N N ƢỜ ỌC Ƣ UYỄ Ị UYẾ Á Ể Ộ Ũ Ả V Ê ƢỜ ỌC VĂ Ế Á Ứ YÊU CẦU Ổ Ớ CĂ BẢ VÀ OÀ D Ệ ÁO DỤC C u u ụ ã số 8 14 01 14 U VĂ C UẢ ÁO DỤC ẵ ăm 2022 tr t t N M ƣờ ƣớ ọ PGS TS UYỄ Ỹ Ƣ 1 PGS TS rầ Xuâ Bách 2 TS N u[.]
Trang 2ó t ể t m ểu uậ vă t :
v r ờ ọ p m – N
K a âm , r ờ ọ p m – N
Trang 3Ở ẦU
1 ọ đề t
r tr ờ ay, v p t tr ể N V không
ỉ ơ t uầ m yếu tố về số , m ò ầ m yếu tố ất ằm p ứ m t êu y v ọ một u
qu r xu ớ quố tế óa, m v ủa N V vừa p
k t ố ất ặ t, ó uyê â qua trọ ó công
t p t tr ể ộ ũ v ê ò ều yếu kém, ất ập, ầ ó
ữ p p qu t ỡ
Vớ ữ trê , t ọ ề t ê ứu: “Phát triển
đội ngũ giảng viên Trường Đại học Văn Hiến đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục” m ề t uậ vă tốt p
Trang 43.2 Đối tượng nghiên cứu
Trang 61.1.2 Nghiên cứu ở trong nước
- ều 66, Luật G (2019): “Nhà giáo gi ng dạy ở cơ sở
giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục hác, gi ng dạy trình độ sơ cấp, trung cấp gọi là giáo viên; nhà giáo gi ng dạy trình độ cao đẳng trở lên gọi là gi ng viên”.( uố ộ ớ X
ủ ĩa V t Nam, 2019)
1.2.2.2 ộ ũ v ê
ĐNGV là tập hợp những nhà giáo, nhà hoa học được tổ chức thành một lực lượng cùng chung một nhiệm vụ là thực hiện các mục tiêu giáo dục và đào tạo đã đề ra ở các trường ĐH và CĐ Họ làm việc có hoạch, gắn t với nhau nh m thực hiện mục tiêu chung của ngành GD - ĐT và hoàn thành mục tiêu của nhà trường
1.2.2.3 t tr ể ộ ũ v ê
a t tr ể
Phát triển là huynh hướng vận động đã xác định về hướng của sự vật hướng đi lên từ thấp đ n cao, từ đơn gi n đ n phức tạp, từ ém hoàn thiện đ n hoàn thiện hơn; cái mới ra đời thay th cái cũ, cái ti n ộ ra đời thay th cái lạc hậu
Trang 7đồng ộ về cơ cấu; là nhiệm vụ trọng tâm, ưu tiên hàng đầu trong chi n lược phát triển toàn diện của các trường CĐ, ĐH
1.4.3.1 Quy hoạch đội ngũ gi ng viên
Quy hoạch ĐNGV trường ĐH được thực hiện dựa trên các nội dung sau:
Trang 8ấu v ă ự ủa từ V v N V u út, tuyể N V
ều k t ê quyết t ra ữ t ề ề t uậ t ộ ũ
v ê ứ ó u v N V ó r ê V vậy, ể ó N V vừa
m về mặt số , p , ồ ộ, â ố về ơ ấu v m về
ất , tr ờ ầ ú trọ , qua tâm ú mứ ế t tuyể N V
trọ ểm, ú yêu ầu, ú ố t Công tác ĐT, BD ĐNGV
trường ĐH được thực hiện dựa trên các nội dung sau
- X ị u ầu , BD trê ơ sở p â tí ất , p â óa ố t ồ ỡ
Trang 9t , ể , ố trí ú V p ựa v 3 t êu uẩ qua trọ :
trình độ, năng lực và tư cách GV ây 3 t êu uẩ “ ầ v ủ” ể
V
1.4.3.6 Tạo môi trường làm việc, các chính sách nh m đ m o phát
triển đội ngũ gi ng viên
1.5.1 Các yếu tố bên ngoài nhà trường
Trang 102.1.1 ch sử h nh thành
2.1.2 Sứ mệnh – Tầm nh n – Giá tr cốt l i
2.1.3 Cơ cấu tổ chức bộ máy, hệ thống cơ sở vật chất
2.1.4 Quy mô, chất lượng đào tạo và một số thành tựu
2.2 ự tr độ ũ v rườ ọ Vă ế
2.2.1 Thực trạng về số lượng giảng viên
2.2.1.1 ố v ê tr a 2017 - 2021
2.2.1.2 ộ ũ v ê t e ơ vị
2.3.2 Thực trạng về cơ cấu giảng viên
e t ố kê ăm ọ 2021, r ờ Vă ế có 185
Trang 11t sĩ
2.3.2.1 ơ ấu t e ộ tuổ v t âm ê t
ừ số u t ố kê trê ta t ấy số v ê ủa
r ờ ở ộ tuổ ỏ ơ ặ ằ 30 16/113 ếm tỷ 14,16%, ộ tuổ từ 31 - 45 ếm số a ất 86/113, ếm 76,11% số GV, ộ tuổ từ 46 - 60 tuổ , ếm tỷ 3,54%; ộ tuổ <
ủa N V r ờ Vă ế â ố , m sự òa, kết ắ ó, t ơ tr au tr một tập t ể
Trang 12r ờ Vă ế ầ p tă ờ t t , ồ
ỡ GV ằm uẩ óa ộ ũ v từ ớ â uẩ ộ
ũ t e kịp yêu ầu mở rộ v â a ất t 2.3.3.2 Về tr ộ p v
r ữ ăm qua, r ờ Vă ế rất qua tâm
ế v t ồ ỡ tr ộ uẩ về p v N V Hàng ăm, r ờ Vă ế ều tổ ứ ớp t , ồ
ỡ về uyê m p v D ó, s vớ yêu ầu uẩ về
tr ộ p v t ầu ết GV ủa r ờ Vă ế t
Trang 13tí , x t t tr p ếu k s t
a L kert 5 mứ s ể , vớ mứ trị k = (Max mum – M mum)/ = (5 – 1)/5 = 0.8,
tr ó, ểm t ấp ất 1 ( ĩa “k ầ t ết” ay
“kém”) v a ất 5 ( ĩa “rất ầ t ết” ay “tốt”)
Trang 142.4 ự tr p t tr ể độ ũ v ủ rườ
ọ Vă ế
2.4.1 Thực trạng công tác quy hoạch
Kết qu k s t t ấy ộ u : “X ị ă ứ p p ể quy p t tr ể N V”, “ â tí t ự tr ộ ũ”
ầ t ở mứ rất ầ t ết (4.05) v ầ t ết (4.03); t ếp
ế “Xây ự p p p t tr ể N V”, “ uy ộ
uồ ự p t tr ể N V”, “ ổ ứ t ự kế ”, “ , ều ỉ v t ự kế ”, “X ị m t êu p t
tr ể N V” ó kết qu ở mứ t ờ Về mứ ộ t ự , kết qu k s t t ấy mứ ộ t ự ộ u y ỉ t mứ trung bình (2.65 - 3.21), tr ó một số ộ u ò ó k ế
mứ ộ tru – yếu (X ị m t êu p t tr ể N V)
2.4.2 Thực trạng công tác tuyển dụng giảng viên
Kết qu t ấy ộ u k s t ở mứ p , tr
ó, ộ u “Lập kế tuyể V” t mứ p 3.99;
ộ u t mứ t ấp ất ộ u “ p ơ t ứ t tuyể p , k a ” vớ trị 3.48 (t ứ 6)
Về mứ ộ t ự , kết qu t tuyể V
t ự ở ộ u “Lập kế tuyể V”, “
p ơ t ứ t tuyể p , k a ” t ở mứ k (3.82 v 3.92), ò ộ u ều ở mứ tru ( trị t từ 2.83
ế 3.35) v yếu (2.59) ều y ứ tỏ t tuyể ủa
N ò ều ế
2.4.3 Thực trạng công tác sử dụng đội ngũ giảng viên
Kết qu k s t t ấy t êu í ủa ộ u s
N V ều t mứ p , trị từ 3.45 ế 4.04 ều ó ứ
tỏ t êu í ủa ộ u s N V p
Về mứ ộ t ự , qua số u k s t cho t ấy t
Trang 15s N V t ự k tốt “V xây ự v a quy ị về p â , ố trí N V”, “V ố trí s N V
ở mứ a ất (3.99) ây xem ơ sở qua trọ quy trình t tí tra m tr N V, úp
ọ p ấ ấu v ơ ê t m v a Nộ u
Trang 16“Xây ự quy tr ” v “ ổ ứ t ự quy tr ” ũ a (3.96 v 3.92) ây xem “t a ” ể t ế t t ờ m , rõ r uy iên,
mở rộ v m v tă t u ập”, “ ều k s t v m
v ”, “Nhu cầu â a tr ộ uyê m , p v ”, “Môi
tr ờ m v vă óa” ỉ ở mứ tru ê
v qua tâm về “N u ầu k m p mớ t qua t ộ
Trang 17C ƯƠ 3 – B Ệ Á Á Ể Ộ Ũ Ả
VIÊN CỦA ƯỜ ỌC VĂ Ế
3.1 ụ t u, p ươ ướ p t tr ể độ ũ v ủ rườ ọ Vă ế
3.2.4 Nguyên tắc đảm bảo tính hả thi, hiệu quả
3.2.5 Nguyên tắc đảm bảo tính ế thừa
tr ớ mắt v m v ma tí ế âu
Giúp NT QL t ự tốt ứ ă QL uồ â ự trong NT
v t mớ
Trang 183.3.1.3 ều k t ự
u tr ập kế ũ tr tổ ứ t ự kế
p t tr ể N V p u ó sự ỉ s t sa kịp t ờ ủa
ộ ồ tr ờ , B NT, p t uy â ủ tr v xây ự quy p t tr ể N V
3.3.2 Thực hiện công tác tuyển chọn, sử dụng giảng viên
ọ GV, ầ p tuâ t e ữ quy ị về ế ộ tuyể ,
ồ t ờ k a ữ t êu uẩ tuyể một rộ rã
K t ập ộ ồ tuyể p ựa v ớ ẫ ủa
Bộ, N ó ê qua quy ị ủa Bộ D& , N ị ị
ớ ẫ ủa í p ủ K GV tuyể v ầ p qua t
Trang 19a ó ỏ, ó sứ k ỏe yếu QL tốt ờ y, t ờ a , ă xuất v ất a ộ kết qu ọ tập ủa SV ể ết
ủa r ờ a vừa qua, ó t ể t ết kế ều tra về u
ầu â , mứ ộ qua tâm ủa v ê qua một số ủ ề, từ
ó p â tí u ầu ể ê kế
Ngoài ra, N V p ồ ỡ , tự ồ ỡ ể ó
ủ tr t ứ ầ t ết về ữ, t ọ , p v s p m t êu
uẩ v ê ế t ứ ồ ỡ p ù p 3.3.3.3 ều k t ự
ều k ể t ự p p a ồm:
(i) a m v tự ồ ỡ v ê
(ii) Xây ự ộ ũ ốt về uyê m v ê
ỏ , r ở , ó ộ p ậ
Trang 20(iii) ă ờ xây ự ơ sở vật ất, t ều k ọ
3.3.4 Thực hiện chế độ chính sách, chăm lo cải thiện đời sống vật chất, tinh thần cho giảng viên
3.3.4.1 M t êu ủa p p
3.3.4.2 Nộ u v p ơ t ứ t ự p p
ó m tr ờ m v tốt sẽ t ều k viên â a ất y, ọ tập v ồ ỡ ể
t ă ự ủa m t e yêu ầu m v p p ỗ tr
Trang 21(iv) ẩy m xã ộ óa ở ịa p ơ , tr NT Tôn vinh , ó sự qua tâm ủa ấp ủy
(v) ếp t s a ổ , ổ su quy ế t êu ộ ộ, quy ế
t uồ â ự ịa p ơ , t ều k v ê
y t êm ể tă t u ập L ê kết vớ ở, Ba t m uồ
t ể vừa tă t u ập GV, vừa ẩy m k p í xây
ự v mua sắm tra t ết ị p v v ọ ố p vớ Công
Trang 23V k ểm tra p t ự trê ều ộ u từ í trị
t t ở , p ẩm ất ứ , t p ế v t ự uyê
m , ê ứu k a ọ , tự ọ , tự ồ ỡ r ó tập tru
k ểm tra, uyê m p v ủa N V ở một số ộ
u k ểm tra v t ự kế v quy ế uyê m
Trang 24tr ờ vă óa, t ể t ều k v p t tr ể N V
mứ ộ: (1) Rất h thi 4 điểm; (2) Kh thi 3 điểm; (3) Kh
thi 2 điểm; (4) Không h thi 1 điểm
- Kết qu k s t ựa trê tỷ % k ế ủa
ộ ũ B L v V tr ầu k ế
Trang 253.4.2 Kết quả về tính cần thiết của các biện pháp đề xuất
TT ộ u
ất
ầ
t ết (%)
Cầ
t ết (%)
Ít ầ
t ết (%)
Không
ầ t ết (%)
K thi (%)
Ít thi (%)
Không
t (%)
Trang 26KẾ U VÀ K UYẾ Ị
1 Kết uậ
1.1 Về uậ
ờ a qua, t p t tr ể N V ã v a
v N ớ qua tâm ầu t p t tr ể , xem quố
s ầu tr ó va trò ủa GV xem quyết ị ất , u qu ủa v t một SV
r ờ Vă ế r ờ ó ề y t tí v uy
tí t tr ữ ăm qua v NT u x ị v p t tr ể
N V u vấ ề rất ầ t ết v ết sứ qua trọ , NT a ó tầm ế “ ế ăm 2030, r ờ Vă ế trở t một tr ữ ơ sở t e ị ớ ứ ề
p ó uy tí a ở V t Nam, ộ ập k u vự v t ếp ậ uẩ quố tế”