1 | T Y H H KHÓA CẤP TỐC “7 NGÀY – 7 ĐIỂM”|TYHH ĐỀ TĂNG TỐC – ĐỀ SỐ 1 (Đăng ký khóa 7 NGÀY – 7 ĐIỂM inbox page TYHH) Câu 1 Trong các cation Na+, Ag+, Cu2+, Al3+; cation có tính oxi hóa mạnh nhất là A[.]
Trang 1KHÓA CẤP TỐC “7 NGÀY – 7 ĐIỂM”|TYHH
ĐỀ TĂNG TỐC – ĐỀ SỐ 1
(Đăng ký khóa 7 NGÀY – 7 ĐIỂM inbox page TYHH)
Câu 1: Trong các cation: Na+, Ag+, Cu2+, Al3+; cation có tính oxi hóa mạnh nhất là
A Al3+ B Cu2+ C Na+ D Ag+
Câu 2: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
Câu 3: Công thức hóa học của đá vôi là
A CaO B CaCO3 C CaC2 D Ca(HCO3)2
Câu 4: Al2O3 tan được trong dung dịch nào sau đây?
Câu 5: Chất X ở điều kiện thường tồn tại ở dạng tinh thể không màu và tan nhiều trong nước Thủy phân X
trong môi trường axit, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng gương Chất X là
A saccarozơ B xenlulozơ C vinyl axetat D amilozơ
Câu 6: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại Fe và khí clo là
A FeCl2 và FeCl3 B FeCl3 C FeCl2 D Fe(OH)3
Câu 7: Hiđro hóa glucozơ (xúc tác Ni, to), sản phẩm thu được là
A sobitol B etanol C fructozơ D axit gluconic
Câu 8: Trong công nghiệp, quặng được dùng để sản xuất nhôm kim loại là
A hematit B boxit C manhetit D đolomit
Câu 9: Thành phần chính của đường mía là
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 10: Công thức hóa học của sắt(II) sunfat là
A FeS2 B FeSO4 C FeSO3 D Fe2(SO4)3
Câu 11: Trong hợp chất Cr2O3, crom có số oxi hóa là
Câu 12: Khí X là sản phẩm chính của sự đốt cháy hợp chất lưu huỳnh và là nguyên nhân gây ra hiện tượng "mưa
axit" X là
Câu 13: Sản phẩm thu được khi đun nóng CH3-CH2-COO-CH3 với dung dịch NaOH là
A CH3-CH2-COONa và CH3OH B CH3-COONa và CH3-CH2OH
C CH3-CH2-COOH và CH3ONa D CH3-COONa và CH3OH
Trang 2Câu 14: Số nguyên tử hiđro có trong phân tử metyl axetat là
Câu 15: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại dạng lỏng?
Câu 16: Phân tử khối của alanin là
Câu 17: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng rõ rệt với nước?
Câu 18: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây thành kim loại?
A Al2O3 B MgO C Na2O D Fe2O3
Câu 19: Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào ống nghiệm đựng dung dịch chất X, dung dịch chuyển sang
màu hồng Chất X là
A Axit glutamic B Anilin C Metylamin D Glyxin
Câu 20: Polime nào sau đây thu được từ phản ứng trùng hợp etilen?
A Polietilen B Polipropilen C Poliisopren D Polistiren
Câu 21: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A CH3-CH2OH và CH3COOH B CH3-CH2OH và CH3-O-CH3
C CH3OH và CH3-CH2OH D CH3Cl và CH3Br
Câu 22: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A CH3CHO B CH3OH C CH3COOH D CH3OCH3
Câu 23: Cho kim loại X vào dung dịch CuSO4 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y Cho Y vào dung
dịch HCl dư, thấy tan một phần Kim loại X là
Câu 24: Thuốc thử có thể sử dụng để phân biệt trực tiếp dung dịch Na2CO3 và dung dịch NaHCO3 đựng trong
các bình mất nhãn là
A dung dịch NaOH B dung dịch Ba(OH)2
C dung dịch KCl D dung dịch BaCl2
Câu 25: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch K2Cr2O7, hiện tượng quan sát được
trong ống nghiệm là
A dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
B dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
C dung dịch chuyển từ không màu sang màu vàng
D dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu xanh
Trang 3Câu 26: Este X có công thức cấu tạo là CH3-COO-CH2-CH2-COO-CH3 Thủy phân X trong dung dịch NaOH
đun nóng, sản phẩm hữu cơ thu được gồm
A một muối và hai ancol B một muối và một ancol
C hai muối và một ancol C một muối, một ancol và một anđehit
Câu 27: Cho các phương trình hóa học sau:
(1) X + NaOH ⎯⎯→ Y + Z to
(2) Y + 2HCl ⎯⎯→ T + NaCl
Chất X có thể là
A CH2=CH-COONH3-CH3 B H2N-CH2-COO-CH2-CH3
C ClH3N-CH2-COO-CH3 D H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH
Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(H2PO4)2
(c) Đun nóng nước có tính cứng toàn phần
(d) Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch AgNO3
(e) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất béo nặng hơn nước và không tan trong nước
(b) Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat luôn thu được số mol H2O bằng số mol CO2
(c) Axit glutamic là chất lưỡng tính
(d) Phân tử tripeptit Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử oxi
(e) Tơ visco và tơ nitron đều là các tơ hóa học
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H2 Giá trị của m là
Câu 31: Thủy phân hoàn toàn 16,2 gam xenlulozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho X tác dụng
với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?
Trang 4Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 16,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etylamin và trimetylamin, thu được CO2,
H2O và 4,48 lít khí N2 Cho 16,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 33: Cho khí CO đi qua m gam Fe2O3 nung nóng, thu được 10,68 gam chất rắn X và khí Y Cho toàn bộ khí
Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 3 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 34: Trong một loại chất béo chứa các triglixerit và các axit béo tự do Cho 100 gam chất béo đó tác dụng
vừa đủ với 320 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, sau phản ứng thu được 9,2 gam glixerol và m gam muối của các axit béo Giá trị của m là
A 103,60 B 103,24 C 106,84 D 102,92
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp Y gồm các đieste mạch hở tạo bởi các ancol no, hai chức và các axit
cacboxylic không no, đơn chức, thu được b mol CO2 và c mol H2O Mặt khác, cho a mol Y tác dụng với dung dịch Br2 dư thì có x mol Br2 đã phản ứng Mối quan hệ giữa x với a, b, c là
A x = b - c + a B x = b + c - a C x = b - c - 2a D x = b - c - a
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
(Thầy Phạm Thắng | TYHH)
Trang 5KHÓA VIP “7 NGÀY – 7 ĐIỂM”|TYHH
ĐỀ TĂNG TỐC – ĐỀ SỐ 02
(Đăng ký khóa 7 NGÀY – 7 ĐIỂM inbox page TYHH)
Câu 1: Chất nào sau đây có hai liên kết π trong phân tử?
A Etilen B Etan C Benzen D Axetilen
Câu 2: Polime nào được dùng làm chất dẻo?
A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin
C Polibutađien D Poli(hexametylen ađipamit)
Câu 3: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 4: Khí X tạo ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính Trồng nhiều cây xanh
sẽ làm giảm nồng độ khí X trong không khí Khí X là
Câu 5: Cho các este sau: etyl axetat, vinyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este no đơn
chức, mạch hở?
Câu 6: Công thức hóa học của sắt (III) sunfat là
A FeSO4 B Fe2(SO4)3 C FeS2 D FeS
Câu 7: Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín Công thức cấu tạo đúng của isoamyl axetat là
A CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3 B CH3CH(CH3)COOCH3
C CH3COOCH2CH3 D CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
Câu 8: Số nguyên tử nitơ trong phân tử lysin là
Câu 9: Tính chất hóa học chung của kim loại là tính
Câu 10: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Fe3+ B Mg2+ C Cu2+ D Al3+
Câu 11: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại thủy ngân với bột lưu huỳnh là
Câu 12: Chất nào sau đây là polisaccarit?
A Saccarozơ B Mantozơ C Glucozơ D Tinh bột
Câu 13: Phân tử polime nào sau đây có chứa nhóm chức este?
A Polietilen B Poli(vinyl clorua)
C Poliacrilonitrin D Poli(metyl metacrylat)
Trang 6Câu 14: Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được C17H35COONa và C3H5(OH)3 Chất X có công thức
nào sau đây?
A (C17H35COO)3C2H5 B (C17H35COO)3C3H5
C (C3H5COO)3C17H35 D C17H35COOC3H5
Câu 15: Cặp chất nào sau đây là đồng phân cấu tạo của nhau?
A C3H6 và C3H4 B CH4 và C2H6
C C2H5OH và CH3OCH3 D C2H5OH và C2H5COOH
Câu 16: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
Câu 17: Kim loại nào sau đây có tính cứng cao nhất?
Câu 18: Nung KNO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí
Câu 19: Chất nào sau đây có tính khử, khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng?
A Fe2(SO4)3 B Fe2O3 C FeO D Fe(OH)3
Câu 20: Kim loại tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2 là
Câu 21: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A Anilin B Alanin C Etylamin D Protein
Câu 22: Đun nóng hỗn hợp etyl axetat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, kết thúc thu được sản phẩm sau khi
ngưng tụ là
A ancol etylic B axit axetic C natri axetat D ancol metylic
Câu 23: Trong hợp chất NaCrO2, crom có số oxi hóa là
Câu 24: Chất rắn X dạng bột, màu trắng, không tan trong nước lạnh Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit
hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là
A xenlulozơ và glucozơ B tinh bột và glucozơ
C tinh bột và etanol D tinh bột và fructozơ
Câu 25: Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm Thành phần chính của quặng boxit có
công thức hóa học là
A Al2O3.2H2O B Fe2O3
C K2O.Al2O3.6SiO2 D NaAlO2.2H2O
Câu 26: Cho m gam kim loại X vào dung dịch CuSO4, sau khi phản ứng kết thúc thu được (m - 1) gam chất rắn
Y Kim loại X là
Trang 7Câu 27: Cho 48,6 gam Al phản ứng hoàn toàn với Fe2O3 dư, thu được m gam Fe Giá trị của m là
Câu 28: Cho 3,07 gam hỗn hợp gồm metylamin, etylamin và phenylamin tác dụng hết với Vml dung dịch HCl
2M, thì thu được dung dịch chứa 4,895 gam muối clorua Giá trị V đã dùng là
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 11,64 gam hỗn hợp Al và Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 7,392 lít khí
H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 30: Để tráng bạc một tấm gương, người ta thủy phân 855 gam saccarozơ với hiệu suất 80%, thu được hỗn
hợp X Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng để tiến hành tráng bạc, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì lượng (gam) Ag tạo ra là
Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)
(c) Cho Mg vào vào dung dịch FeCl3 (dư)
(d) Hòa tan Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)
(e) Hấp thụ hoàn toàn a mol CO2 vào dung dịch chứa 3a mol Ca(OH)2
Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Thành phần chính của nước đường truyền qua tĩnh mạch trong y tế là saccarozơ
(b) Poli(etylen terephtalat) và nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit
(c) Lên men glucozơ thu được etanol và khí cacbonoxit
(d) Anbumin (lòng trắng trứng) cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(e) Bột ngọt là sản phẩm của phản ứng giữa axit glutamic và dung dịch NaOH dư
Số phát biểu đúng là
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
(Thầy Phạm Thắng | TYHH)
Trang 8KHÓA VIP “7 NGÀY – 7 ĐIỂM”|TYHH
ĐỀ TĂNG TỐC – ĐỀ SỐ 03
(Đăng ký khóa 7 NGÀY – 7 ĐIỂM inbox page TYHH)
Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 2: Nhóm gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm là
Câu 3: Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A NaAlO2 B AlCl3 C Al2O3 D Al2(SO4)3
Câu 4: Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
A Na2SO4 B NaCl C HCl D Na2CO3
Câu 5: Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
A Fe3O4 B Fe(OH)2 C FeO D Fe2O3
Câu 6: Công thức hóa học của Crom (II) sunfat là
A CrS B CrSO4 C Fe2(SO4)3 D Cr2(SO4)3
Câu 7: Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH Chất X là
A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D HCOOH
Câu 8: Chất nào sau đây là axit béo?
A Axit stearic B Axit axetic C Axit acrylic D Axit propionic
Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Glucozơ
Câu 10: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A Glyxin B Lysin C Anilin D Glucozơ
Câu 11: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Câu 12: Cacbon monoxit là chất khí rất độc, rất ít tan trong nước, thuộc loại oxit trung tính Công thức hóa học
của cacbon monoxit là
Câu 13: Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với axit nitric (HNO3) đặc, nóng là
A Al, Fe B Fe, Pt C Al, Au D Au, Pt
Câu 14: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A Tính khử B Tính oxi hóa C Tính axit D Tính bazơ
Trang 9Câu 15: Trong bốn kim loại: Al, Mg, Fe, Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 16: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Câu 17: Cho bốn ion kim loại: Fe2+, Mg2+, Cr2+, Ag+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
A Mg2+ B Ag+ C Fe2+ D Cr2+
Câu 18: Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là
Câu 19: Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?
A Polietilen B Poli(vinyl clorua)
C Poli(metyl metacrylat) D Nilon-6,6
Câu 20: Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
A HCOOH và HCOOCH3 B CH3OH và C2H5OH
C C2H5OH và CH3OCH3 D HCOOH và C2H5OH
Câu 21: Cho các este sau: vinyl axetat, metyl axetat, metyl acrylat, metyl metacrylat Số este tham gia phản ứng
trùng hợp tạo thành polime là
Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai?
A Urê (NH2)2CO có chứa 60%N về khối lượng, là loại đạm tốt nhất
B Nitrophoka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3
C Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng K2O tương ứng với lượng kali có trong thành phần của nó
D Supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4; supephotphat kép chỉ chứa Ca(H2PO4)2
Câu 23: Cho m gam Mg phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 14,25 gam muối Giá trị của m là
Câu 24: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm
gồm
A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol C 2 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol
Câu 25: Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh Trong nước nóng, X sẽ ngậm nước,
trương phồng lên tạo thành dung dịch keo Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là
A xenlulozơ và glucozơ B xenlulozơ và saccarozơ
C tinh bột và saccarozơ D tinh bột và glucozơ
Trang 10Câu 26: Thủy phân 20,52 gam saccarozơ với hiệu suất 62,5%, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 1,12 lít khí N2 Cho
m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là
A 0,20 mol B 0,10 mol C 0,30 mol D 0,05 mol
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
B Sợi bông, tơ olon đều thuộc loại tơ thiên nhiên
C Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh
D Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Câu 29: Hỗn hợp X gồm K và Al Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
0,896 lít khí H2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 1,232 lít khí
H2 Giá trị của m là
Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhiệt phân AgNO3
(2) Nung FeS2 trong không khí
(3) Cho khí CO đi qua bột CuO nung nóng ở nhiệt độ cao
(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 (dư)
(5) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(6) Cho Zn vào dung dịch CrCl3 (dư)
(7) Nung Ag2S trong không khí
(8) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm không thu được kim loại là
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước
(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic
(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh
(d) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol
(e) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo
(f) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là