Bài giảng Thống kê kinh doanh: Chương 3 Xác suất, được biên soạn gồm các nội dung chính sau: Ôn tập về Đại số tổ hợp; Các khái niệm cơ bản; Xác suất; Các công thức tính xác suất. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 2III.1 Ôn tập về Đại số tổ hợp
III.2 Các khái niệm cơ bản
III.3 Xác suất
III.4 Các công thức tính xác suất
Chương 3: XÁC SUẤT
Trang 3III.1 ÔN TẬP VỀ ĐẠI SỐ TỔ HỢP
Số cách chọn ngẫu nhiên k phần tử từ n phần tử (k n) sao cho k phần tử đó không lặp và không có phân biệt thứ tự.
Số cách sắp xếp ngẫu nhiên n phần tử
Quy tắc cộng
Quy tắc nhân
Số cách chọn ngẫu nhiên k phần tử từ n phần tử (k n) sao cho k phần tử đó không lặp và có phân biệt thứ tự
Số cách chọn ngẫu nhiên k phần tử từ n phần tử sao cho k phần tử đó có thể lặp lại và có phân biệt thứ tự.
Trang 4III.1 ÔN TẬP VỀ ĐẠI SỐ TỔ HỢP
1 Quy tắc cộng
hai phương án V1 hoặc V2, trong đó V1 có m1
Trang 51 Quy tắc cộng (tt)
Quy tắc cộng mở rộng:
trên
III.1 ÔN TẬP VỀ ĐẠI SỐ TỔ HỢP
Trang 61 Quy tắc cộng (tt)
Ví dụ 3.1 Nhà An có 2 xe đạp, 3 xe máy Khi
bao nhiêu cách đi đến trường?
Ví dụ 3.2 Một bộ bài có 52 lá với 4 chất (Cơ,
cách lấy ra một lá cơ hoặc lá át/ách? Trong ví
lấy số cách chọn một lá át/ách cộng với số cáchchọn một lá cơ) được không? Tại sao?
III.1 ÔN TẬP VỀ ĐẠI SỐ TỔ HỢP
Trang 72 Quy tắc nhân
hiện V1 đều có m2 cách thực hiện V2 Khi đó số
Trang 82 Quy tắc nhân mở rộng
thực hiện công việc trên
III.1 ÔN TẬP VỀ ĐẠI SỐ TỔ HỢP
Hình minh họa 3 giai đoạn
Trang 9Ví dụ 3.3 Áp dụng quy tắc cộng và nhân
Giả sử có 6 quyển sách Toán, 5 quyển sách Lý và 4quyển sách Hóa (tất cả đều khác nhau), hỏi có baonhiêu cách để chọn:
Gợi ý và ghi nhớ :
- Các phương án thì cộng ; các giai đoạn thì nhân
III.1 ÔN TẬP VỀ ĐẠI SỐ TỔ HỢP
Trang 10 Hoán vị: viết tắt P, nghĩa là đổi trật tự (đổi chỗ/vịtrí) của cái gì một cách ngẫu nhiên.
Công thức:
[Giai thừa: tích các số tự nhiên tính từ 1 cho đến chính nó]
III.1 ÔN TẬP VỀ ĐẠI SỐ TỔ HỢP
Ôn tập: Hoán vị ( Permutations ):
Trang 113 Tổ hợp (Combinations, Combinatorial)
hợp chập k của n phần tử đã cho Số các tổhợp chập k của n phần tử là:
Ví dụ 3.4 Có 5 đội bóng thi đấu vòng loại Mỗi trậnđấu giữa các đội (gồm 2 phần tử lấy từ 5 phần tử) làmột tổ hợp chập 2 của 5 phần tử đã cho Vậy số trậnđấu là:
III.1 ÔN TẬP VỀ ĐẠI SỐ TỔ HỢP
Trang 12Ví dụ 3.5 Lấy ra 5 viên phấn từ một hộp có 10 viên phấntrắng và 6 viên phấn màu Hỏi có bao nhiêu cách lấy được:
c) ít nhất 4 viên phấn màu? d) ít nhất 1 viên phấn màu?
Giải:
a) Số cách lấy 5 viên trong 16 viên phấn là:
b) Số cách lấy 2 viên trong 6 viên phấn màu là:
Số cách lấy 3 viên trong 10 viên phấn trắng là:
Vậy số cách chọn là:
c) Có 2 trường hợp/phương án sau:
Cả 5 viên đều là phấn màu:
Có 1 viên trắng và 4 viên phấn màu:
Trang 13Ví dụ 3.6 Một lớp học có 36 sinh viên, trong đó có 21
Trang 14III.2 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Một phép thử ngẫu nhiên ( random experiment ) là một thí nghiệm, hay một quan sát mà có thể được lặp đi lặp lại nhiều lần dưới cùng một điều kiện giống nhau Kết quả của từng phép thử là không thể biết trước, nhưng tập hợp tất cả các kết quả có thể có của phép thử thì luôn được xác định.
Kết quả của phép thử được gọi là biến cố sơ cấp
( sample point or experimental outcome ) Hợp thành của các biến cố sơ cấp gọi là biến cố ( event ) Kí hiệu:
A, B, , C1, C2,
Tập hợp tất cả các kết quả có thể có của một phép thử gọi là không gian mẫu ( sample space ) Kí hiệu là
Trang 15Ví dụ 3.7 Các phép thử và kết quả thu được:
Ví dụ 3.8 Hãy chỉ ra phép thử, biến cố sơ cấp, biến cố và
không gian mẫu trong ví dụ sau đây:
Kết quả Người nghe không muốn trả lời Không liên lạc được Máy trả lời trả lời đầy đủNgười nghe
III.2 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1 PHÉP THỬ - BIẾN CỐ - KHÔNG GIAN MẪU (tt)
1 Tung đồng xu Mặt sấp hoặc ngửa (mặt hình/chữ)
2 Cá cược 1 trận bóng Hòa, thắng hoặc thua
3 Tung 1 con xúc xắc Mặt 1, 2, 3, 4, 5, 6
4 Bóc 1 tờ lịch Một ngày bất kì trong 365 ngày
Trang 162 PHÂN LOẠI BIẾN CỐ
Biến cố chắc chắn: Là biến cố luôn luôn xảy ratrong một phép thử, kí hiệu là (hoặc W)
Biến cố không thể: Là biến cố không bao giờxảy ra trong một phép thử, kí hiệu là
Biến cố ngẫu nhiên: Là biến cố có thể xảy rahoặc không thể xảy ra trong một phép thử, kí
Trang 172 PHÂN LOẠI BIẾN CỐ (tt)
Ví dụ 3.9 Các biến cố sau đây là biến cố gì?
xuống
c) Bóc một tờ lịch trong một lốc lịch năm 2009,
III.2 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 183 Các phép toán đối với biến cố
b) Tích các biến cố
Cho hai biến cố A và B Tích của chúng là một biến cố C sao cho C xảy ra khi A và B xảy ra, kí hiệu C = A.B
Ví dụ 3.11 Hai xạ thủ cùng bắn vào một con thú Gọi A là biến
cố xạ thủ thứ nhất bắn không trúng, B là biến cố xạ thủ thứ hai bắn không trúng Khi đó biến cố thú không bị trúng đạn là C = A.B
III.2 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 193 Các phép toán đối với biến cố (tt)
III.2 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 203 Các phép toán đối với biến cố (tt)
Ví dụ 3.13 Một sinh viên thi hai môn Toán và Lý Gọi
A là biến cố sinh viên đó đậu Toán, B là biến cố sinhviên đó đậu Lý Hãy viết các biến cố sau thành phéptoán của A và B:
a) Sinh viên đó đậu ít nhất một môn
c) Sinh viên đó chỉ đậu môn Lý
e) Sinh viên đó chỉ đậu một môn
III.2 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 213 Các phép toán đối với biến cố (tt)
Ví dụ 3.13 (tt) Gợi ý giải
A là biến cố sinh viên đậu Toán
B là biến cố sinh viên đậu Lý
III.2 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 223 Các phép toán đối với biến cố (tt)
Trang 234 Mối quan hệ của các biến cố
a) Các biến cố xung khắc nhau
Hai biến cố được gọi là xung khắc nhau nếu chúng
không cùng xảy ra
Ví dụ 3.14 Một SV phải thi 4 môn Gọi là
số môn sinh viên đó đậu trong 4 môn đã thi Ta có hai biến cố bất kì trong các biến cố này xung khắc với nhau.
b) Các biến cố độc lập
Hai biến cố được gọi là độc lập nếu biến cố này xảy
ra không ảnh hưởng đến biến cố kia và ngược lại
Ví dụ 3.15 Gieo súc sắc 2 lần Gọi B: “Xuất hiện mặt 1 chấm
ở lần gieo thứ nhất” và C: “Xuất hiện mặt 4 chấm ở lần gieo thứ hai” Thế thì B và C là hai biến cố độc lập.
III.2 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 24III.3 XÁC SUẤT
1 Định nghĩa
ra trong phép thử đó
Ý nghĩa của xác suất: Xác suất của một biến cố
cố đó trong phép thử, xác suất càng lớn, khảnăng xuất hiện biến cố càng nhiều
Trang 251 Định nghĩa (tt)
Phương pháp tính xác suất bằng định nghĩa:
Để tính xác suất của một biến cố, ta cần thực hiệncác bước sau đây:
làm biến cố đó xuất hiện
biến cố đã cho
III.3 XÁC SUẤT
Trang 261 Định nghĩa (tt): Tính xác suất bằng định nghĩa
Ví dụ 3.16 Một chi đoàn có 30 sinh viên nam và 15 sinhviên nữ Cần chọn ra 8 SV tham gia chiến dịch mùa hè
Giải:
III.3 XÁC SUẤT
Trang 271 Định nghĩa: Tính xác suất bằng định nghĩa (tt)
Ví dụ 3.17 Một thùng có 6 trái cây loại A, 5 trái loại B và 2trái loại C Lấy ngẫu nhiên ra cùng lúc 3 trái Tính xác suấtlấy được:
a) 3 trái cùng một loại;
b) 3 trái thuộc ba loại khác nhau
27
III.3 XÁC SUẤT
Ví dụ 3.18 Đề cương thi môn
chỉ ôn 40 câu Cho biết đề thi tựluận gồm 3 câu thuộc đề cương
câu thì đậu Tìm xác suất sinhviên đó đậu môn Triết
Trang 281 Định nghĩa: Tính xác suất bằng định nghĩa (tt)
Ví dụ 3.17 (tt) Bài giải:
III.3 XÁC SUẤT
Trang 29 CHÚ Ý: Khi dữ liệu có sẵn (với số lượng khá lớn),
dụng để tính (gần đúng) xác suất của các biến cố
Ví dụ 3.19 Theo Ví dụ 3.8:
Xác suất một cuộc gọi mà máy trả lời là xấp xỉ
Xác suất một cuộc gọi mà không liên lạc được là xấp xỉ
III.3 XÁC SUẤT
Kết quả Người nghe không muốn trả lời Không liên lạc được Máy trả lời trả lời đầy đủNgười nghe
Trang 30Cách tính xác suất (gần đúng)
Ví dụ 3.20 Theo thống kê của Ủy ban An toàngiao thông quốc gia, mỗi năm nước ta cókhoảng 11.000 người chết vì tai nạn giao thông.Giả sử dân số nước ta đang là 90 triệu người,thì xác suất một người tử vong vì tai nạn giaothông là xấp xỉ
III.3 XÁC SUẤT
Trang 312 Các tính chất của xác suất
b)
Ví dụ 3.21 Một lô hàng có 50 sản phẩm, trong đó có 6phế phẩm Lấy ngẫu nhiên 10 sản phẩm từ lô hàng đó.Tìm xác suất lấy được:
a) 8 sản phẩm tốt;
b) không quá 1 phế phẩm;
c) Ít nhất 1 phế phẩm
III.3 XÁC SUẤT
Trang 32 Ví dụ 3.21 (tt) Giải:
III.3 XÁC SUẤT
2 Các tính chất của xác suất (tt)
Trang 33III.4 CÁC CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
Công thức cộng: Cho hai biến cố A, B và C = A+B.Cần tính xác suất của C theo xác suất của A và B
a) Trường hợp hai biến cố A và B xung khắc :
b) Trường hợp A và B không xung khắc :
P(A+B) = P(A) + P(B) - P(AB) (2)
Trang 34Công thức cộng: (tt)
Ví dụ 3.22 Một lớp học có 50 sinh viên, trong
xác suất Sinh viên đó đậu ít nhất một môn
(Gợi ý: Áp dụng công thức cộng xác suất ở trên)
III.4 CÁC CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
Trang 35(tt) Ví dụ 3.22 Giải:
III.4 CÁC CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
Trang 36Ví dụ 3.23 Một số khách hàng thích xem hàng hóa
của Lee’s Lights Lee đưa ra một chương trình khuyến mãi
để cố gắng theo dõi hành vi của khách hàng Khách hàngrời cửa hàng mà không mua hàng sẽ được cung cấp một
“mã thưởng” để sử dụng tại trang web Sử dụng các mã
hàng bằng mã sau đó Ngoài ra, Lee cũng thống kê được
có 30% khách hàng mua hàng khi họ vào cửa hàng
Hỏi xác suất để một khách hàng vào cửa hàng nhưng
không mua hàng (tại cửa hàng và cả trên Web) là baonhiêu?
III.4 CÁC CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
Trang 37(tt) Ví dụ 3.23 Giải:
III.4 CÁC CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
Trang 382 Xác suất có điều kiện (Conditional Probability)
Giả sử A , B là hai biến cố bất kì và P(A) > 0 Xác suất để biến cố B xảy ra với giả thiết biến cố A đã xảy ra gọi là
xác suất có điều kiện
Chú ý: Nếu A và B là hai biến cố độc lập thì:
III.4 CÁC CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
Trang 392 Xác suất có điều kiện (tt)
Ví dụ 3.24 Một lô sản phẩm gồm 12 sản phẩm
hoàn lại hai sản phẩm từ lô hàng
Tính xác suất để cả hai sản phẩm đó là tốt
III.4 CÁC CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
Trang 402 Xác suất có điều kiện (tt)
Ví dụ 3.24 (tt) Giải:
III.4 CÁC CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
Trang 412 Xác suất có điều kiện (tt)
Ví dụ 3.25 Theo dõi 100 người mua hàng đối với hai sảnphẩm đèn thông thường và đèn thời trang, ta kết quả sau:
a) Tìm xác suất khách hàng mua đèn thời trang
b) Nếu khách hàng đã mua đèn thời trang, tìm xác suấtngười đó là phụ nữ?
III.4 CÁC CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
Đèn thông thường
Đèn thời trang Tổng
Trang 423 Công thức nhân
suất của C theo xác suất của A và B
P(AB) = P(A).P(B) (3)
P(AB) = P(A).P(B/A)
hoặc P(AB) = P(B).P(A/B) (4)
III.4 CÁC CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
Trang 443 Công thức nhân (tt)
Ví dụ 3.26 Giải:
III.4 CÁC CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
Trang 453 Công thức nhân (tt)
Ví dụ 3.27 Một công ty tham gia đấu thầu lần lượt hai
III.4 CÁC CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
Gợi ý giải: Xem clip “ Tính xác suất, xác suất có điều kiện bằng công thức ” trên Web môn học, ch3
Trang 463 Công thức nhân (tt): Ví dụ 3.27 (tt) Giải:
III.4 CÁC CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
Trang 473 Công thức nhân (tt): Ví dụ 3.27 (tt) Giải:
III.4 CÁC CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT