1 I – TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1 (ID 379308) Hệ thức đúng của định luật Jun Lenxơ A 2Q I Rt B 2 2Q I Rt C 2Q IR t D Q IRt Câu 2 (ID 379309) Cách sử dụng nào sau đây tiết kiệm điện năng? A Sử dụn[.]
Trang 1I – TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: (ID: 379308) Hệ thức đúng của định luật Jun-Lenxơ
A QI Rt2 B QI Rt2 2 C QIR t2 D QIRt
Câu 2: (ID: 379309) Cách sử dụng nào sau đây tiết kiệm điện năng?
A Sử dụng các thiết bị đun nấu bằng điện
B Sử dụng đèn bàn học có công suất $100W$
C Sử dụng các thiết bị điện để chiếu sáng suốt ngày đêm
D Sử dụng các thiết bị điện khi cần thiết
Câu 3: (ID: 379310) Công thức nào dưới đây là đúng đối với đoạn mạch gồm hai điện trở R và 1 R mắc song 2
song?
A I I1 I2 B I I1 I2 C 1 1
2 2
2 1
Câu 4: (ID: 379311) Điện trở của một vật không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
A Vật liệu làm dây dẫn B Khối lượng của dây dẫn
C Tiết diện của dây dẫn D Chiều dài của dây dẫn
Câu 5: (ID: 379312) Từ trường không tồn tại ở đâu?
A Xung quanh Trái Đất B Xung quanh một nam châm
C Xung quanh dây dẫn có dòng điện chạy qua D Xung quanh điện tích đứng yên
Câu 6: (ID: 379313) Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về biến trở?
A Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số
B Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi cường độ dòng điện
C Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để đổi chiều dòng điện trong mạch
D Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện
II – TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: (ID: 379314) (2 điểm)
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 2
MÔN VẬT LÍ: LỚP 9 Thời gian làm bài: 45 phút
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Ôn tập lại lí thuyết và các công thức của chương điện học, điện từ học
Nhớ và vận dụng được lí thuyết chương điện học và điện từ học vào giải các bài tập liên quan
Hỗ trợ bài kiểm tra trên lớp đạt kết quả cao
MỤC TIÊU
TAILIEUONTHI.NET
Trang 2a) Phát biểu quy tắc nắm bày tay phải
b) Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải, hãy xác định các cực từ của ống dây (ở hình bên) khi khóa K đóng
Câu 8: (ID: 379316) (2 điểm)
Một nồi cơm điện có ghi 220V400W được sử dụng với hiệu điện thế $220V$, trung bình mỗi ngày dùng trong thời gian 2 giờ
a) Tính điện trở dây nung của nồi và cường độ dòng điện chạy qua nó khi đó
b) Tính lượng điện năng mà nồi tiêu thụ trong 30 ngày
Câu 9: (ID: 379317) (3 điểm)
Đoạn mạch AB gồm 2 điện trở R1 8 và R2 4 mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế không đổi U24V
a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB và cường độ dòng điện qua mỗi điện trở
b) Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB
c) Mắc thêm một bóng đèn 12V6W song song với R Nhận xét về độ sáng của đèn 1
- HẾT -
TAILIEUONTHI.NET
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Câu 1 (NB):
Phương pháp:
Xem biểu thức định luật Jun-Len-xơ SGK VL9 trang 44
Cách giải:
Biểu thức định luật Jun-Len-xơ: 2
QI Rt
Chọn A
Câu 2 (TH):
Phương pháp:
Xem các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng SGK VL9 trang 52
Cách giải:
Trong các cách trên, cách sử dụng tiết kiệm điện năng là: Sử dụng các thiết bị điện khi cần thiết
Chọn D
Câu 3 (NB):
Phương pháp:
Công thức của mạch điện gồm 2 điện trở mắc song song: 1 2 1 2
1 2
Cách giải:
Ta có, các biểu thức của mạch điện gồm 2 điện trở mắc song song: 1 2 1 2
1 2
A – đúng
B – sai vì: I I1 I2
1 2 1 1 2 2
2 1
D – sai vì: 2 2 2
1 1 1
Chọn A
Câu 4 (NB):
Phương pháp:
Vận dụng biểu thức tính điện trở của dây dẫn: R l
S
Cách giải:
Ta có, điện trở của dây dẫn: R l
S
TAILIEUONTHI.NET
Trang 4Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào:
+ Điện trở suất của dây dẫn hay nói cách khác là phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn
+ Chiều dài l của dây dẫn
+ Tiêt diện S của dây dẫn
Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào khối lượng của dây dẫn
Chọn B
Câu 5 (NB):
Phương pháp:
Vận dụng lí thuyết về từ trường SGK VL trang 61
Cách giải:
+ Từ trường tồn tại xung quanh nam châm, xung quanh dây dẫn có dòng điện chạy qua, xung quanh Trái Đất + Từ trường không tồn tại xung quanh điện tích đứng yên
Chọn D
Câu 6 (TH):
Phương pháp:
+ Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số và có thể được sử dụng để điều chỉnh dòng điện trong mạch
+ Định luật Ôm: I U U I R
R
Cách giải:
A – đúng; B – đúng; D – đúng
C – sai vì: Biến trở có thể điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch chứ không điều chỉnh được chiều dòng điện trong mạch
Chọn C
Câu 7 (VD):
Phương pháp:
a) Xem quy tắc nắm tay phải SGK VL9 trang 66
b) Vận dụng quy tắc nắm tay phải
Cách giải:
a) Quy tắc nắm tay phải:
Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây
b) Áp dụng quy tắc nắm tay phải, ta được các cực từ của ống dây như
hình:
Đầu A là cực Nam (S)
Đầu B là cực Bắc (N)
TAILIEUONTHI.NET
Trang 5Câu 8 (VD):
Phương pháp:
a)
+ Vận dụng biểu thức:
2
U P R
+ Áp dụng biểu thức định luật Ôm: I U
R
b) Áp dụng biểu thức tính điện năng tiêu thụ: A UIt
Cách giải:
+ Hiệu điện thế định mức và công suất định mức của nồi: 220
400
dm
dm
+ Hiệu điện thế sử dụng: U220V
+ Thời gian sử dụng mỗi ngày: t2h
a)
+ Điện trở dây nung của nồi:
220
121 400
dm
dm
U R P
+ Cường độ dòng điện chạy qua nồi khi đó là: 220 20
121 11
U
R
b)
+ Điện năng nồi tiêu thụ trong 1 ngày là: 1 220.20.2 800
11
+ Điện năng nồi tiêu thụ trong 30 ngày là: A30A130.80024000Wh24kWh
Chọn D
Câu 9 (VD):
Phương pháp:
a) Áp dụng các biểu thức
+ Điện trở của mạch có các điện trở mắc nối tiếp: RR1R2
+ Định luật Ôm: I U
R
b) Áp dụng biểu thức tính công suất: P UI
c) Áp dụng các biểu thức:
+ Điện trở của mạch có các điện trở mắc nối tiếp: RR1R2
+ Điện trở của mạch có các điện trở mắc song song:
1 2
+ Mối liên hệ giữa R, U, P:
2
U R P
TAILIEUONTHI.NET
Trang 6+ Định luật Ôm: I U
R
+ So sánh cường độ dòng điện qua đèn với cường độ dòng điện định mức của đèn
Cách giải:
a) Ta có, mạch gồm R nt R 1 2
Điện trở tương đương của đoạn mạch AB là: RR1R2 8 4 12
Cường độ dòng điện qua mạch: 24 2
12
U
R
Do 2 điện trở mắc nối tiếp nên cường độ dòng điện qua mỗi điện trở chính bằng cường độ dòng điện qua mạch: I1I2 I 2A
b) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB: P UI 24.248W
c) Khi mắc thêm bóng đèn song song với R ta được mạch như sau: 1
+ Hiệu điện thế định mức và công suất định mức của đèn: 12
6
dmD
dmD
+ Cường độ dòng điện định mức của đèn: 6 0, 5
12
dmD dmD
dmD
P
U
+ Điện trở của bóng đèn:
12 24 6
dmD D
dmD
U R P
Mạch gồm: R1/ /R D nt R 2
1
1
8.24
6
8 24
D D
D
R R R
+ Điện trở tương đương của mạch khi này: RR1DR2 6 4 10
+ Cường độ dòng điện qua mạch khi này: 24 2, 4
10
U
R
2 2, 4
AC
I I I AU AC I AC.R1D 2, 4.6 14, 4 V
Cường độ dòng điện qua đèn khi này: 14, 4 0, 6
24
AC D D
D D
U U
Nhận thấy I D I dmD Đèn sáng mạnh dễ cháy
TAILIEUONTHI.NET