1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

DỰ TOÁN NGẮN HẠN, PHÂN BỔ NGUỒN LỰC VÀ CHI PHÍ NĂNG LỰC doc

48 753 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dự Toán Ngắn Hạn, Phân Bổ Nguồn Lực Và Chi Phí Năng Lực
Tác giả Lê Đình Trực
Trường học Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2010
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỒ CHÍ MINH Khoa Kế toán - Kiểm toán Mục tiêu  Hiểu được nguồn lực bị hạn chế tạo ra chi phí cơ hội ra sao và lý thuyết về nguồn lực bị hạn chế TOC_the Thoery of Constraints được vận

Trang 1

Chuyên đề

DỰ TOÁN NGẮN HẠN, PHÂN BỔ NGUỒN

LỰC VÀ CHI PHÍ NĂNG LỰC

Trang 2

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Mục tiêu

 Phân biệt nguồn lực linh hoạt (flexcible resources)

và nguồn lực cố định (được ủy thác) (committed resources).

 Phân biệt chi phí linh hoạt (flecxible costs) và chi phí cố định (được ủy thác) (committed costs)

 Hiểu được chi phí năng lực (capacity cost) là gì.

 Hiểu được việc sử dụng nguồn lực tối ưu phụ

thuộc mục tiêu hoạt động khác nhau ra sao.

Trang 3

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Mục tiêu

 Hiểu được nguồn lực bị hạn chế tạo ra chi phí cơ

hội ra sao và lý thuyết về nguồn lực bị hạn chế

(TOC_the Thoery of Constraints) được vận dụng

để gia tăng sản lượng ra sao.

 Hiểu được TOC khơng vận dụng được trong

trường hợp cĩ nhiều nguồn lực bị hạn chế ra sao.

 Hiểu được vai trị của thơng tin chi phí trong việc phân bổ nguồn lực ngắn hạn ra sao.

 Các kết quả tài chính và kết quả hoạt động từ việc chọn một kế hoạch hoạt động ngắn hạn

Trang 4

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Nội dung

 Một số khái niệm cơ bản

 Ví dụ

 Kế hoạch và dự tốn ngắn hạn

 Hoạt động, Sử dụng nguồn lực, và Chi phí

 Tối ưu hĩa việc sử dụng các nguồn lực ngắn hạn

 Chi phí cơ hội, Chi phí năng lực, và Lý thuyết về hạn chế nguồn lực

Trang 5

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Trang 6

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN

 Nguồn lực linh hoạt khơng tạo ra năng lực

 Nguồn lực cố định (được ủy thác) tạo ra năng lực.

 Chi phí linh hoạt phát sinh khi sử dụng nguồn lực linh hoạt.

 Chi phí được ủy thác (chi phí cố định) phụ thuộc vào số lượng năng lực đạt được.

 Chi phí năng lực của một hoạt động chính là chi

phí được ủy thác (chi phí cố định) cho hoạt động

đĩ trong một kỳ nhất định gắn với số lượng năng lực nhất định.

Trang 7

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

6tháng đầu năm

Suốt năm Tháng 6

và tháng 12

-Số lượng sản xuất bằng số lượng tiêu thụ trong tháng

-Số dư tiền mặt cuối tháng: 50.000 $

_ Nhu cầu vốn hoạt động được tài trợ từ nguồn vốn vay, lãi suất

hàng tháng 0,5%

- Bình quân, nợ xấu chiếm 5% doanh thu

Trang 8

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Ví dụ (t.t)

QUI TRÌNH CƠNG NGHỆ

Thép lá Cắt Lắp ráp Sản phẩm Đĩng gĩi và vận

chuyển

Trang 9

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

BẢNG 1: ĐẶC ĐIỂM CỦA 5 SẢN PHẨM

SP GIÁ CPVL ĐIỀU CHUYỂN CÀI CẮT LẮP VẬN

BÁN &NC ĐỘ TIẾP ĐẶT RÁP CHUYỂN

SP GIÁ CPVL ĐIỀU CHUYỂN CÀI CẮT LẮP VẬN

BÁN &NC ĐỘ TIẾP ĐẶT RÁP CHUYỂN

Trang 10

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

KẾ HOẠCH VÀ DỰ TỐN

NGẮN HẠN

- Mỗi nguồn lực cĩ một năng lực nhất định cĩ thể dùng vào sản xuất (được đo lường bằng đơn vị thích hợp)

