1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Sai số: Chương 1.3 - Trường ĐH Bách khoa Hà Nội

33 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sai số: Chương 1.3
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật đo lường và sai số
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 549,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Sai số: Chương 1.3 - Trường ĐH Bách khoa Hà Nội trình bày nội dung chính về qui tắc tính sai số. Thông qua các ví dụ bài tập được đưa ra, các em sinh viên sẽ dễ dàng nắm bắt được nội dung bài học và có phương pháp học tập hiệu quả. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng!

Trang 2

Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán

Xét hàm u = u(x , y , z)

Giả sử

• x là giá trị gần đúng của X , đặt ∆x = X − x Khi đó vì |x − X | ≤ ∆xnên ta có |∆x | ≤ ∆x

• y là giá trị gần đúng của Y , đặt ∆y = Y − y Khi đó ta có |∆y | ≤ ∆y

• z là giá trị gần đúng của Z , đặt ∆z = Z − z Khi đó ta có |∆z| ≤ ∆z

• u(x, y , z) là giá trị gần đúng của u(X , Y , Z ), người ta cần xác định sai

số tuyệt đối giới hạn và sai số tương đối giới hạn của u(x , y , z) ?

Trang 3

Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán

Xét hàm u = u(x , y , z) Giả sử

• x là giá trị gần đúng của X , đặt ∆x = X − x

Khi đó vì |x − X | ≤ ∆xnên ta có |∆x | ≤ ∆x

• y là giá trị gần đúng của Y , đặt ∆y = Y − y Khi đó ta có |∆y | ≤ ∆y

• z là giá trị gần đúng của Z , đặt ∆z = Z − z Khi đó ta có |∆z| ≤ ∆z

• u(x, y , z) là giá trị gần đúng của u(X , Y , Z ), người ta cần xác định sai

số tuyệt đối giới hạn và sai số tương đối giới hạn của u(x , y , z) ?

Trang 4

Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán

Xét hàm u = u(x , y , z) Giả sử

• x là giá trị gần đúng của X , đặt ∆x = X − x Khi đó vì |x − X | ≤ ∆x

nên ta có |∆x | ≤ ∆x

• y là giá trị gần đúng của Y , đặt ∆y = Y − y Khi đó ta có |∆y | ≤ ∆y

• z là giá trị gần đúng của Z , đặt ∆z = Z − z Khi đó ta có |∆z| ≤ ∆z

• u(x, y , z) là giá trị gần đúng của u(X , Y , Z ), người ta cần xác định sai

số tuyệt đối giới hạn và sai số tương đối giới hạn của u(x , y , z) ?

Trang 5

Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán

• z là giá trị gần đúng của Z , đặt ∆z = Z − z Khi đó ta có |∆z| ≤ ∆z

• u(x, y , z) là giá trị gần đúng của u(X , Y , Z ), người ta cần xác định sai

số tuyệt đối giới hạn và sai số tương đối giới hạn của u(x , y , z) ?

Trang 6

Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán

Xét hàm u = u(x , y , z) Giả sử

• x là giá trị gần đúng của X , đặt ∆x = X − x Khi đó vì |x − X | ≤ ∆x

nên ta có |∆x | ≤ ∆x

• y là giá trị gần đúng của Y , đặt ∆y = Y − y Khi đó ta có |∆y | ≤ ∆y

• z là giá trị gần đúng của Z , đặt ∆z = Z − z Khi đó ta có |∆z| ≤ ∆z

• u(x, y , z) là giá trị gần đúng của u(X , Y , Z ), người ta cần xác định sai

số tuyệt đối giới hạn và sai số tương đối giới hạn của u(x , y , z) ?

Trang 7

Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán

• u(x, y , z) là giá trị gần đúng của u(X , Y , Z ), người ta cần xác định sai

số tuyệt đối giới hạn và sai số tương đối giới hạn của u(x , y , z) ?

Trang 8

Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán

Xét hàm u = u(x , y , z) Giả sử

• x là giá trị gần đúng của X , đặt ∆x = X − x Khi đó vì |x − X | ≤ ∆x

nên ta có |∆x | ≤ ∆x

• y là giá trị gần đúng của Y , đặt ∆y = Y − y Khi đó ta có |∆y | ≤ ∆y

• z là giá trị gần đúng của Z , đặt ∆z = Z − z Khi đó ta có |∆z| ≤ ∆z

• u(x, y , z) là giá trị gần đúng của u(X , Y , Z ), người ta cần xác định sai

số tuyệt đối giới hạn và sai số tương đối giới hạn của u(x , y , z) ?

Trang 9

Xét hàm u = u(x , y , z) Giả sử

• x là giá trị gần đúng của X , đặt ∆x = X − x Khi đó vì |x − X | ≤ ∆xnên ta có |∆x | ≤ ∆x

• y là giá trị gần đúng của Y , đặt ∆y = Y − y Khi đó ta có |∆y | ≤ ∆y

• z là giá trị gần đúng của Z , đặt ∆z = Z − z Khi đó ta có |∆z| ≤ ∆z

• u(x, y , z) là giá trị gần đúng của u(X , Y , Z ), người ta cần xác định sai

số tuyệt đối giới hạn và sai số tương đối giới hạn của u(x , y , z) ?

