C2H5OH Câu 3: Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh Câu 4: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước
Trang 1BỘ ĐỀ THI THỬ THPT QG – HỌC KÌ 1
(GIẢI CHI TIẾT) Giáo viên biên soạn: Cô Linh Hương – TYHH
MỤC LỤC
Đề số 1: Tổng ôn HỮU CƠ 12……… 2
◣ Giải chi tiết: ……… 48
Đề số 2: Tổng ôn HỮU CƠ 12……… 6
◣ Giải chi tiết: ……… 53
Đề số 3: Tổng ôn HỮU CƠ 12………11
◣ Giải chi tiết: ……… 59
Đề số 4: Tổng ôn HỮU CƠ 12………16
◣ Giải chi tiết: ……… 66
Đề số 5: Tổng ôn HỮU CƠ 12………22
◣ Giải chi tiết: ……… 73
Đề số 6: Tổng ôn HỮU CƠ 12………27
◣ Giải chi tiết: ……… 79
Đề số 7: Đề KIỂM TRA HỌC KÌ 1 ………32
◣ Giải chi tiết: ……… 86
Đề số 8: Đề KIỂM TRA HỌC KÌ 1 ………37
◣ Giải chi tiết: ……… 92
Đề số 9: Đề KIỂM TRA HỌC KÌ 1 ………42
◣ Giải chi tiết: ……… 98
GIỚI THIỆU:
- Đề được cô biên soạn thuộc chương trình MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI THỬ trong tháng 11+12 của TYHH Bộ đề này gồm 2 phần trong đó phần 1 là TỔNG ÔN HỮU CƠ 12 và phần 2 là
từ chương 1 đến chương 5 (bài 3) tương đương với đề KIỂM TRA HỌC KÌ 1 Các em hoàn toàn có thể yên tâm sử dụng để học và luyện tập nhé!
Đề có một số lỗi sai nhỏ nhưng các em cố gắng “tự sửa” để học nha ^_^
Trang 2HƯỚNG TỚI KÌ THI THPTQG 2021
MỖI NGÀY 01 ĐỀ THI THỬ - GIẢI CHI TIẾT
Đề số 1
⇝ Nhận ĐỀ + GIẢI CHI TIẾT tại TYHH vào thứ 2-4-6: https://facebook.com/hoctothoahoc
⇝ Group Tài liệu VIP dành cho 2k3: https://www.facebook.com/groups/2k3thayphamthang
Họ và tên: ……… Số báo danh: ………
Câu 1: Đường mía có thành phần chính là:
A Glucozo B Xenlulozo C Saccarozo D Fructozo
Câu 2: Metyl propionat có công thức là:
A HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOH D C2H5OH
Câu 3: Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh
Câu 4: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống
dẫn nước, vải che mưa,…PVC được tổng hợp trực tiếp từ chất nào sau đây?
A Vinyl xianua B Vinyl clorua C Etilen D Vinyl axetat
Câu 5: Este nào sau đây khi thủy phân trong NaOH thu được muối của axit cacboxylic và ancol?
Câu 6: Glucozo không thuộc loại:
A Monosaccarit B Cacbohidrat C Hợp chất tạp chức D Đisaccarit
Câu 7: Anilin không phản ứng được với chất nào sau đây?
Câu 8: Z là chất rắn, dạng sợi màu trắng không tan trong nước Tên gọi của X là:
A Amylopectin B Fructozo C Xenlulozo D Saccarozo
Câu 9: Triolein không tác dụng được với chất ( hoặc dung dịch) nào sau đây?
A H2 ( xt Ni, đun nóng) B Kim loại Na C Dung dịch KOH D Dung dịch brom
Câu 10: Este có mùi dứa chín là:
A Etyl isovarelat B Etyl butirat C Benzyl axetat D Isoamyl axetat
Câu 11: Thủy tinh hữu cơ ( Plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
Câu 12: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “ gạch cua” nổi lên là do:
A Phản ứng thủy phân protein C Sự đông tụ protein
B Sự đông tụ lipit D Phản ứng màu của protein
Câu 13: Để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn ( ở điều kiện thường ) thì người ta cho chất béo
lỏng phản ứng với:
A H2, đun nóng, xt Ni B Khí oxi C Nước brom D NaOH, đun nóng
Mã đề thi: YHH001
Trang 3Câu 14: Cacbohidrat thuộc loại hợp chất hữu cơ:
A Đa chức B Đơn chức C Tạp chức D Hidrocacbon
Câu 15: Tên của hợp chất: C2H5 – NH – CH3 là:
A Etyl metyl amin B Metyl etan amin C N – metyl etyl amin D metyl etyl amin
Câu 16: Khi thủy phân este X có công thức C4H6O2 trong môi trường axit thu được 2 chất có thể tham
gia phản ứng tráng gương CTCT thu gọn của X là:
Câu 17: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là:
A Axit cacboxylic B - amino axit C Amin D - amino axit
Câu 18: Chất béo có thành phần chính là:
A Đieste B Triglixerit C Photpholipit D Axit béo
Câu 19: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli ( metyl metacrylat) C Polie stiren
Câu 20: Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được monosaccarit X Lên men X ( xúc tác enzim) thu được
chất hữu cơ Y và khí CO2 Hai chất X, Y là:
A Glucozo, sobitol B Fructozo, etanol C Saccarozo, Glucozo D Glucozo, etanol
Câu 21: Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH thu được glixerol và chất hữu cơ X X
là:
A C17H33COONa B C17H35COONa C C17H33COOH d C17H35COOH
Câu 22: Phát biểu không đúng là:
A Trong dung dịch, H2N – CH2 – COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+ - CH2 – COO
-B Amino aixt là chất hữu cơ tạp chức, phân tử đồng thời chứa nhóm amino và nhóm cacbonyl
C Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
D Hợp chất H2N – CH2 – COONH3 – CH3 là este của glyxin
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tinh bột dễ tan trong nước C Xenlulozo tan trong nước Svayde
B Fructozo có phản ứng tráng bạc D Dung dịch glucozo hòa tan được Cu(OH)2
Câu 24: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon – 6,6; tơ axetat; tơ capron; tơ enang Những
loại tơ nào thuộc tơ nhân tạo?
A Tơ visco và tơ axetat C tơ nilon – 6,6 và tơ capron
B Tơ tằm và tơ enang D Tơ visco và tơ nilon – 6,6
Câu 25: Cho các nhận định sau:
(1) Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
(2) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể tái chế thành nhiên liệu
(3) Lực bazo của amin đều mạnh hơn amoniac
(4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc - amino axit
(5) Tinh bột và xenlulozo là đồng phân của nhau
(6) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao và khó bị bay hơi
Số nhận định đúng là:
Trang 4A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 26: Cho 15g glyxin vào dung dịch HCl thu được dung dịch X chứa 29,6g chất tan Để tác dụng vừa
đủ với chất tan trong X cần dùng V lít dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là:
A 0,4 B 1,2 C 0,6 D 0,3
Câu 27: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3/NH3, sau phản
ứng thu được 43,2g Ag Biết hiệu suất của phản ứng đạt 80% Giá trị của m là:
Câu 28: Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
Câu 29: Khi lên men 360g glucozo với H = 75% thì khối lượng ancol etylic thu được là:
Câu 30: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm saccarozo, glucozo và tinh bột thu được 0,6mol CO2 và 0,55mol
nước Giá trị của m là:
Câu 31: Cho 0,1mol Gly – Ala tác dụng hết với 300ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn amin X thu được 16,8l khí CO2; 2,8l khí N2 và 20,25g nước Công thức phân
tử của X là:
Câu 33: Cho 16,6 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat và phenyl axetat ( tỉ lệ mol 1:2) tác dụng hoàn toàn
với 200ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Gias trị của m là:
Câu 34: Để điều chế ancol etylic, người tan thủy phân xenlulozo có trong mùn cưa thành glucozo rồi lên
men glucozo thành ancol etylic Biết hiệu suất cả quá trình là 72% Lượng mùn cưa ( chứa 50% xenlulozo) cần dùng để sản xuất 920kg ancol etylic là:
Câu 35: Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2 Cho 0,1mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M
thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH 1M và KOH 3M thu được dung dịch Z chứa 36,7g muối Phần trăm khối lượng nito trong X là:
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo triglixerit X cần 1,61mol oxi sinh ra 1,14mol CO2 và 1,06mol
nước Cho 7,088g chất béo tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối thu được là:
Trang 5Biết X có công thức phân tử là C6H10O4 và chứa hai chức este; X1 và X2 đều có 2 nguyên tử C trong phân tử và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử khối của X4 là 60 C X6 là andehit axetic
B X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức D Phân tử X2 có 2 nguyên tử O
Câu 38: Cho vào 3 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm 1ml etyl axetat Thêm vào ống nghiệm thứ nhất 2ml
nước; ống nghiệm thứ hai 2ml dung dịch H2SO4 20% và ống nghiệm thứ ba 2ml dung dịch NaOH đặc dư Lắc đều 3 ống nghiệm, đun nóng 70 – 80 độ C rồi để yên từ 5 – 10 phút Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hiệu suất phản ứng thủy phân ở ống nghiệm thứ hai cao hơn ống nghiệm thứ nhất
B Hiệu suất phản ứng thủy phân ở ống nghiệm thứ nhất cao nhất
C H2SO4 trong ống nghiệm thứ hai có tác dụng xúc tác cho phản ứng thủy phân
D Hiệu suất phản ứng thủy phân ở ống nghiệm thứ ba cao nhất
Câu 39: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalate; và este Y đơn chức, có hai liên kết Y trong phân
tử, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,5mol X cần dùng 1,25mol oxi thu được 1,3mol CO2 và 1,1mol nước Mặt khác, cho 0,3mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Z Cho toàn bộ Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tối đa thu được là:
Câu 40: Chất X ( CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; Chất Y ( CmH2m+4O2N2) là
muối amoni của 1 amino axit Cho m gam E gồm X và Y ( có tỉ lệ mol tương ứng 7: 3) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thu được 0,17mol etylamin và 15,09g hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với:
A 32% B 68% C 77% D 23%
- HẾT -
Trang 6GIẢI CHI TIẾT:
Toàn bộ GIẢI CHI TIẾT của các đề thi thử của TYHH sẽ được Thầy đăng trong group Học sinh 2003
| Học Hóa cùng Thầy Thắng Các em truy cập group để tải giải chi tiết và các tài liệu khác nữa nhé!
Link group: https://www.facebook.com/groups/2k3thayphamthang
Ngoài ra, trong GROUP sẽ có:
- Các tài liệu VIP khác của Thầy biên soạn
- Đề thi thử mỗi ngày – mới nhất năm 2021
- Thi thử ONLINE môn Hóa có live giải chi tiết
Chúc các em học tốt!
Trang 7HƯỚNG TỚI KÌ THI THPTQG 2021 MỖI NGÀY 01 ĐỀ THI THỬ - GIẢI CHI TIẾT
Đề số 2
⇝ Nhận ĐỀ + GIẢI CHI TIẾT tại TYHH vào thứ 2-4-6: https://facebook.com/hoctothoahoc
⇝ Group Tài liệu VIP dành cho 2k3: https://www.facebook.com/groups/2k3thayphamthang
Họ và tên: ……… Số báo danh: ………
Câu 1: Cacbohidrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A Glucozo B Fructozo C Saccarozo D Xenlulozo
Câu 2: Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử alanin là:
A 11 B 13 C 12 D 10
Câu 3: Axit oleic có công thức là:
A C15H31COOH B C17H31COOH C C17H33COOH D C17H35COOH
Câu 4: Anilin không có tính chất nào sau đây?
A Là chất lỏng không màu ở điều kiện thường
B Tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch brom
C Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím
D Hầu như không tan trong nước, nhẹ hơn nước
Câu 5: Chất có phản ứng tráng bạc là:
Câu 6: Polime nào sau đây không chứa nguyên tố N trong thành phần phân tử?
A Poliacrilonnitrin B Nilon – 7 C Nilon – 6 D PVC
Câu 7: Thủy phân este nào sau đây thu được ancol metylic?
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D CH3COOC2H5
Câu 8: Chất X được tạo ra trong quá trình quang hợp của cây xanh, có khả năng tráng bạc, ngoài ra còn
được tìm thấy nhiều nhất trong quả nho chín Vậy chất X là:
A Xenlulozo B Tinh bột C Saccarozo D Glucozo
Câu 9: Số đipetit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và valin là:
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 10: Tơ nào sau đây thuốc loại tơ bán tổng hợp?
A Tờ tằm B Tơ nilon – 7 C Tơ nilon 6,6 D Tơ visco
Câu 11: Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
A Gly – Val B Glucozo C Ala – Gly – Val D Metylamin
Câu 12: Polime (-NH-[CH2]5-CO-)n được điều chế bằng phương pháp:
Câu 13: Vinyl axetat có công thức là:
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH=CH2 C CH3COOCH3 D HCOOCH=CH2
Mã đề thi: YHH002
Trang 8Câu 14: Số nguyên tử H có trong 1 mắt xích tinh bột là:
A 22 B 5 C 10 D 6
Câu 15: Công thức tổng quát của amino axit no, mạch hở, trong phân tử chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm
cacboxyl là:
A CnH2n+2O2N2 B CnH2n+1O2N C Cn+1H2n+1O2N2 D CnH2n+3NO2
Câu 16: Để khử mùi tanh của cá sau khi mổ thì người ta rửa cá với dung dịch:
Câu 17: Fructozo và glucozo phản ứng với chất nào sau đây thu được cùng 1 sản phẩm?
A H2/Ni, to B Cu(OH)2, to thường C Dung dịch brom D O2 (to,xt)
Câu 18: Dung dịch lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là:
A Màu vàng B Màu tím C Màu xanh lam D Màu trắng
Câu 19: Ancol và amin có cùng bậc là:
A (CH3)3COH và (CH3)2NH C (CH3)2NH và CH3OH
B CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH(OH)CH3 D (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNHCH3
Câu 20: Số đồng phân amin có cùng công thức phân tử C7H9N là:
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các hidrocacbon thơm đều không làm mất màu dung dịch brom
B Các amino axit là các hợp chất hữu cơ đa chức
C Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
D Các ancol đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2 trong điều kiện thường
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong phân tử vinyl axetat có hai liên kết C Metyl axetat có phản ứng tráng bạc
B Tristearin tác dụng với nước brom D Chất béo là trieste của glixerol với axit hữu cơ
Câu 23: Cho Glyxin phản ứng lần lượt với: HCl, NaOH, NH3, C2H5OH, HNO3, dung dịch Br2 Số thí
nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 24: Cho các chất sau: isoamyl axetat, tripanmitin, anilin, xenlulozo, Gly – Ala – Val Số chất có khả
năng thủy phân trong môi trường axit là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 25: Cho các este sau: vinyl axetat; vinyl benzoat; etyl axetat; isoamyl axetat; phenyl axetat; anlyl
axetat Số este được điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng ( có H2SO4 đặc làm xúc tác) là:
A 4 B 6 C 3 D 5
Câu 26: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6g etyl axetat trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch
chứa m gam muối Giá trị của m là:
Câu 27: Cho m gam glucozo 20% tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được
32,4g Ag Giá trị của m là:
Trang 9Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 1mol Gly – Ala trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng cô cạn dung dịch
thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 29: Đun nóng 6g CH3COOH với 6g C2H5OH ( có xúc tác H2SO4 đặc) với hiệu suất 50% thì khối
lượng este thu được là:
Câu 30: Cho 40g hỗn hợp 2 amin no, đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M,
thu được dung dịch chứa 63,36g hỗn hợp muối Giá trị của V là:
A 320 B 400 C 560 D 640
Câu 31: Phân tử khối trung bình của xenlulozo là 1620000 Số mắt xích C6H10O5 trong 1 phân tử
xenlulozo là:
Câu 32: Cho este no, đa chức, mạch hở X ( có công thức phân tử CxHyO4 với x 5) tác dụng với dung
dịch NaOH thu được sản phẩm chỉ gồm 1 muối của axit cacboxylic và một ancol Biết X có tham gia phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp với X là:
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 33: Cho phát biểu sau:
(1) Xenlulozo trinitrat được dùng để chế tạo thuốc súng không khói
(2) Axit glutamic được dùng làm thuốc hỗn trợ thần kinh
(3) Cao su là loại vật liệu có tính dẻo
(4) Trimetylamin là chất khí, có mùi khai và tan nhiều trong nước
(5) Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ
(6) Axit axetic tan vô hạn trong nước
Số phát biểu đúng là:
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T thu được kết quả ở bảng sau:
Y, Z, T Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Axit fomic, axit glutamic, etyl fomat, glucozo
B Axit fomic, etyl fomat, glucozo, axit glutamic
C Axit glutamic, glucozo, etyl fomat, axit fomic
D Axit glutamic, etyl fomat, glucozo, axit fomic
Câu 35: Cho m gam hỗn hợp gồm HCOOC2H5 và H2N – CH2 – COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200ml
dung dịch NaOH 0,5M đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa ancol etylic và 7,525g hỗn hợp hai muối Giá trị của m là:
Trang 10Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Este X (C4HnO2) NaOH, to AgNO / NH , t 3 3 o NaOH,to
2 3 2
Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ trên là:
A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH2CH2CH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 44,3g triglixerit X cần vừa đủ 4,025mol oxi thu được số mol CO2 nhiều hơn
nước là 0,2mol Mặt khác, xà phòng hóa hoàn toàn 0,1mol X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và hỗn hợp muối của các axit béo có số nguyên tử C bằng nhau trong phân tử Phát
niểu nào sau đây sai?
A Khối lượng mol của X là 886g/mol
B Giá trị của m là 91,4
C Hidro hóa hoàn toàn 0,1mol X cần 0,2mol hidro
D Có 2 CTCT thỏa mãn tính chất của X
Câu 38: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1ml ancol etylic và 1mh axit axetic và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy ( trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 –
70oC
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
B Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn ancol etylic và axit axetic
D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành 2 lớp
Câu 39: X, Y, Z là 3 este đơn chức, mạch hở và không tham gia phản ứng tráng gương ( trong đó X no,
Y và Z có 1 liên kết đôi C = C trong phân tử và MY > MZ ) Đốt cháy 23,58g hỗn hợp E chứa X,
Y, Z bằng oxi vừa đủ, snar phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 137,79g so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 23,58g E với 200ml dung dịch NaOH 1,5M ( vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp 2 ancol kế tiếp thuộc cùng 1 dãy đồng đẳng Thêm NaOH rắn, CaO rắn dư vào F rồi nung thu được hỗn hợp khí G Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Vậy phần trăm khối lượng của khí có phân tử khối nhỏ nhất trong G gần nhất với:
Câu 40: Hỗn hợp E gồm X (có CTPT C5H14N2O4, là muối của axit hữu cơ đa chức) và Y ( có CTPT
C2H7NO3, là muối của 1 axit vô cơ) Cho một lượng E tác dụng hết với dung dịch chứa 0,7mol NaOH đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,4mol hỗn hợp 2 khí có số mol bằng nhau và dung dịch Z Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
- HẾT -
Trang 11GIẢI CHI TIẾT:
Toàn bộ GIẢI CHI TIẾT của các đề thi thử của TYHH sẽ được Thầy đăng trong group Học sinh 2003
| Học Hóa cùng Thầy Thắng Các em truy cập group để tải giải chi tiết và các tài liệu khác nữa nhé!
Link group: https://www.facebook.com/groups/2k3thayphamthang
Ngoài ra, trong GROUP sẽ có:
- Các tài liệu VIP khác của Thầy biên soạn
- Đề thi thử mỗi ngày – mới nhất năm 2021
- Thi thử ONLINE môn Hóa có live giải chi tiết
Chúc các em học tốt!
Trang 12HƯỚNG TỚI KÌ THI THPTQG 2021
MỖI NGÀY 01 ĐỀ THI THỬ - ĐỀ
Đề số 3
⇝ Nhận ĐỀ + GIẢI CHI TIẾT tại TYHH vào thứ 2-4-6: https://facebook.com/hoctothoahoc
⇝ Group Tài liệu VIP dành cho 2k3: https://www.facebook.com/groups/2k3thayphamthang
Họ và tên: ……… Số báo danh: ………
Câu 1: Thủy phân este X có công thức phân tử C3H6O2, thu được ancol etylic CTCT của X là:
A CH3COOCH3 B HCOOCH=CH2 C HCOOCH2CH3 D CH3COOC2H5
Câu 2: Khí metylamin không tác dụng với chất nào sau đây?
C Dung dịch muối FeCl3 D Dung dịch phenylamoni clorua
Câu 3: Chất phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư, đun nóng tạo ra Ag là:
A Axit axetic B Ancol etylic C Glucozơ D Glixerol
Câu 4: Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozơ là:
A 12 B 5 C 6 D 11
Câu 5: Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
Câu 6: Chất thuộc loại polisaccarit là:
A Tinh bột B Fructozơ C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 7: Amin bậc 2 là:
A C2H5-NH-CH3 B C2H5-NH2 C (CH3)3N D CH3-CH2-CH2-NH2
Câu 8: Polistiren là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2 C CH2=CHCl D CH2=CH2
Câu 9: Cho quỳ tím vào dung dịch axit glutamic, quỳ tím chuyển sang màu
A Đỏ B Đỏ sau đó mất màu C Mất màu D Xanh
Câu 10: Cho một pollime có tên là polivinyl axetat (P.V.A) Polime trên là sản phẩm của phản ứng trùng
hợp monome nào sau đây?
Câu 11: Mùi tanh của cá là do hỗn hợp một số amin (nhiều nhất là trimetylamin) và 1 số chất khác gây
nên Công thức của trimetylamin là:
Câu 12: Công thức cấu tạo của đipeptit Gly - Ala là:
A H2N-CH2-CH2-CONH-CH2-COOH B H2N-CH2-CONH-CH2-CH2-COOH
C H2N-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH D H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH
Câu 13: Etyl axetat được điều chế trực tiếp từ các chất là:
Mã đề thi: YHH003
Trang 13C CH3COOH và C2H5OH D HCOOH và C2H5OH
Câu 14: Xà phòng hóa tristearin bằng dung dịch NaOH thu được glixerol và muối là:
A C17H35COONa B C15H31COONa C C17H33COONa D C17H31COONa
Câu 15: Theo WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) hàng năm có khoảng 11.000 người chết do hút thuốc lá, cứ
10 giây có 1 người chết Từ lâu, người ta phát hiện ra chất X trong thuốc lá là thành phần gây
nghiện, là thủ phạm gây ung thư ở người hút thuốc như: ung thư phổi, bàng quang, tuyến tụy,
thận, miệng, thực quản, thanh quản…Chất X là chất nào sau đây?
Câu 16: Thủy phân este CH3COOCH=CH2 thu được axit hữu cơ có công thức là:
Câu 17: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm (ở nhiệt độ phòng)?
A Glixerol và etilenglycol B Lòng trắng trứng và hồ tinh bột
C Glucozơ va Fructozơ D Saccarozơ và fructozơ
Câu 18: Chất X có công thức H2N-CH2-COOH Tên gọi của X là:
Câu 19: Khi xà phòng hoá một triglixerit thu được glixerol và muối của các axit stearic, oleic, panmitic
Số CTCT có thể có của triglixerit là:
A 3 B 4 C 6 D 15
Câu 20: Cho các polime sau: amilozơ; nilon-6,6; visco; poli(vinylclorua); caosu Buna; tơ lapsan; tơ olon
Số polime tổng hợp theo phương pháp trùng hợp là:
A 3 B 5 C 4 D 2
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn đisaccarit A thu được hai monosaccarit X và Y Hiđro hóa X hoặc Y đều
thu được chất hữu cơ Z Hai chất A và Z lần lượt là:
A Saccarozơ và glucozơ B Glucozơ và sobitol
C Tinh bột và glucozơ D Saccarozơ và sobitol
Câu 22: Trong thí nghiệm điều chế metan, người ta sử dụng các hóa chất là CH3COONa, NaOH, CaO
Vai trò của CaO trong thí nghiệm này là gì?
A Là chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng
B Là chất hút ẩm
C Là chất tham gia phản ứng
D Là chất bảo vệ ống nghiệm, tránh bị nóng chảy
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no, đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra bằng thể tích khí O2
phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất Tên gọi của este đem đốt là:
A Metyl fomat B Etyl axetat C Metyl axetat D Propyl fomat
Câu 24: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây, cũng có trong cơ thể người và động vật
B Glucozơ là chất rắn kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt
C Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho
D Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ không đổi là 1%
Câu 25: Để điều chế dầu chuối người ta cho axit axetic tác dụng với ancol isoamylic có xúc tác H2SO4
đặc, đun nóng ở nhiệt độ thích hợp Phát biểu nào sau đây sai?
Trang 14A Tên gọi của este thu được là isoamyl axetat
B Vai trò của H2SO4 đặc là để xúc tác và hút nước
C Có thể dùng dung dịch axit axetic loãng và ancol isoamylic loãng
D Sản phẩm hữu cơ thu được có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol ban đầu
Câu 26: X, Y, Z, T là các chất (không theo thứ tự): glucozơ, saccarozơ, anilin, triolein Cho bảng sau ghi
kết quả phản ứng [dấu (-): không phản ứng]:
Cu(OH)2 - Dung dịch xanh lam Dung dịch xanh lam -
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Anilin, triolein, saccrozơ, glucozơ B Anilin, glucozơ, triolein, saccarozơ
C Triolein, glucozơ, saccarozơ, anilin D Anilin, glucozơ, saccarozơ, triolein
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este no đơn chức mạch hở X thu được 3,36 lít CO2 (đktc) Số đồng
phân cấu tạo của este là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và xenlulozơ cần dùng vừa 13,44
lít khí oxi (đktc) thì thu được 12,6 gam nước Giá trị của m là:
Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit Ala-Gly-Gly trong 400 ml dung dịch KOH 1,0M Khối lượng
chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là:
A 35,3 gam B 30,5 gam C 40,9 gam D 34,5 gam
Câu 30: Khi lên men 360 gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu
được là:
A 138 gam B 184 gam C 92 gam D 276 gam
Câu 31: Khi cho 3,75 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH, khố
lượng muối tạo thành là:
A 9,70 gam B 4,85 gam C 10,00 gam D 4,50 gam
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng,
thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc hai của hai amin đó là:
A 4 B 3 C 6 D 5
Câu 33: Cho 21,55 gam hỗn hợp X gồm H2NCH2COOH và H2NCH2COOC2H5 phản ứng với dung dịch
NaOH loãng dư, đun nóng thu được 4,6 gam ancol Phần trăm theo khối lượng của H2NCH2COOH trong hỗn hợp X là
Câu 34: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat
(1) Phản ứng hóa học chủ yếu xảy ra khi sản xuất rượu vang từ nho là: C6H12O6 + O2
2C2H5OH + 2CO2
(2) Để tráng gương, tráng ruột phích người ta dùng nguyên liệu ban đầu là đường ăn
(3) Thuốc súng không khói được sản xuất từ xenlulozơ
Trang 15(4) Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau
(5) Tinh bột và xenlulozơ đều có cấu tạo mạch không nhánh
Những phát biểu đúng là:
A (3), (4), (5) B (1), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3)
Câu 35: Từ chất hữu cơ đa chức X thực hiện chuỗi chuyển hóa sau (theo đúng hệ số tỉ lượng):
(1) X + 3NaOH → Y + Z + T + H2O (2) Y + HCl → M + NaCl
(3) M + 2Na → P + H2 (4) Z + NaOH CaO,t0 CH4 + Na2CO3
(5) T + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → Q + 2Ag + NH4NO3
Biết rằng, cô cạn dung dịch sau khi thủy phân chất X thu được phần hơi chỉ chứa nước; trong
M, oxi chiếm hơn 25% về khối lượng Phản ứng của Q với HCl giải phóng khí CO2 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A M thuộc loại hợp chất thơm, đa chức
B X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
C Đốt cháy hoàn toàn X thu được
2 2
CO H O
n 2n
D T có phân tử khối bằng 68
Câu 36: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C6H5NH2 (D = 1,02g/cm3) vào ống nghiệm có sẵn 2 ml H2O, lắc đều, sau đó
để yên ống nghiệm
Bước 2: Nhỏ tiếp 2 ml dung dịch HCl đặc (10M) vào ống nghiệm, lắc đều sau đó để yên
Bước 3: Nhỏ tiếp 2 ml dung dịch NaOH 2M vào ống nghiệm, lắc đều sau đó để yên
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sau cả ba bước, dung dịch trong ống nghiệm đều tách thành hai lớp
B Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm đồng nhất, trong suốt
C Sau bước 3, có kết tủa trắng lắng xuống đáy ống nghiệm
D Thay NaOH bằng sục khí CO2, sau bước 3, thu được dung dịch ở dạng nhũ tương
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 1,54 mol O2, thu được CO2 và 1 mol
H2O Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch
chứa 18,64 gam muối Để chuyển hóa a mol X thành chất béo no cần vừa đủ 0,06 mol H2 Giá
trị của a là:
Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và V lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu
được 14,3 gam muối khan Giá trị của V là
Câu 39: Lấy 0,06 mol hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este 2 chức Y đem đốt cháy hoàn toàn thì cần
vừa đủ 10,08 lít O2 (đktc) thu được 20,24 gam CO2 và 3,24 gam H2O Nếu lấy 0,03 mol E cho tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH, kết thúc phản ứng làm bay hơi dung dịch
Trang 16thu được hỗn hợp Z gồm các muối khan Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong Z có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2) và chất Y (CmH2m+3O2N) đều là các muối amoni của axit
cacboxylic với amin Cho 0,12 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,19 mol NaOH, đun
nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 18,24 gam một muối và 7,15 gam hỗn hợp hai amin Phần
trăm khối lượng của Y trong E là
- HẾT -
GIẢI CHI TIẾT:
Toàn bộ GIẢI CHI TIẾT của các đề thi thử của TYHH sẽ được Thầy đăng trong group Học sinh 2003
| Học Hóa cùng Thầy Thắng Các em truy cập group để tải giải chi tiết và các tài liệu khác nữa nhé!
Link group: https://www.facebook.com/groups/2k3thayphamthang
Ngoài ra, trong GROUP sẽ có:
- Các tài liệu VIP khác của Thầy biên soạn
- Đề thi thử mỗi ngày – mới nhất năm 2021
- Thi thử ONLINE môn Hóa có live giải chi tiết
Chúc các em học tốt!
Trang 17HƯỚNG TỚI KÌ THI THPTQG 2021 MỖI NGÀY 01 ĐỀ THI THỬ - GIẢI CHI TIẾT
Đề số 4
⇝ Nhận ĐỀ + GIẢI CHI TIẾT tại TYHH vào thứ 2-4-6: https://facebook.com/hoctothoahoc
⇝ Group Tài liệu VIP dành cho 2k3: https://www.facebook.com/groups/2k3thayphamthang
Họ và tên: ……… Số báo danh: ………
Câu 1: Đun nóng etyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A C2H5COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH
Câu 2: Chất không có phản ứng thủy phân là
A fructozơ B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ
Câu 3: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại aminoaxit?
A C2H5NH2 B H2NCH2COOH C CH3COOC2H5 D HCOONH4.
Câu 4: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được
chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là:
A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH=CH2
C HCOOCH3 D CH3COOCH=CH-CH3
Câu 5: Cho glixerin trileat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,
CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là?
A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 6: Trong số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng
được với dd NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là:
A 4 B 5 C 8 D 9
Câu 7: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?
A Benzylamoni clorua B Anilin
Câu 8: Số liên kết peptit trong phân tử: Gly–Ala–Ala–Gly–Glu là:
A 4 B 3 C 5 D 2
Câu 9: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C2H5)2NH (3), NH3 (4) (C6H5– là gốc phenyl)
Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
Trang 18Câu 11: Kết luận nào dưới đây không đúng:
A Tơ olon là polime trùng ngưng
B Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
C Glucozo và fructozo thuộc loại monosaccarit
D CH3COOCH=CH2 trùng hợp tạo poli (vinyl axetat)
Câu 12: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch
nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Câu 13: Khi thuỷ phân a gam một chất béo X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleat
(C17H31COONa) và m gam muối natri oleat (C17H33COONa) Giá trị của a, m lần lượt là:
A 8,82 gam; 6,08 gam B 7,2 gam; 8,82 gam
C 7,2 gam; 6,08 gam D 8,82 gam; 7,2 gam
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 15,84 gam hỗn hợp 2 este CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3, cho toàn bộ sản
phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là
A 12,96 gam B 27,36 gam C 44,64 gam D 31,68 gam
Câu 15: Cho các chất: phenylamoni clorua, alanin, lysin, glyxin, etylamin Số chất làm quỳ tím đổi màu
là
A 3 B 5 C 2 D 4
Câu 16: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol este X (đơn chức, mạch hở) bằng 100 gam dung dịch gồm
NaOH 4% và KOH 5,6% Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 13,8 gam chất rắn khan; ngưng tụ toàn bộ phần hơi bay ra tạo thành 95 gam chất lỏng Công thức của X là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D CH3COOC3H7
Câu 17: Sự mô tả nào sau đây không đúng hiện tượng?
A Cho anilin vào nước brom thấy tạo ra kết tủa màu trắng
B Nhỏ vài giọt anilin vào dung dịch HCl, thấy anilin tan
C Cho quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy dung dịch chuyển sang màu xanh
D Cho propilen vào nước brom thấy nước brom bị mất màu và thu được một dung dịch đồng nhất trong suốt
Câu 18: Trong số những hợp chất HCOOH; CH3COOCH3; ClNH3CH2COOH; HOCH2C6H4OH;
CH3COOC6H5 Số hợp chất tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:1về số mol là
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 19: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A Triolein B Metyl axetat C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 20: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl
A H2N-CH2-COOH B CH3COOH C C2H5NH2 D C6H5NH2
Câu 21: Chọn phát biểu sai?
A Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho ra hợp chất có màu tím đặc trưng
B Khi thủy phân đến cùng peptit trong môi trường axit hoặc kiềm thu được các -amino axit
C Phân tử peptit mạch hở chứa n gốc-amino axit có n -1 số liên kết peptit
D Tetrapeptit là hợp chất có liên kết peptit mà phân tử có chứa 4 gốc -amino axit
Trang 19Câu 22: Thủy phân hoàn toàn 10,75 gam este X (có công thức phân tử dạng C Hn 2n 2 2 O ) trong dung dịch
NaOH Cho toàn bộ sản phẩm phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thì thu được 54 gam Ag Số đồng phân của X thỏa mãn điều kiện trên là:
A 3 B 1 C 2 D 4
Câu 23: Cho các chất sau: phenylamoni clorua, triolein, poli(vinylclorua), anilin, glyxin, Gly-Val-Al,
phenyl benzoat và tơ nilon-6,6 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng là
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam axit cacboxylic X cần vừa đủ V lít O2, thu được H2O và 26,88 lít
CO2 Mặt khác, khi trung hòa hoàn toàn 9,125 gam X cần vừa đủ 100ml dung dịch chứa NaOH 0,5M và KOH 0,75M Biết các thể tích khí đều đo ở đktc Giá trị của V là?
Câu 25: Để no hóa hoàn toàn 131,7 gam trilinolein cần vừa đủ V lít H2 ở đktc Giá trị của V là?
Câu 26: Cho 50 ml dung dịch glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dd NH3 thu được 2,16 gam
Ag Nồng độ mol của dung dịch glucozo đã dùng là:
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ
(g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
Số phát biểu đúng là
A 4 B 2 C 3 D 5
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 6,8 gam phenyl axetat trong dung dịch KOH dư thu được m gam hỗn hợp
muối Giá trị của m là
A 11,5 B 9,9 C 4,1 D 4,9
Câu 29: Cho 0,1 mol anilin (C6H5-NH2) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Khối lượng muối
phenylamoni clorua thu được là
Câu 30: Cho Na dư vào V ml cồn 460 ( khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml) thu
được 42,56 lit H2 (dktc) Giá trị của V là:
Câu 31: Polime nào dưới đây được đều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A tơ capron B nilon – 6,6 C tơ enang D tơ lapsan
Câu 32: Hỗn hợp X gồm CH3CH2COOH; HCOOH; C6H5COOH; HOOC – CH2 – COOH Khi cho 2m
gam X tác dụng với NaHCO3 dư thì thu được 40,32 lit CO2 (dktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn
m gam X cần 26,88 lit khí O2 (dktc) thu được 52,8g CO2 và y mol H2O Giá trị của y là:
A 1,8 B 2,1 C 1,9 D 3,6
Trang 20Câu 33: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng 1 loại nhóm chức với 300 ml dung dịch NaOH
1,15M thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 7,70g hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư thu được 2,52 lit khí H2 (dktc) Cô cạn dung dịch
Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,6g một chất khí Giá trị của m là:
Câu 34: Chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức đơn giản nhất của glucozơ và phân tử
khối bằng 1/2 phân tử khối của glucozơ Lấy 9 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 chất tan đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Tổng khối lượng chất tan có trong Y là
A 9,9 gam B 6,8 gam C 11,2 gam D 13,0 gam
Câu 35: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung
dịch X (hiệu suất phản ứng thuỷ phân mội chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là
A 0,090 mol B 0,12 mol C 0,095 mol D 0,06 mol
Câu 36: Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau:
(1) Saccarozo, tinh bột và xenlulozo đều có bị thủy phân
(2) Glucozo, Fructozo, saccarozo đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Tinh bột và xenlulozo là đồng phân cấu tạo của nhau
(4)Phân tử xenlulozo được cấu tạo bởi nhiều gốc α- glucozo
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozo
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
Số phát biểu đúng là
A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 38: Có các nhận xét sau:
(1) Tinh bột và xenlulozo là hai đồng phân cấu tạo của nhau
(2) Hai đồng phân amino axit của C3H7NO2 tạo ra tối đa 3 dipeptit
(3) Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(4) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozo mỗi chất chỉ cho 1 loại monosaccarit duy nhất (5) Nồng độ glucozo trong máu người bình thường khoảng 5%
(6) Tất cả các dung dịch protein đều có phản ứng màu biure
Số nhận xét đúng là:
A 5 B 6 C 4 D 3
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở cần dùng 0,52 mol
O2 Mặt khác đun nóng 22,96 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một muối duy nhất
và hỗn hợp F chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng toàn bộ F với H2SO4 đặc ở 1400C thu
Trang 21được 7,042 gam hỗn hợp 3 ete Hiệu suất ete hóa của ancol có khối lượng phân tử nhỏ là 60% Hiệu suất ete hóa của ancol còn lại là
Câu 40: Đun nóng 57,24 gam hỗn hợp E chứa ba peptit mạch hở gồm peptit X (x mol), peptit Y (y mol)
và peptit Z (z mol) cần dùng 560 ml dung dịch NaOH 1,5M, thu được hỗn hợp T gồm các muối của glyxin, alanin và valin Đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y cũng như z mol Z đều thu được CO2 có số mol nhiều hơn H2O là z mol Biết tổng số nguyên tử oxi trong X, Y, Z bằng 14
Tỉ lệ khối lượng của Alanin và Valin trong hỗn hợp T có giá trị gần nhất với?
- HẾT -
Trang 22GIẢI CHI TIẾT:
Toàn bộ GIẢI CHI TIẾT của các đề thi thử của TYHH sẽ được Thầy đăng trong group Học sinh 2003
| Học Hóa cùng Thầy Thắng Các em truy cập group để tải giải chi tiết và các tài liệu khác nữa nhé!
Link group: https://www.facebook.com/groups/2k3thayphamthang
Ngoài ra, trong GROUP sẽ có:
- Các tài liệu VIP khác của Thầy biên soạn
- Đề thi thử mỗi ngày – mới nhất năm 2021
- Thi thử ONLINE môn Hóa có live giải chi tiết
Chúc các em học tốt!
Trang 23HƯỚNG TỚI KÌ THI THPTQG 2021 MỖI NGÀY 01 ĐỀ THI THỬ - ĐỀ
Đề số 5
⇝ Nhận ĐỀ + GIẢI CHI TIẾT tại TYHH vào thứ 2-4-6: https://facebook.com/hoctothoahoc
⇝ Group Tài liệu VIP dành cho 2k3: https://www.facebook.com/groups/2k3thayphamthang
Họ và tên: ……… Số báo danh: ………
Câu 1: Hidrocacbon nào sau đây trong một phân tử chứa ba liên kết pi?
A Axetilen B Butadien C Etilen D Vinyl axetilen
Câu 2: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh?
A Đimetyl amin B Saccarozo C Anilin D Fructozo
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn peptit nào sau đây thu được số mol CO2 bằng số mol nước?
A Gly – Glu B Ala – Ala – Glu C Gly – Ala D Gly – Gly – Gly
Câu 4: Polime nào sau đây được ứng dụng làm cao su?
Câu 5: Benzyl axetat là một este có mùi hoa nhài Công thức phân tử của benzyl axetat là:
Câu 6: Polime nào sau đây phân tử có chứa nhóm chức este?
Câu 7: Trong y học, cacbohidrat nào sau đây được dùng làm thuốc tăng lực cho người giả, trẻ em và
người ốm?
A Saccarozo B Fructozo C Amilozo D Glucozo
Câu 8: Trieste X tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol Vậy CTCT của X là:
A C17H35COOCH3 B (C17H35COO)3C3H5 C C17H33COOCH3 D (C17H33COO)3C3H5
Câu 9: Phản ứng giữa ancol etylic và axit fomic ( xt H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng:
A Trùng ngưng B Este hóa C Xà phòng hóa D Trùng hợp
Câu 10: Cao su Buna – S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp buta – 1,3 – dien với
Câu 11: Thành phần chính của mật ong là:
A Fructozo B Glucozo C Saccarozo D Xenlulozo
Câu 12: X là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường Chất X là:
Câu 13: Một số cơ sở sản xuất thực phẩm đã dùng fomon ( dung dịch nước của fomadehit) để bảo quản
bún, phở Công thức hóa học của fomandehit là:
Câu 14: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Mã đề thi: YHH005
Trang 24A Tơ visco B Tơ tằm C Tơ nilon – 6,6 D Tơ capron
Câu 15: Để làm trái cây chín nhanh và đồng đều, đẹp hơn so với chín tự nhiên mà không ảnh hưởng xấu
đến sức khỏe con người thì hiện nay, nhiều cơ sở kinh doanh dùng khí X đẻ ủ trái cây thay thế cho khí axetilen Vậy khí X là:
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Cho X phản ứng với dung dịch
AgNO3/NH3 thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là:
A Fructozo, amino gluconat C Glucozo, amino gluconat
B Glucozo, axit gluconic D Glucozo, Bạc
Câu 17: Cho vào ống nghiệm sạch 3 giọt dung dịch CuSO4 5% và 3ml dung dịch NaOH 10%, lắc nhẹ,
thấy có kết tủa màu xanh xuất hiện Sau đó nhỏ từ từ dung dịch chất X và lắc nhẹ cho đến khi kết tủa bị hòa tan hết thành dung dịch màu xanh lam Chất X là:
A Glixerol B Phenol C ancol etylic D Propan – 1,3 điol
Câu 18: Ứng với công thức phân tử C3H7O2N có bao nhiêu CTCT của amino axit?
A 3 B 1 C 2 D 4
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các hidrocacbon không no từ C1 đến C4 đều ở thể khí
B Axit fomic và axit axetic đều ít tan trong nước
C Stiren không tham gia phản ứng trùng hợp
D Ở điều kiện thích hợp, các ancol đơn chức có thể phản ứng với nhau
Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?
A Amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh
B Để khử mùi tanh của cá ( do amin gây ra) người ta có thể dùng giấm hoặc chanh
C Dầu thực vật và mỡ động vật đều có thành phần chính là chất béo
D Cao su thiên nhiên là polime của isopren, được lấy từ mủ cây cao su
Câu 21: Cho các hợp chất sau: Ala – Ala; CH3COOCH2CH2COOCH3; tơ nilon – 6,6; ClH3NCH2COOH;
benzyl axetat; CH3COONH3CH3 Số chất tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 2 muối là:
A 4 B 5 C 2 D 3
Câu 22: Cho các polime sau: PVC, PS, poli etylen terephtalat, nilon - 6,6 Số polime được điều chế bằng
phản ứng trùng hợp là:
A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 10,12g este X trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được muối của axit
cacboxylic đơn chức và 3,68g ancol metylic CTCT của X là:
A C2H3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 24: Để tráng bạc một số ruột phích, người ta thủy phân 171g saccarozo, sau đó tiến hành phản ứng
tráng bạc Giả sử các phản úng xảy ra hoàn toàn Khối lượng AgNO3 cần dùng là:
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozo, tinh bột, glucozo và saccaarozo cần dùng
vừa đủ 2,52l khí oxi ( đktc) thu được 1,8g nước Giá trị của m là:
Trang 25Câu 26: Cho 4,9g Val – Ala – Gly tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl dư, thu được m gam hỗn hợp
muối Giá trị của m là:
Câu 27: Thủy phân 68,4g saccarozo trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được
dung dịch chứa m gam glucozo Giá trị của m là:
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp chứa 2 triglixerit tác dụng với 120ml dung dịch KOH 2M, cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan chỉ chứa kali stearat và kali oleat Đốt lượng muối khan thu được cần dùng vừa đủ 6,165mol oxi Giá trị của m là:
Câu 29: Cho 22,2g hỗn hợp gồm 2 este có cùng CTPT C9H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH, cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Đốt cháy hoàn toàn chất rắn cần vừa đủ x mol oxi thu được CO2; H2O và 15,9g Na2CO3 Giá trị của x là:
Câu 30: Lên men 81g tinh bột thành ancol etylic ( hiệu suất cả quá trình là 80%), hấp thu hoàn toàn lượng
CO2 sinh ra vào 350ml dung dịch Ca(OH)2 2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 40 B 60 C 70 D 50
Câu 31: Đun nóng 20g dung dịch glucozo với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 ( H = 100%) thu được
6,48g Ag Nồng đồ phần trăm của dung dịch Glucozo là:
Câu 32: Cho m gam một amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 1M thu được 8,15g
muối CTPT của amin là:
Câu 33: Cho 21,55g hỗn hợp X gồm H2NCH2COOH và H2NCH2COOC2H5 phản ứng với dung dịch
NaOH loãng dư, đun nóng thu được 4,6g ancol Phần trăm theo khối lượng của H2NCH2COOH trong hỗn hợp X là:
Câu 34: Cho 0,1mol Glu – Ala tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thì số mol KOH đã phản ứng là:
Câu 35: Cho các phát biểu sau
(1) Tơ nitron và tơ nilon – 6 đều có thành phần nguyên tố giống nhau
(2) Các hợp chất hữu cơ no, mạch hở phân tử đều không chứa liên kết pi
(3) Glyxin và etilen glycol đều tham gia phản ứng trùng ngưng
(4) Các polime dùng để sản xuất tơ đều có mạch không phân nhánh
(5) Phản ứng giữa axit axetic và ancol etylic là phản ứng trung hòa
(6) Phân tử amin, amino axit và peptit đều chứa nhóm -NH2
Số phát biểu đúng là:
Trang 26A 3 B 5 C 2 D 4
Câu 36: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat
Bước 1: Cho 1ml ancol etylic, 1ml axit axetic nguyên chất và vài giọt H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 – 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70 độ C
Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2ml dung dịch NaCl bão hòa
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm đồng nhất
B Nếu thay axit axetic nguyên chất bằng giấm ăn thì hiệu suất phản ứng vẫn không thay đổi
C Ở bước 3 không cần phải làm lạnh nhanh
D Dung dịch NaCl bão hòa giúp dung dịch thu được tách lớp rõ ràng hơn
Câu 37: Từ X thực hiện các phản ứng sau( theo đúng tỉ lệ mol)
(1) X + 2NaOH to Y + Z + T (3) E + 2NaOH to 2Y + T
(2) X + H2 Ni,toE (4) Y + HCl F + NaCl
Biết X là chất hữu cơ mạch hở, có công thức phân tử là C8H12O4 Phân tử khối của F là:
A 60 B 74 C 46 D 72
Câu 38: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong NaOH thu được muối của axit oleic và axit linoleic Nếu
đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo trên cần 76,32g khí oxi thu được 75,24g khí CO2 Mặt khác cho m gam X tác dụng vừa đủ với Vml dung dịch Brom 1M Giá trị của V là:
A 150 B 100 C 120 D 240
Câu 39: Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z đều mạch hở ( MX < MY < MZ ) có tỉ lệ mol tương ứng là 7: 2:
1, trong phân tử mỗi este chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn 37,04g E cần dùng 1,18mol oxi, thu được 15,84g nước Nếu đun nóng 37,04g E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 1 ancol duy nhất và 42,64g hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của este Z có giá trị lớn nhất là:
Câu 40: Hỗn hợp E gồm chất X ( CnH2n+1O4N) và peptit Y ( CxHyO4Nt, mạch hở) Cho E tác dụng với
dung dịch NaOH, cô can dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 muối khan ( trong đó có muối của valin, glyxin và muối của axit cacboxylic no) và hơi nước Đốt cháy hết toàn bộ lượng muối thu được cần vừa đủ 0,815mol oxi thu được 14,31g Na2CO3 và 2,352l khí N2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là:
- HẾT -
Trang 27GIẢI CHI TIẾT:
Toàn bộ GIẢI CHI TIẾT của các đề thi thử của TYHH sẽ được Thầy đăng trong group Học sinh 2003
| Học Hóa cùng Thầy Thắng Các em truy cập group để tải giải chi tiết và các tài liệu khác nữa nhé!
Link group: https://www.facebook.com/groups/2k3thayphamthang
Ngoài ra, trong GROUP sẽ có:
- Các tài liệu VIP khác của Thầy biên soạn
- Đề thi thử mỗi ngày – mới nhất năm 2021
- Thi thử ONLINE môn Hóa có live giải chi tiết
Chúc các em học tốt!
Trang 28HƯỚNG TỚI KÌ THI THPTQG 2021
MỖI NGÀY 01 ĐỀ THI THỬ - GIẢI CHI TIẾT
Đề số 6
⇝ Nhận ĐỀ + GIẢI CHI TIẾT tại TYHH vào thứ 2-4-6: https://facebook.com/hoctothoahoc
⇝ Group Tài liệu VIP dành cho 2k3: https://www.facebook.com/groups/2k3thayphamthang
Họ và tên: ……… Số báo danh: ………
Câu 1: Công thức phân tử của ancol etylic là:
Câu 2: Tên gọi của hợp chất CH3COOH là:
A Axit fomic B Ancol etylic C Anđehit axetic D Axit axetic
Câu 3: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch l2 vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
Câu 4: Butyl axetat là este được dùng làm dung môi pha sơn Công thức cấu tạo của butyl axetat là:
A CH3-COO-CH2-CH2-CH2-CH3 B CH3COO-CH2-CH2-CH3
C CH3-CH2-CH2-CH2-COO-CH3 D CH3-COO-CH(CH3)-CH2-CH3
Câu 5: Loại thực vật nào sau đây không chứa saccarozơ?
A Cây mía B Củ cải đường C Hoa thốt nốt D Cây bông
Câu 6: Kim loại dẫn điện tốt nhất là:
A Ag B Na C Al D Fe
Câu 7: Sợi visco thuộc loại
A Cao su thiên nhiên B Polime bán tổng hợp
C Polime thiên nhiên D Polime tổng hợp
Câu 8: Chất nào dưới đây không phải là amino axit?
Câu 9: Fructozo có công thức phân tử là:
A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C2H4O2 D C12H22O11
Câu 10: Trong công nghiệp, kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là:
A Fe B Ca C Cu D Ag
Câu 11: Tinh bột phản ứng được với
A dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng) B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C H2, xúc tác Ni, to D H2O, xúc tác H+
Câu 12: Số nguyên tử oxi trong một phân tử triglixerit là :
A 3 B 2 C 6 D 4
Câu 13: Peptit là loại hợp chất hữu cơ chứa từ 2 đến 50 gốc
A β-amino axit B amin C cacboxyl D -amino axit
Câu 14: Dung dịch không làm quỳ tím hóa xanh là:
Mã đề thi: YHH006
Trang 29Câu 15: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là:
Câu 16: Chất X độc, khi tiếp xúc với da sẽ gây bỏng Ở điều kiện thường, dung dịch chất X tạo kết tủa
trắng với dung dịch Br2 X là:
A Etanol B Phenol C Axit fomic D Benzen
Câu 17: Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:
A CnH2n+3N (n ≥ 1) B CnH2n+2N (n ≥ 1) C CnH2n+1N (n ≥ 1) D CnH2nN (n ≥ 1)
Câu 18: Đun nóng hỗn hợp axit oleic và glixerol (xúc tác H2SO4 đặc) thu được chất béo X có tên là:
A Trioleic glixerol B Trioleat C Triolein D Glixeryl oleat
Câu 19: Chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là:
A Saccarozơ B Polietilen C Etyl axetat D Etanol
Câu 20: Etyl axetat có thể tác dụng với
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B H2 (xúc tác Ni, nung nóng)
Câu 21: Tinh thể chất X và Y đều không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước Trong máu người có một lượng
nhỏ chất X với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1% Y là đồng phân của X, có nhiều trong mật ong Tên của X, Y lần lượt là:
A Fructozơ và saccarozơ B Glucozơ và fructozơ
C Saccarozơ và xenlulozơ D Glucozơ và tinh bột
Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai?
A Anilin và alanin đều có cùng số nguyên tử hiđro
B Thành phần chính của tơ tằm là fibroin
C Các aminoaxit đều ít tan trong nước
D Trimetylamin là một trong các chất gây nên mùi tanh của cá
Câu 23: Trường hợp nào sau đây kim loại bị oxi hóa?
A Cho Ag vào dung dịch Cu(NO3)2 B Đốt nóng kim loại Mg trong không khí
C Cho Cu vào dung dịch HCl đặc nóng D Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội
Câu 24: Cho các chất sau: glixerol; glucozo; xelulozơ, tinh bột, saccarozơ và fructozơ Số chất hòa tan
được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 25: Cho các phát biểu và nhận định sau:
(a) Xenlulozơ trinitrat có chứa 16,87% nitrơ
(b) Glixerol, glucozơ và alanin là những hợp chất hữu cơ tạp chức
(c) Thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc kiềm đều thu được glixerol
(e) Đốt cháy hoàn toàn một đipeptit mạch hở, luôn thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1: 1 (f) Nước ép từ quả nho chín cho phản ứng màu biure
(g) Isopropylamin là amin bậc hai
Số phát biểu sai là:
A 4 B 5 C 2 D 3
Trang 30Câu 26: Xà phòng hóa hoàn toàn 178 gam tristearin trong dung dịch KOH dư (đun nóng), thu được m
gam kali stearat Giá trị của m là:
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X, cần vừa đủ 5,6 lít O2 (đktc) Sản phẩm cháy thu được hấp
thụ hoàn toàn vào 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 28: Cho 8,96 gam Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được V lít
khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6 ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 29: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản
ứng, khối lượng muối thu được là:
A 9,7 gam B 7,9 gam C 9,8 gam D 9,9 gam
Câu 30: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81% hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra
vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 29,55 gam kết tủa Giá trị của m là:
A 40 B 55 C 25 D 30
Câu 31: Cho 8 gam một oxit kim loại X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch H2SO4 1M Vậy oxit X là:
Câu 32: Cho 50 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước thu dược dung dịch Y Dung dịch
Y này làm mất màu vừa đủ 160 gam dung dịch Br2 20% Khối lượng của saccarozơ là:
A 14,0 gam B 17,1 gam C 36,0 gam D 34,2 gam
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 3,75 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCxH2xCOOH) trong khí oxi
dư, thu được N2, H2O và 4,4 gam CO2 Giá trị của x là:
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 34: Cho m gam axit glutamic tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch KOH 1M Giá trị của m là
Câu 35: Hiđro hoá hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 448 ml H2 (đktc) Xà phòng hoá
hoàn toàn m gam X trong dung dịch NaOH dư, thu được 9,14 gam hỗn hợp hai muối natri stearat và natri oelat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc) Giá trị của
V là:
Câu 36: Thủy phân hoàn toàn 28,6 gam hỗn hợp R gồm hai este X và Y (đều mạch hở, mạch không phân
nhánh và MX > MY) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối (có cùng
số nguyên tử cacbon) và hỗn hợp Z gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 14,56 lít (đktc) khí CO2 và 18,9 gam H2O Khối lượng của X trong R là:
A 17,7 gam B 18,8 gam C 21,9 gam D 19,8 gam
Câu 37: Hợp chất X có công thức phân tử C10H10O4 (chứa vòng benzen) Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:
(1) X + 3NaOH to Y + Z + T + H2O
(2) Y + HCl Y1 + NaCl
(3) C2H5OH + O2 xt, to Y1 + H2O
Trang 31(4) T + HCl T1 + NaCl
(5) T1 + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O (NH4)2CO3 + 2Ag + 2NH4NO3
Khối lượng mol của Z bằng
Câu 38: Tiến hành thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của glucozơ theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm lần lượt vài giọt dung dịch CuSO4 0,5%, 1ml dung dịch NaOH 10%
Bước 2: Gạn bỏ phần dung dịch dư, giữ lại kết tủa Cu(OH)2
Bước 3: Cho thêm vào đó 2ml dung dịch glucozơ 1%, Lắc nhẹ ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(a) Ống nghiệm chuyển sang màu xanh lam khi nhỏ dung dịch glucozơ vào
(b) Trong thí nghiệm trên glucozơ bị khử
(c) Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4
(d) Ống nghiệm chuyển sang màu đỏ gạch khi nhỏ dung dịch glucozơ vào
(e) Sau bước 3, trong ống nghiệm có chứa phức đồng glucozơ Cu(C6H11O6)2
Số phát biểu đúng là:
A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 39: Hỗn hợp M chứa 3 este X, Y, Z (Mx < MY < MZ < 146) đều mạch hở và không phân nhánh Đun
nóng 36,24 gam M với 500ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp gồm 2 ancol no,
là đồng đẳng kế tiếp nhau và m gam hỗn hợp muối N Nung nóng m gam N với hỗn hợp vôi tôi
xút, thu được 0,4 mol một chất khí duy nhất Mặt khác, đốt cháy hỗn hợp 2 ancol trên cần dùng 18,816 lít khí O2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của X trong
hỗn hợp M gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+1O4N) và Y (CnH2n+2O5N2) trong đó X không chứa chức
este, Y là muối của α-amino axit với axit nitric Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml
NaOH 1,2M đun nóng nhẹ, thấy thoát ra 0,672 lít (đktc) một amin bậc III (ở điều kiện
thường là thể khí) Mặt khác, m gam E tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được hỗn hợp
sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic Giá trị của m là :
- HẾT -
Trang 32GIẢI CHI TIẾT:
Toàn bộ GIẢI CHI TIẾT của các đề thi thử của TYHH sẽ được Thầy đăng trong group Học sinh 2003
| Học Hóa cùng Thầy Thắng Các em truy cập group để tải giải chi tiết và các tài liệu khác nữa nhé!
Link group: https://www.facebook.com/groups/2k3thayphamthang
Ngoài ra, trong GROUP sẽ có:
- Các tài liệu VIP khác của Thầy biên soạn
- Đề thi thử mỗi ngày – mới nhất năm 2021
- Thi thử ONLINE môn Hóa có live giải chi tiết
Chúc các em học tốt!
Trang 33HƯỚNG TỚI KÌ THI THPTQG 2021
MỖI NGÀY 01 ĐỀ THI THỬ - ĐỀ
Đề số 7
⇝ Nhận ĐỀ + GIẢI CHI TIẾT tại TYHH vào thứ 2-4-6: https://facebook.com/hoctothoahoc
⇝ Group Tài liệu VIP dành cho 2k3: https://www.facebook.com/groups/2k3thayphamthang
Họ và tên: ……… Số báo danh: ………
Câu 1: Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit propionic là:
A Propyl propionat B Etyl propionat C Propyl fomat D Metyl axetat
Câu 2: Tính chất vật lý chung của kim loại là:
A Tính dẫn diện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
Câu 3: Polime X rất bền với nhiệt và axit nên được ứng dụng làm lớp chống dính cho xoong, nồi, chảo
Vậy tên gọi của X là:
A Plexiglas – poli ( metyl metacrylat) C PPE – poli ( phenol – fomandehit)
B Poli ( tetraflo etilen) D PVC - poli ( vinyl clorua)
Câu 4: Dầu mỏ là nguồn nhiên liệu quan trọng hàng đầu đối với cuộc sống con người Nhưng hiện nay,
do sự cạn kiệt dần của nguồn dầu mỏ, con người bắt đầu chuyển sang sử dụng nhiên liệu thay thế
là etanol Với mục địch này, etanol được sử dụng chủ yếu bằng phương pháp nào dưới đây?
A Hidrat hóa etilen thu được từ qáu trình sản xuất dầu mỏ
B Hidro hóa ( khử) axetandehit với xúc tác Ni
C Thủy phân etyl halogenua trong môi trường kiềm
D Lên men tinh bột
Câu 5: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Mg?
A Na B K C Ca D Zn
Câu 6: Trong hemoglobin của máu có chứa nguyên tố:
Câu 7: Khi cho K vào dung dịch CuSO4 thì thấy có hiện tượng là:
A Có khí không màu bay ra và có kết tủa màu xanh lam
B Có khí không màu bay ra và có kết tủa Cu màu đỏ
C Có kết tủa Cu màu đỏ
D Có khí không màu bay ra
Câu 8: Thủy phân este có mùi thơm hoa nhài trong dung dịch NaOH thì thu được ancol có công thức là:
Câu 9: Amino axit no, mạch hở, trong phân tử chứa 1 nhóm amino và hai nhóm cacboxyl là:
A CnH2n-1NO4 B CnH2n+1NO2 C CnH2n-1NO4 D CnH2n+1NO4
Câu 10: Monome không tham gia phản ứng trùng hợp là:
Mã đề thi: YHH007
Trang 34A Etilen B Acrilonitrin C Metyl metacrylat D ε-amino caproic
Câu 11: Tripanmitin và tristearin hơn kém nhau bao nhiêu nhóm CH2 trong phân tử?
Câu 12: Người bị bệnh tiểu đường có nồng độ glucozo trong máu cao hơn mức bình thường Để xác định
glucozo trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường, các cơ sở xét nghiệm thường dùng:
Câu 13: Số đồng phân amin bậc 2 ứng với công thức phân tử C5H13N là:
A 4 B 5 C 6 D 3
Câu 14: Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H5 Khi đun nóng, a mol X tác
dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?
Câu 15: Biết trong hạt nhân của một nguyên tử Cr có 24 hạt Vậy cấu hình electron của Cr là:
A [Ar]3d44s2 B [Ar] 4s23d4 C [Ar] 3d54s1 D [Ar]4s13d10
Câu 16: Axit glutamic (axit α-aminoglutaric) là hợp chất phổ biến nhất trong các protein của các loại hạt
ngũ cốc, như trong hạt đậu chứa 43-46% axit này Công thức phân tử của axit glutamic là:
A C5H9NO4 B C6H14N2O2 C C4H7NO4 D C5H11NO2
Câu 17: Một vật được làm bằng sắt tây ( sắt tráng thiếc) nhưng bị xây sát sâu tới lớp Fe bên trong thì khi
để lâu trong không khí ẩm xảy ra hiện tượng là:
A Sn bị ăn mòn điện hóa C Fe bị ăn mòn hóa học
B Fe bị ăn mòn điện hóa D Sn bị ăn mòn hóa học
Câu 18: Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, Fomalin là:
A Dung dịch axetanđehit khoảng 40% B Dung dịch 50% fomanđehit trong nước
C Dung dịch rất loãng của anđehit fomic D Dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước
Câu 19: Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể con người đều có thể làm thay đổi chức năng sinh lí
Ma túy có tác dụng ức chế kích thích mạnh mẽ gây ảo giác làm cho người dùng không làm chủ được bản thân Nghiện ma túy sẽ dẫn tới rối loạn tâm, sinh lý, rối loạn tiêu hóa, rối loạn chức năng thần kinh, rối loạn tuần hoàn, hô hấp Tiêm chích ma túy có thể gây trụy tim mạch dễ dẫn đến tử vong, vì vậy phải luôn nói không với ma túy Nhóm chất nào sau đây là ma túy (cấm dùng)?
A Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain B Thuốc phiện, penixilin, moocphin
C Penixilin, ampixilin, erythromixin D Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain
Câu 20: X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: Glucozo, fructozo, glixerol; phenol Thực hiện các
thí nghiệm để nhận biết các dung dịch và thu được kết quả như bảng sau:
Xuất hiện kết tủa bạc trắng
kết tủa trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Phenol, glucozo, glixerol, fructozo C Glucozo, fructozo, phenol, glixerol
Trang 35B Fructozo, glucozo, phenol, glixerol D Fructozo, glucozo, glixerol, phenol
Câu 21: Công thức cấu tạo của vinyl propionat là:
Câu 22: Một pentapeptit khi bị thủy phân tạo ra hỗn hợp X chứa: 3 đipeptit; 4 amino axit; 2 tetrapeptit; 3
tripeptit và pentapeptit dư Số chất trong X tham gia phản ứng màu biure là:
A 7 B 5 C 6 D 4
Câu 23: Hàm lượng tinh bột lớn nhất có trong
Câu 24: Cho sơ đồ sau: CH4 X Y Z cao su buna Tên gọi của X, Y, Z trong sơ đồ trên lần
lượt là:
A Andehit axetic; etanol; buta – 1,3 – đien C Axetilen; etanol; buta – 1,3 – đien
B Etilen; vinyl axetilen; buta – 1,3 – đien D Axetilen; vinyl axetilen; buta – 1,3 – đien
Câu 25: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong
dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là:
A 4 B 2 C 5 D 3
Câu 26: Cho dãy các tơ sau: xenlulozo axetat; capron; nitron; visco; nilon – 6; nilon – 6,6 Số tơ trong
dãy thuộc loại tơ poliamit là:
A 4 B 1 C 3 D 2
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 1,61g hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4loãng, thu được 0,672l khí hidro (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
Câu 28: Lên men dung dịch chứa 60 gam glucozơ thu được 23 ml ancol etylic Biết khối lượng riêng của
ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là:
Câu 29: Tiến hành phản ứng este hóa hỗn hợp gồm m gam axit axetic và m gam ancol isopropylic (có
mặt axit sunfuric đặc xúc tác) với hiệu suất 40%, thu được 6,12 gam este Giá trị của m là:
Câu 30: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,05 mol X tác dụng vừa đủ với
0,1 mol NaOH, thu được 8,85gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là:
A 6 B 8 C 7 D 9
Câu 31: Cho 0,02 mol CH3COOC6H5 vào 500 ml dung dịch NaOH 0,1 M đun nóng Sau phản ứng hoàn
toàn đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là:
Câu 32: Cho 51,75g bột kim loại M hóa trị II vào 200ml dung dịch CuCl2 1M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu đc 51,55g hỗn hợp kim loại Kim loại M là:
A Fe B Mg C Zn D Pb
Câu 33: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa
đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Trang 36Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa axit stearic, axit panmitic và các triglixerit của các
axit này) Sau phản ứng thu được 20,16 lít CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) và 15,66 gam nước Xà phòng hóa m gam X (hiệu suất phản ứng bằng 90%) thì thu được khối lượng glixerol là
A 2,484 gam B 1,242 gam C 1,380 gam D 2,760 gam
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(1) Teflon, thủy tinh hữu cơ, poli protilen, tơ capron được điều chế từ pư trùng hợp các
monome tương ứng
(2) Amilopectin và glicogen đều có cấu trúc mạch phân nhánh
(3) Nilon – 6, vinyl clorua, poli vinyl axetta, và benzylpropanoat đều bị thủy phân khi tác dụng với dd NaOH loãng, đun nóng
(4) Bông, tơ visco, tơ tằm và thuốc sungd ko khói đều có nguồn gốc từ xenlulozo
(5) Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các chất lỏng và dung dịch: ancol etylic, benzene, anilin, natriphenolat
(6) Hàm lượng glucozo ko đổi trong máu người là 0,1%, muối mononatri gluconate là thành phần chính của bột ngọt
(7) Dùng nước và Cu(OH)2 để phân biệt triolein, etylen glicol và axit axetic
Số phát biểu đúng là:
A 4 B 5 C 3 D 6
Câu 36: Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng gương của glucozơ theo các bước sau đây:
- Bước 1: Rửa sạch ống nghiệm thủy tinh bằng cách cho vào một ít kiềm, đun nóng nhẹ, tráng
đều, sau đó đổ đi và tráng lại ống nghiệm bằng nước cất
- Bước 2: Nhỏ vào ống nghiệm trên 1 ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó thêm từng giọt NH3,
trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa nâu xám của bạc hiđroxit, nhỏ tiếp vài giọt dung dịch NH3 đến khi kết tủa tan hết
- Bước 3: Thêm tiếp 1 ml dung dịch glucozơ 1%, đun nóng nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn một thời
gian thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương
Nhận định nào sau đây sai?
A Trong phản ứng trên, glucozơ đã bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3
B Trong bước 2, khi nhỏ tiếp dung dịch NH3 vào, kết tủa nâu xám của bạc hidroxit bị hòa tan
Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol
(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3 (b) X1 + HCl → X4 + NaCl
(c) X2 + HCl → X5 + NaCl (d) X3 + X4 → X6 + H2O
Biết X là hợp chất hữu mạch hở có công thức phân tử C5H8O4 và chứa hai chức este; X2, X3 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và khối lượng mol của X5 nhỏ hơn khối lượng mol của X3 Phát biểu nào sau đây sai?
A X4 là hợp chất hữu cơ đơn chức B Phân tử khối của X6 là 104
C X tham gia phản ứng tráng gương D Phân tử X6 có 3 nguyên tử oxi
Trang 37Câu 38: Cho 0,22 mol hỗn hợp E gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (MX < MY < MZ; Y no mạch hở) tác dụng
tối đa với 250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 7,2 gam hai ancol cùng dãy đồng đẳng liên tiếp
nhau và a gam hỗn hợp T chứa 4 muối; trong đó 3 muối của axit cacboxylic có cùng số nguyên
tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn b gam T cần vừa đủ 1,611 mol O2, thu được Na2CO3; 56,628 gam
CO2 và 14,742 gam H2O Phần trăm khối lượng của Z có trong hỗn hợp E là:
Câu 39: Cho hỗn hợp M gồm X (CmH2m+4O4N2) là muối của axit cacboxylic đa chức và chất Y
(CnH2n+6O3N2) Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol M cần vừa đủ 1,45 mol O2, thu được H2O, N2 và 1,1 mol CO2 Mặt khác, cho 0,3 mol M tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được metylamin duy nhất và dung dịch chứa a gam hỗn hợp hai muối Giá trị của a là:
Câu 40: Dung dịch X gồm NaCl 0,6M và CuSO4 0,5M Điện phân 100ml dung dịch X với điện cực trơ,
màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi là 0,5A trong thời gian t giây Dung dịch điện phân có khối lượng giảm 4,85g so với dung dịch ban đầu Giá trị của t là:
- HẾT -
GIẢI CHI TIẾT:
Toàn bộ GIẢI CHI TIẾT của các đề thi thử của TYHH sẽ được Thầy đăng trong group Học sinh 2003
| Học Hóa cùng Thầy Thắng Các em truy cập group để tải giải chi tiết và các tài liệu khác nữa nhé!
Link group: https://www.facebook.com/groups/2k3thayphamthang
Ngoài ra, trong GROUP sẽ có:
- Các tài liệu VIP khác của Thầy biên soạn
- Đề thi thử mỗi ngày – mới nhất năm 2021
- Thi thử ONLINE môn Hóa có live giải chi tiết
Chúc các em học tốt!
Trang 38HƯỚNG TỚI KÌ THI THPTQG 2021
MỖI NGÀY 01 ĐỀ THI THỬ - ĐỀ
Đề số 8
⇝ Nhận ĐỀ + GIẢI CHI TIẾT tại TYHH vào thứ 2-4-6: https://facebook.com/hoctothoahoc
⇝ Group Tài liệu VIP dành cho 2k3: https://www.facebook.com/groups/2k3thayphamthang
Họ và tên: ……… Số báo danh: ………
Câu 1: Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường; tan được trong dung
dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội Vậy kim loại M là:
A Zn B Fe C Cr D Al
Câu 2: Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo là: CH3 – CH2 – CH2 – CH2OH là:
A Propan – 1 – ol B Butan – 1 – ol C Butan – 2 – ol D Pentan – 2 – ol
Câu 3: Chất hữu cơ chủ yếu dùng để điều chế trực tiếp axit axetic trong công nghiệp hiện nay là:
A Axetandehit B Etyl axetat C Ancol etylic D Ancol metylic
Câu 4: Chất nào sau đây không phải là axit béo?
A Axit panmitic B Axit stearic C Axit oleic D Axit axetic
Câu 5: Este có phản ứng tráng gương là:
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D.CH2= CHCOOOCH3
Câu 6: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X tạo muối Fe(III) Chất X là:
A HCl B H2SO4 loãng C H2SO4 đặc, nóng D CuSO4
Câu 7: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là:
A W B Cr C Au D Ni
Câu 8: Chất bị thủy phân trong môi trường bazo là:
Câu 9: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 10: Tên của amino axit có phân tử khối là 75 là:
Câu 11: Các kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là:
A Na, Ca, Zn B Na, Ca, Al C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al
Câu 12: Kim loại dẫn điện tốt nhất là:
A Fe B Cu C Al D Ag
Câu 13: Thủy phân este CH3COOCH3 trong dung dịch NaOH đun nóng thu được sản phẩm gồm:
Mã đề thi: YHH008
Trang 39Câu 14: Hidro hóa cacbohidrat nào sau đây để thu được sobitol?
A Glucozo B Tinh bột C Xenlulozo D Saccarozo
Câu 15: Để chuyển hóa dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:
A Cô cạn ở nhiệt độ cao C Làm lạnh
Câu 16: Số liên kết peptit có trong phân tử Gly – Ala – Ala – Gly là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 17: Saccarozo và axit fomic đều có phản ứng với:
A Thủy phân trong môi trường axit C Dung dịch AgNO3/NH3
B Với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D Với dung dịch NaOH
Câu 18: Một este E có mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 Thủy phân E trong môi trường axit thu
được sản phẩm có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo thỏa mãn là:
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 19: Nhận định nào sau đây sai?
A Dung dịch Glyxin không làm đổi màu quỳ tím
B Glucozo làm mất màu dung dịch brom
C Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa vàng
D Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol
Câu 20: Cho các chất sau: axit acrylic; fomandehit; phenyl fomat; glucozo; andehit axetic; metyl axetat;
saccarozo Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là:
A 3 B 4 C 6 D 5
Câu 21: Người ta gắn tấm Zn vào vỏ ngoài của tàu thủy ở phần chìm trong nước biển để:
A Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hóa
B Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp cách li kim loại với môi trường
C Vỏ tàu được chắc hơn
D Chống ăn mòn bằng cách dùng chất chống ăn mòn
Câu 22: X, Y, Z, T là một trong 4 dung dịch sau: glyxin, anilin; axit glutamic và metyl amin Thực hiện
các thí nghiệm để phân biệt 4 dung dịch trên thu được kết quả như ở bảng sau:
Nước brom Không có kết tủa Kết tủa trắng Không có kết tủa Không có kết tủa
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Glyxin; anilin; axit glutamic; metyl amin C Axit glutamic; metyl amin; anilin; glyxin
B Anilin; glyxin; metyl amin; axit glutamin D Metyl amin; anilin; glyxin; axit glutamic
Câu 23: Rót 1 – 2ml dung dịch X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 – 2ml dung dịch NaHCO3 Đưa que
diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Vậy chất X là:
A Ancl etylic B Andehit axetic C Axit axetic D Phenol
Câu 24: Ở thí nghiệm nào Fe chỉ bị ăn mòn hóa học?
A Cho Fe vào dung dịch AgNO3 C Cho hợp kim Fe – Cu vào dung dịch CuSO4
B Đốt cháy dây sắt trong không khí khô D Để mẩu gang lâu ngày trong không khí ẩm
Trang 40Câu 25: Cho các loại polime sau: Bông, tơ capron; tơ xenlulozo axetat; tơ tằm; tơ nitron; tơ nilon – 6,6
Số lượng tơ tổng hợp là:
A 3 B 5 C 4 D 2
Câu 26: Cho 19,1g hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200ml dung
dịch NaOH 1M thu được m gam muối Giá trị của m là:
Câu 29: Cho 0,1mol - amino aixt X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 1M thu được chất hữu
cơ Y Để tác dụng vừa đủ với chất hữu cơ Y cần 200ml dung dịch NaOH 1M thu được 15,55g muối Công thức cấu tạo của X là:
A HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH C H2N – CH2 – COOH
B H2N – CH2 – CH2 – COOH D CH3 – CH(NH2) – COOH
Câu 30: Cho 11,7g glucozo phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Khối lượng Ag thu được sau
phản ứng là:
Câu 31: Cho 6,57g Ala – Gly phản ứng hoàn toàn với 150ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 32: Tiến hành lên men m gam tinh bột ( với hiệu suất của cả quá trình đạt 81%) rồi hấp thụ toàn bộ
lượng CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 70g kết tủa Giá trị của m là:
A 90 B 150 C 120 D 70
Câu 33: Đun nóng 14,64g este X có công thức phân tử là C7H6O2 cần dùng 120g dung dịch NaOH 8%
Cô cạn dung dịch thu được lượng muối khan là:
Câu 34: Thủy phân hoàn toàn a mol trglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và m
gam hỗn hợp 2 muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375mol CO2 và 1,275mol nước Mặt khác, a mol X tác dụng với tối đa 0,05mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là:
Câu 35: Cho 9g một amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 16,3g muối Số đồng
phân của X là:
A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng sau:
(1) X(C8H14O4) + 2NaOH X1 + X2 + H2O
(2) X1+ H2SO4 X3 + Na2SO4
(3) X3 + X4 nilon – 6,6 + H2O