PowerPoint Presentation 01/28/23 1 Ch¬ngtr×nhtËphuÊn M«ngi¸odôchíngnghiÖp Líp9 Chu lý Phßng GD §T quËn ®èng ®a 01/28/23 2 PhÇn1 GiíithiÖuch¬ngtr×nhm«nhíngnghiÖp9 I Giíi thiÖu chung[.]
Trang 201/28/23 2
Phần1 : Giớiưthiệuưchươngưtrìnhưmônưhướngưnghiệpư9
I Giới thiệu chung
II Cấu trúcIII Mục tiêu
Trang 301/28/23 3
I.Giớ i thiệu chung
II Cấu trúc III.Mục tiêu IV.Một số vấnđềcầnl u ý
Phần1:ưgiớ iưt hiệuưc hư ơngưt r ình
Trang 401/28/23 4
I.ưGiớiưthiệuưchung
1 Vì sao phải tiến hành công tác h ớng nghiệp?
* Tình trạng bất cập của công tác giáo dục đại
học và công tác giáo dục nghề:Sự phân luồng
HS đã tốt nghiệp THCS quá bất hợp lý
Tỉ lệ HS tốt nghiệp THCS vào THPT
- Việt Nam:77,4%
- Trung Quốc: 43,3%
- Đài Loan: 25% + 56% trung học nghề
=>Hậu quả : Gây sức ép tâm lý, quá tải cho các
kì thi ĐH, lãng phí tiền của, mất cơ hội học
nghề của HS đỗ không vào THPT
* Tình trạng “thừaưthầyưthiếuưthợ”
Trang 501/28/23 5
2 ý nghĩa của công tác h ớng nghiệp
“ Coi trọng công tác h ớng nghiệp và phân luồng học sinh sau trung học, chuẩn bị cho thanh thiếu niên sự sẵn sàng tâm lý đi vào lao động nghề nghiệp phù hợp với sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế trong cả n ớc và từng địa ph ơng”
( Văn kiện đại hội Đảng lần thứ
X )
3 Đối t ợng h ớng nghiệp
*Đối t ợng đã tốt nghiệp THPT
- Học sinh, sinh viên các tr ờng chuyên nghiệp
- Sinh viên đã tốt nghiệp đại học
*Đối t ợng đã tốt nghiệp THCS
Trang 601/28/23 6
4 Khái niệm về quỏ trỡnh h ớng nghiệp
H ớng nghiệp là một quá trình phải đ ợc tiến hành trong suốt quá trình phát triển nghề nghiệp
- Bắt đầu từ khâu chọn nghề ( Tr ờng PT )
- Kết thúc khi đối t ợng đã thích ứng với một nghề nghiệp nhất định ( Tr ờng chuyên nghiệp, Đại học và tại cơ cở sản xuất )
Nh vậy, H ớng nghiệp phải là một quá trình đ ợc bắt đầu từ khi HS đến tr ờng đến khi có một nghề trong tay
Trang 701/28/23 7
5 C¸c giai ®o¹n h íng nghiÖp :
5.1: Gi¸o dôc nghÒ vµ tuyªn truyÒn nghÒ
5.2: T vÊn nghÒ
5.3: TuyÓn chän nghÒ
5.4: ThÝch øng nghÒ
- Tr êng THCS vµ THPT chÞu tr¸ch nhiÖm
chÝnh ë 2 giai ®o¹n ®Çu
- Tr êng §H, CN chÞu tr¸ch nhiÖm chÝnh ë 2 giai
®o¹n sau
Trang 8- Cơ sở khoa học của việc chọn nghề
- Những nguyên tắc chọn nghề
- ýnghĩa của việc chọn nghề
10
Định h ớng phát triển kinh tế, xã hội của đất
11
Thế giới nghề nghiệp quanh ta
- Tính đa dạng, phong phú và biến động của thế giới nghề nghiệp
- Phân loại nghề và bản mô tả
nghề
12
Tìm hiểu thông tin một
số nghề phổ biến ở địa ph
ơng
-Ph ơng pháp tìm hiểu thông tin nghề
- Tìm hiểu thông tin một số nghề phổ biến ở địa ph ơng
Trang 9- Đặc điểm, yêu cầu của thị tr ờng lao động trong giai đoạn hiện nay
- Một số thông tin về thị tr ờng lao
- Phát triển và bồi d ỡng năng lực bản thân
TW và địa ph ơng đóng tại địa
ph ơng.
