CHÖÔNG II BAÛNG TUAÀN HOAØN CAÙC NGUYEÂN TOÁ HOAÙ HOÏC OÂN TAÄP CHÖÔNG I NGUYEÂN TÖÛ Caâu 1 Caùc haït caáu taïo neân haàu heát caùc nguyeân töû laø A Proton vaø nôtron B Electron, proton vaø nôtron C[.]
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A Proton và nơtron B Electron, proton và nơtron C Electron vàproton D B
Electron và nơtron
Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A Proton và nơtron B Electron, proton và nơtron C Electron vàproton D B
Electronvà nơtron
Câu 3: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:
A Số khối B Số nơtron C Số proton D Số proton và nơtron
Câu 4: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố
hóa học vì nó cho biết:
A Số khối A B Nguyên tử khối của nguyên tử
C Số hiệu nguyên tử Z D Số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân
Câu 5: Đại lượng gì đặc trưng cho một nguyên tố hóa học ?
A Số khối A B Số electron lớp ngoài cùng
C Khối lượng nguyên tử D Điện tích hạt nhân tức là số proton trong hạt nhân
Câu 6: Tính số proton, nơtron có trong một hạt nhân nguyên tử :
A 26p và 56n B 26p và 30n C 26p và 26n D 56p và 26n
Câu 7: Clo gồm hai loại đồng vị ( 34,9689u) và ( 36,9659u) Khối lượng nguyên tử trung bình của clo = 35,453 Hãy chọn giá trị đúng của % mỗi loại đồng vị
A 75,76% và 24,24% B 75% và 25%
C 75,04% và 24,09% D 75,85% và 24,15%
Câu 8: Nguyên tử cacbon có hai đồng vị bền chiếm 98,89% và chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử cacbon là:
A 12,500 B 12,022 C 12,011 D 12,055
Câu 9: Obitan nguyên tử là:
A Vùng không gian xung quanh hạt nhân, nơi đó khả năng có mặt của electron là lớn nhất ( khoảng 90%)
B Vùng không gian xung quanh hạt nhân, có dạng hình cầu hay hình số 8 nổi
C Là mộ ô biểu diễn năng lượng trong đó có ghi hai mũi tên ngược chiều nhau
D Là quỹ đạo chuyển động của electron có dạng hình tròn hoặc hình số 8 nổi
Câu 10: Obitan nguyên tử hiđro trạng thái cơ bản có dạng hình cầu và có bán kính nguyên
tử là:
A 0,045nm B 0,098nm C 0,053nm D 0,058nm
Câu 11: Trong nguyên tử hiđro electron thường được tìm thấy:
A Trong hạt nhân nguyên tử
B Bên ngoài hạt nhân, song ở gần hạt nhân vì electron bị hút bởi hạt proton
C.Bên ngoài hạt nhân và thường ở xa hạt nhân, vì thể tích nguyên tử là mây
electron của nguyên tử đó
D Cả bên trong và bên ngoài hạt nhân, vì electron được tìm thấy ở bất kì chỗ nào trong nguyên tử
Câu 12: Obitan Py có dạng hình số 8 nổi:
A Được định hướng theo trục z B Được định hướng theo trục y
C Được định hướng theo trục z D không định hướng theo trục nào
Câu 13: Các obitan trong một phân lớp electron:
A Có cùng sự định hướng trong không gian B Có cùng mức năng lượng
C Khác nhau về mức năng lượng D Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm của mỗi lớp
Câu 14: Số electron tối đa trong phân lớp f và phân lớp d lần lượt là:
A 10; 14 B 14; 10 C 6; 14 D 10; 18
Câu 15: Số electron tối đa trong một obitan là:
A 2 B 4 C 5 D 3
Câu 16: Nguyên tố X có Z = 15 Ở trạng thái cơ bản, số electron độc thân trong nguyên tử
X là:
A 3 B 5 C 1 D 2
Trang 2A 13n B 13p, 14n C 13n, 14p D 13n, 13p
