1 I – TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1 (ID 361243) Điện trở của 1 dây dẫn nhất định có mối qua hệ phụ thuộc nào dưới đây A giảm khi cường độ dòng điện chạy qua dây giảm B tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện[.]
Trang 1I – TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: (ID: 361243) Điện trở của 1 dây dẫn nhất định có mối qua hệ phụ thuộc nào dưới đây
A giảm khi cường độ dòng điện chạy qua dây giảm
B tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua dây
C tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây
D không phụ thuộc vào hiệu điên thế đặt vào hai đầu dây
Câu 2: (ID: 361244) Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài, có tiết diện lần
lượt là S và 1 S Điện trở tương ứng của chúng thỏa mãn điều kiện: 2
A 1 1
2 2
R S
2 1
R S
2
1 1 2
2 2
R S
2
1 2 2
2 1
R S
R S
Câu 3: (ID: 361245) Số điểm của công tơ điện ở gia đình cho biết:
A Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng B Thời gian sử dụng điện của gia đình
C Công suất điện mà gia đình sử dụng D Điện năng mà gia đình đã sử dụng
Câu 4: (ID: 361246) Đoạn mạch gồm 2 điện trở R và 1 R mắc song song có điện trở tương đương 2 R tđ bằng
A R1 R2 B
1 2
1 1
R R C 1 2
1 2
R R
R R
D 1 2
1 2
R R
R R
Câu 5: (ID: 361247) Hình dưới là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ
dòng điện vào hiệu điện thế của bốn dây dẫn khác nhau Gọi R R R R lần 1, 2, 3, 4
lượt là điện trở của 4 dây tương ứng Điện trở của dây dẫn có giá trị lớn nhất là:
A R 1 B R 2
C R 3 D R 4
Câu 6: (ID: 361248) Một bóng đèn loại 220 –100V W được sử dụng ở hiệu điện thế 220V Điện năng tiêu
thị của đèn trong 1h là:
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 10
MÔN VẬT LÍ: LỚP 9 Thời gian làm bài: 45 phút
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Ôn tập lại lí thuyết và các công thức của chương điện học, điện từ học
Nhớ và vận dụng được lí thuyết chương điện học và điện từ học vào giải các bài tập liên quan
Hỗ trợ bài kiểm tra trên lớp đạt kết quả cao
MỤC TIÊU
TAILIEUONTHI.NET
Trang 2A 0,1 kWh B 1kWh C 100 kWh D 220 kWh
Câu 7: (ID: 361252) Trong các sơ đồ sau, dùng sơ đồ nào để xác định điện trở của dây dẫn bằng Vôn kế và
Ampe kế
Câu 8: (ID: 361254) Làm thế nào để nhận biết từ trường
A Dùng bút thử điện B Dùng các giác quan của con người
C Dùng nhiệt kế y tế D Dùng nam châm thử
Câu 9: (ID: 361259) Định luật Jun- Lenxo cho biết điện năng biến đổi thành
A Cơ năng B Năng lượng ánh sáng C Hóa năng D Nhiệt năng
Câu 10: (ID: 361262) Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật Jun- Lenxo
A QI R t2 B QI R t2 2 C QI R t D Q = I.R2.t
Câu 11: (ID: 361267) Tác dụng nào phụ thuộc vào chiều của dòng điện
A Tác dụng nhiệt B Tác dụng sinh lý C Tác dụng quang D Tác dụng từ
Câu 12: (ID: 361270) Một dây dẫn đồng chất, tiết diện đều có chiều dài l Đặt vào 2 đầu dây hiệu điện thế U
thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là I Nếu cắt dây làm 2 phần bằng nhau, chập lại rồi mắc vào hiệu điện thế U như trước thì cường độ dòng điện qua dây có giá trị là
2
I
II – TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13: (ID: 361271) (2 điểm)
a) Phát biểu quy tắc nắm tay phải? Quy tắc này dùng để làm gì?
