1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ Án Nghiên Cứu, Khai Thác Động Cơ 2GRFKS 3.5L V6 Trên Xe Toyota Highlander

113 58 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu, Khai Thác Động Cơ 2GR-FKS 3.5L V6 Trên Xe Toyota Highlander
Tác giả Huỳnh Tấn Phát
Người hướng dẫn GV, ThS Kim Ngọc Duy
Trường học Trường Đại Học Trần Đại Nghĩa
Chuyên ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp
Năm xuất bản 2022
Thành phố Trà Vinh
Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 12,76 MB
File đính kèm 2GR-FKS.zip (22 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu đính kèm full trọn bộ bao gồm: 1 bản thuyết minh pdf và word, 4 bản vẽ cad và pdf và 1 bản powerpoint. Tất cả đầy đủ liên quan đến vấn đề khai thác, nghiên cứu khai thác động cơ 2GRFKS 3.5L V6 trên xe Toyota Highlander.

Trang 1

TR ƯỜ NG Đ I H C TR N Đ I NGHĨA Ạ Ọ Ầ Ạ

HUỲNH T N PHÁT Ấ KHÓA 8

H Đ I H C Ệ Ạ Ọ

CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGH KỸ THU T Ô TÔ Ệ Ậ

NGHIÊN C U, KHAI THÁC Đ NG C 2GR-FKS 3.5L V6 TRÊN Ứ Ộ Ơ

XE TOYOTA HIGHLANDER

Trang 2

TR ƯỜ NG Đ I H C TR N Đ I NGHĨA Ạ Ọ Ầ Ạ

HUỲNH T N PHÁT Ấ KHÓA 8

Trang 4

TRƯỜNG ĐH TRẦN ĐẠI NGHĨA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA Ô TÔ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

GVC, TS Nguyễn Chí Thanh

Họ và tên sinh viên: Huỳnh Tấn Phát Lớp: 18DDS08021

Ngành đào tạo: Cơ khí động lực Mã ngành: 52.510.205

Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Giáo viên hướng dẫn: GV, ThS Kim Ngọc Duy

1 Tên đồ án:

Nghiên cứu, khai thác động cơ 2GR-FKS 3.5L V6 trên xe Toyota Highlander

2 Các số liệu ban đầu:

Tự tìm hiểu trong tài liệu và mô hình ô tô hiện có:

- Các thông số ô tô;

- Các thông số kết cấu của động cơ;

3 Nội dung thuyết minh:

- Chương 1: Khái quát động cơ 2GR-FKS 3.5L trên xe Toyota Highlander

- Chương 2: Phân tích các hệ thống chính trên động cơ 2GR-FKS 3.5L

- Chương 3: Khai thác, bảo dưỡng và sửa chữa động cơ

+ Tính toán, xây dựng đường đặc tính ngoài động cơ 2GR-FKS 3.5L V6

- Kết luận.

4 Các bản vẽ và đồ thị (ghi rõ các loại bản vẽ và kích thước bản vẽ):

- Bản vẽ hệ thống nhiên liệu động cơ D4-S: A 0

- Bản vẽ nguyên lí làm việc của bơm cao áp: A 0

- Bản vẽ cơ cấu phân phối khí: A 0

- Bản vẽ thân động cơ 2GR-FKS 3.5L V6: A 0

5 Ngày giao nhiệm vụ: 27/06/2022 Ngày nộp đồ án: 21/11/2022

TRƯỞNG BỘ MÔN GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN

GV, ThS Kim Ngọc Duy GV, ThS Kim Ngọc Duy Huỳnh Tấn Phát

Trang 5

M C L C Ụ Ụ

Trang

M C L C Ụ Ụ 1

DANH M C VI T T T Ụ Ế Ắ 2

DANH M C HÌNH VẼ Ụ 3

DANH M C B NG Ụ Ả 8

L I NÓI Đ U Ờ Ầ 9

CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT Đ NG C 2GR-FKS 3.5L TRÊN XE TOYOTA Ộ Ơ HIGHLANDER 10

1.1 Gi i thi u chung v xe Toyota Highlanderớ ệ ề 10

1.2 Khái quát v đ ng c 2GR-FKS 3.5Lề ộ ơ 11

1.3 Đ c đi m k t c u đ ng c 2GR-FKS 3.5Lặ ể ế ấ ộ ơ 14

CH ƯƠ NG 2: PHÂN TÍCH CÁC H TH NG CHÍNH TRÊN Đ NG C 2GR-FKS Ệ Ố Ộ Ơ 3.5L 25

2.1 H th ng phân ph i khí VVT-iWệ ố ố 25

2.2 H th ng bôi tr nệ ố ơ 35

2.3 H th ng làm mátệ ố 38

2.4 H th ng n p th i khíệ ố ạ ả 42

2.5 H th ng nhiên li u D-4Sệ ố ệ 50

CH ƯƠ NG 3: KHAI THÁC, B O D Ả ƯỠ NG VÀ S A CH A Đ NG C Ử Ữ Ộ Ơ 62

3.1 Xây d ng đ c tính ngoài c a đ ng cự ặ ủ ộ ơ 62

3.2 Quy trình ki m tra, b o d ng và ch n đoán đ ng cể ả ưỡ ẩ ộ ơ 72

K T LU N Ế Ậ 100

TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 101

Trang 6

DANH M C VI T T T Ụ Ế Ắ

1 SUV=Sport Utility Vehicle

2 VVT-iW=Variable Valve Timing - Smart Wide

3 VVT-i=Variable Valve Timing - Intelligent

4 DOHC=Double Over Head Camshaft

5 SLLC=Super Long Life Coolant

6 CHLB=C ng Hòa Liên Bang

7 ETCS-i=Electronic Throttle Control System-Intelligent

8 ACIS=Acoustic Control Induction System

9 TWC=Time Warner Cable

10 PCV=Positive Crankcase Ventilation

11 AFS=Air Flow Sensor

12 MAF=Manifold Absolute Pressure

13 MRE=Magnetic Resistance Element

14 ECM=Engine Control Module

15 EVAP=Evaporative Emission Control System

16 VSV=Vacuum Switching Valve

17 ORVR=Onboard Refuel Vapour Recovery

18 EFI=Electronic Fuel Injection

19 TDC=Top Dead Center

20 BDC=Bottom Dead Center

Trang 7

DANH M C HÌNH VẼ Ụ

Trang

Hình 1.1: Toyota Highlander 2020 10

Hình 1.2: N i th t Toyota Highlander 2013ộ ấ 11

Hình 1.3: Toyota Highlander 2016 11

Hình 1.4: Dòng GR trên Toyota 12

Hình 1.5: Đ ng c 2GR-FKSộ ơ 12

Hình 1.6: N p dàn còắ 14

Hình 1.7: K t c u n p dàn còế ấ ắ 14

Hình 1.8: K t c u đ u đ ng cế ấ ầ ộ ơ 15

Hình 1.9: ng x tích h pỐ ả ợ 16

Hình 1.10: Gioăng n p máyắ 16

Hình 1.11: B đi u ch nh van xu pápộ ề ỉ 16

Hình 1.12: Thân đ ng cộ ơ 17

Hình 1.13: K t c u thân đ ng cế ấ ộ ơ 17

Hình 1.14: Mi ng đ m trong áo n cế ệ ướ 18

Hình 1.15: Pít tông 19

Hình 1.16: Thành bên pít tông 19

Hình 1.17: Thanh truy n & b c lótề ạ 20

Hình 1.18: Tr c khu u đ c l p ch t b i bu lôngụ ỷ ượ ắ ặ ở 20

Hình 1.19: Tr c khu u đ ng cụ ỷ ộ ơ 21

Hình 1.20: Vòng bi 21

Hình 1.21: Puly tr c khu uụ ỷ 21

Hình 1.22: Thùng d u (các te)ầ 22

Hình 1.23: C m bi n m c d u thùng d u (các te)ả ế ứ ầ ở ầ 22

Hình 1.24: Bu ng đ t ki u Pentroof (ki u vát nghiêng)ồ ố ể ể 23

Hình 1.25: Phun nhiên li u t i th p trong bu ng đ tệ ở ả ấ ồ ố 23

Hình 1.26: Phun nhiên li u t i cao trong bu ng đ tệ ở ả ồ ố 23

Trang 8

Hình 2.2: Tr c cam n p và xụ ạ ả 26

Hình 2.3: K t c u chi ti t c c u phân ph i khí c a 2GR-FKS 3.5Lế ấ ế ơ ấ ố ủ 27

Hình 2.4: B đ nh v th i gianộ ị ị ờ 27

Hình 2.5: C c u ch p hành VVT-iWơ ấ ấ 28

Hình 2.6: N p dây xíchắ 28

Hình 2.7: B đi u ch nh đòn b y th y l cộ ề ỉ ẩ ủ ự 29

Hình 2.8: Van đi u khi n d uề ể ầ 29

Hình 2.9: Hai rãnh khóa riêng bi t trên vanệ 30

Hình 2.10: Van đi n t VVT-iWệ ừ 30

Hình 2.11: C c u ch p hành VVT-iơ ấ ấ 31

Hình 2.12: Van VVT-i (GR) 31

Hình 2.13: Khi làm s m pha bên n pớ ạ 32

Hình 2.14: Khi làm s m pha bên xớ ả 32

Hình 2.15: Ho t đ ng c a van khi làm s m pha bên xạ ộ ủ ớ ả 33

Hình 2.16: Khi làm mu n pha bên n pộ ạ 33

Hình 2.17: Khi làm mu n pha bên xộ ả 34

Hình 2.18: Ho t đ ng c a van khi làm mu n pha bên xạ ộ ủ ộ ả 34

Hình 2.19: Góc khi gi tr c cam v trí làm vi cữ ụ ở ị ệ 34

Hình 2.20: S đ h th ng bôi tr n trên đ ng c 2GR-FKS 3.5Lơ ồ ệ ố ơ ộ ơ 35

Hình 2.21: K t c u b m d uế ấ ơ ầ 36

Hình 2.22: V trí, k t c u đ u phun d uị ế ấ ầ ầ 36

Hình 2.23: K t c u b l c d uế ấ ộ ọ ầ 37

Hình 2.24: S đ đ ng d u bôi tr nơ ồ ườ ầ ơ 37

Hình 2.25: S đ làm mát d u trên đ ng c 2GR-FKS 3.5L V6ơ ồ ầ ộ ơ 38

Hình 2.26: S đ m ch n c làm mátơ ồ ạ ướ 39

Hình 2.27: K t c u h th ng làm mátế ấ ệ ố 39

Hình 2.28: K t c u b m n cế ấ ơ ướ 40

Hình 2.29: B đi u nhi t (Van h ng nhi t)ộ ề ệ ằ ệ 40

Hình 2.30: K t c u qu t làm mátế ấ ạ 41

Trang 9

Hình 2.31: Két n c c a Toyota Highlanderướ ủ 41

Hình 2.32: K t c u l c gióế ấ ọ 42

Hình 2.33: Thân b m gaướ 43

Hình 2.34: ACIS đ c tích vào bu ng n pượ ồ ạ 43

Hình 2.35: Bu ng n p khíồ ạ 44

Hình 2.36: K t c u đ ng ng n pế ấ ườ ố ạ 44

Hình 2.37: K t c u ng xế ấ ố ả 45

Hình 2.38: B trí h th ng xố ệ ố ả 45

Hình 2.39: S đ làm vi c c a h th ng ETCS-iơ ồ ệ ủ ệ ố 46

Hình 2.40: S đ h th ng ACISơ ồ ệ ố 47

Hình 2.41: Khi van đi u khi n c a n p đóngề ể ử ạ 47

Hình 2.42: Khi van đi u khi n c a n p m raề ể ử ạ ở 48

Hình 2.43: Ho t đ ng c a PCVạ ộ ủ 48

Hình 2.44: Kh năng tách d u c a PCVả ầ ủ 49

Hình 2.45: B trí c a TWCố ủ 49

Hình 2.46: Ho t đ ng c a TWCạ ộ ủ 49

Hình 2.47: S đ h th ng nhiên li u D-4Sơ ồ ệ ố ệ 50

Hình 2.48: Phun tr c ti p k t h p v i phun c ngự ế ế ợ ớ ổ 52

Hình 2.49: Thùng nhiên li uệ 53

Hình 2.50: C m b m nhiên li uụ ơ ệ 53

Hình 2.51: K t c u và ho t đ ng c a b m cao ápế ấ ạ ộ ủ ơ 54

Hình 2.52: Ho t đ ng c a b m cao ápạ ộ ủ ơ 55

Hình 2.53: ng phân ph i nhiên li u (cho phun tr c ti p)Ố ố ệ ự ế 56

Hình 2.54: ng phân ph i nhiên li u (cho c ng phun)Ố ố ệ ổ 56

Hình 2.55: K t c u vòi phun (tr c ti p)ế ấ ự ế 57

Hình 2.56: K t c u vòi phun (phun c ng)ế ấ ổ 58

Hình 2.57: Ho t đ ng b m th p áp s d ng h th ng ki m soát h i nhiênạ ộ ơ ấ ử ụ ệ ố ể ơ li uệ 58

Trang 10

Hình 2.59: C m bi n oxyả ế 59

Hình 2.60: C m bi n MAFả ế 60

Hình 2.61: V trí l p đ t các c m bi n trong h th ngị ắ ặ ả ế ệ ố 60

Hình 2.62: V trí các c m bi n trong h th ng nhiên li uị ả ế ệ ố ệ 61

Hình 3.1: Đ th đ ng đ c tính ngoài đ ng c 2GR-FKSồ ị ườ ặ ộ ơ 71

Hình 3.2: Nâng xe lên 72

Hình 3.3: Tháo t m d ngấ ừ 73

Hình 3.4: X nh tả ớ 73

Hình 3.5: Thay l c nh tọ ớ 73

Hình 3.6: N c làm mát s d ng cho 2GR-FKSướ ử ụ 74

Hình 3.7: Ng t ngu n đi nắ ồ ệ 74

Hình 3.8: Tháo dây đai d n đ ngẫ ộ 75

Hình 3.9: Tháo máy phát 75

Hình 3.10: Ki m tra máy phátể 75

Hình 3.11: Tháo l c gióọ 76

Hình 3.12: V sinh l c gióệ ọ 76

Hình 3.13: L p l i l c gióắ ạ ọ 76

Hình 3.14: D ng c v sinh chuyên d ngụ ụ ệ ụ 77

Hình 3.15: Dung d ch v sinh bu ng đ tị ệ ồ ố 77

Hình 3.16: Bình c quy và chai x t cleaner v sinh kim phun xăngắ ị ệ 78

Hình 3.17: Làm s ch kim phunạ 78

Hình 3.18: Ki m tra đ ăn kh p pít tông (bên trái) và đo đ ng kính trong lể ộ ớ ườ ỗ ch t pít tông (bên ph i)ố ả 79

Hình 3.19: Tháo vòng hãm ch t pít tôngố 79

Hình 3.20: Làm nóng pít tông 80

Hình 3.21: Đo đ ng kính ch t pít tôngườ ố 80

Hình 3.22: Đo đ ng kính ng lót thanh truy nườ ố ề 81

Hình 3.23: Tháo ch t pít tôngố 81

Hình 3.24: Ki m tra đ u pít tôngể ầ 81

Trang 11

Hình 3.25: Làm s ch rãnh xéc măngạ 82

Hình 3.26: Ki m tra khe h xéc măngể ở 82

Hình 3.27: L p xéc măng vào xi lanh (bên trái) và ki m tra khe h mi ng xécắ ể ở ệ măng (bên ph i)ả 83

Hình 3.28: V sinh và làm s ch pít tôngệ ạ 83

Hình 3.29: Ki m tra đ l ch thanh truy nể ộ ệ ề 84

Hình 3.30: Ki m tra đ xo n thanh truy nể ộ ắ ề 84

Hình 3.31: Đo kích th c bu lôngướ 84

Hình 3.32: Ki m tra đ đ o tr c camể ộ ả ụ 85

Hình 3.33: Đo chi u cao v u (thùy) camề ấ 85

Hình 3.34: Đo đ ng kính c tr c camườ ổ ụ 86

Hình 3.35: Đo đ ng kính xu pápườ 86

Hình 3.36: Đo chi u dày mép xu pápề 87

Hình 3.37: Đo chi u dài t ng th xu pápề ổ ể 87

Hình 3.38: Ki m tra b m t làm vi c xu páp n pể ề ặ ệ ạ 88

Hình 3.39: Ki m tra b m t làm vi c xu páp xể ề ặ ệ ả 88

Hình 3.40: Ch nh s a xu páp n pỉ ử ạ 89

Hình 3.41: Ki m tra b r ng xu páp n pể ề ộ ạ 89

Hình 3.42: Ch nh s a xu páp xỉ ử ả 90

Hình 3.43: Ki m tra b r ng xu páp xể ề ộ ả 90

Hình 3.44: Ki m tra chi u dài t do c a lò xo xu pápể ề ự ủ 90

Hình 3.45: Ki m tra đ l ch lò xo xu pápể ộ ệ 91

Hình 3.46: Ki m tra đ đ o tr c khu uể ộ ả ụ ỷ 92

Hình 3.47: Ki m tra kích th c c tr c khu uể ướ ổ ụ ỷ 92

Hình 3.48: Ki m tra kích th c c khu uể ướ ổ ỷ 93

Hình 3.49: Ki m tra kích th c b c lótể ướ ạ 93

Hình 3.50: Ki m tra tr c trên khi l pể ổ ụ ắ 94

Hình 3.51: L p đ t các tr c d iắ ặ ổ ụ ướ 94

Trang 12

Hình 3.53: Ki m tra b m t ng lót xi lanhể ề ặ ố 96

Hình 3.54: Ki m tra kích th c đ ng kính xi lanh so v i tiêu chu nể ướ ườ ớ ẩ 97

Hình 3.55: Mã t ch n đoán đ c đ c b ng s l n nh p nháy c a đèn báoự ẩ ượ ọ ằ ố ầ ấ ủ 97 Hình 3.56: Các c ng đi u khi nổ ề ể 98

DANH M C B NG Ụ Ả Trang B ng 1.a: ả Thông s kĩ thu t c a đ ng c 2GR-FKS 3.5L V6 Toyota Highlanderố ậ ủ ộ ơ .13

B ng 3.a: ả Thông s đ ng c lý thuy t đã cóố ộ ơ ế 62

B ng 3.b: ả Thông s giá tr tính toánố ị 63

B ng 3.c: ả B ng tính đ ng đ c tính ngoài đ ng c 2GR-FKS 3.5L Toyotaả ườ ặ ộ ơ Highlander 71

B ng 3.d: ả B o d ng n c làm mát đ ng c 2GR-FKSả ưỡ ướ ộ ơ 74

B ng 3.e: ả B ng kích th c tiêu chu n đ ng kính l ch t pít tôngả ướ ẩ ườ ỗ ố 79

B ng 3.f: ả B ng kích th c tiêu chu n đ ng kính ch t pít tôngả ướ ẩ ườ ố 80

B ng 3.g: ả B ng kích th c tiêu chu n đ ng kính ng lót thanh truy nả ướ ẩ ườ ố ề 81

B ng 3.h: ả B ng kích th c tiêu chu n khe h rãnh pít tông v i xéc măngả ướ ẩ ở ớ 82

B ng 3.i: ả B ng đo kích th c tiêu chu n khe h mi ng xéc măngả ướ ẩ ở ệ 83

B ng 3.j: ả B ng đo kích th c tiêu chu n kích th c h mi ng t i đaả ướ ẩ ướ ở ệ ố 83

B ng 3.k: ả B ng đo chi u cao tiêu chu n v u camả ề ẩ ấ 86

B ng 3.l: ả B ng đo kích th c chi u cao tiêu chu n t i đa c a v u camả ướ ề ẩ ố ủ ấ 86

B ng 3.m: ả B ng kích th c tiêu chu n đ ng kính c tr c camả ướ ẩ ườ ổ ụ 86

B ng 3.n: ả B ng kích th c tiêu chu n đo khe h tr c camả ướ ẩ ở ụ 91

B ng 3.o: ả B ng kích th c khe h t i đaả ướ ở ố 91

B ng 3.p: ả B ng kích th c đ dày tiêu chu n thanh truy nả ướ ộ ẩ ề 95

B ng 3.q: ả M t s mã l i ch n đoán đ ng c c b n c a Toyota Highlanderộ ố ỗ ẩ ộ ơ ơ ả ủ 98

Trang 13

L I NÓI Đ U Ờ Ầ

Trong nh ng năm g n đây ngành công nghi p ch t o ô tô đang trên đàữ ầ ệ ế ạphát tri n m nh mẽ, đ c bi t cùng v i vi c ng d ng khoa h c kỹ thu t côngể ạ ặ ệ ớ ệ ứ ụ ọ ậngh vào trong ngành đã đ a ngành công nghi p ch t o ô tô hoà nh p cùngệ ư ệ ế ạ ậ

v i t c đ phát tri n c a s nghi p công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n c.ớ ố ộ ể ủ ự ệ ệ ệ ạ ấ ướ

Vi c tìm hi u v m t đ ng c c th nào đó, đ c đi m kỹ thu t c a các chiệ ể ề ộ ộ ơ ụ ể ặ ể ậ ủ

ti t, các h th ng c a m t đ ng c trên xe là h t s c c n thi t đ i v i m tế ệ ố ủ ộ ộ ơ ế ứ ầ ế ố ớ ộsinh viên thu c chuyên ngành ô tô.ộ

V i yêu c u th c ti n đó em đã đ c giao đ tài ớ ầ ự ễ ượ ề “Nghiên c u, khai thác ứ

đ ng c 2GR-FKS 3.5L V6 trên xe Toyota Highlander” ộ ơ và đã trình bàythành các ch ng sau :ươ

Ch ng 1: Khái quát đ ng c 2GR-FKS 3.5L trên xe Toyota Highlanderươ ộ ơ

Ch ng 2: Phân tích các h th ng chính trên đ ng c 2GR-FKS 3.5Lươ ệ ố ộ ơ

Ch ng 3: Khai thác, b o d ng và s a ch a đ ng cươ ả ưỡ ử ữ ộ ơ

Sau m t th i gian tìm hi u và nghiên c u, v i s n l c c a b n thânộ ờ ể ứ ớ ự ỗ ự ủ ảcùng v i s h ng d n nhi t tình c a th y ớ ự ướ ẫ ệ ủ ầ ThS Kim Ng c Duy ọ , cùng các

th y trong khoa, hôm nay đ tài c a em đã hoàn thành Tuy nhiên, v i ki nầ ề ủ ớ ế

th c, trình đ hi u bi t cũng nh kinh nghi m th c t còn h n ch , ch c h nứ ộ ể ế ư ệ ự ế ạ ế ắ ẳ

đ tài còn nhi u thi u sót Mong quý th y giúp đ và góp ý đ đ tài c a emề ề ế ầ ỡ ể ề ủ

đ c hoàn thi n h n.ượ ệ ơ

Em xin chân thành c m n!ả ơ

TP.HCM, ngày 21 tháng 11 năm 2022

Sinh viên th c hi nự ệ

Huỳnh T n Phátấ

Trang 14

CH ƯƠ NG 1 KHÁI QUÁT Đ NG C 2GR-FKS 3.5L TRÊN XE TOYOTA HIGHLANDER Ộ Ơ 1.1 Gi i thi u chung v xe Toyota Highlander ớ ệ ề

Toyota Highlander là dòng xe SUV/Crossover c trung c a hãng xeỡ ủToyota, Nh t B n, l n đ u tiên đ c ra m t công chúng t năm 2000.ậ ả ầ ầ ượ ắ ừ

Hình 1.1: Toyota Highlander 2020

Dòng xe này không ng ng đ c nâng c p và đã tr i qua t ng c ng 4 thừ ượ ấ ả ổ ộ ế

h : th h đ u tiên (XU20; 2000), th h th 2 (XU40; 2007), th h th baệ ế ệ ầ ế ệ ứ ế ệ ứ(XU50; 2013) và th h th t ( XU70; 2019) V i nh ng c i ti n ngày càngế ệ ứ ư ớ ữ ả ế

u vi t và đáp ng đ c nh ng yêu c u c n thi t cho ng i dùng

ư ệ ứ ượ ữ ầ ầ ế ườ

Tuy nhiên, dây chúng ta không nghiên c u chi ti t t ng lo i mà ch t pở ứ ế ừ ạ ỉ ậtrung nghiên c u vào th h th ba (XU50; 2013), nghiên c u dòng Toyotaứ ế ệ ứ ứHighlander s d ng đ ng c 2GR-FKS 3.5L c a th h này và đ n ngày nay.ử ụ ộ ơ ủ ế ệ ếVào ngày 27 tháng 3 năm 2013, Toyota trình làng dòng XU50 th h thế ệ ứ

ba Highlander t i Tri n lãm ô tô qu c t New York , v i k ho ch đ a xe đ nạ ể ố ế ớ ế ạ ư ếcác đ i lý vào đ u năm 2014, vi c s n xu t b t đ u vào ngày 5 tháng 12.ạ ầ ệ ả ấ ắ ầPhiên b n này dài h n và r ng h n so v i th h cũ và thi t k c a nó đãả ơ ộ ơ ớ ế ệ ế ế ủthay đ i t hình h p sang ki u dáng t ng t nh các m u Crossover SUV cổ ừ ộ ể ươ ự ư ẫ ỡtrung khác

Ngoài nh ng thay đ i, chi c này sẽ có ch ng i cho tám ng i v i đi mữ ổ ế ỗ ồ ườ ớ ểvào hàng th hai tr t giúp nó có thêm 4.3 inch không gian chi u r ng, v tứ ượ ề ộ ậ

li u c m ng m m trên b ng đi u khi n, c nh báo ch ch làn đ ng, c nhệ ả ứ ề ả ề ể ả ệ ườ ả

Trang 15

tr thành tiêu chu n trên t t c các phiên b n dành cho th tr ng Mỹ, cũngở ẩ ấ ả ả ị ườ

sẽ đ c trang b h th ng đa ph ng ti n c a Toyota cùng v i h th ng âmượ ị ệ ố ươ ệ ủ ớ ệ ốthanh màn hình c m ng 6.1 inch H th ng màn hình c m ng 8 inch và bả ứ ệ ố ả ứ ộ

ng d ng ph ng ti n c a Toyota v i 12 loa JBL sẽ đ c cung c p nh m t

ứ ụ ươ ệ ủ ớ ượ ấ ư ộtính năng tùy ch n.ọ

Hình 1.2: N i th t Toyota Highlander 2013ộ ấ

M u xe năm 2017 đ c làm m i năm Highlander xu t hi n t i tri n lãmẫ ượ ớ ấ ệ ạ ể

ô tô qu c t New York vào tháng 3 năm 2016 v i doanh s bán hàng b t đ uố ế ớ ố ắ ầ

m i có ngo i th t m i v i đèn pha và đèn h u đ c thi t k l i, c p đ SEớ ạ ấ ớ ớ ậ ượ ế ế ạ ấ ộ

m i và các c p đ XLE và LE Hybrid cùng v i màu s c n i th t và ngo i th tớ ấ ộ ớ ắ ộ ấ ạ ấ

m i Và càng ngày càng tân ti n, hi n đ i h n theo t ng phiên b n v sau.ớ ế ệ ạ ơ ừ ả ề