Câu 18: Nguyên tử có cấu hình electron:
A 1s22s22p63s23p64s1 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s23p64s2 D
1s22s22p5
Câu 19: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T, R có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 4, 12, 14, 17, 20
Các nguyên tử có số electron ngoài cùng bằng nhau là:
A X, Y, Z B X, T, R C X, Y, R D Y, Z, R
Câu 20: Các ion , , , có:
A Bán kính giống nhau B Số electron giống nhau
C Số proton giống nhau D Số khối giống nhau
Câu 21: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm được biểu thị chung là:
A np1 B ns2 C ns2np1 D Tất cả đều sai
Câu 22: Xét ba nguyên tố: X ( Z =2); Y ( Z=16); T (Z = 19): Vậy:
A X và T là kim loại, Y là phi kim B X và Y là khí hiếm, T là kim loại
C X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại D Tất cả đều sai
Câu 23: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron
ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử R là:
A 3s2 B 3s1 C 3p1 D A, B, C đều đúng
Câu 24: Số electron ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố có số hiệu nguyên tử: 15,
20, 35 lần lượt là:
A 3; 2; 5 B 5; 2; 7 C 3; 2; 7 D Tất cả sai
Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s23d104p4 X là:
A Kim loại B Phi kim C khí hiếm D nguyên tố d
Câu 26: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố: X: 1s22s22p63s23p4; Z:
1s22s22p63s23p6; Y: 1s22s22p63s23p64s2
A X và Y là kim loại, Z là phi kim B X là phi kim Y là kim loại, Z là khí hiếm
C X là kim loại, Y là phi kim, Z là khí hiếm D Tất cả sai
Câu 27: Cation M+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử M là:
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p1 D
1s22s22p63s1
Câu 28: Nguyên tử M có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3d7.Tổng số electron của nguyên tử M là:
A 24 B 25 C 27 D 29
Câu 29: Anion X2- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử X là:
A 1s22s22p2 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p4 D 1s22s22p5
Câu 30: Nguyên tử X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s1 Vậy ion tạo thành từ nguyên tử nguyên tố X sẽ có cấu hình là:
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p64s23d104p6 C 1s22s22p63s23p6 D
1s22s22p63s23p5
Câu 31: Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của một ion là 2p6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử taoh ra ion đó có thể là:
A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p4 D A, B, C đều đúng
Câu 32: Cho các cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: X: 1s22s22p63s2 Y:
1s22s22p63s23p3 Z: 1s22s22p63s23p64s2 T: 1s22s22p6 Các nguyên tố kim loại là:
A X, Y, T B X, Z C Y, T D Y, Z, T
Câu 33: Nguyên tử của nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M có 2 electron Cấu hình
electron và tính chất của R là:
A 1s22s22p63s2, R là kim loại B 1s22s22p63s23p2, R là phi kim
C 1s22s22p63s23p6 R là khí hiếm D 1s22s22p63s2, R là phi kim
Câu 34: Ni có Z =28, cấu hình electron của cation Ni2+ là:
A 1s22s22p63s23p64s23d8 B 1s22s22p63s23p63d6 C 1s22s22p63s23p64s23d6 D
1s22s22p63s23p63d8
Câu 35: Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2 Cấu hình electron của ion tạo
ra từ nguyên tử X là:
Trang 3A.1s22s22p63s23p64s2 B.1s22s22p63s23p6 C.1s22s22p63s23p64s24p6 D
1s22s22p63s2
Câu 36: Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p5 cấu hình electron của ion tạo ra từ nguyên tử X là:
A 1s22s22p4 B.1s22s22p63s2 C 1s22s22p6 D
1s22s22p63s23p6
Câu 37: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một ion là: 2s22p6 Cấu hình electron của
nguyên tử tạo ra ion đó là:
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p1 D Tất cả đều có thể đúng
Câu 38: Anion Xn- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là:
A 3p5 hay 3p4 B 4s1,4s1 hay 4p1 C 4p2 hay 4p3 D 3s1 hay 3s2
Câu 39: Cation Mn+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử M có thể là:
A 3s1 B 3s2 C 3p1 D Tất cả đều có thể đúng
Câu 40: Cho cấu hình electron của 4 nguyên tố: X: 1s22s22p5 Y : 1s22s22p63s1 Z:
1s22s22p63s23p1 T: 1s22s22p4 Các ion được tạo ra từ 4 nguyên tố trên là:
A X+ ,Y+ ,Z+ ,T2+ B X- ,Y+ ,Z3+ ,T2 - C X- ,Y2- ,Z3+ ,T+ D
X+ ,Y2+ ,Z+ ,T
-Câu 41: Trong nguyên tử của một nguyên tố A có tổng các loại hạt là 58 trong đó số
nơtron nhiều hơn số proton là 1 hạt
a/ Ký hiệu nguyên tử của A là:
A B C D
b/ Cấu hình electron của A, tính chất của nguyên tố A là:
A 1s22s22p63s23p64s2, A là kim loại B 1s22s22p63s23p64s1, A là kim loại
C 1s22s22p63s23p6, A là khí hiếm D 1s22s22p63s23p64s1, A là phi kim
Câu 42: Cấu hình electron 1s22s22p6 là của:
A Na+, Mg2+, Cl-, O2- B Al3+, O2-, Ar, F - C Mg2+, Ne, N3-, Na+ D Na+, Mg2+, S2-,
Al3+
Câu 43: Cho biết cấu hình của X, Y lần lượt là: 1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A X và Y đều là kim loại B X và Y đều là phi kim
C X và Y đều là khí hiếm D X là phi kim còn Y là kim loại
Câu 44: Phân tử X2Y có tổng số hạt mang điện là 44 trong đó số hạt mang điện của X bằng 1,75 lần số hạt mang điện của Y Cấu hình elecron của Y là:
A 1s22s22p2 B 1s22s22p4 C Cả A và B đều đúng D Kết quả khác
Câu 45: Cho nguyên tử R có tổng số hạt là 115, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang
điện là 25 hạt Cấu hình electron nguyên tử của R là:
A [Ne]3s23p3 B [Ne]3s23p5 C [Ar]3d104s2 D
[Ar]3d104s24p5
Câu 46: Cho biết số hiệu nguyên tử của đồng là Z = 29 và lớp ngoài cùng có 1 electron
Vậy cấu hình đúng của Cu là:
A 1s22s22p63s23p64s24p1 B [Ar]3d84s1 C 1s22s22p63s23p64s24p25s1 D
[Ar]3d104s1
Câu 47: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 4s2 Cho 20Ca, 26Fe,
29Cu, 30Zn Hãy chọn đúng nguyên tố:
A Chỉ có Ca B Chỉ có Ca và Zn C Cả Ca, Fe, Zn, Cu D
Chỉ có Ca, Fe, Zn
Câu 48: Hạt vi mô nào sau đây có số electron độc thân lớn nhất, số đó bằng bao nhiêu?
Cho các hạt là: S2-, N, P, Fe3+, Cl
A S2-; 4e B N; 3e C P; 3e D
Fe3+; 5e
Câu 49: Cho cấu hình electron [Ar]3d6 Cấu hình đó ứng với hạt vi mô nào ?
A Cu+ B Fe2+ C Zn2+ D Kr
Câu 50: Những hạt vi mô nào dưới đây có cấu hình electron giống với cấu hình electron
của một khí hiếm bất kì : Ca2+, Cl , S2-, O2-, Sn2+, Fe3+, Cu+, F - ?
