1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI ÔN TẬP MÔN TOÁN HK1 LỚP 10( ĐỀ SỐ 10)

9 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi ôn tập môn Toán HK1 lớp 10 (Đề số 10)
Trường học Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi ôn tập
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 726,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Câu 1 (ID 521349) Cho  ; ; ;A a b m n= ,  ; ;B a c m= và  ; ;C a m n= Hãy chọn khẳng định đúng? A ( ) ( )  \ ; ;A B A C a m n  = B ( ) ( )  \ ; ; ;A B A C a b.

Trang 1

PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Câu 1: (ID: 521349) Cho A=a b m n; ; ; , B=a c m; ;  và C=a m n; ;  Hãy chọn khẳng định đúng?

A (A B\ ) ( AC) = a m n; ;  B (A B\ ) ( AC) = a b m n; ; ; 

C (A B\ ) ( AC)  = a n; D (A B\ ) ( AC) = a c m n; ; ; 

Câu 2: (ID: 521350) Bảng biến thiên ở hình vẽ bên dưới là của hàm số nào?

A y= − +x2 4x+2 B y=x2−4x−2 C y=x2−4x+1 D y=x2−4x+2

Câu 3: (ID: 521351) Gọi (x0;y0) là nghiệm của hệ phương trình 2 5

x y

x y

+ =

 − = −

 Tích x y0. 0 bằng

Câu 4: (ID: 521352) Cho ΔABC đều, hãy tính giá trị của tổng cos(AC BC, )

1

1 2

2

Câu 5: (ID: 521353) Cho tam giác ABC có các đỉnh A(3; 2− ), B(4; 5− ), C(2; 2− ) Tọa độ trọng tâm G

của tam giác ABC là:

A G −( 3;3) B G(3; 3− ) C G −( 9;9) D G(9; 9− )

Câu 6: (ID: 521354) Cho tam giác đều ABC có cạnh a Giá trị BCBA bằng bao nhiêu?

Câu 7: (ID: 521355) Tổng các nghiệm của phương trình ( 2 )

x + x+ x+ = là

Câu 8: (ID: 521356) Xác định hàm số có đồ thị như hình bên:

ĐỀ ÔN TẬP HK1 – ĐỀ SỐ 1 MÔN: TOÁN 10 (CTPT 2018) Thời gian làm bài: 90 phút

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

✓ Thiết kế theo chương trình phổ thông 2018 (phù hợp với những trường vẫn đang theo học SGK cũ)

✓ Đầy đủ kiến thức kiểm tra HK1, nhiều dạng bài hay, nhiều phương pháp giải hay

✓ Giúp học sinh đa dạng nguồn tài liệu tham khảo trước kì thi

MỤC TIÊU

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

A y= − − x 3 B 1

3

3

y= − x

D y=3x−1

Câu 9: (ID: 521357) Tìm tập xác định của hàm số

( 1)1 2

y

=

A \ −1 B 2; +) C (2; +) D (− − ; 1) (2;+)

Câu 10: (ID: 521358) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho m= −2i 3j; n= +i 2j Tính m n

PHẦN II TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 11 (1,0 điểm): (ID: 521359) Tìm a b để đồ thị hàm số y, =ax b+ cắt trục hoành tại điểm x =3 và đi qua điểm M(2; 4− )

Câu 12 (1,0 điểm): (ID: 521360) Tìm hàm số y=ax2+bx+c (a 0) biết rằng đồ thị hàm số có trục đối xứng x = −1 và đi qua hai điểm A(0; 1− ) và B( )2;3

Câu 13 (1,0 điểm): (ID: 521361) Cho phương trình 2 ( ) 2

xmx m+ − m+ = (m là tham số) Tìm tất

cả các giá trị của m để phương trình có hai nhiệm x1, x2 sao cho biểu thức P=x x1( 2+2)+x2(x1+2) đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 14 (1,0 điểm): (ID: 521362) Giải phương trình 2x− = −5 x 4

Câu 15 (0,5 điểm): (ID: 521363) Giải phương trình 2

x− + − =x xx+

Câu 16 (1,0 điểm): (ID: 521364) Cho tam giác ABC Điểm M trên cạnh BC thỏa mãn 1

3

BM = BC N là trung điểm của AC Điểm P thỏa mãn AP=2AB

a Phân tích AM qua hai véctơ không cùng phương AB, AC

b Chứng minh rằng M N P thẳng hàng , ,

Câu 17 (0,5 điểm): (ID: 521365) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai véctơ a −( 3;1), b( )2;5

Tính tọa độ của véctơ u=2a b

Câu 18 (1 điểm): (ID: 521366) Cho sin 3

5

α = , ( 0)

0;90

α Tính cos α, tan α , cot α

Câu 19 (1 điểm): (ID: 521367) Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh BC =1

Tính giá trị của AB BC +BC CA CA AB +

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

1 A 2 B 3 A 4 C 5 B 6 A 7 A 8 C 9 C 10 D Câu 1 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng quy tắc tìm giao, hợp và hiệu của hai tập hợp

Cách giải:

Ta có: A B\ = a n; ; A =Ca m n; ; 

(A B\ ) ( AC) = a m n; ; 

Chọn A

Câu 2 (TH):

Phương pháp:

Khảo sát hàm số bậc hai: Đỉnh của ( )P có dạng ;

b I

a a

0

y=ax +bx+c a với hệ số a 0 có bề lõm hướng lên trên

Cách giải:

Quan sát bảng biến thiên ta thấy: đỉnh của đồ thị hàm số là I(2; 6− )

0

y=ax +bx+c a với hệ số a 0 có bề lõm hướng lên trên

Do đó loại đáp án A

b ac

4a

 − = − suy ra đỉnh của ( )PI(2; 6− )

Chọn B

Câu 3 (TH):

Phương pháp:

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế: rút xtừ phương trình thứ hai rồi thế lên phương trình thứ nhất

Cách giải:

Ta có:

x y

x y

x y

x y

 + =

Tích x y =0 0 1.2=2

Chọn A

Câu 4 (TH):

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

Phương pháp:

Sử dụng công thức cos AC BC( , )=AC BC cos 120o

Cách giải:

2

o

cos AC BC =AC BC cos = −

Chọn C

Câu 5 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính tọa độ trọng tâm G của ABC: 3

3

G

G

x x x x

y

+ +

 =



 =



Cách giải:

Ta có:

3 4 2

3 3

3; 3

3 3

G

G

x

G y

+ +

 − + − + −



Chọn B

Câu 6 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng quy tắc tính hiệu hai vectơ

Cách giải:

Ta có: BCBA = AC = a

Chọn A

Câu 7 (TH):

Phương pháp:

Giải phương trình 0 0

0

A

A B

B

=

=   =

Cách giải:

2

1

5 4 0

3 0

3

x

x

x

= −

+ =

Tổng các nghiệm của phương trình: ( ) ( ) ( )− + − + − = −1 4 3 8

Chọn A

Câu 8 (TH):

Phương pháp:

Hàm số bậc nhất y=ax b+ có hệ số a 0 có đồ thị như hình vẽ

Cách giải:

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

Vì đường thẳng đi qua điểm (−3; 0) và điểm (0; 1− ) nên đồ thị hàm số cần tìm là 1 1

3

y= − x

Chọn C

Câu 9 (TH):

Phương pháp:

Hàm phân thức có điều kiện xác định là mẫu số khác 0

Cách giải:

2 2

2

x

x x

x



Chọn C

Câu 10 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng vectơ đơn vị: i=( )1; 0 ;j=( )0;1

Cách giải:

Ta có: m= −2i 3j=2 1; 0( ) ( ) ( ) ( ) (−3 0;1 = 2; 0 − 0;3 = 2; 3− )

( ) ( ) ( )

2 1; 0 2 0;1 1; 2

n= +i j= + =

Khi đó: m n = 2.1 2.+ ( )− = −3 4

Chọn D

PHẦN II TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 11 (TH):

Phương pháp:

Thay các điều kiện đề bài cho để tìm ra a b ,

Cách giải:

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm x =3 nên đồ thị hàm số đi qua điểm ( )3; 0 Thay x =3 và y = vào 0

y=ax b+ ta có:0=3a b+

Đồ thị hàm số đi qua điểm M(2; 4− ) nên ta có: − =4 2a+b

Khi đó ta có hệ phương trình: 3 0 4

 + = −  = −

Câu 12 (TH):

Phương pháp:

Đồ thị hàm số bậc hai: 2 ( )

0

y=ax +bx+c a có trục đối xứng là

2

b x a

= −

Cách giải:

2

b

b a a

− = −  = (1)

Đồ thị hàm số đi qua điểm A(0; 1− ) và B( )2;3 nên ta có hệ phương trình:

1

4 2 4

c

a b

a b c

= −

 + + =

Trang 6

Từ (1) và (2) ta có:

1

2

1

a b

b

Hàm số cần tìm là 1 2 1

2

y= x + − x

Câu 13 (VD):

Phương pháp:

Tìm điều kiện để phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt  0

Sử dụng hệ thức Vi-ét:

1 2

b

x x

a c

x x

a

 + = −





Cách giải:

Phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt   0

8

Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có:

2

1 2

2 1

3 1

b

a c

a

 + = − = −





Ta có:

x x x x x x x x x x

2

2

2

2

2

m

=  −  −  −

Do đó P đạt giá trị nhỏ nhất là 1

2

 − =  = (TMĐK)

2

m = là giá trị cần tìm

Câu 14 (TH):

Phương pháp:

Giải phương trình ( ) ( ) ( )

( ) 2( )

0

g x

f x g x

f x g x



=

Trang 7

Cách giải:

Ta có:

2

3 4

7 7

10 21 0

4

x x

x x

x

− = − +

− = −

 =

 − + =  =  =

Vậy phương trình có nghiệm x =7

Câu 15 (TH):

Phương pháp:

Giải phương trình

Cách giải:

2

2

2

2

3

3

 − − + − − = −

2

3

x x

( )

3

0

x

x VN

=

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x =3

Câu 16 (TH):

Phương pháp:

a) Phân tích vectơ bằng phương pháp chèn điểm

b) Chỉ ra MP=k MN để chứng minh M N P thẳng hàng , ,

Cách giải:

a) Ta có:

TAILIEUONTHI.NET

Trang 8

( )

1

3

1

3

AM AB BM

AB BC

AB BA AC

AB AB AC

AB AC

b) Ta có:

1

2

MN MA AN

MB BA AC

CB BA AC

CA AB BA AC

AC AB

MP=MB+BP= CB+AB= CA+AB +AB= − AC+ AB

Khi đó: MP= −2MN nên 3 điểm M N P thẳng hàng , ,

Câu 17 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng công thức cộng, trừ vectơ trong mặt phẳng tọa độ Oxy :

( 1, 1) (; 2, 2) ( 1 2; 1 2)

a x y b x y   =a b xx yy

Cách giải:

Ta có: u=2a b− =2(−3;1) ( ) (− 2;5 = − −8; 3)

Câu 18 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng các công thức lượng giác: sin2 2 1; tan sin ; cot

sin

cos

cos

Cách giải:

Ta có:

2

+  =   = −  = −   =   = 

 

5

o

cos cos

cos cos

Câu 17 (TH):

TAILIEUONTHI.NET

Trang 9

Phương pháp:

Sử dụng tính chất: hai vectơ vuông góc thì tích vô hướng bằng 0

Cách giải:

Ta có:

2

AB BC BC CA CA AB

AB BC BC CA

BC AB CA

BC AB AC

BC CB BC

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 26/01/2023, 22:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm