hi n nay ệ , ng ườ i ta đã phân tích đ ượ c tr ng thái ng su t ạ ứ ấ
bi n d ng c a môi tr ế ạ ủ ườ ng đàn h i d o (MTĐHD) ồ ẻ
Mô hình MTĐHD: Các đi m (phân t ) c a môi tr ể ố ủ ườ ng ở
nh ng ng su t bi n d ng nào đó (đ nh ) thì là v t th ữ ứ ấ ế ạ ủ ỏ ậ ể đàn h i, nh ng đ n m t tr ng thái ng su t bi n d ng nào ồ ư ế ộ ạ ứ ấ ế ạ
đó (th a mãn đi u ki n c a Prandtl ho c Mohr Rankine – ỏ ề ệ ủ ặ Coulomb) thì đi m đó (ph n t đó) tr thành v t th d o ể ầ ử ở ậ ể ẻ
Trang 26NỀN ĐƯỜNG ĐẮP TRÊN ĐẤT YẾU
1.3. N N Đ Ề ƯỜ NG Đ P TRÊN Đ T TRÊN Đ T Y U Ắ Ấ Ấ Ế
+ S c ch u t i nh , t i tr ng gi i h n ch u đ ứ ị ả ỏ ả ọ ớ ạ ị ượ c nh ỏ
Các lo i đ t y u nh ạ ấ ế ư:
Đ t sét tr m tích ấ ầ 0>1,5 (n u là sét), ế 0>1 (n u là á sét). ế
W0 Wnh; C < 0,1 0.2 Kg/cm2, = 0 100 .
Than bùn còn y u h n ế ơ 0=3 15, C=0,01 0,04 Kg/cm2,
tg = 0,03 0,07
Trang 27NỀN ĐƯỜNG ĐẮP TRÊN ĐẤT YẾU
Đ i v i các đố ớ ường c p 20; 40 và đấ ường ch s d ng k t c u áo đỉ ử ụ ế ấ ường
m mề c p cao A2 tr xu ng thì không c n đ c p đ n v n đ đ lún c k t ấ ở ố ầ ề ậ ế ấ ề ộ ố ếcòn l i khi thi t k ạ ế ế
Trang 28
NỀN ĐƯỜNG ĐẮP TRÊN ĐẤT YẾU
V i m =1,11,4 (N u có các bi n pháp h n ch đ t y u b đ y tr i ngang dớ ế ệ ạ ế ấ ế ị ẩ ồ ưới
t i tr ng đ p thì s d ng tr s m = 1,1; Chi u cao đ p càng l n và đ t càng ả ọ ắ ử ụ ị ố ề ắ ớ ấ
y u thì s d ng tr s m càng l n)ế ử ụ ị ố ớ
Trình t tính toánự :
Gi thi t đ lún t ng c ng Sả ế ộ ổ ộ gt (thường gi thi t Sả ế gt = 510% b dày đ t y u ề ấ ế
ho c chi u sâu vùng đ t y u ch u lún Zặ ề ấ ế ị a; đ t than bùn thì có th gi thi t Sấ ể ả ế gt
Trang 29NỀN ĐƯỜNG ĐẮP TRÊN ĐẤT YẾU
eoi: H s r ng tr ng thái t nhiên ban đ u ệ ố ỗ ở ạ ự ầ
(ch a đ p đ t) c a l p đ t iư ắ ấ ủ ớ ấ
Cri; Cci: Ch s nén lún ng v i giai đo n quá ỉ ố ứ ớ ạ
c k t (ố ế vzi < pzi) và c k t bình thố ế ường ( vzi ≥
pzi)
vzi , pzi, zi : ng su t nén th ng đ ng do Ứ ấ ẳ ứ
tr ng lọ ượng b n thân các l p đ t t nhiên n m ả ớ ấ ự ằ
trên l p th i, áp l c ti n c k t l p i và áp ớ ứ ự ề ố ế ở ớ
l c do t i tr ng đ p gây ra l p i. ự ả ọ ắ ở ớ
(1)
Trang 30NỀN ĐƯỜNG ĐẮP TRÊN ĐẤT YẾU
Tính toán theo lí thuy t c k t m t chi u theo phế ố ế ộ ề ương th ng đ ng:ẳ ứ
St = Sc.U U: Đ c k t theo th i gian, ộ ố ế ờ U = f(Tv)
+ N u l p đ t y u ch thoát nế ớ ấ ế ỉ ước m t hộ ướng thì htt=H (H là b dày l p đ t y u ề ớ ấ ế
ch u nén); N u l p đ t y u thoát nị ế ớ ấ ế ước theo hai hướng thì htt=1/2H
+ Tr s Cị ố vi được xác đ nh thông qua thí nghi m nén lún không n hông đ i v i ị ệ ở ố ớ
m u đ t nguyên d ng đ i di n cho l p đ t y u iẫ ấ ạ ạ ệ ớ ấ ế
2
vi i
2 a tb
v
C h
z C
t H
C
v
Trang 31NỀN ĐƯỜNG ĐẮP TRÊN ĐẤT YẾU
* Trường h p có s d ng gi ng cát ho c b c th m thì nợ ử ụ ế ặ ấ ấ ướ ỗ ỗc l r ng thoát theo c ả
phương đ ng và phứ ương ngang, đ c k t xác đ nh nh sau:ộ ố ế ị ư
U = 1 [(1 Uv)(1 Uh)]
Uh là đ c k t theo phộ ố ế ương ngang, xác đ nh nh sau:ị ư
Th là nhân t th i gian theo phố ờ ương ngang
l là kho ng cách tính toán gi a các gi ng cát, b c th m; ả ữ ế ấ ấ
l=1,13D (ki u ô vuông); l=1,05D (ki u tam giác) ể ể
D là kho ng cách gi a các tim gi ng ho c b cả ữ ế ặ ấ
Ch được xác đ nh thông qua thí nghi m nén lún không n hông đ i v i m u đ t ị ệ ở ố ớ ẫ ấnguyên d ng l y theo phạ ấ ương n m ngang, n u có nhi u l p đ t y u có Cằ ế ề ớ ấ ế h khác nhau có th l y tr s trung bình đ tính toán ể ấ ị ố ể
( giai đo n thi t k s b có th l y Cở ạ ế ế ơ ộ ể ấ h = (25)Cvtb; Cvtb tính theo công th c trên) ứ
Trang 32NỀN ĐƯỜNG ĐẮP TRÊN ĐẤT YẾU
F(n) là nhân t xét đ n nh hố ế ả ưởng c a kho ng cách b trí gi ng cát ho c b c ủ ả ố ế ặ ấtùy thu c t sô n=l/d, d là độ ỉ ường kính c a gi ng ho c b củ ế ặ ấ
+ V i gi ng cát:ớ ế
+ V i b c th m:ớ ấ ấ
Fs là nhân t xét đ n nh hố ế ả ưởng c a vùng đ t b xáo đ ng xung quanh b c th m ủ ấ ị ộ ấ ấ(h s th m trong vùng b xáo đ ng gi m đi)ệ ố ấ ị ộ ả
kh, ks là h s th m theo phệ ố ấ ương n m ngang c a đ t y u khi ch a c m b c (ch a ằ ủ ấ ế ư ắ ấ ư
b xáo đ ng) và sau khi c m b c (b xáo đ ng)ị ộ ắ ấ ị ộ
ds/d là t s gi a đỉ ố ữ ường kính tương đương c a vùng đ t b xáo tr n và đủ ấ ị ộ ường
kính tương đương c a b c, tính toán thủ ấ ường l y dấ s/d = 2 3
Trang 33NỀN ĐƯỜNG ĐẮP TRÊN ĐẤT YẾU
Fr là nhân t xét đ n nh hố ế ả ưởng v s c c n c a b c th m ề ứ ả ủ ấ ấ
L: Chi u dài tính toán c a b c th m (m) (N u thoát nề ủ ấ ấ ế ước 1 hướng thì L là chi u ềsâu c m b c, n u thoát nắ ấ ế ước 2 hướng thì b ng m t n a chi u sâu c m b c)ằ ộ ử ề ắ ấ
qw: kh năng thoát nả ướ ủc c a b c th mấ ấ
Trong tính toán tùy theo lo i đ t y u mà ngạ ấ ế ười ta l y t sô kấ ỉ h/qw = 0,0001 0,1 (m
2)
Đ I V I GI NG CÁT FỐ Ớ Ế r = Fs=0
Trang 34NỀN ĐƯỜNG ĐẮP TRÊN ĐẤT YẾU
1.3.3.1. Ph ươ ng pháp gi thi t đ t là môi tr ả ế ấ ườ ng bi n d ng tuy n ế ạ ế tính
N n đ t s n đ nh n u ng su t ề ấ ẽ ổ ị ế ứ ấ
( z, x, zx) gây ra trong đ t y u ấ ế
t i m i đi m không đ t o nên ạ ọ ể ủ ạ
Sơ đồ quy đổi tải trọng nền đắp và bố trí
các điểm kiểm tra ổn định
cos sin ).
(
sin cos
.
4 2 )
( 2
1 2
2 1
2 2
2 1
2 2
Trang 35NỀN ĐƯỜNG ĐẮP TRÊN ĐẤT YẾU
Đi u ki n đ t i đi m M b t kì không phát sinh bi n d ng d o:ề ệ ể ạ ể ấ ế ạ ẻ
đ nh tr sô Kị ị min m i đi m trong ở ọ ể
đ t y u ta v đấ ế ẽ ược các đường
Trang 36NỀN ĐƯỜNG ĐẮP TRÊN ĐẤT YẾU
* M t s chú ýộ ố
Khi xét đ n t i tr ng ôtô, quy đ i t i tr ng xe ch y trên đế ả ọ ổ ả ọ ạ ường thành t i tr ng ả ọphân b đ u trên c b r ng n n đố ề ả ề ộ ề ường có chi u cao hề td:
Khi ki m tra Kể min, nên ti n hành ki m tra các đi m n m trên tr c tim n n đ p ế ể ể ằ ụ ề ắ
trước, n u t i các đi m đó có Kế ạ ể min ≥ 1 thì n n đ p ch c ch n s n đ nh. ề ắ ắ ắ ẽ ổ ị
T i các đi m này, tr s ạ ể ị ố max xác đ nh nh sau:ị ư
BL
nG h
d td
Trang 37NỀN ĐƯỜNG ĐẮP TRÊN ĐẤT YẾU
* M t s chú ýộ ố
N u đ t y u có ế ấ ế r t nh thì Kấ ỏ min = c/ max , trong ph m vi các n n đ p thông ạ ề ắ
thường hay g p trong th c t thặ ự ế ường có max= (0,270,33)p do v y ta có pậ gh =
Hay vi t dế ướ ại d ng a ≤ c; v i ớ a là ng su t c t ho t đ ngứ ấ ắ ạ ộ
Trường h p có xét đ n ng su t do tr ng lợ ế ứ ấ ọ ượng b n th n l p đ t y u tính đ n ả ấ ớ ấ ế ế
v trí tính toán thì đi u ki n n đ nh s là: ị ề ệ ổ ị ẽ a oztg ≤ c; v i ớ o là dung tr ng đ t ọ ấ
y u, z là chi u sâu l p đ t y u tính đ n v trí tính toánế ề ớ ấ ế ế ị
Trang 38NỀN ĐƯỜNG ĐẮP TRÊN ĐẤT YẾU
1.3.3.2. Ph ươ ng pháp Prăngđ Taylo ơ
Căn c vào k t qu th c nghi m ép ứ ế ả ự ệ
đ t dấ ướ ấi t m ép c ng, Prăngđ cho ứ ơ
r ng: khi t i tr ng hình băng ch ằ ả ọ ữ
nh t phân b đ u p đ t đ n pậ ố ề ạ ế gh thì
đ t y u s b phá ho i và trấ ế ẽ ị ạ ượt theo
m t trặ ượt ABCD ho c A’BC’D’.ặ
Prăngđ xác đ nh đơ ị ược tr s pị ố gh:
Đ xét đ n tr ng lể ế ọ ượng b n thân c a kh i đ t trả ủ ố ấ ượt, Taylo đi u ch nh công th cề ỉ ứ
* N u ế = 0 thì pgh = 5,14c (kém an toàn h n)ơ
* Đ t y u dấ ế ướ ềi n n đ p ph i có m t b dày nh t đ nh thì m i có th phát sinh ắ ả ộ ề ấ ị ớ ể
m t trặ ượt gi thi t, vì v y pp này ch s d ng khi Hả ế ậ ỉ ử ụ đy ≥1,5B (BChi u r ng đáy ề ộ
n n đ p) ề ắ
Trang 39NỀN ĐƯỜNG ĐẮP TRÊN ĐẤT YẾU
Vì t ng đ t y u m ng nên khi phá ầ ấ ế ỏ
ho i không hình thành m t trạ ặ ượ ượt đ c
mà bi n d ng d o s bao trùm toàn b ế ạ ẻ ẽ ộ
b dày đ t y u trong ph m vi dề ấ ế ạ ưới
n n đ p và đ t y u s b đ y tr i sang ề ắ ấ ế ẽ ị ẩ ồ
hai bên
K.Iugenxon đã tính toán được pgh trường h p t i tr ng phân b d ng tam giác, ợ ả ọ ố ạ
v i các gi thi t sau:ớ ả ế
+ Cường đ đ t ch ph thu c c, ộ ấ ỉ ụ ộ =0
+ L p đ t c ng phía dớ ấ ứ ướ ấ ếi đ t y u luôn song song v i đáy n n đ pớ ề ắ
+ Đ t dấ ưới đáy n n đ p b đ y tr i nh ng không thay đ i th tích ề ắ ị ẩ ồ ư ổ ể
K.Iugenxon xác đ nh đị ược tr s pị ố gh:
Trang 41TR ƯỢ T TALUY Đ P Ắ
Trang 42TRƯỢT TALUY ĐÀO
Trang 43S T L TALUY Ụ Ở
Trang 44S T N N Đ Ụ Ề ƯỜ NG
Trang 46NỀN ĐƯỜNG ĐẮP TRÊN ĐẤT YẾU
dài c a n n đủ ề ường
I: H s tra theo toán đệ ố ồ
Trang 47NỀN ĐƯỜNG ĐẮP TRÊN ĐẤT YẾU