1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 có đáp án - Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã đề 101)

6 317 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 có đáp án - Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã đề 101)
Trường học Sở Giáo Dục & Đào Tạo Bắc Ninh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi cuối kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 313,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

‘Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2022-2023 có đáp án - Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã đề 101)’ sau đây sẽ giúp bạn đọc nắm bắt được cấu trúc đề thi, từ đó có kế hoạch ôn tập và củng cố kiến thức một cách bài bản hơn, chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

(Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán - Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Họ và tên thí sinh: Số báo danh :

Câu 1 Cho hàm số  ( )y f x có đạo hàm trên  và có bảng biến thiên như sau:

Hàm số  ( )y f x có giá trị cực tiểu bằng

Câu 2 Nghiệm của phương trình log 22 x 5log 3.log2 3x 2 nằm trong khoảng nào dưới đây?

A. ;5

2

 

Câu 3 Thể tích khối cầu có bán kính r

A.V 4 r3 B. 4 3

3

V r C. 4 2

3

V r D. 3 3

4

V r

Câu 4 Cho3 2 =

m n

x x x (x > 0)với m n, ∈ *, phân số m

n tối giản Tổng m n+ bằng

Câu 5 Hàm sốy loga x 0 a 1có đồ thị là hình bên Giá trị của cơ số a bằng

Câu 6 Nghiệm của phương trình log4 1

2

x 

A. x  8 B. x 16 C. x 2 D. 1

16

x 

Câu 7 Tập nghiệm của bất phương trình 25x 3.5x 100

A.   ; 2 5; B. 1;

C. 2;5 D. 5;

Câu 8 Với mọi a, b, x là các số thực dương thỏa mãn lnx 2 lna 3 lnb, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. xa2 b3 B. x 2a 3b C. xa  3b D. xa b2 3

Câu 9 Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2r, bán kính đáy bằng r Diện tích toàn phần S tpcủa khối

nón bằng

A. S tp  3 r2 B. S tp 3 r2 C. S tp 2 r2 D. S tp 4 r2

Câu 10 Giao điểm của đồ thị hàm số y logx 10 với trục tung có tung độ bằng

Câu 11 Hàm số nào dưới đây có tập xác định là ?

A. y ln x B. yx 2 C. ye x D. y logx

Câu 12 Đồ thị của hàm số nào sau đây có cả tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

A. y log5x B. yx 1 C. y 3x D. yx4

Mã đề 101

Trang 2

Trang 2/4 - Mã đề 101

Câu 13 Hàm số yx  có tập xác định là

A. D 0; B. D  C. D 0; D. D  \ 0 

Câu 14 Khối lập phương có thể tích là 8cm3 thì cạnh của khối lập phương đó bằng

A. 32cm B. 2 2cm C. 2cm D. 2cm

Câu 15 Đường thẳng y =m cắt đồ thị hàm số ye x khi và chỉ khi

Câu 16 Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh a Mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương đó có bán

kính bằng

A. 2

Câu 17 Cho một hình trụ có đường cao ,h đường sinh l và bán kính đáy r. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. hr B. l2 h2 r2 C. lh D. lr

Câu 18 Cho hàm số f x 10 x 1e x2 Khẳng định nào dưới đây là sai?

A. f x  1 x 1 ln10 x2 0 B. f x   1 x x2loge 1 0

f x   x  x e

Câu 19 Cho khối cầu có thể tích V 972 cm 3 Diện tích mặt cầu tương ứng là

A. S 324 cm 2 B. S 162 cm 2 C. S 972 cm 2 D. S 108 cm 2

Câu 20 Mỗi mặt bên của một khối lăng trụ là một

A hình lục giác B hình tam giác C hình ngũ giác D. hình bình hành

Câu 21 Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  3,4  5

e

C.    5 3,4

Câu 22 Bất phương trình nào dưới đây vô nghiệm trên tập số thực?

A. lnx 0 B. 2x  3 C. 10x 0 D. log9x  5

Câu 23 Quay hình vuông có độ dài cạnh bằng a quanh đường thẳng chứa một cạnh của hình vuông ta thu

được một khối trụ có chiều cao bằng

2a

Câu 24 Phương trình 16x 19.22x 1 2 0 có hai nghiệm phân biệt là x1 và x2 Tổng x1 x2 bằng

2

4

Câu 25 Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a Gọi H là trung điểm của BC Thể tích của khối nón nhận được khi quay hình tam giác ABC xung quanh trục AH

A. 3 3

8

a

12

a

24

a

6

a

Câu 26 Hàm số 5

yx có đạo hàm là A.

4 4

x

y

 

5

5

y x

Câu 27 Tập nghiệm của bất phương trình 2 

3

log x 2 1

A. 8;

3

 

3

 

 

 

3

 

 

 

8

; 3

 

 

Trang 3

Câu 28 Với mọi số thực a dương, log5

5

a bằng

A. log5a 5 B. log5a 1 C. 1log5

5 a D. log5a 1

Câu 29 Cho một hình trụ có đường sinh l và bán kính đáy r Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho là

A. S xq rl B. 1

3

xq

S rl C. S xq 2 rl 2 r2 D. S xq 2 rl

Câu 30 Cho một mặt cầu có bán kính bằng 2m Mặt cầu đó có đường kính bằng

Câu 31 Cho hàm số  ( )y f x có đạo hàm trên  và có bảng biến thiên như sau:

Hàm số  ( )y f x đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. 1;4 B. 4; C.  ; 1 D. 3;5

Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình 7 1

49

x

A.  ; 2 B. ;1

2

 

  C. 2;0 D.    ; 2

Câu 33 Phương trình 10x1 100 có nghiệm là

A. x 11 B. x 1 C. x 9 D. x 3

Câu 34 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, biết thể tích khối chóp S OAB bằng 6

cm3 Thể tích khối chóp S ABCD bằng

A. 18cm3 B. 30cm3 C. 24cm3 D. 12cm3

Câu 35 Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 6 a  2 và có bán kính đáy bằng 2a Độ dài đường sinh

của hình nón đã cho bằng

2a

Câu 36 Khối tứ diện đều có bao nhiêu cạnh?

Câu 37 Cho khối nón có chiều cao bằng 2a, đường kính đáy bằng a Thể tích khối nón đã cho bằng

A. 2 3

3 a

Câu 38 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2x trên đoạn 0;1

  bằng

Câu 39 Cho a 0,b 0,x ,y Đẳng thức nào sau đây đúng?

bb B. a a x ya x y. C. a xa ya x y D. x  x

x

a

a b

b  

Câu 40 Thể tích của khối trụ có diện tích đáy là 3m2 và chiều cao là 4m bằng

A. 4m3 B. 36 m  3 C. 12 m  3 D. 12m3

Câu 41 Cho một hình trụ có đường kính đáy bằng 10m, độ dài đường sinh bằng 6m Cắt hình trụ đó bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục của hình trụ khoảng cách bằng nửa chiều cao hình trụ ta thu được

thiết diện có diện tích bằng

A. 48m2 B. 80m2 C. 24m2 D. 64m2

Trang 4

Trang 4/4 - Mã đề 101

Câu 42 Cho tứ diện ABCDAB, AC , AD đôi một vuông góc với nhau và bằng nhau Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng BCD bằng 2a 3 Gọi  N khối nón có được bằng cách quay tứ diện ABCD

xung quanh trục AD, thể tích của  N bằng

A. 18 a  3 B. 216 a  3 C. 9 a  3 D. 72 a  3

Câu 43 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

 51x 2m1  51x 2x 1 0

có hai nghiệm thực phân biệt là

A. 1;0  B. 1; 1

2

  

2

  

 

Câu 44 Cho hai số thực dương ab thỏa mãn log2 2 2 3

1

a b

a b a

 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Pa aab bằng

A. 6 B. 20 C. 7 D. 3

Câu 45 Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên dương của m để hàm số ln 3 322 2022

1

y

x x

xác định là 1; Số phần tử của S

Câu 46 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC bằng 6m

Góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp bằng Khi góc thay đổi, giá trị nhỏ nhất của thể tích khối chóp S ABCD bằng

Câu 47 Cho hàm số f x a x với a, là các hằng số Biết rằng đồ thị hàm số đi qua các điểm A 1;3 , 1

3;

3

B 

  Hỏi điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số đã cho?

A. 1 2;

27 3

Q 

4

N 

3

M 

27

P 

 

Câu 48 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số mđể bất phương trình 2

log x 4 log xm 1 0 có

nghiệm thực là

A. 5; B.  ; 5 C.  5;  D. ;5

Câu 49 Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC vuông tại BAD vuông góc với mặt phẳng (ABC),

=

AD a, AB =a, BCA = 30o Gọi ( )S là mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD Khối cầu được tạo nên bởi mặt cầu ( )S có thể tích bằng

A. 125π 3

3 a

C. 5π 10 3

6 a

Câu 50 Cho hàm số đa thức bậc bốn yf x  có đồ thị như hình vẽ

Số điểm cực trị của hàm số g x lnf x  

HẾT

Trang 5

-Câu Mã 101 Mã 102 Mã 103 Mã 104

ĐÁP ÁN TOÁN 12

Trang 6

41 A B C B

Ngày đăng: 27/01/2023, 10:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm