Bài giảng Sai số: Chương 1.4 - Trường ĐH Bách khoa Hà Nội trình bày nội dung chính về Sai số tính toán. Thông qua các ví dụ bài tập được đưa ra, các em sinh viên sẽ dễ dàng nắm bắt được nội dung bài học và có phương pháp học tập hiệu quả. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng!
Trang 2Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
33 = 0.037 với θ3 = 10−4; 1
43 = 0.016 với θ4= 4 × 10−4.Vậy A ≈ a = 1 − 0.125 + 0.037 − 0.016 = 0.896 với |A − a| ≤ 5 × 10−4(Sai số tính toán)
i
Trang 3Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
33 = 0.037 với θ3 = 10−4; 1
43 = 0.016 với θ4= 4 × 10−4.Vậy A ≈ a = 1 − 0.125 + 0.037 − 0.016 = 0.896 với |A − a| ≤ 5 × 10−4(Sai số tính toán)
i
Trang 4Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
i
Trang 5Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
33 = 0.037 với θ3 = 10−4;
1
43 = 0.016 với θ4= 4 × 10−4.Vậy A ≈ a = 1 − 0.125 + 0.037 − 0.016 = 0.896 với |A − a| ≤ 5 × 10−4(Sai số tính toán)
i
Trang 6Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
33 = 0.037 với θ3 = 10−4; 1
43 = 0.016 với θ4= 4 × 10−4
Vậy A ≈ a = 1 − 0.125 + 0.037 − 0.016 = 0.896 với |A − a| ≤ 5 × 10−4(Sai số tính toán)
i
Trang 7Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
33 = 0.037 với θ3 = 10−4; 1
43 = 0.016 với θ4= 4 × 10−4.Vậy A ≈ a = 1 − 0.125 + 0.037 − 0.016 = 0.896 với |A − a| ≤ 5 × 10−4
(Sai số tính toán)
i
Trang 833 = 0.037 với θ3 = 10−4; 1
43 = 0.016 với θ4= 4 × 10−4.Vậy A ≈ a = 1 − 0.125 + 0.037 − 0.016 = 0.896 với |A − a| ≤ 5 × 10−4(Sai số tính toán)
i
Trang 9Ví dụ (Sai số tính toán và sai số phương pháp)
Trang 10Ví dụ (Sai số tính toán và sai số phương pháp)
Trang 11Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
Giải
Đây là một chuỗi hội tụ
Để tính B, ta tính đại lượng xấp xỉ đơn giản hơnlà
|B − Bn| = | 1
(n + 1)3 − 1
(n + 2)3 + | < 1
(n + 1)3.Với n = 4 ta thấy |B − B4| < 1
5 3 = 8 × 10−3 Mà
B4 = A = 0.896 ± 5 × 10−4 Vậy ta lấy B ≈ 0.896 với sai số
|B − 0.896| ≤ |B − B4| + |B4− 0.896| ≤ 8 × 10−3+ 5 × 10−4< 10−2
Trang 12Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
5 3 = 8 × 10−3 Mà
B4 = A = 0.896 ± 5 × 10−4 Vậy ta lấy B ≈ 0.896 với sai số
|B − 0.896| ≤ |B − B4| + |B4− 0.896| ≤ 8 × 10−3+ 5 × 10−4< 10−2
Trang 13Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
và n được chọn sao cho sai sốphương pháp cộng với sai số tính toán vẫn còn nhỏ hơn 10−2 Ta có
|B − Bn| = | 1
(n + 1)3 − 1
(n + 2)3 + | < 1
(n + 1)3.Với n = 4 ta thấy |B − B4| < 1
5 3 = 8 × 10−3 Mà
B4 = A = 0.896 ± 5 × 10−4 Vậy ta lấy B ≈ 0.896 với sai số
|B − 0.896| ≤ |B − B4| + |B4− 0.896| ≤ 8 × 10−3+ 5 × 10−4< 10−2
Trang 14Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
phương pháp cộng với sai số tính toán vẫn còn nhỏ hơn 10−2
5 3 = 8 × 10−3 Mà
B4 = A = 0.896 ± 5 × 10−4 Vậy ta lấy B ≈ 0.896 với sai số
|B − 0.896| ≤ |B − B4| + |B4− 0.896| ≤ 8 × 10−3+ 5 × 10−4< 10−2
Trang 15Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
phương pháp cộng với sai số tính toán vẫn còn nhỏ hơn 10−2 Ta có
Trang 16Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
phương pháp cộng với sai số tính toán vẫn còn nhỏ hơn 10−2 Ta có
|B − Bn| = | 1
(n + 1)3 − 1
(n + 2)3 + | < 1
(n + 1)3.Với n = 4 ta thấy |B − B4| < 513 = 8 × 10−3
Mà
B4 = A = 0.896 ± 5 × 10−4 Vậy ta lấy B ≈ 0.896 với sai số
|B − 0.896| ≤ |B − B4| + |B4− 0.896| ≤ 8 × 10−3+ 5 × 10−4< 10−2
Trang 17Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
phương pháp cộng với sai số tính toán vẫn còn nhỏ hơn 10−2 Ta có
|B − Bn| = | 1
(n + 1)3 − 1
(n + 2)3 + | < 1
(n + 1)3.Với n = 4 ta thấy |B − B4| < 513 = 8 × 10−3 Mà
B4 = A = 0.896 ± 5 × 10−4
Vậy ta lấy B ≈ 0.896 với sai số
|B − 0.896| ≤ |B − B4| + |B4− 0.896| ≤ 8 × 10−3+ 5 × 10−4< 10−2
Trang 18Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
phương pháp cộng với sai số tính toán vẫn còn nhỏ hơn 10−2 Ta có
|B − Bn| = | 1
(n + 1)3 − 1
(n + 2)3 + | < 1
(n + 1)3.Với n = 4 ta thấy |B − B4| < 513 = 8 × 10−3 Mà
B4 = A = 0.896 ± 5 × 10−4 Vậy ta lấy B ≈ 0.896 với sai số
|B − 0.896| ≤ |B − B4| + |B4− 0.896|
≤ 8 × 10−3+ 5 × 10−4< 10−2
Trang 19|B − Bn| = | 1
(n + 1)3 − 1
(n + 2)3 + | < 1
(n + 1)3.Với n = 4 ta thấy |B − B4| < 513 = 8 × 10−3 Mà
B4 = A = 0.896 ± 5 × 10−4 Vậy ta lấy B ≈ 0.896 với sai số
|B − 0.896| ≤ |B − B4| + |B4− 0.896| ≤ 8 × 10−3+ 5 × 10−4< 10−2
Trang 20|B − Bn| = | 1
(n + 1)3 − 1
(n + 2)3 + | < 1
(n + 1)3.Với n = 4 ta thấy |B − B4| < 513 = 8 × 10−3 Mà
B4 = A = 0.896 ± 5 × 10−4 Vậy ta lấy B ≈ 0.896 với sai số
|B − 0.896| ≤ |B − B4| + |B4− 0.896| ≤ 8 × 10−3+ 5 × 10−4< 10−2
Trang 2113! + +
1n!+
với sai số tuyệt đối không quá 10−4
Trang 2213! + +
1n!+
với sai số tuyệt đối không quá 10−4
Trang 23Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
Giải
Đây là một chuỗi hội tụ
Để tính e, ta tính đại lượng xấp xỉ đơn giản hơn là
en= 1 + 1
1! +
12! +
13! + +
1n!.Khi đó |e − en| là sai số phương phápvà n được chọn sao cho sai sốphương pháp cộng với sai số tính toán vẫn còn nhỏ hơn 10−4 Ta có
|e − en| = | 1
(n + 1)! +
1(n + 2)!+ | <
2(n + 1)!.Với n = 7 ta thấy |e − e7| < 8!2 < 5 × 10−5 Nhắc lại rằng
e7 = 1 + 1
1! +
12! +
13! + +
17!
Trang 24Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
13! + +
1n!.
Khi đó |e − en| là sai số phương phápvà n được chọn sao cho sai sốphương pháp cộng với sai số tính toán vẫn còn nhỏ hơn 10−4 Ta có
|e − en| = | 1
(n + 1)! +
1(n + 2)!+ | <
2(n + 1)!.Với n = 7 ta thấy |e − e7| < 8!2 < 5 × 10−5 Nhắc lại rằng
e7 = 1 + 1
1! +
12! +
13! + +
17!
Trang 25Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
13! + +
1n!.Khi đó |e − en| là sai số phương pháp
và n được chọn sao cho sai sốphương pháp cộng với sai số tính toán vẫn còn nhỏ hơn 10−4 Ta có
|e − en| = | 1
(n + 1)! +
1(n + 2)!+ | <
2(n + 1)!.Với n = 7 ta thấy |e − e7| < 8!2 < 5 × 10−5 Nhắc lại rằng
e7 = 1 + 1
1! +
12! +
13! + +
17!
Trang 26Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
13! + +
1n!.Khi đó |e − en| là sai số phương phápvà n được chọn sao cho sai số
phương pháp cộng với sai số tính toán vẫn còn nhỏ hơn 10−4
Ta có
|e − en| = | 1
(n + 1)! +
1(n + 2)!+ | <
2(n + 1)!.Với n = 7 ta thấy |e − e7| < 8!2 < 5 × 10−5 Nhắc lại rằng
e7 = 1 + 1
1! +
12! +
13! + +
17!
Trang 27Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
13! + +
1n!.Khi đó |e − en| là sai số phương phápvà n được chọn sao cho sai số
phương pháp cộng với sai số tính toán vẫn còn nhỏ hơn 10−4 Ta có
|e − en| = | 1
(n + 1)! +
1(n + 2)!+ | <
2(n + 1)!.
Với n = 7 ta thấy |e − e7| < 8!2 < 5 × 10−5 Nhắc lại rằng
e7 = 1 + 1
1! +
12! +
13! + +
17!
Trang 28Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
13! + +
1n!.Khi đó |e − en| là sai số phương phápvà n được chọn sao cho sai số
phương pháp cộng với sai số tính toán vẫn còn nhỏ hơn 10−4 Ta có
|e − en| = | 1
(n + 1)! +
1(n + 2)!+ | <
2(n + 1)!.Với n = 7 ta thấy |e − e7| < 8!2 < 5 × 10−5
Nhắc lại rằng
e7 = 1 + 1
1! +
12! +
13! + +
17!
Trang 2913! + +
1n!.Khi đó |e − en| là sai số phương phápvà n được chọn sao cho sai sốphương pháp cộng với sai số tính toán vẫn còn nhỏ hơn 10−4 Ta có
|e − en| = | 1
(n + 1)! +
1(n + 2)!+ | <
2(n + 1)!.Với n = 7 ta thấy |e − e7| < 8!2 < 5 × 10−5 Nhắc lại rằng
e7 = 1 + 1
1! +
12! +
13! + +
17!
Trang 3013! + +
1n!.Khi đó |e − en| là sai số phương phápvà n được chọn sao cho sai sốphương pháp cộng với sai số tính toán vẫn còn nhỏ hơn 10−4 Ta có
|e − en| = | 1
(n + 1)! +
1(n + 2)!+ | <
2(n + 1)!.Với n = 7 ta thấy |e − e7| < 8!2 < 5 × 10−5 Nhắc lại rằng
e7 = 1 + 1
1! +
12! +
13! + +
17!
Trang 31Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
Giải
Bảng tính toán lấy 6 chữ số lẻ thập phân
1 1!
1 2!
1 3!
1 4!
1 5!
1 6!
1 7!
Trang 32Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
1 4!
1 5!
1 6!
1 7!
Trang 33Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
1 4!
1 5!
1 6!
1 7!
Trang 34Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
1 4!
1 5!
1 6!
1 7!
Trang 351 4!
1 5!
1 6!
1 7!
Trang 36Ví dụ (Bài toán ngược về sai số, nguyên lí đồng đều)
Cho hình trụ đứng bán kính R = 2m và chiều cao h = 3m Hỏi sai số tuyệtđối của R và h là bao nhiêu để thể tích V = πR2h của hình trụ đạt sai sốtuyệt đối giới hạn là 0.1m3
Trang 37Ví dụ (Bài toán ngược về sai số, nguyên lí đồng đều)
Cho hình trụ đứng bán kính R = 2m và chiều cao h = 3m Hỏi sai số tuyệtđối của R và h là bao nhiêu để thể tích V = πR2h của hình trụ đạt sai sốtuyệt đối giới hạn là 0.1m3
Trang 38Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
Trang 39Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
Trang 40Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
Mỗi số hạng ta cho nhỏ hơn hoặc bằng 0.13 và từ đó ta suy ra được sai số
tuyệt đối giới hạn của các đối số
Trang 41Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
Mỗi số hạng ta cho nhỏ hơn hoặc bằng 0.13 và từ đó ta suy ra được sai số
tuyệt đối giới hạn của các đối số
Trang 42Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
Mỗi số hạng ta cho nhỏ hơn hoặc bằng 0.13 và từ đó ta suy ra được sai số
tuyệt đối giới hạn của các đối số
Trang 45Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán
Bài tập
Cho hình nón bán kính r = 1m và chiều cao h = 2m Hỏi sai số tuyệt đối
của r và h là bao nhiêu để thể tích V = 13πr2h của hình nón đạt sai số
tuyệt đối giới hạn là 0.1m3
Trang 46Bài tập
Cho hình nón bán kính r = 1m và chiều cao h = 2m Hỏi sai số tuyệt đốicủa r và h là bao nhiêu để thể tích V = 13πr2h của hình nón đạt sai sốtuyệt đối giới hạn là 0.1m3
Trang 47THANK YOU FOR YOUR ATTENTION!