- Mỗi đơn vị năng lực sử dụng cần một số

nguồn lực linh hoạt

- Tùy mục tiêu mà kế hoạch sản xuất sẽ khác nhau và từ đĩ kết quả tài chính dự báo cho từng kế hoạch sẽ khác nhau

Trang 11

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

- Mỗi đơn vị năng lực sử dụng cần một số

nguồn lực linh hoạt

- Tùy mục tiêu mà kế hoạch sản xuất sẽ khác

nhau và từ đĩ kết quả tài chính dự báo cho

từng kế hoạch sẽ khác nhau

Trang 12

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

HOẠT ĐỘNG, SỬ DỤNG

NGUỒN LỰC, VÀ CHI PHÍ

- Từng sản phẩm sử dụng các nguồn lực cĩ

hạn với số lượng khác nhau

- Hai yếu tố chi phí gắn liền với từng hoạt

động là chi phí cố định và chi phí linh hoạt

- Từng hoạt động cĩ biến phí riêng

- Cĩ những định phí chung - khơng liên quan trực tiếp đến các hoạt động

(12.000.000$/năm)

Trang 13

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

13

HOẠT ĐỘNG, SỬ DỤNG NGUỒN LỰC, VÀ CHI PHÍ

- Từng sản phẩm sử dụng các nguồn lực cĩ hạn với số lượng khác nhau

- Hai yếu tố chi phí gắn liền với từng hoạt động là định phí và biến phí

- Từng hoạt động cĩ biến phí riêng

- Cĩ những định phí chung - khơng liên quan trực tiếp đến các hoạt động

(12.000.000$/năm)

©Lê Đình Trực 2006 ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

BẢNG 1: ĐẶC ĐIỂM CỦA 5 SẢN PHẨM

SP GIÁ CPVL ĐIỀU CHUYỂN CÀI CẮT LẮP VẬN

BÁN &NC ĐỘ TIẾP ĐẶT RÁP CHUYỂN C1 14.000$ 1.300$ 2 7 3 3 2 4

Số đơn vị năng lực hàng tháng 2.600 3.000 3.500 2.900 2.400 3.200

CP linh hoạt cho một đơn vị năng lực

sử dụng 180$ 300$ 780$ 900$ 720$ 240$

SP GIÁ CPVL ĐIỀU CHUYỂN CÀI CẮT LẮP VẬN

BÁN &NC ĐỘ TIẾP ĐẶT RÁP CHUYỂN

Số đơn vị năng lực hàng tháng 2.600 3.000 3.500 2.900 2.400 3.200

CP linh hoạt cho một đơn vị năng lực

sử dụng 180$ 300$ 780$ 900$ 720$ 240$

6

©Lê Đình Trực 2006 ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

BẢNG 1: ĐẶC ĐIỂM CỦA 5 SẢN PHẨM

SP GIÁ CPVL ĐIỀU CHUYỂN CÀI CẮT LẮP VẬN BÁN &NC ĐỘ TIẾP ĐẶT RÁP CHUYỂN C1 14.000$ 1.300$ 2 7 3 3 2 4 C2 20.000$ 1.600$ 4 3 4 6 5 4 C3 19.000$ 1.500$ 5 2 6 4 3 7 C4 15.000$ 1.450$ 3 5 7 2 4 2 C5 22.000$ 1.750$ 6 4 5 6 5 3

CP năng lực 70.000$ 170.000$ 260.000$ 800.000$ 650.000$ 150.000$ Số đơn vị năng lực hàng tháng 2.600 3.000 3.500 2.900 2.400 3.200

CP linh hoạt cho một đơn vị năng lực sử dụng 180$ 300$ 780$ 900$ 720$ 240$

SP GIÁ CPVL ĐIỀU CHUYỂN CÀI CẮT LẮP VẬN BÁN &NC ĐỘ TIẾP ĐẶT RÁP CHUYỂN C1 14.000$ 1.300$ 2 7 3 3 2 4 C2 20.000$ 1.600$ 4 3 4 6 5 4 C3 19.000$ 1.500$ 5 2 6 4 3 7 C4 15.000$ 1.450$ 3 5 7 2 4 2 C5 22.000$ 1.750$ 6 4 5 6 5 3

CP năng lực 70.000$ 170.000$ 260.000$ 800.000$ 650.000$ 150.000$ Số đơn vị năng lực hàng tháng 2.600 3.000 3.500 2.900 2.400 3.200