Trang 10

Xét hàm u = u(x , y , z) Giả sử

• x là giá trị gần đúng của X , đặt ∆x = X − x Khi đó vì |x − X | ≤ ∆xnên ta có |∆x | ≤ ∆x

• y là giá trị gần đúng của Y , đặt ∆y = Y − y Khi đó ta có |∆y | ≤ ∆y

• z là giá trị gần đúng của Z , đặt ∆z = Z − z Khi đó ta có |∆z| ≤ ∆z

• u(x, y , z) là giá trị gần đúng của u(X , Y , Z ), người ta cần xác định sai

số tuyệt đối giới hạn và sai số tương đối giới hạn của u(x , y , z) ?

Trang 11

Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán

Trang 12

Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán

Trang 13

Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán

Trang 16

Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán

Tương tự, ta có các công thức sau

Chú ý (Sai số của hiệu, tích, thương)

1 Nếu u = x − y thì δu= ∆x|x−y |+∆y

2 Nếu u = xyz thì δu= δx+ δy+ δz

3 Nếu u = xy thì δu= δx+ δy

4 Đặc biệt nếu u = xn thì δu= nδx

Ví dụXét u(x , y , z) = xyz với x = 1 ± 0.01, y = 3 ± 0.02 và z = 5 ± 0.01 Xácđịnh δu theo công thức trên

Chú ý (Sai số của hàm tổng quát)Cho u = f (x1, x2, x3, , xn), khi đó ∆u =Pn

i =1

∂f

∂xi

∆xi

Trang 17

Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán

Tương tự, ta có các công thức sau

Chú ý (Sai số của hiệu, tích, thương)

1 Nếu u = x − y thì δu= ∆x|x−y |+∆y

2 Nếu u = xyz thì δu= δx+ δy+ δz

3 Nếu u = xy thì δu= δx+ δy

4 Đặc biệt nếu u = xn thì δu= nδx

Ví dụXét u(x , y , z) = xyz với x = 1 ± 0.01, y = 3 ± 0.02 và z = 5 ± 0.01 Xácđịnh δu theo công thức trên

Chú ý (Sai số của hàm tổng quát)Cho u = f (x1, x2, x3, , xn), khi đó ∆u =Pn

i =1

∂f

∂xi

∆xi

Trang 19

Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán

Tương tự, ta có các công thức sau

Chú ý (Sai số của hiệu, tích, thương)

1 Nếu u = x − y thì δu= ∆x|x−y |+∆y

2 Nếu u = xyz thì δu= δx+ δy+ δz

3 Nếu u = xy thì δu= δx+ δy

4 Đặc biệt nếu u = xn thì δu= nδx

Ví dụXét u(x , y , z) = xyz với x = 1 ± 0.01, y = 3 ± 0.02 và z = 5 ± 0.01 Xácđịnh δu theo công thức trên

Chú ý (Sai số của hàm tổng quát)Cho u = f (x1, x2, x3, , xn), khi đó ∆u =Pn

i =1

∂f

∂xi

∆xi

Trang 20

Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán

Tương tự, ta có các công thức sau

Chú ý (Sai số của hiệu, tích, thương)

1 Nếu u = x − y thì δu= ∆x|x−y |+∆y

2 Nếu u = xyz thì δu= δx+ δy+ δz

3 Nếu u = xy thì δu= δx+ δy

4 Đặc biệt nếu u = xn thì δu= nδx

Ví dụXét u(x , y , z) = xyz với x = 1 ± 0.01, y = 3 ± 0.02 và z = 5 ± 0.01 Xácđịnh δu theo công thức trên

Chú ý (Sai số của hàm tổng quát)Cho u = f (x1, x2, x3, , xn), khi đó ∆u =Pn

i =1

∂f

∂xi

∆xi

Trang 21

Sai số tuyệt đối và Sai số tương đối Cách viết số gần đúng Qui tắc tính sai số Sai số tính toán

Tương tự, ta có các công thức sau

Chú ý (Sai số của hiệu, tích, thương)

1 Nếu u = x − y thì δu= ∆x|x−y |+∆y

2 Nếu u = xyz thì δu= δx+ δy+ δz

3 Nếu u = xy thì δu= δx+ δy

4 Đặc biệt nếu u = xn thì δu= nδx

Ví dụ

Xét u(x , y , z) = xyz với x = 1 ± 0.01, y = 3 ± 0.02 và z = 5 ± 0.01 Xác

định δu theo công thức trên

Chú ý (Sai số của hàm tổng quát)Cho u = f (x1, x2, x3, , xn), khi đó ∆u =Pn

i =1

... class="page_container" data-page="25">

Sai số tuyệt đối Sai số tương đối Cách viết số gần Qui tắc tính sai số Sai số tính tốn

Ví dụ

Tìm sai số tuyệt đối sai số tương đối giới... class="page_container" data-page="18">

Sai số tuyệt đối Sai số tương đối Cách viết số gần Qui tắc tính sai số Sai số tính tốn

Tương tự, ta có cơng thức sau

Chú ý (Sai số hiệu,... class="page_container" data-page="19">

Sai số tuyệt đối Sai số tương đối Cách viết số gần Qui tắc tính sai số Sai số tính tốn

Tương tự, ta có cơng thức sau

Chú ý (Sai số hiệu,

Ngày đăng: 26/01/2023, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm