Bài giảng Kinh tế đầu tư: Chương 3 - Giá trị theo thời gian của dòng tiền. Giá trị tương đương được biên soạn với các nội dung chính sau: Ghép lãi đơn; Ghép lãi kép; Các giá trị tương đương; Các giá trị tương đương dòng biến đổi đều; Dòng tiền dạng tuyến tính. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng!
Trang 1Chương 3 : Giá trị theo thời gian của
dòng tiền Giá trị tương đương
Ghép lãi đơn
K 0 => K 0 + K 0 * i * n
trong đó :
K 0 : Số vốn ban đầu (số vốn ở thời điểm 0)
i : Lãi suất (%
n : Số kỳ ghép lãi
Trang 2Chương 3 : Giá trị theo thời gian của
dòng tiền Giá trị tương đương
Ghép lãi kép
K 0 => K 0 (1+i ) n
trong đó :
K 0 : Số vốn ban đầu (số vốn ở thời điểm 0)
i : Lãi suất (% )
n : Số kỳ ghép lãi
Trang 3Chương 3 : Giá trị theo thời gian của
dòng tiền Giá trị tương đương
Các giá trị tương đương
F n = P 0 (1+i ) n = P 0 (F/P,i, n)
P 0 = F n (1+i ) -n = F n (P/F,i,n)
Fn : Giá trị tương đương tại kỳ thứ n
P 0 : Giá trị tương đương tại kỳ thứ 0
i : Lãi suất (% ); n : Số kỳ ghép lãi
F/P : hệ số quy đổi tương đương hiện tại về tương lai
P/F : hệ số quy đổi tương đương tương lai về hiện tại
Trang 4Chương 3 : Giá trị theo thời gian của
dòng tiền Giá trị tương đương
Các giá trị tương đương
F n = A [(1+i ) n -1]/ i F n = A (F/A, i, n)
A = F n * i / [(1+i ) n -1] A = F n (A/F, i,n)
trong đó :
F n : Giá trị tương đương tại kỳ thứ n
A : Giá trị tương đương hàng năm
F/A : Hệ số quy đổi dòng tiền đều về tương lai
A/F : Hệ số quy đổi giá trị tương lai về dòng tiền đều
Trang 5Chương 3 : Giá trị theo thời gian của
dòng tiền Giá trị tương đương
Các giá trị tương đương
P 0 = A [(1+i ) n -1]/ [i*(1+i ) n ] = A (P/A, i, n)
A = P 0 *i*(1+i ) n / [(1+i ) n -1] = P (A/P, i,n)
trong đó :
P/A : Hệ số quy đổi dòng tiền đều về hiện tại A/P: Hệ số quy đổi giá trị hiện tại về dòng tiền đều
Trang 6Bảng tóm tắt công thức
P(i(1+i)n)/((1+i)n-1)
-1)/(i(1+n)n)
-1))
-1)/i)
Trang 7Chương 3 : Ví dụ
Ví dụ 1:
chuyền
Trang 8Chương 3 : Ví dụ
Ví dụ 1: lời giải
Nên ở đây năm 2005 là 0 Mọi khoản tiền đều quy về năm 2005
100*(F/A,i,6) +80*(P/A,i,7)
-100*(P/A,i,2)*(P/F,i,4) +80*(F/A,i,29)*(P/F,i,35)
Trang 9Chương 3 : Ví dụ
đó khoản vốn vay chiếm 80% tổng mức đầu
tư Khoản vay này có kỳ hạn 10 năm, yêu cầu
– Số tiền trả hàng tháng là bao nhiêu?
– Tiền trả lãi lần đầu tiên là bao nhiêu?
– Số tìên trả gốc lần đầu tiên là bao nhiêu?
– Lãi suất thực EAR?
Trang 10Chương 3 : Ví dụ
Ví dụ 2: lời giải
Trang 11Chương 3 : Ví dụ
Ví dụ 3:
năm là 100
Trang 12Chương 3 : Ví dụ
Ví dụ 3: lời giải
Cách 1
P1999 = 100+ 100(P/A,i,17)*(P/F,i,4)
F từ P
A từ P hoặc F
Cách thứ 2
Thêm vào bớt đi ở các năm không có dòng tiền (2001, 2002, 2003)
P1999 = 100(P/A,i,21) -100 (P/F,i,2) -100
(P/F,i,3) -100 (P/F,i,4)
Trang 13Chương 3 : Giá trị theo thời gian của
dòng tiền Giá trị tương đương
Các giá trị tương đương dòng biến đổi đều
đều
P0 = A (P/A, i, n) + g (P/G,i, n)
trong đó
g : giá trị tăng đều hàng năm
P0 = A * [(F/P, i, n) - (F/P,g,n)]/ [(i-g)*(1+i)n]
Trang 14Dòng tiền dạng tuyến tính
Trong một số trường hợp dòng tiền tăng hoặc giảm đều hàng năm theo dạng tuyến tính
Ví dụ
Chi phí bảo dưỡng sửa chữa thường tăng dần đều
Tiền tiết kiệm chi phí của các trang thiết bị thưòng giảm dần đều
Giả sử
Dòng tiền tại t=1 là L1
Dòng tiền tại t=2 là L2 = L1 + G
Dòng tiền tại t=n-1 là Ln-1 = L1 + (n-2)G
Dòng tiền tại t=n là L = L + (n-1) G
Trang 15Dòng tiền dạng tuyến tính (tiếp)
F
L1 L2
L3
Ln-1 Ln
F
F
G 2G (n-2)G
(n-1)G
Trang 16Dòng tiền dạng tuyến tính (tiếp)
) , , /
( )
1 (
1 ) 1 (
i i
ni i
G
P
n
n
) , , / ( 1
) 1 (
i
ni i
G F
n
) , , /
( 1
) 1 (
1 ) 1 (
n i G A
G i
i
ni i
G
A
n
n
Trang 17Chương 3 : Giá trị theo thời gian của
dòng tiền Giá trị tương đương
Các giá trị tương đương ghép lãi liên tục
cùng
r = (i+ i/m )m - 1
Khi đó r = ei - 1
Từ giá trị thực của r ta có thể tính được các giá trị tương đương