CP linh hoạt cho một đơn vị năng lực sử dụng 180$ 300$ 780$ 900$ 720$ 240$

Trang 14

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

BẢNG 2: SỐ DƯ ĐẢM PHÍ (CM) CHO TỪNG SẢN PHẨM

C1 C2 C3 C4 C5 Giá bán $14.000 $20.000 $19.000 $15.000 $22.000 Vật liệu 1.300 1.600 1.500 1.450 1.750 Điều độ 360 720 900 540 1.080 Chuyển tiếp 2.100 900 600 1.500 1.200 Cài đặt 2.340 3.120 4.680 5.460 3.900 Cắt 2.700 5.400 3.600 1.800 5.400 Lắp ráp 1.440 3.600 2.160 2.880 3.600 Vận chuyển 960 960 1.680 480 720 Tổng cộng $11.200 $16.300 $15.120 $14.110 $17.650

Trang 15

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

BẢNG 2: SỐ DƯ ĐẢM PHÍ (CM) CHO TỪNG SẢN PHẨM

C1 C2 C3 C4 C5 Giá bán $14.000 $20.000 $19.000 $15.000 $22.000 Vật liệu 1.300 1.600 1.500 1.450 1.750 Điều độ 360 720 900 540 1.080 Chuyển tiếp 2.100 900 600 1.500 1.200 Cài đặt 2.340 3.120 4.680 5.460 3.900 Cắt 2.700 5.400 3.600 1.800 5.400 Lắp ráp 1.440 3.600 2.160 2.880 3.600 Vận chuyển 960 960 1.680 480 720 Tổng cộng $11.200 $16.300 $15.120 $14.110 $17.650

Khoa Kế toán - Kiểm toán

BẢNG 1: ĐẶC ĐIỂM CỦA 5 SẢN PHẨM

SP GIÁ CPVL ĐIỀU CHUYỂN CÀI CẮT LẮP VẬN BÁN &NC ĐỘ TIẾP ĐẶT RÁP CHUYỂN C1 14.000$ 1.300$ 2 7 3 3 2 4 C2 20.000$ 1.600$ 4 3 4 6 5 4 C3 19.000$ 1.500$ 5 2 6 4 3 7 C4 15.000$ 1.450$ 3 5 7 2 4 2 C5 22.000$ 1.750$ 6 4 5 6 5 3

CP năng lực 70.000$ 170.000$ 260.000$ 800.000$ 650.000$ 150.000$

Số đơn vị năng lực hàng tháng 2.600 3.000 3.500 2.900 2.400 3.200

CP linh hoạt cho một đơn vị năng lực sử dụng 180$ 300$ 780$ 900$ 720$ 240$

SP GIÁ CPVL ĐIỀU CHUYỂN CÀI CẮT LẮP VẬN BÁN &NC ĐỘ TIẾP ĐẶT RÁP CHUYỂN C1 14.000$ 1.300$ 2 7 3 3 2 4 C2 20.000$ 1.600$ 4 3 4 6 5 4 C3 19.000$ 1.500$ 5 2 6 4 3 7 C4 15.000$ 1.450$ 3 5 7 2 4 2 C5 22.000$ 1.750$ 6 4 5 6 5 3

CP năng lực 70.000$ 170.000$ 260.000$ 800.000$ 650.000$ 150.000$

Số đơn vị năng lực hàng tháng 2.600 3.000 3.500 2.900 2.400 3.200

CP linh hoạt cho một đơn vị năng lực sử dụng 180$ 300$ 780$ 900$ 720$ 240$

Trang 16

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

TỐI ƯU HĨA VIỆC SỬ DỤNG

Trang 17

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Bảng 3

Shannonville Cabinets

Tĩm tắt giải pháp tối ưu

Mục tiêu số lượng sản xuất hàng năm bằng nhau

Lợi nhuận $ 51.903 Sản phẩm Số lượng

Doanh thu thuần $ 111.919.500 C2 1.309

Chi phí linh hoạt $ 97.363.420 C3 1.309

Chi phí năng lực $ 2.100.000 C4 1.309

Chi phí lãi vay $ 404.177 Tổng cộng 6.545

Nguồn lực Cĩ thể sử dụng Đã sử dụng tối đa

Trang 18

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Bảng 3

Shannonville Cabinets

Tĩm tắt giải pháp tối ưu

Mục tiêu số lượng sản xuất hàng năm bằng nhau

Lợi nhuận $ 51.903 Sản phẩm Số lượng

Doanh thu thuần $ 111.919.500 C2 1.309

Chi phí linh hoạt $ 97.363.420 C3 1.309

Chi phí năng lực $ 2.100.000 C4 1.309

Chi phí lãi vay $ 404.177 Tổng cộng 6.545

Nguồn lực Cĩ thể sử dụng Đã sử dụng tối đa

Khoa Kế toán - Kiểm toán

SP GIÁ CPVL ĐIỀU CHUYỂN CÀI CẮT LẮP VẬN

BÁN &NC ĐỘ TIẾP ĐẶT RÁP CHUYỂN C1 14.000$ 1.300$ 2 7 3 3 2 4

Số đơn vị năng lực hàng tháng 2.600 3.000 3.500 2.900 2.400 3.200

CP linh hoạt cho một đơn vị năng lực

sử dụng 180$ 300$ 780$ 900$ 720$ 240$

SP GIÁ CPVL ĐIỀU CHUYỂN CÀI CẮT LẮP VẬN

BÁN &NC ĐỘ TIẾP ĐẶT RÁP CHUYỂN C1 14.000$ 1.300$ 2 7 3 3 2 4

Số đơn vị năng lực hàng tháng 2.600 3.000 3.500 2.900 2.400 3.200

CP linh hoạt cho một đơn vị năng lực

sử dụng 180$ 300$ 780$ 900$ 720$ 240$

Trang 19

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Bảng 4

Shannonville Cabinets

Tĩm tắt giải pháp tối ưu

Mục tiêu tối đa hĩa số lượng sản phẩm tiêu thụ

Lợi nhuận $ 2.393.761 Sản phẩm Số lượng

C1 1.826,2 Doanh thu thuần $ 116.500.278 C2 1.427,4

Chi phí linh hoạt $ 99.673.341 C3 1.588,7

Chi phí năng lực $ 2.100.000 C4 568,2

Chi phí khác $ 12.000.000 C5 1.355,0

Chi phí lãi vay $ 353.176 Tổng cộng 6.745,4

Nguồn lực Cĩ thể sử dụng Đã sử dụng tối đa

Trang 20

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Bảng 4

Shannonville Cabinets

Tĩm tắt giải pháp tối ưu

Mục tiêu tối đa hĩa số lượng sản phẩm tiêu thụ

Lợi nhuận $ 2.393.761 Sản phẩm Số lượng

C1 1.826,2 Doanh thu thuần $ 116.500.278 C2 1.427,4

Chi phí linh hoạt $ 99.673.341 C3 1.588,7

Chi phí năng lực $ 2.100.000 C4 568,2

Chi phí khác $ 12.000.000 C5 1.355,0

Chi phí lãi vay $ 353.176 Tổng cộng 6.745,4

Nguồn lực Cĩ thể sử dụng Đã sử dụng tối đa

Được sử dụng tối đa

Trang 21

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Bảng 5

Shannonville Cabinets

Tĩm tắt giải pháp tối ưu

Mục tiêu tối đa hĩa số dư đảm phí

Lợi nhuận $ 3.126.478 Sản phẩm Số lượng

C1 2.003,6 Doanh thu thuần $ 113.876.758 C2 1.325,8

Chi phí linh hoạt $ 96.253.725 C3 1.531,5

Chi phí khác $ 12.000.000 C5 1.645,6

Chi phí lãi vay $ 396.555 Tổng cộng 6.506,6

Nguồn lực Cĩ thể sử dụng Đã sử dụng tối đa

Được sử dụng tối đa

Trang 22

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

CHI PHÍ CƠ HỘI, CHI PHÍ NĂNG LỰC, VÀ LÝ

THUYẾT VỀ NGUỒN LỰC BỊ HẠN CHẾ

- Nguồn lực bị hạn chế làm hạn chế khả năng gia tăng lợi nhuận

- Nguồn lực bị hạn chế làm phát sinh chi phí cơ hội - mất cơ hội

mở rộng sản xuất để đạt được lợi nhuận nhiều hơn

- Nên cung cấp thêm nguồn lực cho các nguồn lực bị hạn chế khi chi phí năng lực tăng thêm ít hơn chi phí cơ hội tránh được do

Trang 23

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

CHI PHÍ CƠ HỘI, CHI PHÍ NĂNG LỰC, VÀ LÝ

+ Làm đơn giản hĩa cách tiếp cận tối ưu nhưng đạt được khả năng quản lý tập trung bằng cách chỉ tập trung quản lý nguồn lực bị hạn chế duy nhất

Trang 24

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

CHI PHÍ CƠ HỘI, CHI PHÍ NĂNG LỰC, VÀ LÝ

THUYẾT VỀ NGUỒN LỰC BỊ HẠN CHẾ

Vận dụng TOC để tăng sản lượng từ đĩ tăng lợi

nhuận bằng hai cách:

1 Gia tăng việc cung cấp nguồn lực bị hạn chế bằng cách

giảm thời gian chết qua việc xây dựng kế hoạch và bước

đệm hiệu quả và bằng việc cải thiện quá trình liên tục

2 Làm giảm nhu cầu đối với các nguồn lực bị hạn chế

bằng cách thay đổi cơ cấu sản phẩm để dùng ít nguồn

lực đĩ hoặc thay đổi cơ cấu sản phẩm để sử dụng ít các

nguồn lực bị hạn chế và sử dụng nhiều các nguồn lực

thừa

Trang 25

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

CHI PHÍ CƠ HỘI, CHI PHÍ NĂNG LỰC, VÀ LÝ

THUYẾT VỀ NGUỒN LỰC BỊ HẠN CHẾ

TOC giữ năng lực sản xuất đã cĩ và tìm cách cải

thiện thành quả của đơn vị với năng lực đĩ

TOC là chiến lược hoạt động ngắn hạn - khơng quan tâm đến việc năng lực sản xuất đến từ đâu, bằng

cách nào, khi nào cĩ thể được mở rộng

Mỗi lần tập trung vào một nguồn lực bị hạn chế, loại

bỏ nĩ, rồi chuyển sang một nguồn lực bị hạn chế khác

Trang 26

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

VẤN ĐỀ NHIỀU NGUỒN LỰC

Trong trường hợp cĩ nhiều nguồn lực bị hạn

chế làm ảnh hưởng đến sản xuất thêm, cách

xử lý như trường hợp chỉ cĩ một nguồn lực

bị hạn chế là khơng thể thực hiện:

– Kế hoạch sản xuất tối ưu chỉ được xác định nếu

xem xét đồng thời tất cả các nguồn lực bị hạn

chế

– Nếu tăng một nguồn lực, kế hoạch sản xuất tối

ưu sẽ thay đổi và từ đĩ cĩ thể sẽ xuất hiện nhĩm

nguồn lực bị hạn chế khác

Trang 27

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

VẤN ĐỀ NHIỀU NGUỒN LỰC

làm gia tăng năng lực cắt từ 2.900 đơn vị

lên 3.100 đơn vị/năm

Trang 28

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Bảng 6

Shannonville Cabinets

Tĩm tắt giải pháp tối ưu

Mục tiêu tối đa hĩa số dư đảm phí - Tăng năng lực cắt

Chi phí linh hoạt $ 98.301.383 C3 1.551,3

Chi phí khác $ 12.000.000 C5 1.632,5

Chi phí lãi vay $ 393.277 Tổng cộng 6.622,4

Nguồn lực Cĩ thể sử dụng Đã sử dụng tối đa

Trang 29

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Bảng 6

Shannonville Cabinets

Tĩm tắt giải pháp tối ưu

Mục tiêu tối đa hĩa số dư đảm phí - Tăng năng lực cắt

Chi phí linh hoạt $ 98.301.383 C3 1.551,3

Chi phí khác $ 12.000.000 C5 1.632,5

Chi phí lãi vay $ 393.277 Tổng cộng 6.622,4

Nguồn lực Cĩ thể sử dụng Đã sử dụng tối đa

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Bảng 5

Shannonville Cabinets

Tóm tắt giải pháp tối ưu

Mục tiêu tối đa hóa số dư đảm phí

Lợi nhuận $ 3.126.478 Sản phẩm Số lượng

C1 2.003,6 Doanh thu thuần $ 113.876.758 C2 1.325,8

Chi phí linh hoạt $ 96.253.725 C3 1.531,5

Chi phí năng lực $ 2.100.000 C4 0,0

Chi phí khác $ 12.000.000 C5 1.645,6

Chi phí lãi vay $ 396.555 Tổng cộng 6.506,6

Nguồn lực Có thể sử dụng Đã sử dụng tối đa

Được sửdụng tối đa

lực bị hạn chế khác

Nhĩm nguồn lực bị hạn chế khác

Trang 30

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Bảng 6

Shannonville Cabinets

Tĩm tắt giải pháp tối ưu

Mục tiêu tối đa hĩa số dư đảm phí - Tăng năng lực cắt

Chi phí linh hoạt $ 98.301.383 C3 1.551,3

Chi phí khác $ 12.000.000 C5 1.632,5

Chi phí lãi vay $ 393.277 Tổng cộng 6.622,4

Nguồn lực Cĩ thể sử dụng Đã sử dụng tối đa

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Bảng 5

Shannonville Cabinets

Tóm tắt giải pháp tối ưu

Mục tiêu tối đa hóa số dư đảm phí

Lợi nhuận $ 3.126.478 Sản phẩm Số lượng

C1 2.003,6 Doanh thu thuần $ 113.876.758 C2 1.325,8

Chi phí linh hoạt $ 96.253.725 C3 1.531,5

Chi phí năng lực $ 2.100.000 C4 0,0

Chi phí khác $ 12.000.000 C5 1.645,6

Chi phí lãi vay $ 396.555 Tổng cộng 6.506,6

Nguồn lực Có thể sử dụng Đã sử dụng tối đa

Lợi nhuận cao nhất

Lợi nhuận cao nhất

Được sửdụng tối đa

Được sửdụng tối đa

lực bị hạn chế khác

Nhĩm nguồn lực bị hạn chế khác

Trang 31

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

ẢNH HƯỞNG CỦA THIẾT KẾ LẠI VÀ

CẢI TIẾN LIÊN TỤC ĐẾN LỢI NHUẬN

Thiết kế lại sản phẩm và quá trình sản xuất

khơng chỉ cải thiện lợi nhuận do giảm chi

phí nguồn lực sử dụng, mà cịn, giải phĩng các nguồn lực bị hạn chế để sản xuất các

sản phẩm khác

Giảm sử dụng các nguồn lực bị hạn chế cĩ tác động kép đến lợi nhuận

Ngày đăng: 25/03/2014, 08:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG 1: ĐẶC ĐIỂM CỦA 5 SẢN PHẨM - DỰ TOÁN NGẮN HẠN, PHÂN BỔ NGUỒN LỰC VÀ CHI PHÍ NĂNG LỰC doc
BẢNG 1 ĐẶC ĐIỂM CỦA 5 SẢN PHẨM (Trang 13)
BẢNG 1: ĐẶC ĐIỂM CỦA 5 SẢN PHẨM - DỰ TOÁN NGẮN HẠN, PHÂN BỔ NGUỒN LỰC VÀ CHI PHÍ NĂNG LỰC doc
BẢNG 1 ĐẶC ĐIỂM CỦA 5 SẢN PHẨM (Trang 15)
BẢNG 7: SỐ DƯ ĐẢM PHÍ (CM) CHO TỪNG SẢN PHẨM - DỮ LIỆU  CHI PHÍ LINH HOẠT SAI - DỰ TOÁN NGẮN HẠN, PHÂN BỔ NGUỒN LỰC VÀ CHI PHÍ NĂNG LỰC doc
BẢNG 7 SỐ DƯ ĐẢM PHÍ (CM) CHO TỪNG SẢN PHẨM - DỮ LIỆU CHI PHÍ LINH HOẠT SAI (Trang 33)
BẢNG 1: ĐẶC ĐIỂM CỦA 5 SẢN PHẨM - DỰ TOÁN NGẮN HẠN, PHÂN BỔ NGUỒN LỰC VÀ CHI PHÍ NĂNG LỰC doc
BẢNG 1 ĐẶC ĐIỂM CỦA 5 SẢN PHẨM (Trang 34)
BẢNG 9: SỐ DƯ ĐẢM PHÍ (CM) CHO TỪNG SẢN PHẨM - DỮ LIỆU  CHI PHÍ LINH HOẠT THÔ SƠ - DỰ TOÁN NGẮN HẠN, PHÂN BỔ NGUỒN LỰC VÀ CHI PHÍ NĂNG LỰC doc
BẢNG 9 SỐ DƯ ĐẢM PHÍ (CM) CHO TỪNG SẢN PHẨM - DỮ LIỆU CHI PHÍ LINH HOẠT THÔ SƠ (Trang 37)
BẢNG 11: BẢNG KÊ SỬ DỤNG NGUỒN LỰC HÀNG THÁNG 43 - DỰ TOÁN NGẮN HẠN, PHÂN BỔ NGUỒN LỰC VÀ CHI PHÍ NĂNG LỰC doc
BẢNG 11 BẢNG KÊ SỬ DỤNG NGUỒN LỰC HÀNG THÁNG 43 (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w