Bài giảng Vật liệu kỹ thuật lựa chọn và sử dụng: Chương 1 - Vật liệu kỹ thuật và ứng dụng được biên soạn gồm các nội dung chính sau: Tính chất của vật liệu kỹ thuật; Phân loại vật liệu; Tính năng của vật liệu kỹ thuật. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài giảng tại đây!
Trang 1MSE 3071
Cấu trúc
Tính chất
Gia công chế tạo
Hiệu năng
3
• Subatomic level Electronic structure of individual atoms that defines interaction among atoms (interatomic bonding).
• Atomic level Arrangement of atoms in materials (for the same atoms can have different properties, e.g two forms of carbon: graphite and diamond)
• Microscopic structure Arrangement of small grains of material that can be identified by microscopy.
• Macroscopic structure Structural elements that may be viewed with the naked eye.
2 D s i m u l a t i o n u s i n g M o n t e C a r l o P o t t s m o d e l
Monarch butterfly
~ 0.1 m
THE SCALE OF THINGS
10 nm
Cell membrane
ATP synthase
Schematic, central core
Cat
~ 0.3 m
Dust mite
300 mm
Monarch butterfly
~ 0.1 m
MEMS (MicroElectroMechanical Systems) Devices
10 -100 mm wide
Red blood cells Pollen grain
Fly ash
~ 10-20 mm
Bee
~ 15 mm
Head of a pin
1-2 mm
Magnetic domains garnet film
11 mm wide stripes
Indium arsenide quantum dot germanium dots on siliconQuantum dot array
Microelectronics
Objects fashioned from metals, ceramics, glasses, polymers .
Human hair
~ 50 mm wide
Biomotor using ATP
1 nanometer (nm)
0.01 mm
10 nm
0.1 mm
100 nm
1 micrometer (mm)
0.01 mm
10 mm
0.1 mm
100 mm
1 millimeter (mm)
0.01 m
1 cm
10 mm
0.1 m
100 mm
1 meter (m)
10 0 m
10 -1 m
10 -2 m
10 -3 m
10 -4 m
10 -5 m
10 -6 m
10 -7 m
10 -8 m
10 -9 m
Self-assembled
“mushroom”
Red blood cells with white cell
~ 2-5 mm
Trang 2Giản đồ thử kéo
Jäävpikenemine
Kogupikenemine
L, mm
Fmax
FeH
FeL
N
mm 2
Rm
Rp0,2
0
A At
Độ giãn dài thực tế
Độ giãn dài
Vật liệu dẻo– Giới hạn chảy– Re, Rp(Re, Rpc)
Vật liệu giòn– Giới hạn bền – Rm(Rmc), Rm/
E=tg
K=E
E=
G=tg
G=
K=tg
K=
G=3/8E
E
Maht-Độ cứng vững D = Ex K (hệ số hình học)
Mô đun đàn hồi
Trang 3Material E, N/mm2x 109
Diamond
WC
SiC
Al2O3
TiC
Mo & Mo-alloys
Co & Co-alloys
Ni & Ni-alloys
Steels
Cast irons
Cu & Cu-alloys
Ti & Ti-alloys
Zn & Zn-alloys
Al & Al-alloys
Sn & Sn-alloys
Graphite
Pb & Pb-alloys
Plastics
Rubbers
PVC
1000 450-650 500 390 380 320-360 200-250 130-230 190-210 170-190 80-130 45-90 40-50 30 15 1-5 0,01-0,1 0,003-0,01
T KU, KV – biến giòn
TDBT– Nhiệt độ chuyển biến dẻo-giòn
Độ dai – Độ dai va đập Ak
- Độ dai phá hủy biến dạng phẳng KC, N/mm2 m1/2
100
50
0
KU KU
TDBT
T’DBT
TDBT
55
55
10
10
R 0.25
R 1.0
45
Kõrgtugev Madaltugev
Temperatuur
A , J 15,4 14,0 12,6 11,2 9,8 8,.4 7,0 5,6 4,2 2,8
2 3 4 5 6 7 8 Tera nr.
U
KU, J low strength
high strength
T
Grain no
Ảnh hưởng của nhiệt độ
Ảnh hưởng của kích thước hạt
a F
F
b
Độ tập trung ứng suất
a
Kmax max [MPam1/2]
Trang 4Material KIC, MPa
m1/2
WC
TiC
SiC
Al2O3
SiO2
Steels
-low carbon
-maraging
(E)
6 (680)
4 (440)
3 (420)
3 (320)
0,7 (100)
54
110-175
Superplastic steels
Maraging steels
Low-alloyed highly tempered steels
Precipitation hardened stainless steels
Giới hạn chảy, MPa
Mỏi
F Pingeepüür
R
Thép N = 107
HK phi Fe N = 108
Yếu tố ảnh hưởng:
- Độ nhám bề mặt
- Trạng thái ứng suất
- Độ tập trung ứng suất
R (R = min/max)
-1– ứng suất chu kỳ
Material Rp0,2,
N/mm2
-1, N/mm2
Plain carbon steel -strain hardened -annealed Alloyed steel Al-alloys -wrought alloys -cast alloys Ti-alloys Cu-alloys
275 475 1700 275 110 900 450
240 340 700 100 80 500 150
Dão = f(, T, t)
Nhiệt độ thấp T/Tm< 0.5
Nhiệt độ cao T/Tm> 0.5 Yếu tố ảnh hưởng
Cấu trúc
TMT
Trang 5Dạng ăn mòn
Hóa học
Điện hóa
Hóa sinh
Ăn mòn khô
Ăn mòn ướt/ẩm Dung dịch Môi trường nóng chảy
Phân loại vật liệu
Kim loại
Composite 4
1 2
3
4 nhóm vật liệu chính: VL kim loại, Ceramic,
Polymer và Composite
1- VL bán dẫn
2- VL siêu dẫn
3- VL silicon
4- VL polymer dẫn điện
Theo bản chất hóa học
Phân loại vật liệu
- Theo bản chất hóa học Kim loại (Ceramic) Vô cơ (Polyme) Hữu cơ
-Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
- Có độ bền cơ học
- Khả năng biến dạng dẻo tốt
- Chịu nhiệt từ thấp đến cao
-Dẫn điện, dẫn nhiệt kém
- Bán dẫn: dẫn điện nhờlai hóa
- Tính giòn cao
- Chịu nhiệt cao
-Cách điện
- nhẹ
- Độ dai thấp
- Chịu nhiệt kém
- Ổn định cấu trúc kém
Compozit
- Theo tính năng sử dụng Vật liệu kết cấu Vật liệu chức năng
Tính chất vật lý, hóa học
- Tính chất điện
- Tính chất nhiệt
- Tính chất quang
- Tính chất tù
- Y sinh
Tính chất cơ học
- Độ bền
- Độ dai
- Độ dẻo
- Độ cứng