- Ph ơng pháp tìm thông tin về cơ
sở đào tạo
Trang 1001/28/23 10
II.CÊutróc
4
C¸c h íng ®i sau khi tèt nghiÖp THCS
- C¸c h íng ®i sau khi tèt nghiÖp THCS
- Chän h íng ®i sau khi tèt nghiªp THCS: thuËn lîi, khã kh¨n vµ c¸ch kh¾c phôc
5
T vÊn chän nghÒ
-Kh¸i niÖm t vÊn chän nghÒ
-Nh÷ng sai lÇm th êng m¾c ph¶i khi chän nghÒ
-Quy tr×nh t vÊn cho häc sinh
Trang 11h ớng phát triển KT-XH của đất n ớc và địa
ph ơng, về thế giới nghề nghiệp, thị tr ờng lao động, hệ thống giáo dục nghề nghiệp.
- Biết cách tìm kiếm thông tin nghề và thông tin đào tạo cần thiết cho bản thân.
- Biết tự đánh giá năng lực bản thân,
điều kiện gia đình và nhu cầu xã hội
để định h ớng học tập và chọn nghề cho t
ơng lai.
Trang 12- Định h ớng và lựa chọn đ ợc nghề nghiệp t ơng lai của bản thân.
3.ưTháiưđộ:
- Có ý thức chủ động, tự tin trong việc chọn nghề
- Có hứng thú và khuynh h ớng chọn nghề đúng
đắn.
Trang 13* H ớng nghiệp đ ợc tiến hành bằng nhiều hình thức, trong đó việc tổ chức các hoạt động trong và ngoài nhà tr ờng, giáo dục ý thức chọn nghề đúng đắn cho HS là điều quan trọng.
H ớng nghiệp là một hoạt động trong kế hoach dạy và học của tr ờng THCS và THPT
Trang 14đóngưvaiưmôưphỏng…
Trang 1501/28/23 15
2 Về điều kiện thực hiện
*Giáo dục HN đ ợc thực hiện chủ yếu tại các tr ờng THCS và các trung tâm KTTH-HN
*Đội ngũ giáo viên gồm:
- GV chủ nhiệm lớp
- Những GV có năng lực tổ chức hoạt động GDHN
- GV các trung tâm KTTH-HN
*Về cơ sở vật chất:
- Tài liệu Giáo dục h ớng nghiệp( SGV)
- Tài liệu tham khảo
- Các ph ơng tiện thiết bị cần thiết cho t vấn HN
- Sự hỗ trợ của các nguồn lực ngoài nhà tr ờng
Trang 1601/28/23 16
3 Về việc vận dụng theo đặc điểm
nhà tr ờng, địa ph ơng
- Giáo viên có thể lựa chọn, bổ sung
đặc điểm KT-XH từng vùng miền, tuỳ theo từng đối t ợng học sinh.
- Với những bài tìm hiểu thông tin nghề,
có thể chọn những nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa ph ơng
để học sinh thực hành, tìm kiếm thông tin theo cấu trúc bản mô tả nghề
Trang 18biến động của hệ thống nghề nghiệp nhờ sự phát triển của CNKH và CNHĐ
-Giúp HS dễ dàng tìm kiếm những thông tin cần thiết cho việc chọn nghề, chọn tr ờng
Cung cấp kiến thức về lí luận và thực tiễn giúp HS
định h ớng dễ dàng và
đúng đắn trong việc chọn nghề, chọn tr ờng
Trang 19đánh giá kết quả
Tài liệu tham khảo
Trang 2001/28/23 20
* MộtưsốưđiểmưcầnưLưuưý
Trong cấu trúc bài học, nội dung cơ bản của bài học là quan trọng nhất Phần lớn các mục còn lại chỉ là những gợi ý chung, GV có thể sáng tạo thêm tuỳ theo hoàn cảnh, đối t ợng
cụ thể
Bài 2,5,7,8: GV cần s u tầm thêm t liệu: Văn kiện của Đảng, Nhà n ớc về KT-XH, các văn bản
h ớng dẫn cụ thể về hệ thống tr ờng đào tạo…
Bài 1,6,9: Cần nắm vững những vấn đề tâm lí học h ớng nghiệp, giám định lao
động
Bài 3,4: Việc hiểu bản mô tả nghề, tìm tài liệu mô tả nghề để đ a vào bài giảng là cần thiết
Trang 2101/28/23 21
Bảnưmôưtảưnghề
Tên nghề ( lịch sử phát triển nghề )
Nội dung và tính chất lao động của nghề
Những điều kiện cần thiết để tham gia lao
Trang 231. Kiến thức :Biết đ ợc ý nghĩa, tầm
quan trọng của việc chọn nghề.Biết sơ bộ h ớng đi sau khi tốt nghiệp
2. Kĩ năng: Kể đ ợc tên một số nghề
thuộc các lĩnh vực KT phổ biến ở
địa ph ơng
Trang 241. KiÕn thøc : BiÕt ® îc tÝnh ®a
d¹ng, phong phó vµ ph¸t triÓn cña thÕ giíi nghÒ nghiÖp BiÕt c¸ch t×m hiÓu th«ng tin nghÒ
Trang 251. Kiến thức: Biết khái niệm, đăc
điểm của thị tr ờng lao động
và việc làm.Biết một số thông tin cơ bản về nhu cầu nhân lực của các thị tr ờng lao động
2. Kĩ năng: B ớc đầu biết tự đánh
giá năng lực, phân tích truyền thống nghề nghiệp
3. Thái độ: Có ý thức lựa chọn h
ớng đi phù hợp sau khi tốt
Trang 26ơng.Biết tìm hiểu thông tin về cơ sở
đào tạo dự kiến lựa chọn
2 Kĩ năng: Tìm hiểu đ ợc thông tin về cơ sở đào tạo bản thân dự kiến lựa chọn
3 Thái độ: Chủ động tìm hiểu thông tin về cơ sở đào tạo cần thiết cho bản thân
1. Kiến thức: Biết cách lựa chọn h ớng
đi sau khi tốt nghiệp
2. Kĩ năng: Lựa chọn đ ợc h ớng đi cho
bản thân
3. Thái độ: Có ý thức tích cực, chủ
động lựa chọn h ớng đi sau khi tốt nghiệp
Trang 2701/28/23 27
I Nộiưdungưkiếnưthứcưvàưkĩưnăng
Tưưvấnưhướngư
nghiệp
1. Kiến thức: Biết đ ợc ý nghĩa,
tầm quan trọng của t vấn h ớng nghiệp Có những thông tin cần thiết để giúp cho quá trình t vấn có hiệu quả
Trang 2801/28/23 28
II.ưPhươngưphápưtổưchức
chức hoạt động giáo dục h ớng nghiệp
- Thanh niên và học sinh luôn luôn phải đáp ứng những yêu cầu mới của việc lựa chọn việc làm và nghề nghiệp.
Trang 29- Tr×nh bµy néi dung
nhanh, cÇn Ýt thêi gian
chuÈn bÞ bµi
-Kh«ng thu ® îc th«ng tin ph¶n håi
->KQ gi¶ng d¹y h¹n chÕ
- HS dÔ ch¸n
Trang 30-Huy động đ
ợc năng lực tổ chức, lập kế hoạch, khả
năng xử lý thông tin của thầy và trò
- Không sử dụng đ ợc đối với những vấn
đề phức tạp
Trang 3101/28/23 31
điềuưtraưtìmưthôngưtin
1 Chuẩnưbịưđiềuưtra
- Xác định vấn đề: Điều tra cái gì?
- Nội dung điều tra:bản câu hỏi.
- Tổ chức điều tra:nhóm, nguồn, thời gian,
Trang 32-HS hiểu đ ợc quan điểm của bạn khác
về nghề
-HS học đ ợc cách lập luận,
lý giải vấn đề chọn nghề
-Thảo luận dễ biến thành tranh luận
-Thảo luận chỉ thành công khi các nhóm đ ợc giao nhiệm vụ
cụ thể, rõ ràng, GV kiểm tra các HĐ th ờng xuyên, uốn nắn kịp thời
Trang 3301/28/23 33
Chuẩnưbịưchoưbuổiưthảoưluận
1.Xácưđịnhưmụcưtiêuưbuổiưthảoưluận
- Nêu dự định chọn nghề, khó khăn và thuận lợi
- Nêu đ ợc biện pháp để đạt ớc mơ nghề nghiệp
- Tin t ởng vào nỗ lực bản thân, điều chỉnh
động cơ chọn nghề.
2.ưLậpưkếưhoạchưchoưbuổiưthảoưluận:
- Nội dung thảo luận
- Trình tự các vấn đề thảo luận
*Tình huống học tập
* Hệ thống câu hỏi
3.ưChuẩnưbịưvềưtổưchức:ưGV,ưHS
Trang 34- Cã th¾ng, thua
Trang 35râ rµng tr íc khi th¶o luËn
- Vai trß träng tµi cña GV
- Xen kÏ c¸c trß ch¬i
Trang 36-Trß ch¬i chØ
bæ Ých khi luËt ch¬i râ rµng,
ng êi ch¬i n¾m
® îc vµ thùc hiÖn quy t¾c ch¬i
-§iÒu khiÓn HS rót ra kÕt luËn qua trß ch¬i lµ
®iÒu kh«ng dÔ dµng
Trang 3701/28/23 37
trßch¬i
1 Thi tµi
- Bµi thi nh»m t¹o c¬ héi cho HS thÓ hiÖn tµi lÎ cña
®Çu vµ c©u cuèi.
5 DiÔn kÞch
6 M« pháng
Trang 38xử nào đó, qua
đó HS biết cách
xử lí thông tin, ứng dụng lí
thuyết vào thực tế
-GV và HS nhiều thời gian để chuẩn bị cho hoạt
động
Trang 39- KTĐG phải đạt 3 yêu cầu:
+ Kiểm tra, đánh giá đ ợc sự hiểu biết
+ Kiểm tra, đánh giá đ ợc sự sự hình thành kĩ
năng
+ Kiểm tra, đánh giá đ ợc sự phát triển tình cảm, thái độ
- Nội dung KTĐG phải thể hiện đ ợc sự vận dụng
kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm của HS, định h ớng cho việc hình thành t duy nghề nghiệp sau này
- Hình thức KTĐG: kết hợp KT, tự KT, qua bài học,
bài viết, qua HĐ thực tế, giao l u của HS
Trang 4001/28/23 40
2.đánh giá kết quả học tập của học sinh
a Về kiến thức : KT qua việc
- Viết thu hoạch sau khi tham gia buổi hoạt
động h ớng nghiệp
- Quan sát, trao đổi với HS về h ớng nghiệp
- Đánh giá qua các sản phẩm hoạt động của
HS nh : bài kiểm tra, phiếu trắc nghiệm,
phiếu điều tra nghề, bản thu hoạch
- Hình thức đánh giá có thể đ ợc thực hiện theo nhóm, lớp, đánh giá của giáo viên
hoặc tự đánh giá của HS
Trang 42+ Quan sát quá trình tham gia HĐ của HS + Qua kiểm tra vấn đáp