1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 có đáp án (Lần 2) - Trường THPT Ngô Sĩ Liên, Bắc Giang

28 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 có đáp án (Lần 2)
Trường học Trường THPT Ngô Sĩ Liên, Bắc Giang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị bước vào kì thi có thêm tài liệu ôn tập, TaiLieu.VN giới thiệu đến các bạn ‘Đề thi môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 có đáp án (Lần 2) - Trường THPT Ngô Sĩ Liên, Bắc Giang’ để ôn tập nắm vững kiến thức. Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kì thi!

Trang 8

BẢNG ĐÁP ÁN

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5

B A D C B D D A D C D B B B B D D B D C B C D B C 2

3 0

3 1

3 2

3 3

3 4

3 5

3 6

3 7

3 8

3 9

4 0

4 1

4 2

4 3

4 4

4 5

4 6

4 7

4 8

4 9

5 0

x y

 

Lời giải Chọn B

Đồ thị hàm số trong hình vẽ có đường tiệm cận ngang là nên loại các phương án D.

Đồ thị hàm sô cắt trục hoành tại điểm có tọa độ 0; 1  nên loại phương án A và C Câu 2: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây Khẳng định nào sau

Trang 9

+ Không tồn tại giá trị lớn nhất của hàm số yf x  trên  1; .

Câu 3: Giá trị của tham số m để hàm số 1 3 2  2  đạt cực đại tại là

13

A m1 B m0 C m2 D m3

Lời giải Chọn D

13

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình logx 2 1 là

A ;8 B   2;  C 2;8 D 8; 

Lời giải Chọn C

Vậy tập nghiệm của bất phương trình logx 2 1 là T   2;8

Câu 5: Số nghiệm thực của phương trình    3 là

Điều kiện: 1 0 5 * 

5 0

x

x x

( ) 10

f x dx

2 0

Trang 10

Thể tích của khối trụ: V   .r h2  .3 5 452  

Câu 8: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây

A 3; B  1;3 C  2;  D ;2

Lời giải Chọn A

Đặt t2xdt2dx

Đổi cận: 0 2

0 4

x t

Trang 11

Chọn D

Thể tích của khối trụ: V   .r h2  .3 5 452  

Diện tích xung quanh: S   .r l .2.5 10 

Câu 10: Hàm số y ax 3bx2cx d có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng

A a0,b0,c0,d 0 B a0,b0,c0,d0

C a0,b0,c0,d 0 D a0,b0,c0,d0

Lời giải Chọn C

* Đồ thị cắt trục tung tại điểm A 0;d d0 d 0

* Hàm số có hai điểm cực trị trái dấu ac  0 c 0

* Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị A a y ; A ,B b y; B, trong đó ba hay b a

Trang 12

Vậy

      2 1;2

Xét hàm số y x 33x, ta có y 3x2  3 0, x

Vậy hàm số y x 33x đồng biến trên  ; 

Câu 13: Cho hình chóp S ABCD Gọi , , , I J K H lần lượt là trung điểm của các cạnh SA SB SC, , ,

Tính thể tích khối chóp biết thể tích của khối chóp là

H

K J I

B

C S

Lời giải Chọn B

.

1

Câu 14: Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh

huyền bằng a 6 Tính thể tích của khối nón đó.V

3 63

Trang 13

Gọi thiết diện qua trục của hình nón là tam giác OMN.

Theo đề ta có, tam giác OMN vuông cân tại OMNa 6 Do đó,

 

2

41;3

Trang 14

Thể tích khối chóp: 1 2

3

VBh

Câu 18: Cho hàm số y  x4 2x2 có đồ thị như hình bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để m

phương trình  x4 2x2 m có bốn nghiệm thực phân biệt

x

y

1 -1

0

1

A m0 B 0m1 C 0m1 D m1

Lời giải Chọn B

Dựa vào hình ảnh đồ thị hàm số thì phương trình x4 2x2 m có bốn nghiệm thực phân biệt khi: 0m1

Câu 19: Cho sô thực dương Rút gọn biểu thức a ta được biểu thức nào sau đây?

a

1 4

a

9 4

a

3 4

a

Lời giải Chọn D

Ta có:

4 4 2 4

P aaa aa

Câu 20: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A x3 B x1 C x2 D x 2

Lời giải Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đạt cực tiểu tại x2

Câu 21: Phương trình 2sinx 3 0 có tập nghiệm là

Trang 15

Lời giải Chọn B

2

log 1x    2 1 x 2   x 3

Trang 16

Câu 26: Biết log 2 a6  ,log 5 b6  Khi đó I log 53 tính theo và bằnga b

1

b I

a

b I a

b I a

b I a

Lời giải Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm của đường cong y x 3x21 và đường cong y x 21 là

Vậy số giao điểm của hai đồ thị bằng 2.

Câu 28: Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 có phương trình lần lượt

2

x y

x

 là

A x2;y 1 B 2; 1 C D

2

Lời giải Chọn D

Ta có: lim lim 1 1; lim lim 1 1

Câu 29: Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6,1% /năm Biết rằng nếu không rút tiền

ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?

A 11 năm B 12 năm C 13 năm D 10 năm

Lời giải Chọn B

Gọi số tiền ban đầu người đó gửi là (đông), A A0

Số tiền lãi và gốc sau năm là n Ta1 6,1% n

Ta có a1 6,1% n 2a 1 6,1%n   2 n log1 6,1% 2 11,7

Vậy sau ít nhất 12 năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửiban đầu

Trang 17

Câu 30: Giá trị cực đại của hàm số y x 4x21 là

Hàm số xác định khi và chỉ khi 2

x     x

Do đó tập xác định của hàm số là: D\ 1

Câu 32: Cho hình chóp S ABCSAvuông góc với mặt phẳng ABC, SA 2a Tam giácABC

vuông cân tại và B ABa( minh họa như hình vẽ)

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng

A 90 B 60 C 30 D 45

Lời giải Chọn D

Trang 18

Nhận thấy SC ABC,  SCA với tan SA ,

Câu 33: Khối đa diện đều loại  3;5 là khối

A Tứ diện đều B Lập phương C Hai mươi mặt đều D Tám mặt đều.

Lời giải Chọn C

Khối đa diện loại  3;5 là khối hai mười mặt đều

Câu 34: Cho hàm số f x  liên tục trên  Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

(như hình vẽ) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

1021

1121

Lời giải Chọn C

Ta có   2

21

n  C

Gọi là biến cố: “Chọn được hai số có tổng là một số chẵn”.A

10 11

2 21

1021

Trang 19

Câu 36: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh , hai mặt phẳng aSAB và SAD

cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD; góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCDbằng 60 Tính theo thể tích khối chóp a S ABCD

3

3 69

a

Lời giải Chọn A

   y 2e1 2  x y  2e1 2  x y e 1 2 x

Lời giải Chọn C

Ta có  e1 2 x   2e1 2 x

Câu 38: Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh ( tham khảo hình vẽ bên) Khoảng cách giữa hai a

đường thẳng ABBC bằng

Trang 20

C' D'

B'

A'

C B

D A

Trang 21

Điều kiện

0312

x x x

Do m,m  10;10 nên có 19 giá trị nguyên

Câu 40: Cho f x  là hàm số đa thức bậc bốn và hàm số yf x  có đồ thị là đường cong như hình

Trang 22

Vẽ đường thẳng y t 1 cắt đồ thị hàm số yf t'( ) tại hai điểm

t     t    t   a

Với t1  1 sinx   1 1 sinx   0 x  0;2

Vậy g x'( ) 0 có ba nghiệm đơn phân biệt nên hàm số có 3 điểm cực trị

Câu 41: Xét khối tứ diện ABCD có cạnh AD x , các cạnh còn lại có cạnh bằng 4 3 Tìm để thể tích x

khối tứ diện ABCD lớn nhất là

A 2 3 B 6 2 C 3 2 D 2 6

Lời giải Chọn B

Gọi là trung điểm của I BC Từ giả thiết suy ra tam giác ABC và tam giác DBC là các tam

giác đều có cạnh bằng 4 3 Do đó BC AI BCAID AID BCD

Trang 23

Câu 42: Một hoa văn hình tròn tâm , ngoại tiếp tam giác đều O ABC có cạnhAB4 3cm Đường cong

qua ba điểm: A B C, , là một phần của parabol

Diện tích phần gạch chéo bằng

A 37,54cm2 B 9,83cm2 C 27,71cm2 D 36,75cm2

Lời giải Câu 43: Chọn A.

Do tam giác ABC là tam giác đều có cạnh 4 3 cm nên

Gắn trục toạ độ Oxy như hình vẽ, ta có A2 3; 2 ,  B 2 3; 2 ,  C 0; 4

Phương trình đường Parapol đi qua 3 điểm A B C, , có đỉnh có dạng C y ax 24  P

Thay toạ độ điểm B2 3; 2  vào  P suy ra 1

A 20. B 10 C 18. D 15.

Lời giải Chọn A

Ta có: y'  x2 2mx5m6 Để hàm số đã cho nghịch biến trên  khi và chỉ khi:

Trang 24

(với 0 x 2)và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ)

Biết thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( )H quanh trục hoành là V a 3 c ,

Phương trình hoành độ giao điểm:

1416

3

a b

P a b c d c

Trang 25

Câu 46: Cho hàm số y g x   thỏa mãn 2g x3 6g x2 7g x  3 2x3 1 x Tìm giá trị lớn

nhất của biểu thức P2g x x

Lời giải Chọn C

Câu 47: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình m  2  có nghiệm

Trang 26

Câu 48: Cho bất phương trình 4 3 2 4 2 Có bao nhiêu số nguyên dương

Do x4x3x2 2 0  x  nên điều kiện xác định của phương trình là x33x2 m 0

Vậy bất phương trình  ** nghiệm đúng với  x  0;3  m min 0;3 g x g 0 2

Do là số nguyên dương nên m m1;m2

Câu 49: Cho hàm số f x  liên tục trên có đồ thị như hình vẽ

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương nhỏ hơn 10 của tham số m để phương trình

có nghiệm phân biệt?

2x 2 x 2m 2 m

Trang 27

A 6 B 7 C 9 D 4.

Lời giải Chọn C

Ứng với mỗi giá trị của t2 thì phương trình 2x2xt vô nghiệm

Ứng với mỗi giá trị của t2 thì phương trình 2x 2 x có đúng một nghiệm

t

Ứng với mỗi giá trị của t2 thì phương trình 2x2xt có hai nghiệm phân biệt

Phương trình 2x 2 x 2m 2 mcó hai nghiệm phân biệt khi phương trình

55

22

Do là số nguyên dương nhỏ hơn m 10 nên m1; 2;3; 4;5;6;7;8;9có giá trị của 9 m

Câu 50: Cho hàm số yf x( ) Đồ thị hàm số yf x( ) như hình vẽ bên dưới và f   2 f  2 0

Hàm số     2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

g x  f x 

A  4; 3. B  2;4 C  0;2 D 3;1

Trang 28

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị hàm số yf x( ) như hình vẽ bên dưới và f   2 f  2 0

Ta có bảng biến thiên của hàm số yf x( )

( )

I  f x dx

A I4 B I 4 C I6 D I 6

Lời giải Chọn B

Đặt

1 0

Ngày đăng: 27/01/2023, 12:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w