b) Xác định tên từ cực và chiều đường sức từ của ống dây trong hình sau:
Câu 14: (ID: 361272) (2 điểm)
TAILIEUONTHI.NET
Trang 3Ba điện trở R1 20 , R2 30 và R3 60 được mắc song song nhau vào hiệu điện thế 40V
a) Tính điện trở tương đương của mạch điện
b) Tính cường độ dòng điện qua các điện trở và cường độ dòng điện trong mạch chính
Câu 15: (ID: 361273) (2 điểm)
Một bếp điện được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bếp điện có cường độ 3A Dùng bếp này đun sôi được 2 lít nước từ nhiệt độ ban đầu 0
20 C trong thời gian 20 phút Tính hiệu suất của bếp
điện, biết nhiệt dung riêng của nước là c4200 /J kg K
Câu 16: (ID: 361274) (1 điểm)
Một sơi dây nhôm dài 10m, tiết diện tròn đều 2
0, 2mm Biết điện trở suất của nhôm là 2,8.10 .m5 Tính điện trở và đường kính tiết diện của dây nhôm này?
- HẾT -
TAILIEUONTHI.NET
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
1.D 2.B 3.D 4.D 5.D 6.A 7.A 8.D 9.D 10.A 11.D 12.B Câu 1 (NB):
Phương pháp:
Điện trở của dây dẫn: R l
S
Cách giải:
Điện trở của dây dẫn: R l
S
Vậy R không phụ thuộc vào U hay I mà nó phụ thuộc vào bản chất dây dẫn
Chọn D
Câu 2 (TH):
Phương pháp:
Công thức tính điện trở của dây dẫn: R l
S
Cách giải:
Công thức tính điện trở của dây dẫn: R l
S
Vậy R tỉ lệ nghịch với tiết diện S nên 1 2
2 1
R S
R S
Chọn B
Câu 3 (NB):
Phương pháp:
Công tơ điện cho biết lượng điện năng mà gia đình đã sử dụng
Cách giải:
Công tơ điện cho biết lượng điện năng mà gia đình đã sử dụng
Chọn D
Câu 4 (TH):
Phương pháp:
Điện trở tương đương của đoạn mạch 2 điện trở mắc song song được xác định: 1 2
1 1 1
td td
R R R
R R R R R
Cách giải:
Điện trở tương đương của đoạn mạch 2 điện trở mắc song song được xác định: 1 2
1 1 1
td td
R R R
R R R R R
TAILIEUONTHI.NET
Trang 5Chọn D
Câu 5 (TH):
Phương pháp:
Áp dụng định luật Ôm cho đoạn mạch: I U R U
Cách giải:
Áp dụng định luật Ôm cho đoạn mạch ta có: I U R U
Từ đồ thị ta kẻ 1 đường thẳng song song với trục tung, cắt các đường đồ thị
tại 1 điểm Từ đó ta gióng đến trục tung để xác định các giá trị I tương ứng
với cùng 1 giá trị U, I càng lớn thì R càng nhỏ
Vì I nhỏ nhất nên 4 R lớn nhất 4
Chọn D
Câu 6 (TH):
Phương pháp:
Khi đèn được sử dụng ở hiệu điện thế định mức thì công suất là công suất định mức
Áp dụng công thức điện năng tiêu thụ: AP t
Cách giải:
Khi đèn được sử dụng ở hiệu điện thế định mức thì công suất là công suất định mức P = 100 W
Áp dụng công thức điện năng tiêu thụ: AP t 100.1h100Wh0,1kWh
Chọn A
Câu 7 (TH):
Phương pháp:
Am pe kế được mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo cường độ dòng điện
Vôn kế được mắc song song với đoạn mạch cần đo cường độ dòng điện
Cách giải:
Am pe kế được mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo cường độ dòng điện, vôn kế được mắc song song với đoạn mạch cần đo cường độ dòng điện
Chọn A
Câu 8 (NB):
Phương pháp:
Để nhận biết từ trường, ta dùng nam châm thử
Cách giải:
Để nhận biết từ trường, ta dùng nam châm thử
Chọn D
Trang 6Phương pháp:
Định luật Jun- Lenxo: Nhiệt lượng toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua
Cách giải:
Định luật Jun- Lenxo cho biết điện năng biến đổi thành nhiệt năng
Chọn D
Câu 10 (NB):
Phương pháp:
Phát biểu định luật Jun- Lenxo: Nhiệt lượng toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua
Hệ thức của định luật Jun- Lenxo: 2
QI R t
Cách giải:
Định luật Jun- Lenxo: 2
QI R t
Chọn A
Câu 11 (TH):
Phương pháp:
Tác dụng từ của dòng điện phụ thuộc vào chiều dòng điện
Cách giải:
Tác dụng từ của dòng điện phụ thuộc vào chiều dòng điện
Chọn D
Câu 12 (TH):
Phương pháp:
Áp dụng công thức điện trở của dây dẫn và định luật Ôm:
.l
R S
Cách giải:
Điện trở của dây dẫn: R l
S
Vì dây được cắt đôi nên chiều dài giảm 1 nửa, vì chập dây lại nên tiết diện tăng gấp đôi, vì vậy điện trở lúc sau sẽ là : 1
4
R R
4
U I R
I I
R
TAILIEUONTHI.NET
Trang 7Chọn B
Câu 13 (NB):
Phương pháp:
Quy tắc nắm tay phải: Nắm tay phải để các ngón tay khum lại theo chiều dòng điện, ngón cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây
Cách giải:
a)
Quy tắc nắm tay phải: Nắm tay phải để các ngón tay khum lại theo chiều dòng điện, ngón cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây
Quy tắc nắm tay phải dùng để xác định chiều của đường sức từ trong lòng ống dây
b)
Áp dụng quy tắc nắm tay phải (Nắm tay phải để các ngón tay khum lại theo chiều dòng điện, ngón cái choãi
ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây) ta xác định được chiều của đường sức từ trong lòng ống dây như hình vẽ:
Câu 14 (VD):
Phương pháp:
Công thức tính điện trở tương đương của mạch song song:
1 1 1 1
td
R R R R
Áp dụng định luật Ôm: I U
R
Cách giải:
a) Điện trở tương đương:
1 1 1 1 1 1 1 1
10
20 30 60 10 td
td
R
R R R R
b) Cường độ dòng điện chạy qua R 1 là: 1
1
40 2 20
U
R
Cường độ dòng điện chạy qua R là: 2 2
2
40 4
30 3
U
R
Cường độ dòng điện chạy qua R 3 là: 3
3
40 2
60 3
U
R
Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính: 40 4
10
U
R
Câu 15 (VDC):
TAILIEUONTHI.NET
Trang 8Phương pháp:
Áp dụng công thức định luật Jun – Len xo: Q tp P t U I t
Công thức tính nhiệt lượng để đun sôi nước: Q toa m c t .
Hiệu suất của bếp là : toa.100%
tp
Q H Q
Cách giải:
Tóm tắt:
2
\ 2
a
V lit m kg
Bài làm:
Áp dụng công thức định luật Jun – Len xo: Q tp= P tU I t 220.3.1200792000J
Nhiệt lượng để đun sôi nước : Q toa m c t . 2.4200 100 20 672000J
Hiệu suất của bếp là: 100% 672000 100% 84,8%
792000
toa tp
Q H Q
Câu 16 (VDC):
Phương pháp:
Điện trở của dây dẫn : R l
S
Diện tích hình tròn :
2 2
2
d
S r
Với r là bán kính; d2R là đường kính của đường tròn
Cách giải:
10 ; 0, 2 ; 2,8.10
L m S mm m
Ta có: 2,8.10 5 10 6 1400
0, 2.10
l R
S
Vậy đường kính tiết diện là: d2r0,5mm
TAILIEUONTHI.NET