1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ngữ pháp tiếng anh lớp 4 phần 2 vndoc com

4 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngữ pháp tiếng anh lớp 4 phần 2 vndoc com
Trường học VnDoc
Chuyên ngành Tiếng Anh lớp 4
Thể loại Tài liệu học tập
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 168,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 4 Phần 2 VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 Ngữ pháp Tiếng Anh l[.]

Trang 1

Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 4 - Phần 2

Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

1 Hỏi bây giờ là mấy giờ

What time is it?

It’s + (giờ)

2 Hỏi ai đó làm gì vào lúc mấy giờ

What time do/ does + S + (hành động)?

S + V(s/es) + at + (giờ)

3.Hỏi nghề nghiệp

What do/ does + S + do?

S + is/ are/ am + (a/an) + (nghề nghiệp)

4 Hỏi địa điểm làm việc của một công việc cụ thể

Where does + a/an + (nghề nghiệp) + work?

A/ an + (nghề nghiệp) + works + in/ on/ at + (địa điểm)

5 Hỏi về đồ ăn/ đồ uống yêu thích

What is + tính từ sở hữu + favorite food/ drink?

It’s + (đồ ăn/ đồ uống)

6 Mời ai đó ăn/ uống

Would + S + like some + (đồ ăn/ đồ uống)?

Yes, please (Có, làm ơn)

No, thanks (Không, cảm ơn)

7 Hỏi về ngoại hình của ai đó

What do/ does + S + look like?

S + is/ are/ am + (đặc điểm)

Trang 2

8 Hỏi xem ai đó trông như thế nào

Who + is/ are + (đặc điểm)?

S + is/ are/ am + (đặc điểm)

9 Hỏi xem ai như thế nào hơn ai đó

- Đối với tính từ ngắn:

Who + am/ is/ are + Adj-er?

S + am/ is/ are + Adi-er + than + …

- Đối với tính từ dài:

Who + am/ is/ are + more + Adj?

S + am/ is/ are + more + Adj + than + …

10 Hỏi khi nào là ngày gì

When is + (ngày lễ)?

It’s on the + (ngày) + of + (tháng) Hoặc It’s on + (tháng) + the + (ngày)

11 Hỏi xem ai đó làm gì vào dịp gì

What + do/ does + S + do + at/ on + (dịp lễ)?

S + V(s/es)

12 Rủ/ đề nghị ai đó đi đâu

Let’s go to the + (địa điểm) Geat idea! (Ý kiến hay đó) Sorry, I’m busy (Xin lỗi, tôi bận)

13 Bày tỏ ý kiến muốn làm gì

S + want(s) + to + (hành động)

14 Hỏi lý do ai đó muốn đi đâu

Why + do/ does + S + want to go to the + (địa điểm)?

Because + S + V(s/es)

Trang 3

15 Hỏi giá tiền

- Đồ vật số ít

How much + is + the + (đồ vât)?

It’s + (giá tiền)

- Đồ vật số nhiều:

How much + are + the + (đồ vật)?

They’re + (giá tiền)

16 Hỏi số điện thoại

What is + tính từ sở hữu + phone number?

It’s + (số điện thoại)

17 Mời ai đó làm gì

Would you like to + (hành động)?

I’d love to

Sorry, I can’t

18 Hỏi bạn muốn ngắm con thú nào

What animal do you want to see?

I want to see + (tên con vật)

19 Nói ai đó thích/ không thích cái gì và đưa ra lý do

- Bày tỏ quan điểm thích:

S + like(s) + (đồ vật/ con vật…) + because + (lý do)

- Bày tỏ quan điểm không thích:

S + don’t/ doesn’t like + (đồ vật/ con vật…) + because + (lý do)

20 Hỏi dự định đi đâu của ai đó

Where + is/are/ am + S + going?

S + is/ are/ am + going to + (địa điểm)

Trang 4

21 Hỏi dự định làm gì của ai đó

What + is/ am/ are + S + going to do?

S + is/ am/ are + going to + (hành động) Mời các bạn tham khảo thêm nhiều tài liệu học tập Tiếng Anh lớp 4 hay tại: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-4

Ngày đăng: 27/01/2023, 08:05