1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuaàn : 4

33 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuaàn : 4
Trường học Trường Tiểu Học XYZ
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 225,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUAÀN 4 TUAÀN 4 Thø 2 ngµy 2 th¸ng 9 n¨m 2010 Hoïc vaàn BÀI 12 i a A Mục đích yêu cầu Học sinh đọc được i, a, bi, cá ViÕt ®îc I, a, bi ,c¸ LuyÖn nãi tï 2 3 c©u theo chủ đề lá cờ HS biÕt gi÷ d×n vµ b¶o[.]

Trang 1

TUAÀN : 4 Thứ 2 ngày 2 tháng 9 năm 2010

Hoùc vaàn BÀI 12: i- a.

A Mục đớch yờu cầu:

- Học sinh đọc được: i, a, bi, cỏ

- Viết đợc I, a, bi ,cá

- Luyện nói tù 2- 3 câu theo chủ đề: lỏ cờ

HS biết giữ dìn và bảo vệ lá cờ Tổ Quôcs

Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm

II Bài mới:

a Dạy chữ ghi õm i

Giỏo viờn: Giới thiệu tiếng bi để đưa đến

õm i Giỏo viờn đọc i

Giỏo viờn giới thiệu chữ ghi õm i (in) gồm

nột sổ thẳng và dấu chấm ở trờn

- Chữ ghi õm i (viết) gồm nột xiờn phải và

nột múc ngược Phớa trờn i cú dấu chấm

Giỏo viờn viết: i

- Phỏt õm: Giỏo viờn phỏt õm mẫu i (miệng

mở hẹp hơn khi phỏt õm ờ Đõy là õm cú độ mở

hẹp nhất)

- Giỏo viờn giới thiệu chữ i (viết)

- Giỏo viờn cho học sinh xem bảng cài i

(giỏo viờn)

Ghộp tiếng: Cú õm b và i đó học Cỏc em

ghộp tiếng bi Giỏo viờn kiểm tra bảng cài giỏo

viờn cho học sinh xem

- Giỏo viờn ghi bi lờn bảng và đỏnh vần b-

i-bi

Đọc: bi

Giới thiệu từ bi:

Giỏo viờn cho học sinh xem tranh

Giỏo viờn: Tranh vẽ cỏc bạn đang làm gỡ?

Giỏo viờn ghi bi dưới tranh

Giỏo viờn đọc: i, bi

b Dạy chữ ghi õm a

Học sinh quan sỏt tranh

Học sinh cỏc bạn đang chơi bi

Trang 2

Giáo viên dùng tranh con cá giới thiệu tiếng

Khi phát âm a miệng mở to nhất Môi

không tròn Giáo viên đọc: a

Đánh vần:

Giáo viên: ghép âm c trước a và thêm dấu /

trên a được tiếng gì? (cá)

Giáo viên đánh vần cá: cờ- a- ca- sắc- cá

Giáo viên đọc cá

c Hướng dẫn học sinh viết bảng con: i, a

d Đọc tiếng ứng dụng:

bi, vi, li

ba, va, la

Giáo viên gạch chân âm i, a

Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần,

đọc trơn các tiếng

Học sinh đọc bi (cá nhân, đồngthanh)

Học sinh đọc: i, bi, bi

Học sinh đọc: a

So sánh a với i

Giống nhau: nét móc ngược.Khác nhau: a có thêm nétcong

Học sinh đọc: a (cá nhân, đồngthanh)

Học sinh ghép: cá (chữ rời).Học sinh phân tích

Học sinh đánh vầnHọc sinh đọc cá

Học sinh đọc cả bài

Học sinh viếtHọc sinh phát hiện tiếng có âm i, a.Đọc cả bài ở bảng lớp, đọc trơn

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Giáo viên cho điểm

Giáo viên dùng tranh giới thiệu câu bé hà có

vở ô li

Giáo viên gạch chân tiếng hè, li

Giáo viên kiểm tra lại 1 số âm, tiếng đã học

b Luyện viết

Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vở i, a, bi,

c Luyện nói: Học sinh đọc tên bài lá cờ

Gợi ý: Lá cờ Tổ quốc có nền màu gì? Ở giữa

lá cờ có gì? Màu gì?

- Ngoài cờ Tổ quốc (cờ đỏ sao vàng) em còn

thấy những loại cờ nào?

- Lá cờ Hội có những màu gì?

- Lá cờ Đội có nền màu gì? Ở giữa lá cờ có

Học sinh nhắc lại 2 âm vừa học

i, a

Học sinh đọc bài ở bảng lớp.Học sinh đọc bài ở SGK.Học sinh phát hiện tiếng có

âm i, a mới học

- Học sinh đánh vần tiếng hè,li

Đọc trơn hè, li

Học sinh đọc cả câu ứngdụng

Học sinh viết vào vở tập viết

Trang 3

Trị chơi: Thi tìm tiếng cĩ âm i, a

Dặn học sinh đọc bài nhiều lần

-cĩ nền màu đỏ, ở giữa cĩ búpmăng non màu vàng

- HS thi đua tìm tiếng, em nàotìm được nhiều tiếng thì đượctuyên dương

Bài2: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (tiết 2).

I-Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hs biết được: Thế nào là ăn mặc gọn gàng và

sạch sẽ

Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ

2.Kĩ năng : Biết giữ vệ sinh cá nhân ăn mặc gọn gàng

và sạch sẽ

3.Thái độ : Có ý thức tự giác giữ vệ sinh cá nhân ăn

mặc gọn gàng và sạch sẽ

II-Đồ dùng dạy học:

.GV: - chuẩn bị bài hát “Rửa mặt như mèo”

- Gương & lược chải đầu

.HS : -Vở BT Đạo đức 1, bút chì hoặc sáp màu

III-Hoạt động daỵ-học:

1.Khởi động: Hát tập thể.

2.Kiểm tra bài cũ:-Tiết trước em học bài đạo đứcnào?

-Mặc ntn gọi là gọn gàng sạch sẽ?

-Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ có ích lợi gì ?

Nhận xét bài cũ

3.2-Hoạt động 2: Bài tập 3

+Mục tiêu:Y/c Hs quan sát tranh BT3 & trả

lời câu

hỏi của Gv

+Cách tiến hành: Gv hỏi Hs trả lời

→Hs trả lời câuhỏi của Gv

Trang 4

Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

Bạn ấy có gọn gàng sạch sẽ không ?

Em có muốn làm như bạn không ?

-Cho Hs thảo luận theo cặp rồi phát biểu

ý kiến

-Gv dẫn dắt nội dung của các câu trả

lời của Hs đến

phần kết luận bài

+ Kết luận: Các em nên làm như các

bạn trong tranh

1,3,4,5,7,8 →vì đó là những hoạt động

giúp chúng ta

trở nên gọn gàng sạch sẽ

- Giải lao

3.3-Hoạt động 3: Hát tập thể.

+Mục tiêu: Cho các em hát các bài hát

có nội dung

nhắc nhở ăn mặc sạch sẽ & giữ gìn vệ

sinh cá nhân

như bài : “Rửa mặc như mèo”

+Cách tiến hành: Bắt nhịp bài hát có

nội dung nhắc

nhở ăn mặc sạch sẽ & giữ gìn vệ sinh

cá nhân như

bài : “Rửa mặc như mèo”

-Giáo dục các em qua nội dung bài hát :

Mèo rửa mặt ntn trong bài hát ?

Rửa mặt như mèo bẩn hay sạch?

Lớp mình trông có bạn nào giống mèo

không nhỉ ?

Em có nên học tập mèo cách rửa mặt

không?Vì sao?

- Giải lao

3.4-Hoạt động 4: Đọc thơ

+Mục tiêu: Hướng dẫn các em đọc thơ có

-Hát tập thể

-Hs trả lời câuhỏi của Gv vàtự rút ra cáchvệ sinh cánhân cho sạchsẽ (phải rửamặt cho sạchsẽ không đượcbắt chước mèo:lười nhát, cẩuthả nên bẩnthỉu

-Hs trả lời câuhỏi của Gv vàtự rút ra cáchvệ sinh cánhân cần phảilàm để dượcmọi người yêumến

Trang 5

thêm yêu…”

-Giáo dục các em qua nội dung 2 câu thơ:

.Câu thơ khuyên các em phải như thế

nào? Vì sao?

3.5-Hoạt động 5:

+Củng cố:

Các em học được gì qua bài này?

Gv nhận xét & tổng kết tiết học

+Dặn dò: Xem bài mới “Giữ gìn sách

vở, dồ dùng

học tập”

Ngày dạy :

Bài : XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG,

I.Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:

1 Kiến thức: HS làm quen với kỹ thuật xé, dán giấy, cách xé, dán giấy để tạo hình

2 Kĩ năng : Xé được đường thẳng , đường cong để tạo thànhhình vuông, hình tròn theo hướng dẫn và dán cho cân đối

3 Thái độ : Giữ vệ sinh lớp học sạch sẽ

II.Đồ dùng dạy học:

-GV :+ Bài mẫu về xé, dán hình vuông, hình tròn

+ Giấy màu, giấy trắng, hồ dán, khăn lau

-HS :Giấy màu, giấy nháp trắng, hồ dán, vở thủ công, khănlau tay

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Khởi động : (1’) ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ : (3’)

-Kiểm tra việc chuẫn bị vật liệu, dụng cụ của HS

-Nhận xét

3.Bài mới :

Trang 6

Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét

Mục tiêu: cho Hs xem bài mẫu và

giảng giải

Cách tiến hành:

-Cho HS xem bài mẫu, hỏi:

+Hãy quan sát và phát hiện xung

quanh xem đồ vật nào có danïg hình

vuông, hình tròn ?

Kết luận: Xung quanh ta có nhiều đồ

vật có dạng hình hình vuông, hình

tròn, em hãy ghi nhớ đặc điểm của

những hình đó để tập xé dán cho

đúng

Hoạt động 2 : Hướng dẫn mẫu

Mục tiêu: Hướng dẫn vẽ và xé hình

vuông, hình tròn Cách tiến hành:

a Vẽ và xé hình vuông

-V ẽ hình vuông.

-Dán quy trình 1 lên bảng

-Hướng dẫn từng bước để xé

-Gv làm mẫu

b.Vẽ và xé hình tròn từ hình vuông

.-Dán quy trình 2 lên bảng

-Hướng dẫn từng bước để xé

-Gv làm mẫu

Hoạt động 3: Thực hành

hướng dẫn HS thực hành

Hướng dẫn HS vẽ , xé, dán trên

giấy nháp

-Yêu cầu HS kiểm tra lẫn nhau

Củng cố dặn dò

- Yêu cầu một số HS nhắc lại qui

trình xé dán hình hình vuông,

- Đánh giá sản phẩm

- Về nhà chuẩn bị giấy màu để học

-Lần lượt thực hành theo các bước vẽ,xé -Thu dọn vệ sinh

-2 HS nhắc lại

* * * * * * * * * * * * * *

* To¸n: LuyƯn tËp I.Mục tiêu

Trang 7

Giuựp Hs cuỷng coỏ veà:

-Nhaọn bieỏt soỏ lửụùng vaứ thửự tửù cuỷa caực soỏ trong phaùm vi 5

-ẹoùc, vieỏt, ủeỏm caực soỏ trong phaùm vi 5

II.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:

Gv cho Hs tửù laứm baứi

Chửừa baứi: goùi hs ủoùc keỏt

quaỷ

Baứi 3: Gv cho hs ủoùc thaàm baứi

Gv yeõu caàu Hs neõu caựch laứm

4.Cuỷng coỏ, daởn doứ

Troứ chụi: Thi ủua nhaọn bieỏt

thửự tửù caực soỏ

Gv ủaởt caực mieỏng bỡa coự

ghi caực soỏ 1, 2, 3, 4, 5 theo

thửự tửù tuứy yự

Gv nhaọn xeựt – tuyeõn dửụng

Veà nhaứ oõn laùi baứi

2 Hs ủoùcMoói daừy vieỏt 1 yeõu caàuThửùc haứnh nhaọn bieỏt soỏ lửụùng vaứ ủoùc soỏ

Hs laứm baứi

1 Hs ủoùc keỏt quaỷ

Hs caỷ lụựp theo doừi ủeồ chửừa

Hs ủoùc thaàm baứiVieỏt soỏ thớch hụùp vaứo choó chaỏm

1 Hs ủoùc keỏt quaỷ ủeồ cuỷng coỏ nhaọn bieỏt thửự tửù caực soỏ

HS theo doừi ủeồ chửừa baứi

Hs vieỏt vaứo baỷng

5 hs caàm 5 mieỏng bỡa roài xeỏp theo thửự tửù tửứ beự ủeỏn lụựn ( ngửụùc laùi )

*

Học vần : Ôn tập bài 11, 12 ( 2

tiết)

I.Muùc tieõu:

- HS đọc đợc thành thạo bài 11, 12 ẹoùc ủửụùc caõu ửựng duùng :

- HS viết đợc các từ trong bài và làm đợc bài tập trang 11 , 12 (VBT tiếng việt)

- HS yêu thích môn học

II.Hoaùt ủoọng daùy hoùc:

- Baứi mụựi :Giơí thiệu bài

1 Ôn tập : - Cho HS ôn theo cặp , nhóm , tổ.

- Cho các cặp tự kiểm tra đọc lẫn nhau, nhóm

Trang 8

- Cho HS đọc bài viết

- Cho HS nhắc lại quá trình viết chữ: HS viết bài

Học vần Baứi 13: n - m

I.Muùc tieõu:

Hoùc sinh đọc ủửụùc chửừ n vaứ m; tieỏng nụ, me ẹoùc ủửụùc caõu ửựng duùng

- Viết đợc n,m nơ, me

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : boỏ meù, ba maự

- Giáo dục HS biết yêu quý và kính trọng cha mẹ

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

: -Tranh minh hoaù

III.Hoaùt ủoọng daùy hoùc: Tieỏt 1

1.Kieồm tra baứi cuừ :

-ẹoùc vaứ vieỏt : i, a, bi, caự

-ẹoùc caõu ửựng duùng : beự haứ coự vụỷ oõ li

-Nhaọn xeựt baứi cuừ

2.Baứi mụựi

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa

HS 1.Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi :

Giụựi thieọu trửùc tieỏp : Hoõm nay hoùc

aõm n, m

2.Hoaùt ủoọng 2 : Daùy chửừ ghi aõm

a.Daùy chửừ ghi aõm n :

-Nhaọn dieọn chửừ: Chửừ n goàm neựt

moực xuoõi vaứ

Thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi:

Gioỏng : caựi coồng

Trang 9

nét móc hai đầu.

Hỏi : So sánh n với các sự vật và

đồ vật trong thực tế?

-Phát âm và đánh vần : n, nơ

+Phát âm : đầu lưỡi chạm lợi, hơi

thoát ra qua cả miệng lẫn mũi

+Đánh vần : n đứng trước, ơ đứng

sau

b.Dạy chữ ghi âm m :

-Nhận diện chữ: Chữ m gồm 2 nét

móc xuôi và nét móc hai đầu

Hỏi : So sánh m và n?

-Phát âm và đánh vần tiếng : m,

me

+Phát âm : Hai môi khép lại rồi

bật lên, hơi thoát ra qua cả miệng

lẫn mũi

+Đánh vần:

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn

qui trình đặt bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng

ngón trỏ

d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng

dụng:

-Đọc lại toàn bài trên bảng

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

a.Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch

chân : no, nê Hướng dẫn đọc

câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò

Khác : m có nhiều hơn một nét móc xuôi

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn meViết bảng con : n, m, nơ, me

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : bò bê ân cỏ

Đọc thầm và phân tích tiếng : no, nê

Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :

Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : n, m,

nơ, me

- Thảo luận và trả lời

Trang 10

-Hãy kể thêm về bố mẹ mình và

tình cảm của mình đối với bố mẹ

cho cả lớp nghe ?

-Em làm gì để bố mẹ vui lòng?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

- Biết sử dụng từ “bằng nhau “, dấu = khi so sánh các số

- Thích so sánh số theo quan hệ bằng nhau

II.Đồ dùng dạy học:

- Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học,phiếu học tập, bảng phụ

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

Bài cũ học bài gì ? 1HS: ( Luyện tập)

-Làm bài tập 1/21:( Gọi 4 HS lên bảng làm Cả lớp làm

Giới thiệu bằng nhau,dấu =

a Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3

GV hướng dẫn HS quan sát và trả

lời câu hỏi:

“Bên trái có mấy con hươu?” ;“ Bên

phải có mấy khóm cây?” Cứ mỗi

con hươu lại có duy nhất một khóm

cây (và ngược lại), nên số con hươu

(3) bằng số khóm cây(3), ta có:3

bằng 3.GV giới thiệu :” Ba bằng

ba”Viết như sau:3 =3 (dấu = đọc là

bằng)

Chỉ vào 3=3 gọi HS đọc:

+Đối với hình vẽ sơ đồ hình tròn dạy

tương tự như trên

     Quan sát bức tranh

“con hươu, khóm cây”và trả lời câu hỏi của GV…

“Ba bằng ba”

3HS đọc: “Ba bằng ba”

Số li và số thìa bằngnhau, đều bằng bốn

Trang 11

b.Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4.

GV giới thiệu: Bốn cái li và và bốn

cái thìa Ta có số li và số thìa như

thế nào?

Cứ mỗi cái li có duy nhất một cái

thìa (và ngược lại), nên số li(4) bằng

số thìa (4) Ta có: 4 bằng 4

GV giới thiệu:” Bốn bằng bốn” ta

viết như sau:4 = 4

GV chỉ vào 4 = 4

Đối với sơ đồ hình vuông cách dạy

tương tự như trên

c.KL: Mỗi số bằng chính số đó và

ngược lại nên chúng bằng nhau

Thực hành

-Hướng dẫn HS làm các bài tập

-Bài 1: (HS viết ở vở bài tập Toán

1.)

Hướng dẫn HS viết 1 dòng dấu =:

GV nhận xét bài viết của HS

-Bài 2: (Làm phiếu học tập).

HD HS nêu cách làm :VD ở bài

mẫu, phải so sánh số hình tròn bên

trên với số hình tròn ở bên dưới

rồi viết kết quả so sánh: 5 = 5;…

Nhận xét bài làm của HS

-Bài 3: Điền dấu < ,>, = ( HS làm

vở toán)

Hướng dẫn HS so sánh hai số rồi

điền dấu

GV chấm điểm và chữa bài

Trò chơi” Thi đua nối nhanh”

-Nêu yêu cầu:Đếm số hình vuông

và hình tròn rồi điền số vào ô

trống, so sánh hai số vừa điền rồi

điền dấu

Củng cố, dặn dò: (3‘)

-Vừa học bài gì? Măm bằng mấy?

Bốn bằng mấy?.…

-Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồø

dùng học Toán để học bài: “Luyện

tập”

HS đọc”Bốn bằng bốn”(cn-đt)

HS nhắc lại:” bốn bằng bốn”

Lắng nghe

-Đọc yêu cầu:”Viết dấu =”

-HS thực hành viết dấu =

-Đọc yêu cầu: Viết (theo mẫu):

-HS làm bài rồi chữabài

HS đọc: “năm bằng năm”…

-HS đọc yêu cầu:Viếtdấu >,< = vào trống

HS làm bài và chữa bài

HS đọc kết quả vừa làm

-2 đội thi đua Mỗi độicử 2 em thi nối tiếp, viết số vào ô

trống, so sánh hai số rồi điền dấu Đội nào viết nhanh, đúngđội đó thắng

4 Trả lời…

Trang 12

-Nhận xét tuyên dương.

II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động :Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : n, m, nơ, me

-Đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm

a.Dạy chữ ghi âm d:

-Nhận diện chữ: Chữ d gồm một

nét cong hở phải, một nét móc

ngược ( dài )

- So sánh d với các sự vật và đồ

vật trong thực tế?

-Phát âm và đánh vần : d, dê

+Phát âm : đầu lưỡi chạm lợi, hơi

thoát ra xát, có tiếng thanh

+Đánh vần : d đứng trước, ê đứng

sau

b.Dạy chữ ghi âm đ:

-Nhận diện chữ: Chữ đ gồm chữ d,

thêm một nét ngang

Hỏi : So sánh d và đ?

-Phát âm và đánh vần tiếng : đ,

đò

+Phát âm : Đầu lưỡi chạm lợi rồi

bật ra, có tiếng thanh

+Đánh vần:

c.Hướng dẫn viết bảng con :

Thảo luận và trả lời:

Giống : cái gáo múc nước

(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :dê

Giống : chữ dKhác :đ có thêm nét ngang

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn đò

Trang 13

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn

qui trình đặt bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng

ngón trỏ

d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng

du

Đọc lại toàn bài trên bảng

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

a.Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch

chân : dì, đi, đò ) Hướng dẫn đọc

câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và

-Em biết loại bi nào? Cá cờ, dế

thường sống ở đâu? Nhà em có

nuôi cá cờ không?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tô vở tập viết : d, đ, dê, đò

Thảo luận và trả lời ( Chúng thường là đồchơi của trẻ em )

II.Đồ dùng dạy học:

- tranh SGK, phiếu học tập, bảng phụ

III.Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Bài cũ học bài gì?(Bằng nhau, dấu = ) 1HS trả lời

Trang 14

Làm bài tập 3/23 :( Viết dấu >,<, = vào ô trống) 1 HS nêu yêu cầu.

(3HS viết bảng lớp -cả lớp viết bảng con)

GV Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA

HS

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS làm các bài

tập ở SGK.

.Bài 1: Hướng dẫn HS:

GV chấm điểm và nhận xét bài

làm của HS

+KL: Sau khi chữa bài, GV cho HS quan

sát kết quả bài làm ở cột thứ ba

rồi giúp HS nêu nhận xét

VD :” 2 bé hơn 3, 3 bé hơn 4, vậy 2

HD HS quan sát bài mẫu gọi HS thử

giải thích tại sao lại nối như hình

vẽ(bài mẫu)

HD HS cách làm:

+KL:Sau khi HS nối phải yêu cầu HS

nêu được 4 = 4, 5 = 5

GV nhận xét thi đua của hai đội

Củng cố, dặn dò:

-Vừa học bài gì?

-Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: để học bài: “Luyện tập

chung”

-Nhận xét tuyên dương

  Đọc yêu cầu bài1:”Điền dấu<,>,=”

HS làm bài và chữa bài

Đọc yêu cầu bài 2:”Viết (theo mẫu)”

HS làm bài và chữa bài

HS đọc kết quả bài 2

HS đọc yêu cầu bài 3:”Làm cho bằng nhau (theo mẫu )”:

Giải thích bài mẫu

(HS làm ở phiếu học tập)

HS làm bài rồi chữa bài : Nối và đọc kết quả

Trả lời (Luyện tập).Lắng nghe

  

Trang 15

- HS đọc đợc thành thạo bài 13, 14 ẹoùc ủửụùc caõu ửựng duùng :

- HS viết đợc các từ trong bài và làm đợc bài tập trang 13 , 14 (VBT tiếng việt)

- HS yêu thích môn học

II.Hoaùt ủoọng daùy hoùc:

- Baứi mụựi :Giơí thiệu bài

- Cho HS đọc bài viết

- Cho HS nhắc lại quá trình viết chữ: HS viết bài

-Hửụựng daón HS laứm caực baứi taọp

Trang 16

-Baứi 1: (HS vieỏt ụỷ vụỷ baứi taọp Toaựn

1.)

Hửụựng daón HS vieỏt 1 doứng daỏu =:

GV nhaọn xeựt baứi vieỏt cuỷa HS

-Baứi 2: (Laứm phieỏu hoùc taọp).

Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS

-Baứi 3: ẹieàn daỏu < ,>, = ( HS laứm

vụỷ toaựn)

Hửụựng daón HS so saựnh hai soỏ roài

ủieàn daỏu

GV chaỏm ủieồm vaứ chửừa baứi

- Cuỷng coỏ, daởn doứ:

Tổ chức trò chơI để củng cố bài cho HS

-Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng

-ẹoùc yeõu caàu: Vieỏt (theo maóu):

-HS laứm baứi roài chửừabaứi

HS ủoùc: “naờm baống naờm”…

-HS ủoùc yeõu caàu:Vieỏtdaỏu >,< = vaứo troỏng

HS laứm baứi vaứ chửừa baứi

HS ủoùc keỏt quaỷ vửứa laứm

* * * * * * * * * * *

Thứ 5 ngày 9 tháng 9 năm 2010

Toán : LUYEÄN TAÄP CHUNG

I.Muùc tieõu:

- Biết sử dụng các từ bằng nhau , bé hơn, lớn hơn và các dấu =, >,

< để so sánh các số trong phạm vi 5.(HS làm đợc BT 1, 2, 3)

- Thớch hoùc Toaựn

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

- tranh SGK, phieỏu hoùc taọp, baỷng phu ùghi baứi taọp 2, 3

III.Hoaùt ủoọng daùy hoùc

1 Khụỷi ủoọng: OÅn ủũnh toồ chửực

2 Kieồm tra baứi cuừ:

Baứi cuừ hoùc baứi gỡ? (Luyeọn taọp) 1HS traỷ lụứi

Laứm baứi taọp 1/24 :( Vieỏt daỏu >,<, = vaứo oõ troỏng) 1 HS neõu yeõu caàu

GV Nhaọn xeựt, ghi ủieồm

3 Baứi mụựi:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA

HS Giụựi thieọu baứi trửùc tieỏp (1phuựt)

Hửụựng daón HS laứm caực baứi taọp ụỷ

Ngày đăng: 28/01/2023, 11:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w