A Ca2+,S2-,O2-,F - B Ca2+, Cl ,S2-,O2-,Cu+ C Ca2+,S2-,F - ,Cu+,Fe3+ D Ca2+,
S2-,O2-,F - , Fe3+
Câu 51: Cho biết số hiệu nguyên tử của Cr là 24 và lớp ngoài cùng có 1 electron Vậy
cấu hình electron đúng của Cr là:
A.1s22s22p63s23p64s24p1 B [Ar]3d54s1 C [Ar]4s24p33d1 D
Trang 4Câu 52: Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là 3p3 Hỏi X là nguyên tố gì, số hiệu nguyên tử là bao nhiêu?
A Al; Z =13 B P; Z =15 C N; Z =7 D Ar;
Z =33
Câu 53: Hãy chọn các hạt vĩ mô dưới đây có số electron độc thân giống nhau ( ở trạng
thái cơ bản): 6C, 13Al, 25Mn, 12Mg2+, 26Fe2+, 8O, 14Si, 16S
A 6C, 8O, 14Si, 16S B 6C, 13Al, 25Mn, 12Mg2+ C 6C, 13Al, 8O, 26Fe2+ D C, O, S
Câu 54: Lớp thứ 3 ( n = 3) có số electron độc thân tối đa là:
A 2 B 6 C 5 D 3
Câu 55: Cấu hình electron của các kim loại kiềm thổ ( nhóm IIA) có thể biểu diễn tổng
quát như dưới đây ? Hãy chọn đáp án đúng
A 1s22p2 B [Ne]ns2 C [Ar]ns2 D.[khí hiếm]ns2
Câu 56: Trong các ký hiệu về phân lớp electron, ký hiệu nào sai ?
A 3s B 3f C 1s D 2p
Câu 57: Trong các ký hiệu về số electron trong phân lớp, ký hiệu nào sai?
A 3s2 B 4d6 C 2p8 D 4f14
Câu 58: Thứ tự mức năng lượng tăng dần nào sai?
A 3s 3d 4s 3p B 3s 3p 4s 3d C 4s 3d 4p 5s D 4p 5s 4 d 5p
Câu 59: Cho biết cấu hình electron của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng 4s2 Số hiệu nguyên tử lớp nhất có thể có của X là:
A 36 B 24 C 25 D
30
Câu 60: Cho các hạt vi mô 18Ar, 19K+, 16S2-, 17Cl- Những hạt vi mô nào có đặc điểm nào chung sau đây?
A Số hạt nơtron bằng nahu B Tính oxi hóa – khử như nhau
C Cấu hình electron giống nhau D Số khối giống nhau
Câu 61: Trong hạt nhân nguyên tử của hầu hết các nguyên tố đều có:
Nguyên tố nào sau đây có N = 0 và Z =1?
A B C D
Câu 62: Những hạt vi mô nào dưới đây có phân lớp electron ngoài cùng thuộc lớp M ( tức
n = 3): 19K+, 18Ar, 26Fe3+, 16S2-, 9F, 12Mg2+, 35Br- Hãy chọn đáp án đúng
A 19K+, 18Ar, 26Fe3+, 16S2- B.19K+, 18Ar, 16S2-, 35Br
C 19K+, 18Ar, 26Fe3+, 12Mg2+, 35Br D 19K+, 18Ar, 16S2-, 12Mg2+
Câu 63: Cho biết các số hiệu nguyên tử của X là 13 và của Y là 16 hãy chọn công thức
đúng của hợp chất giữa X và Y
A Y2X B XY C X2Y3 D X2Y
Câu 64: Nguyên tử X có 7 electron p Nguyên tử Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt mang điện của X là 8 hạt Trong hợp chất gữa X và Y có bao nhiêu electron ?
A 54 B 36 C 64 D 30
Câu 65: Nguyên tố duy nhất mà nguyên tử của nó chỉ cấu tạo bởi hai loại hạt là proton
và electron Hãy chọn đáp án đúng:
A Ca B H C Al D Br
Câu 66: Cho , , , , Phân tử X gồm 3 nguyên tử có tổng proton bằng 46 Hãy chọn đúng công thức của X
A SO2 B K2S C SCl2 D MgCl2
Câu 67: Hạt vi mô nào dưới đây có tống số electron trong hạt bằng tổng số electron có
trong phân tử SO2 Cho 6C, 7N, 16S, 17Cl
A B C D
Câu 68: Cho cấu hình electron [Ar] 3d6 Cấu hình đó ứng với hạt vi mô nào ?
A Cu+ B Fe2+ C Zn2+ D Kr
Câu 69: Khối lượng của nguyên tử hiđro điều chế được từ một loại nước là 1,008 Hiđro đó
gồm hai loại đồng vị và
( đơteri) Hỏi trong 100 gam nước nói trên có bao nhiêu nguyên tử đồng vị đơteri? Biết O
=16,000, số Avogađro N= 6,023.1023
A 8x 1022 B 18,2x 1022 C 22, 8x 1022 D 5,349 x
1022
Trang 5Caõu 70: Haùt vi moõ naứo sau ủaõy coự soỏ electron ủoọc thaõn lụựn nhaỏt, soỏ ủoự baống bao nhieõu ?
Cho caực haùt laứ: S2-, N, P, Fe3+, Cl
A S2-, 4e B N, 3e C P, 3e D Fe3+, 5e
Caõu 71: Tớnh soỏ loaùi phaõn tửỷ nửụực khaực nhau coự theồ taùo thaứnh tửứ hai ủoàng vũ 1 H, 2H vụựi ba ủoàng vũ 16O, 17O, 18O
A 12 B C 10 D 14
Caõu 72: Cho các nguyên tử :
A, B, C, D, G, H, E, L, M, J các nguyên tử nào là đồng vị của nhau ?
A A vaứ D, B vaứ H, G vaứ J. B.A vaứ D, B vaứ H, G vaứ J
C A vaứ J, B vaứ H, G vaứD D A vaứ D, B vaứ H.
Caõu 73: Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố niken, biết rằng trong tự nhiên các
đồng vị của niken tồn tại theo tỉ lệ : Ni, Ni, Ni, Ni
67,76% 26,16% 2,42% 3,66%
A 56,74 B 58,74 C 54,78 D 57,84
Caõu 74: Ttrong caực kớ hieọu nguyeõn tửỷ sau, theồ hieọn bao nhieõu nguyeõn toỏ hoựa hoùc?
A , B, C, D, G, H, E, L, M, J
A 5 B 6 C 7 D 8
Caõu 75: Tớnh soỏ e vaứ n trong nguyeõn tửỷ
A 43e vaứ 56n B 43e vaứ 99n C 99e vaứ 43n D 56e vaứ 43n
Caõu 76: Cho 4 nguyeõn tử Chọn cặp nguyờn tử cú cựng tờn gọi húa học:
A Chỉ cú cặp Y, Z B Cặp X, Y và cặp Z, T C Chỉ cú cặp X, Y D Chỉ cú cặp
Z, T
Caõu 77: Sb ( Antimon) chứa 2 đồng vị và Tớnh % của đồng vị biết M trung bỡnh bằng 121,75
A 58,15 B 62,50 C 58,70
D 55,19
Caõu 78: Nguyeõn tử của nguyờn tố cú điện tớch hạt nhõn là 17+, số khối 37 cú số electron húa trị là:
A 1 B 5 C 17
D 7
Caõu 79: Trong nguyeõn tử X, tổng số hạt mang điện tớch lớn hơn hạt khụng mang điện tớch là 12, tổng số hạt ( p+e+n) là
40 Tớnh A và Z của X
A A= 27, Z = 13 B A = 28, Z = 14 C A = 40, Z = 14 D A
= 27, Z = 12
Caõu 80: Tớnh Z của nguyờn tử X cú phõn lớp cuối là 4 p3
A 32 B 35 C 33 D 34
================================================================