Trang 16

N u vào đ u nh ng năm 2010, 2GR-FE là đ ng c đ s nh t trong dòngế ầ ữ ộ ơ ồ ộ ấthì đ n cu i th p k này, nó đã đ c thay th b ng 2GR-FKS 2GR-FKS làế ố ậ ỷ ượ ế ằ

đ ng c 3,5L V6 m i nh t trong s t t c các phiên b n 2GR Nó đ c gi iộ ơ ớ ấ ố ấ ả ả ượ ớthi u l n đ u tiên vào năm 2015 nh là s thay th cho 2GR-FSE trên xeệ ầ ầ ư ự ếLexus Nh ng vài năm sau, đ ng c này đã tr thành đ ng c V6 tiêu chu nư ộ ơ ở ộ ơ ẩcho Toyota Highlander

Hình 1.4: Dòng GR trên Toyota

Đ ng c m i không có gì khác ngoài s phát tri n c a 2GR-FSE Đ ng cộ ơ ớ ự ể ủ ộ ơ

gi nguyên ki n trúc và nh n đ c nh ng công ngh tiên ti n cu i cùng c aữ ế ậ ượ ữ ệ ế ố ủToyota trong quá trình phát tri n đ ng c 2GR-FKS có th chuy n t chuể ộ ơ ể ể ừtrình Otto sang v n hành theo chu trình Atkinson đ ti t ki m nhiên li u t tậ ể ế ệ ệ ố

h n Đi u đó đ t đ c b ng cách s d ng VVT-iW trên tr c cam n p (Vanơ ề ạ ượ ằ ử ụ ụ ạ

bi n thiên – m r ng thông minh) ế ở ộ

Hình 1.5: Đ ng c 2GR-FKSộ ơ

Đ ng c v n s d ng van x bi n thiên (VVT-i) Đ ng c cũng đ cộ ơ ẫ ử ụ ả ế ộ ơ ượtrang b h th ng đánh l a d ng cu n dây DIS, ETCS-I và ACIS Gi ng nhị ệ ố ử ạ ộ ố ư

Trang 17

2GR-FSE, 2GR-FKS có k t h p phun nhiên li u tr c ti p và phun nhiên li uế ợ ệ ự ế ệ

c ng (D-4S c a Toyota) Nh ng thay đ i đáng k đ c quan sát th y trong hổ ủ ữ ổ ể ượ ấ ệ

th ng x Gi đây, ng x đ c tích h p vào đ u xi lanh và m ch EGR đ cố ả ờ ố ả ượ ợ ầ ạ ượlàm mát

B ng 1.a: ả Thông s kĩ thu t c a đ ng c 2GR-FKS 3.5L V6 Toyota Highlanderố ậ ủ ộ ơTên,ký hi u đ ng cệ ộ ơ Đ ng c Toyota 2GR-FKSộ ơ

Ch ng lo iủ ạ Đ ng c xăng b n kỳộ ơ ố

Cách b trí xy lanhố Ki u ch V6ể ữ

Ph ng th c làm mátươ ứ Tu n hoàn c ng b cầ ưỡ ứ

Đ a ch ng d ngị ỉ ứ ụ S d ng trên xe Toyota Highlanderử ụCác tham s S/Dố 83/94

Trang 18

Quy đ nh khí th iị ả

- ng xỐ ả+ California: ULEVIII, SFTP+ Ngo i tr California: Tier2-Bin5, ạ ừSFTP

- Bay h i: LEVII, ORVRơ

1.3 Đ c đi m k t c u đ ng c 2GR-FKS 3.5L ặ ể ế ấ ộ ơ

1.3.1 C c u khu u tr c-thanh truy n ơ ấ ỷ ụ ề

C c u khu u tr c-thanh truy n làm nhi m v d n l c t khí sinh raơ ấ ỷ ụ ề ệ ụ ẫ ự ừ

bu ng cháy và bi n đ i chuy n đ ng t nh ti n c a pít tông thành chuy nồ ế ổ ể ộ ị ế ủ ể

Trang 19

1 ng phân ph i; 2 N p cò bên ph i; 3 Vòng đ m n p bên trái; 4 Vòng đ m n p bên Ố ố ắ ả ệ ắ ệ ắ

ph i; 5 N p cò bên trái; 6 N p châm d u ả ắ ắ ầ

- Đ u xi lanh: Đ c làm b ng nhôm tr ng l ng nh , s c b n không cao.ầ ượ ằ ọ ượ ẹ ứ ề

Đ c i thi n áp su t khí n p, ng n p đ c làm đ ng kính nh d n v phíaể ả ệ ấ ạ ố ạ ượ ườ ỏ ầ ề

bu ng đ t N p có đ ng ng d n d u đ cung c p d u bôi tr n.ồ ố ắ ườ ố ẫ ầ ể ấ ầ ơ

C u trúc c m ph đ u xi lanh đ c đ n gi n hóa b ng cách tách ph nấ ụ ụ ầ ượ ơ ả ằ ầ

c m v tr c cam kh i đ u xi lanh C m ph đ u xi lanh, đ c làm b ngụ ỏ ụ ỏ ầ ụ ụ ầ ượ ằnhôm, ch a các bu ng đ t ki u Pentroof Bugi đ c đ t trung tâm c aứ ồ ố ể ượ ặ ở ủ

bu ng đ t đ c i thi n hi u su t ch ng n c a đ ng c ồ ố ể ả ệ ệ ấ ố ồ ủ ộ ơ

Hình 1.8: K t c u đ u đ ng cế ấ ầ ộ ơ

1 N p tr c cam; 2 V tr c cam; 3 V tr c cam; 4 Đ u xi lanh; 5 Đ u xi lanh trái; 6 Van ắ ổ ụ ỏ ụ ỏ ụ ầ ầ

n p; 7 Van x ; 8 L bugi; 9 C a n p th ng đ ng; a Bên n p; b Bên x ạ ả ỗ ử ạ ẳ ứ ạ ả

Bu ng đ t có hình côn đ c s d ng đ c i thi n hi u su t ch ng kíchồ ố ượ ử ụ ể ả ệ ệ ấ ố

n và hi u su t n p Ngoài ra, hi u su t đ ng c và kh năng ti t ki m nhiênổ ệ ấ ạ ệ ấ ộ ơ ả ế ệ

li u đ c c i thi n.ệ ượ ả ệ

Trang 20

c ng n p ki u siamese Đ ng kính c ng gi m d n v phía bu ng đ t đ t iổ ạ ể ườ ổ ả ầ ề ồ ố ể ố

u hóa t c đ dòng khí và xung khí n p

Đ i v i m t s đ ng c thì th ng tách riêng ng x ra đ d dàng tháoố ớ ộ ố ộ ơ ườ ố ả ể ễ

l p Còn đ i v i đ ng c 2GR-FKS 3.5L c a Toyota Highlander này thì các ngắ ố ớ ộ ơ ủ ố

x đ c tích h p luôn vào n p quy lát đ giúp ti t ki m không gian và giúpả ượ ợ ắ ể ế ệ

đ ng c đ c g n gàng h n.ộ ơ ượ ọ ơ

Hình 1.9: ng x tích h pỐ ả ợ

- Gioăng n p máy (quy lát): Gioăng n p máy đ c làm b ng nh ng láắ ắ ượ ằ ữthép m ng có tác d ng nâng cao đ kín khít, hi u su t và đ b n Tr c camỏ ụ ộ ệ ấ ộ ề ụ

đ c l p trong m t v riêng bi t, l p trên n p xi lanh Đi u này giúp đ nượ ắ ộ ỏ ệ ắ ắ ề ơ

gi n hóa công ngh thi t k và s n xu t n p xi lanh.ả ệ ế ế ả ấ ắ

Hình 1.10: Gioăng n p máy

1 Shim; a Gioăng bên trái; b Gioăng bên ph i; c M t c t ngang ả ặ ắ

Trang 21

Hình 1.11: B đi u ch nh van xu pápộ ề ỉ

1 Vòng bi kim; 2 Tay v n van; 3 Đ ng ng phân ph i d u ặ ườ ố ố ầ

- Ngoài ra đ ng c 2GR-FKS 3.5L V6 c a Toyota Highlander này còn cóở ộ ơ ủtrang b thêm b đi u ch nh c c u van xu páp trong c c u van nh m đị ộ ề ỉ ơ ấ ơ ấ ằ ể

đ m b o góc phân ph i khí và n đ nh công su t c a đ ng c ả ả ố ổ ị ấ ủ ộ ơ

- Thân máy: Kh i xi lanh b ng nhôm có lót gang m ng, góc gi hai hàngố ằ ỏ ữ

xi lanh là 60o Kho ng cách gi a đ ng tâm hai xy lanh cùng m t hàng làả ữ ườ ộ105,5 cm Kho ng cách gi a đ ng tâm hai xy lanh theo th t hai hàng làả ữ ườ ứ ự ở36,6 cm K t qu là làm kích th c đ ng c nh g n h n Các l p lót đ cế ả ướ ộ ơ ỏ ọ ơ ớ ượ

h p nh t thành kh i và b m t bên ngoài thô đ c bi t c a chúng thúc đ yợ ấ ố ề ặ ặ ệ ủ ẩ

k t n i m nh mẽ Có các l làm mát d c đ c khoan gi a các xi lanh Nhà s nế ố ạ ỗ ố ượ ữ ả

xu t đã l p đ t cho 2 c m bi n kích n đ c đ t bên trong c a b trái vàấ ắ ặ ả ế ổ ượ ặ ở ủ ờ

ph i.ả

Trang 22

Trong thân đ ng c còn có các mi ng đ m trong áo n c đ c l p đ t,ộ ơ ế ệ ướ ượ ắ ặ

nó cho phép l u thông ch t làm mát m nh h n g n đ nh c a xi lanh, giúp c iư ấ ạ ơ ầ ỉ ủ ảthi n kh năng t n nhi t và giúp t i nhi t đ ng đ u h n Các t m lót là lo iệ ả ả ệ ả ệ ồ ề ơ ấ ạ

có gai, đ c s n xu t đ bên ngoài b m t đúc c a chúng t o thành m t bượ ả ấ ể ề ặ ủ ạ ộ ề

m t không đ u l n nh m tăng c ng đ bám dính gi a các t m lót và kh i xiặ ề ớ ằ ườ ộ ữ ấ ốlanh nhôm Kh năng bám dính tăng c ng giúp c i thi n kh năng t n nhi t,ả ườ ả ệ ả ả ệ

d n đ n nhi t đ t ng th th p h n và gi m bi n d ng nhi t c a l khoanẫ ế ệ ộ ổ ể ấ ơ ả ế ạ ệ ủ ỗhình tr ụ

Trang 23

Hình 1.14: Mi ng đ m trong áo n cế ệ ướ

1 Mi ng đ m bên trái; 2 Mi ng đ m bên ph i ế ệ ế ệ ả

- Pít tông: đ c làm b ng h p kim nhôm, hình ch T nh g n t t c đ uượ ằ ợ ữ ỏ ọ ấ ả ề

có cùng kích th c và gi ng nhau Ph n làm vi c hai bên c a pít tông đ cướ ố ầ ệ ủ ượ

Trang 24

- Ch t pít tông: đ c làm b ng thép cacbon, đ c th m than, nito hóa vàố ượ ằ ượ ấ

s d ng các bi n pháp nhi t luy n đ tăng đ c ng Ch t pít tông đ c l pử ụ ệ ệ ệ ể ộ ứ ố ượ ắ

ki u b i Hai đ u c a ch t có hai khóa hãm đ h n ch d ch chuy n d c tr cể ơ ầ ủ ố ể ạ ế ị ể ọ ụ

c a ch t Khi l p c n nung nóng pít tông trong d u 80-90ủ ố ắ ầ ầ ở oC

- Xéc măng: Xéc măng đ c ch t o t gang h p kim đ i v i xéc măngượ ế ạ ừ ợ ố ớkhí và thép h p kim đ i v i xéc măng d u,trên b m t có m crom đ tăngợ ố ớ ầ ề ặ ạ ể

kh năng ch u mài mòn M i xy lanh s d ng 2 xéc măng khí và 1 xéc măngả ị ỗ ử ụ

d u.ầ

1.3.1.3 Nhóm thanh truy n ề

- Thanh truy n: Thanh truy n đã đ c rèn đ có đ b n cao đ c sề ề ượ ể ộ ề ượ ử

d ng đ gi m tr ng l ng Chân kh p đ c s d ng b m t ti p giáp c aụ ể ả ọ ượ ớ ượ ử ụ ở ề ặ ế ủ

n p thanh k t n i đ gi m thi u s d ch chuy n c a n p thanh k t n i trongắ ế ố ể ả ể ự ị ể ủ ắ ế ốquá trình l p ráp Bu lông si t vùng nh a lo i không có đai (bu lông thanh k tắ ế ự ạ ế

n i) đ c s d ng trên các c m ph thanh k t n i đ có thi t k nh h n.ố ượ ử ụ ụ ụ ế ố ể ế ế ẹ ơVòng bi nhôm (b c lót) đ c s d ng cho các thanh truy n B m t c a b cạ ượ ử ụ ề ề ặ ủ ạlót thanh truy n có d ng vi cam đ nh n ra m t l ng t i u c a d u gi iề ạ ể ậ ộ ượ ố ư ủ ầ ảphóng T đó hi u su t làm ngu i đ ng c đ c c i thi n,gi m rung ch nừ ệ ấ ộ ộ ơ ượ ả ệ ả ấtrong quá trình làm vi c Đ ng c có sáu thanh truy n, góc l ch gi a 2 hàngệ ộ ơ ề ệ ữthanh truy n là 60ề o

Hình 1.17: Thanh truy n & b c lótề ạ

1 Thanh l p ph ; 2 Khóa; 3 Bu lông; 4 B c lót; 5 L p ph ắ ụ ạ ớ ủ

Trang 25

1.3.1.4 Nhóm tr c khu u ụ ỷ

- Tr c khu u: Tr c khu u làm b ng thép rèn, v t tr i v đ c ng vàụ ỷ ụ ỷ ằ ượ ộ ề ộ ứ

kh năng ch ng mài mòn v i 4 c tr c và 5 đ i tr ng đ c gi b i các n p ả ố ớ ổ ụ ố ọ ượ ữ ở ắ ổ

tr c chính riêng l , đ c g n ch t b i b n bu lông chính và hai bu lông bênụ ẻ ượ ắ ặ ở ố

đ có đ c ng t i đa Ngoài ra, m i n p đ c th t ch t theo bên đ c i thi nể ộ ứ ố ỗ ắ ượ ắ ặ ể ả ệ

đ c ng v ng c a nó Tr c khu u c a đ ng c 2GR-FKS đ c gia công gócộ ứ ữ ủ ụ ỷ ủ ộ ơ ượ

l n gi a c tr c, ch t khu u, má khu u đ gi m t p trung ng su t giúpượ ữ ổ ụ ố ỷ ỷ ể ả ậ ứ ấtăng s c b n tr c khu u.ứ ề ụ ỷ

Hình 1.18: Tr c khu u đ c l p ch t b i bu lôngụ ỷ ượ ắ ặ ở

Trang 26

Hình 1.20: Vòng bi

1 Rãnh d u; 2 L p ph ; 3 Vòng bi tr c khu u d i; 4 Vòng bi tr c khu u trên ầ ớ ủ ụ ỷ ướ ụ ỷ

- Puly tr c khu u: Đ c ng c a puly tr c khu u v i cao su gi m ch nụ ỷ ộ ứ ủ ụ ỷ ớ ả ấ

xo n tích h p c a nó giúp gi m ti ng n.ắ ợ ủ ả ế ồ

Hình 1.21: Puly tr c khu uụ ỷ

1 Cao su gi m ch n xo n ả ấ ắ

1.3.1.5 Thùng d u (các te) ầ

- Thùng d u (các te): B ch a d u bao g m ph n trên l n (đ c k t n iầ ể ứ ầ ồ ầ ớ ượ ế ố

b sung v i b truy n đ ng đ tăng đ c ng) đ c làm b ng h p kim nhômổ ớ ộ ề ộ ể ộ ứ ượ ằ ợ

và b ch a d i đ c làm b ng thép d p.ể ứ ướ ượ ằ ậ

Trang 27

1 H p l c d u; 2 Khay d i; 3 B ch a trên ộ ọ ầ ướ ể ứ

Hình 1.23: C m bi n m c d u thùng d u (các te)ả ế ứ ầ ở ầ

1 C m bi n m c d u ả ế ứ ầ

Trong đ ng c 2GR-FKS c a nhà Toyota mà c th là trên Toyotaộ ơ ủ ụ ểHighlander thì thùng d u (các te) đ c trang b thêm c m bi n m c d u.ầ ượ ị ả ế ứ ầ

C m bi n m c d u đ c l p trong các te có công d ng hay v m t ch c năngả ế ứ ầ ượ ắ ụ ề ặ ứ

là m t công t c c m bi n m c d u m c th p đ báo lên đ ng h táp lô.ộ ắ ả ế ứ ầ ở ứ ấ ể ồ ồ

1.3.2 K t c u bu ng cháy đ ng c 2GR-FKS c a Toyota Highlander ế ấ ồ ộ ơ ủ

Bu ng cháy đ c s a d ng trong đ ng c 2GR-FKS 3.5L c a nhà Toyotaồ ượ ử ụ ộ ơ ủ

là bu ng cháy d ng Pentroof (hay còn g i là bu ng cháy ki u vát nghiêng).ồ ạ ọ ồ ểTrên th c t , s phân t ng trong đ ng c này ph thu c vào l ng h n h pự ế ự ầ ộ ơ ụ ộ ượ ỗ ợkhông khí và nhiên li u, l n l t ph thu c vào hình d ng bu ng đ t, t sệ ầ ượ ụ ộ ạ ồ ố ỷ ốnén và t c đ đ ng c ố ộ ộ ơ

Trong đó, hình d ng bu ng đ t đóng m t vai trò quan tr ng và do đóạ ồ ố ộ ọ

hi u đ c tác d ng c a nó r t c n thi t đ t i u hóa kh năng làm vi c c aể ượ ụ ủ ấ ầ ế ể ố ư ả ệ ủ

Trang 28

Hình 1.24: Bu ng đ t ki u Pentroof (ki u vát nghiêng)ồ ố ể ể

m c t i th p đ n trung bình và t c đ th p, phun k t h p đ c áp

Ở ứ ả ấ ế ố ộ ấ ế ợ ượ

d ng h n h p đ ng nh t làm tăng đ n đ nh c a quá trình đ t cháy và gi mụ ỗ ợ ồ ấ ộ ổ ị ủ ố ả

l ng khí th i.ượ ả

Hình 1.25:Phun nhiên li u t i th p trong bu ng đ t ệ ở ả ấ ồ ố

t i cao, phun tr c ti p đ c áp d ng s bay h i c a nhiên li u trong

Ở ả ự ế ượ ụ ự ơ ủ ệ

xi lanh giúp c i thi n kh năng ti p nh n l ng l n nhiên li u và gi m xuả ệ ả ế ậ ượ ớ ệ ả

h ng kích n , cho phép tăng t s nén cho đ ng c và giúp cho quá trìnhướ ổ ỷ ố ộ ơcháy di n ra m t cách t i u nh t.ễ ộ ố ư ấ

Hình 1.26: Phun nhiên li u t i cao trong bu ng đ tệ ở ả ồ ố

Trang 29

Ngày nay, lo i bu ng đ t này đ c s d ng khá ph bi n M i xi lanhạ ồ ố ượ ử ụ ổ ế ỗ

đ ng c th ng đ c b trí hai xu páp n p và hai xu páp th i Bugi đ c đ tộ ơ ườ ượ ố ạ ả ượ ặ

th ng đ ng gi a bu ng đ t giúp cho quá trình cháy x y ra t t h n Hai tr cẳ ứ ở ữ ồ ố ả ố ơ ụcam đ c b trí trên n p máy, m t tr c đi u khi n các xu páp n p và m tượ ố ắ ộ ụ ề ể ạ ộ

tr c còn l i đi u khi n các xu páp th i.ụ ạ ề ể ả

Trang 30

CH ƯƠ NG 2 PHÂN TÍCH CÁC H TH NG CHÍNH TRÊN Đ NG C 2GR-FKS 3.5L Ệ Ố Ộ Ơ 2.1 H th ng phân ph i khí VVT-iW ệ ố ố

H th ng VVT-iW (Variable Valve Timing - Smart Wide) cho phép thayệ ố

đ i th i gian van m t cách m t mà tùy theo đi u ki n ho t đ ng c a đ ngổ ờ ộ ượ ề ệ ạ ộ ủ ộ

c Đi u này đ t đ c b ng cách quay tr c cam n p so v i đĩa truy n đ ngơ ề ạ ượ ằ ụ ạ ớ ề ộtrong kho ng 75-80° (góc quay tr c khu u) Đ i v i đ ng c 2GR-FKS 3.5Lả ụ ỷ ố ớ ộ ơ

c a Toyota Highlander thì cho phép thay đ i nh p van tùy theo đi u ki n ho tủ ổ ị ề ệ ạ

đ ng c a đ ng c : B truy n đ ng VVT đ c l p đ t cho c tr c cam n p vàộ ủ ộ ơ ộ ề ộ ượ ắ ặ ả ụ ạ

x , ph m vi thay đ i th i gian là 75ả ạ ổ ờ o đ i v i n p và 41,5ố ớ ạ o đ i v i x Kho ngố ớ ả ả

m r ng, so sánh v i nh ng h th ng thông th ng, ho t đ ng ch y u phíaở ộ ớ ữ ệ ố ườ ạ ộ ủ ếlàm mu n th i đi m đóng xupap.ộ ờ ể

tr c cam th hai v n s d ng nguyên lý ho t đ ng nh th h

VVT-Ở ụ ứ ẫ ử ụ ạ ộ ư ở ế ệi

2.1.1 K t c u c c u phân ph i khí ế ấ ơ ấ ố

Hình 2.1: K t c u phân ph i khí đ ng c 2GR-FKS 3.5Lế ấ ố ộ ơ

1 Xích d n đ ng chính; 2 Tr c d n đ ng th c p; 3 Cam x ; 4 Cam n p; 5 Cam n p bên ẫ ộ ụ ẫ ộ ứ ấ ả ạ ạ

ph i; 6 Cam x bên ph i; 7 Cò m ; 8 Van đi u ch nh đòn b y; 9 Xupap ả ả ả ổ ề ỉ ẩ

Dùng c c u cam n p x v i hai tr c cam phía trên xy lanh (DOHC-ơ ấ ạ ả ớ ụDouble Over Head Camshaft), 4 tr c cam bao g m 2 cam n p và 2 cam xụ ồ ạ ả

đ c ch t o b ng h p kim gang Các đ ng d n d u đ c cung c p trênượ ế ạ ằ ợ ườ ẫ ầ ượ ấ

Trang 31

tr c cam n p và x đ cung c p d u đ ng c cho h th ng thông minh đ nhụ ạ ả ể ấ ầ ộ ơ ệ ố ị

th i van bi n thiên Wide (VVT-iW) và đ nh th i gian van bi n thiên thôngờ ế ị ờ ếminh (VVT-i) C m bánh răng đi u khi n tr c cam và c m bánh răng x th iụ ề ể ụ ụ ả ờgian tr c cam đ c l p m t tr c c a tr c cam n p và x đ thay đ i th iụ ượ ắ ở ặ ướ ủ ụ ạ ả ể ổ ờgian c a van n p và van x Cùng v i nhau v i vi c s d ng c m ph tay g tủ ạ ả ớ ớ ệ ử ụ ụ ụ ạvan s 1, biên d ng cam đã đ c s a đ i Đi u này d n đ n tăng l c nângố ạ ượ ử ổ ề ẫ ế ự

c a van khi van b t đ u m và khi nó k t thúc đóng, giúp đ t đ c hi u su tủ ắ ầ ở ế ạ ượ ệ ấ

đ u ra nâng cao.ầ

Hình 2.2: Tr c cam n p và xụ ạ ả

1 B đ nh th i bánh răng cam x ph i; 2 C m v u cam x ph i; 3 C m v u cam n p ộ ị ờ ả ả ụ ấ ả ả ụ ấ ạ

ph i; 4 Roto; 5 B đ nh th i bánh răng cam n p ph i; 6 B đ nh th i bánh răng cam n p ả ộ ị ờ ạ ả ộ ị ờ ạ trái; 7 C m v u cam n p trái; 8 C m v u cam x trái; 9 B đ nh th i bánh răng cam x ụ ấ ạ ụ ấ ả ộ ị ờ ả

trái; 10 Tăng van nâng; 11 Thùy tr c cam ụ

Các tr c cam n p đ c đ u khi n b i tr c khu u thông qua truy nụ ạ ượ ề ể ở ụ ỷ ề

đ ng xích chính Tr c cam c a n p c a hàng xylanh t ng ng kéo theo tr cộ ụ ử ạ ủ ươ ứ ụcam th i thông qua truy n đ ng xích th hai Các xu páp đ c đi u khi nả ề ộ ứ ượ ề ể

tr c ti p b i 4 tr c cam Đ đ m b o cho xích luôn có đ căng nh t đ nhự ế ở ụ ể ả ả ộ ấ ịtrong quá trình làm vi c thì c n ph i có c c u căng xích t đ ng ho c có thệ ầ ả ơ ấ ự ộ ặ ể

đi u ch nh đ c Ngoài ra, đ tránh rung đ ng quá m nh c a xích thì ph i cóề ỉ ượ ể ộ ạ ủ ả

b ph n gi m ch n.ộ ậ ả ấ

2.1.1.1 Cam n p ạ

Đ i v i cam n p thì đ ng c s d ng h th ng phân ph i khí VVT-iW.ố ớ ạ ộ ơ ử ụ ệ ố ố

Trang 32

- V k t c u trong đ ng c này có b đ nh v th i gian: C m ph xích (sề ế ấ ộ ơ ộ ị ị ờ ụ ụ ơ

c p) và c m ph xích s 2 (ph ) là xích con lăn có b c răng là 9,525 mmấ ụ ụ ố ụ ướ(0,375 in.) T t c các c m ph c a xích đ u đ c bôi tr n b ng vòi phunấ ả ụ ụ ủ ề ượ ơ ằ

d u M t c m b căng xích đ c cung c p cho m i c m chu i ph chính vàầ ộ ụ ộ ượ ấ ỗ ụ ỗ ụ

ph C hai lo i c m căng xích đ u s d ng lò xo và áp su t d u đ luôn duyụ ả ạ ụ ề ử ụ ấ ầ ểtrì đ căng xích thích h p Chúng tri t tiêu ti ng n do các c m con c a chu iộ ợ ệ ế ồ ụ ủ ỗ

t o ra.ạ

Hình 2.3: K t c u chi ti t c c u phân ph i khí c a 2GR-FKS 3.5Lế ấ ế ơ ấ ố ủ

1 Bánh răng đi u khi n tr c cam (n p); 2 Bánh răng đi u khi n tr c cam (x ); 3 Van ề ể ụ ạ ề ể ụ ả

đi n t đi u khi n VVT; 4 Tr c cam n p (1); 5 Tr c cam x (2); 6 Tr c cam n p (3); 7 ệ ừ ề ể ụ ạ ụ ả ụ ạ

Tr c cam x (4); 8 B m nhiên li u (áp su t cao); 9 Cam d n đ ng b m nhiên li u; 10 ụ ả ơ ệ ấ ẫ ộ ơ ệ

B m chân không; 11 Tay v n van; 12 n p thân van; 13 Khóa lò xo van; 14 Van lò xo b ơ ặ ắ ộ

ph n gi ; 15 Van đi u ch nh đòn b y; 16 Lò xo xupap; 17 Ph t d u g c xupap; 18 Gh lò ậ ữ ề ỉ ẩ ớ ầ ố ế

xo xupap; 19 ng lót d n h ng xupap; 20 Xupap Ố ẫ ướ

Trang 33

Hình 2.4: B đ nh v c c u phân ph i khíộ ị ị ơ ấ ố

1, 16 B căng xích th c p; 2 Bi; 3 Bi lò xo; 4 Lò xo chính; 5 Pít tông; 6 B căng xích s ộ ứ ấ ộ ơ

c p; 7 Lò xo; 8 Lò xo cam; 9 Cam; 10 Đĩa xích không t i; 11 B căng xích; 12 Xích th ấ ả ộ ứ

1 Bu lông trung tâm; 2 Lò xo ph ; 3 N p tr c; 4 Rôto; 5 Ch t khóa; 6 V (đĩa xích); 7 ụ ắ ướ ố ỏ

N p sau; 8 Tr c cam n p; 9 Rãnh khóa ắ ụ ạ

M t lò xo ph d ng ph ng đ c đ t h ng làm tăng góc ph i khí s mộ ụ ạ ẳ ượ ặ ở ướ ố ớ

đ kéo cánh rotor v v trí xác đ nh ban đ u Nó giúp cho vi c kh i đ ngể ề ị ị ầ ệ ở ộ

đ c di n ra bình th ng.ượ ễ ườ

Trang 34

- N p dây xích truy n đ ng: có c u t o tích h p bao g m h th ng làmắ ề ộ ấ ạ ợ ồ ệ ốmát (máy b m n c và đ ng d n n c) và h th ng bôi tr n (máy b mơ ướ ườ ẫ ướ ệ ố ơ ơ

đ c đ t t i đi m t a (đi m tr c) c a các cánh tay đòn c a con lăn, m i bượ ặ ạ ể ự ể ụ ủ ủ ỗ ộ

ch y u bao g m m t pít tông, lò xo pít tông, bi ki m tra và lò xo bi C d uủ ế ồ ộ ể ả ầ

đ ng c đ c cung c p b i đ u xi lanh và c m ph , lò xo tích h p sẽ kíchộ ơ ượ ấ ở ầ ụ ụ ợ

ho t b đi u ch nh đòn b y th y l c Áp su t d u và l c lò xo tác d ng lênạ ộ ề ỉ ẩ ủ ự ấ ầ ự ụpít tông đ y cò m ch ng l i cam, đ đi u ch nh khe h gi a thân van và tayẩ ổ ố ạ ể ề ỉ ở ữquay Đi u này ngăn c n vi c t o ra ti ng n trong quá trình đóng và m van.ề ả ệ ạ ế ồ ở

Nh đó, ti ng n c a đ ng c đ c gi m thi u.ờ ế ồ ủ ộ ơ ượ ả ể

Trang 35

Hình 2.7: B đi u ch nh con đ i th y l cộ ề ỉ ộ ủ ự

1 Thông d u; 2 Bi th ; 3 Vòng bi th ; 4 Vòng đ m pít tông; 5 Pít tông; 6 Con đ i th y ầ ử ử ệ ộ ủ

l c; 7 Cò m ; 8 Cam ự ổ

- Van đi u khi n d u: ề ể ầ

Hình 2.8: Van đi u khi n d uề ể ầ

a Thi t l p l i; b Đ n khoang tr c; c Đ làm ch m khoang; d D u đ ng c ; e Đ khóa ế ậ ạ ế ướ ể ậ ầ ộ ơ ể

ch t ố

Đ c tích h p vào bu lông trung tâm đây nh ng đ ng d u đi uượ ợ Ở ữ ườ ầ ềkhi n có quãng đ ng ng n nh t đ t o ra tín hi u ph n h i nhanh nh tể ườ ắ ấ ể ạ ệ ả ồ ấ

ho c t c đ ph n h i bình th ng nhi t đ th p Van đi u khi n đ c d nặ ố ộ ả ồ ườ ở ệ ộ ấ ề ể ượ ẫ

đ ng b i ch t đ y van solenoid c a VVT-iW.ộ ở ố ẩ ủ

Thi t k van cho phép đi u khi n đ c l p hai chân khóa riêng bi t choế ế ề ể ộ ậ ệcác m ch làm s m và ch m Nó cho phép c đ nh rôto v trí trung gian c aạ ớ ậ ố ị ở ị ủ

đi u khi n VVT-iW.ề ể

Trang 36

Hình 2.9: Hai rãnh khóa riêng bi t trên van

1 Ch t ngoài; 2 Ch t trong; a Có kh p; b Rãnh; c D u; d Rãnh khóa ố ố ớ ầ

- Ph n van đi n t VVT-iW đ c l p vào n p đ y xích và k t n i tr cầ ệ ừ ượ ắ ắ ậ ế ố ự

ti p v i thi t b truy n đ ng đ nh th i gian van bi n thiên.ế ớ ế ị ề ộ ị ờ ế

Hình 2.10: Van đi n t VVT-iWệ ừ

1 Van đi n t VVT-iW; 2 Cu n dây; 3 Pít tông; 4 Thanh truy n ệ ừ ộ ề

2.1.1.2 Cam xả

V i cam x thì đ ng c 2GR-FKS 3.5L v n gi nguyên h th ng phânớ ả ộ ơ ẫ ữ ệ ố

ph i khí VVT-i đ k t h p v i VVT-iW cam n p.ố ể ế ợ ớ ở ạ

V k t c u: C c u truy n đ ng c a VVT-i v i m t cánh rotor đ c l pề ế ấ ơ ấ ề ộ ủ ớ ộ ượ ắ

tr c cam x (lo i truy n th ng hay lo i m i v i van đi u khi n d u

ở ụ ả ạ ề ố ạ ớ ớ ề ể ầ ởbulong trung tâm) Khi đ ng c ng ng ho t đ ng ch t khóa gi rotor v tríộ ơ ừ ạ ộ ố ữ ở ị

mà góc ph i khí đ c đi u ch nh s m nh t cho quá trình kh i đ ng M t lòố ượ ề ỉ ớ ấ ở ộ ộ

xo ph cũng đ c s d ng cùng ch c năng nh h th ng VVT-iW Mômenụ ượ ử ụ ứ ư ở ệ ố

xo n lò xo ph đ c áp d ng theo h ng tr c đ quay tr l i rôto và ho tắ ụ ượ ụ ướ ướ ể ở ạ ạ

đ ng đáng tin c y c a khóa sau khi t t đ ng c ộ ậ ủ ắ ộ ơ

Trang 37

Hình 2.11: C c u ch p hành VVT-iơ ấ ấ

1 Bu lông trung tâm; 2 N p tr c; 3 V ; 4 Rôto; 5 N p sau; 6 Tr c cam x ắ ướ ỏ ắ ụ ả

ECM đi u khi n dòng d u t i các khoang làm s m và làm mu n b i vanề ể ầ ớ ớ ộ ởsolenoid, d a trên tín hi u t c m bi n v trí tr c cam Khi đ ng c d ng ngự ệ ừ ả ế ị ụ ộ ơ ừ ố

nh phía trong bu lông chính sẽ b d ch chuy n v v trí có góc ph i khí s mỏ ị ị ể ề ị ố ớ

nh t.ấ

Hình 2.12: Van VVT-i (GR)

1 Đi n t ; a X ; b T i c c u ch p hành (bu ng ti n); c T i thi t b truy n đ ng (bu ng ệ ừ ả ớ ơ ấ ấ ồ ế ớ ế ị ề ộ ồ

hãm); d Áp su t d u ấ ầ

2.1.2 Nguyên lí ho t đ ng c a h th ng phân ph i khí VTT-iW ạ ộ ủ ệ ố ố

V nguyên lí ho t đ ng c a h th ng phân ph i khí đ ng c này ho tề ạ ộ ủ ệ ố ố ở ộ ơ ạ

đ ng k t h p gi a VVT-iW cam n p v i VVT-i cam x C b n thì ho tộ ế ợ ữ ở ạ ớ ở ả ơ ả ạ

đ ng c a h th ng phân ph i khí VVT-iW cam n p k t h p v i VVT-i camộ ủ ệ ố ố ở ạ ế ợ ớ ở

x này cũng ho t đ ng theo các ch đ nh sau:ả ạ ộ ế ộ ư

- Khi làm s m góc ph i khí:ớ ố

+ Bên n p: C m đi n t đi u khi n d u đi u khi n th i gian cam ho tạ ụ ệ ừ ề ể ầ ề ể ờ ạ

Trang 38

khi n VVT-iW (c m bánh răng đi u khi n tr c cam) b nh h ng b i ápể ụ ề ể ụ ị ả ưở ở

su t d u và cánh g t bên trong b đi u khi n VVT-iW (c m bánh răng đi uấ ầ ạ ộ ề ể ụ ềkhi n tr c cam ) xoay theo h ng làm s m pha Tr c cam n p (tr c cam) g nể ụ ướ ớ ụ ạ ụ ắ

c đ nh v i cánh g t cũng quay sang h ng làm s m pha.ố ị ớ ạ ướ ớ

Hình 2.13: Khi làm s m pha bên n pớ ạ

1 Rôto; 2 T ECM; 3 Van đi n t VVT-iW; a Chi u quay; b Khoang hãm; c Khoang ti n; d ừ ệ ừ ề ế

Hình 2.14: Khi làm s m pha bên xớ ả

1 Rôto; 2 ECM; 3 Van đi n t VVT-i; a Chi u quay; b Khoang hãm; c Khoang ti n; d ệ ừ ề ế

Khoang ti n; e T khoang hãm; f X ; g Áp su t d u ế ừ ả ấ ầ

Trang 39

Hình 2.15: Ho t đ ng c a van khi làm s m pha bên xạ ộ ủ ớ ả

1 Rôto; 2 Van đi n t VVT-i; 3 T ECM; a Chi u quay; b Áp su t d u; c X ệ ừ ừ ề ấ ầ ả

- Khi làm mu n góc ph i khí:ộ ố

+ Bên n p: C m đi n t đi u khi n d u đi u khi n th i gian cam ho tạ ụ ệ ừ ề ể ầ ề ể ờ ạ

đ ng theo tín hi u ch m t ECM Khi van đi u khi n d u đ n v trí đ c thộ ệ ậ ừ ề ể ầ ế ị ượ ể

hi n trong hình minh h a sau, bu ng cánh g t bên ch m c a b đi u khi nệ ọ ồ ạ ậ ủ ộ ề ểVVT-iW (c m bánh răng đi u khi n tr c cam) b nh h ng b i áp su t d uụ ề ể ụ ị ả ưở ở ấ ầ

và cánh g t bên trong b đi u khi n VVT-iW (c m bánh răng đi u khi n tr cạ ộ ề ể ụ ề ể ụcam ) quay theo h ng ch m Tr c cam n p (tr c cam) đ c g n c đ nh vàoướ ậ ụ ạ ụ ượ ắ ố ịcánh g t cũng quay v phía ch m phát tri n.ạ ề ậ ể

Hình 2.16: Khi làm mu n pha bên n pộ ạ

1 Rôto; 2 T ECM; 3 Van đi n t VVT-iW; a Chi u quay; b Khoang hãm; c Khoang ti n; d ừ ệ ừ ề ế

Khoang ti n; e T khoang hãm; f X ; g Áp su t d u ế ừ ả ấ ầ

+ Bên x : ECM chuy n van solenoid sang v trí làm mu n đ y ng bênả ể ị ộ ẩ ố ở

Trang 40

D u đ ng c d i áp su t đ c c p vào cánh rôto khoang làm mu n, làmầ ộ ơ ướ ấ ượ ấ ở ộquay nó cùng v i c tr c cam v h ng làm mu n pha ph i khí.ớ ả ụ ề ướ ộ ố

Hình 2.17: Khi làm mu n pha bên xộ ả

1 Rôto; 2 ECM; 3 Van đi n t VVT-i; a Chi u quay; b Khoang hãm; c Khoang ti n; d T ệ ừ ề ế ừ

khoang ti n; e Khoang hãm; f X ; g Áp su t d u ế ả ấ ầ

Hình 2.18: Ho t đ ng c a van khi làm mu n pha bên xạ ộ ủ ộ ả

1 Rôto; 2 Van đi n t VVT-i; 3 T ECM; a Chi u quay; b Áp su t d u; c X ệ ừ ừ ề ấ ầ ả

- Khi gi tr c cam làm vi c v trí nh t đ nh: ữ ụ ệ ở ị ấ ị

Ngày đăng: 26/01/2023, 18:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Toyota Highlander 2020 - Đồ Án Nghiên Cứu, Khai Thác Động Cơ 2GRFKS 3.5L V6 Trên Xe Toyota Highlander
Hình 1.1 Toyota Highlander 2020 (Trang 14)
Hình 1.4: Dòng GR trên Toyota - Đồ Án Nghiên Cứu, Khai Thác Động Cơ 2GRFKS 3.5L V6 Trên Xe Toyota Highlander
Hình 1.4 Dòng GR trên Toyota (Trang 16)
Hình 1.6: N p dàn cò ắp dàn cò - Đồ Án Nghiên Cứu, Khai Thác Động Cơ 2GRFKS 3.5L V6 Trên Xe Toyota Highlander
Hình 1.6 N p dàn cò ắp dàn cò (Trang 18)
Hình 1.12: Thân đ ng c ộng cơ 2GR-FKS 3.5L ơ 2GR-FKS 3.5L - Đồ Án Nghiên Cứu, Khai Thác Động Cơ 2GRFKS 3.5L V6 Trên Xe Toyota Highlander
Hình 1.12 Thân đ ng c ộng cơ 2GR-FKS 3.5L ơ 2GR-FKS 3.5L (Trang 21)
Hình 2.3: K t c u chi ti t c  c u phân ph i khí c a 2GR-FKS 3.5L ết cấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ết cấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ơ 2GR-FKS 3.5L ấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ống phân phối khí VVT-iW ủa động cơ - Đồ Án Nghiên Cứu, Khai Thác Động Cơ 2GRFKS 3.5L V6 Trên Xe Toyota Highlander
Hình 2.3 K t c u chi ti t c c u phân ph i khí c a 2GR-FKS 3.5L ết cấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ết cấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ơ 2GR-FKS 3.5L ấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ống phân phối khí VVT-iW ủa động cơ (Trang 32)
Hình 2.5: C  c u ch p hành VVT-iW ơ 2GR-FKS 3.5L ấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ấu động cơ 2GR-FKS 3.5L - Đồ Án Nghiên Cứu, Khai Thác Động Cơ 2GRFKS 3.5L V6 Trên Xe Toyota Highlander
Hình 2.5 C c u ch p hành VVT-iW ơ 2GR-FKS 3.5L ấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ấu động cơ 2GR-FKS 3.5L (Trang 33)
Hình 2.4: B  đ nh v  c  c u phân ph i khí ộng cơ 2GR-FKS 3.5L ịnh vị thời gian ịnh vị thời gian ơ 2GR-FKS 3.5L ấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ống phân phối khí VVT-iW - Đồ Án Nghiên Cứu, Khai Thác Động Cơ 2GRFKS 3.5L V6 Trên Xe Toyota Highlander
Hình 2.4 B đ nh v c c u phân ph i khí ộng cơ 2GR-FKS 3.5L ịnh vị thời gian ịnh vị thời gian ơ 2GR-FKS 3.5L ấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ống phân phối khí VVT-iW (Trang 33)
Hình 2.6: N p dây xích ắp dàn cò - Đồ Án Nghiên Cứu, Khai Thác Động Cơ 2GRFKS 3.5L V6 Trên Xe Toyota Highlander
Hình 2.6 N p dây xích ắp dàn cò (Trang 34)
Hình 2.7: B  đi u ch nh con đ i th y l c ộng cơ 2GR-FKS 3.5L ề xe Toyota Highlander ỉnh van xu páp ộng cơ 2GR-FKS 3.5L ủa động cơ ựng đặc tính ngoài của động cơ - Đồ Án Nghiên Cứu, Khai Thác Động Cơ 2GRFKS 3.5L V6 Trên Xe Toyota Highlander
Hình 2.7 B đi u ch nh con đ i th y l c ộng cơ 2GR-FKS 3.5L ề xe Toyota Highlander ỉnh van xu páp ộng cơ 2GR-FKS 3.5L ủa động cơ ựng đặc tính ngoài của động cơ (Trang 35)
Hình 2.10: Van đi n t  VVT-iW ệu chung về xe Toyota Highlander ừ VVT-iW - Đồ Án Nghiên Cứu, Khai Thác Động Cơ 2GRFKS 3.5L V6 Trên Xe Toyota Highlander
Hình 2.10 Van đi n t VVT-iW ệu chung về xe Toyota Highlander ừ VVT-iW (Trang 36)
Hình 2.11: C  c u ch p hành VVT-i ơ 2GR-FKS 3.5L ấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ấu động cơ 2GR-FKS 3.5L - Đồ Án Nghiên Cứu, Khai Thác Động Cơ 2GRFKS 3.5L V6 Trên Xe Toyota Highlander
Hình 2.11 C c u ch p hành VVT-i ơ 2GR-FKS 3.5L ấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ấu động cơ 2GR-FKS 3.5L (Trang 37)
Hình 2.16: Khi làm mu n pha bên n p ộng cơ 2GR-FKS 3.5L ạp thải khí - Đồ Án Nghiên Cứu, Khai Thác Động Cơ 2GRFKS 3.5L V6 Trên Xe Toyota Highlander
Hình 2.16 Khi làm mu n pha bên n p ộng cơ 2GR-FKS 3.5L ạp thải khí (Trang 39)
Hình 2.19: Góc khi gi  tr c cam   v  trí làm vi c ữ trục cam ở vị trí làm việc ục khuỷu được lắp chặt bởi bu lông ởi bu lông ịnh vị thời gian ệu chung về xe Toyota Highlander Khi gi  tr c cam làm vi c   v  trí nh t đ nh: Thì c  cam n p và cam xữ trục cam  - Đồ Án Nghiên Cứu, Khai Thác Động Cơ 2GRFKS 3.5L V6 Trên Xe Toyota Highlander
Hình 2.19 Góc khi gi tr c cam v trí làm vi c ữ trục cam ở vị trí làm việc ục khuỷu được lắp chặt bởi bu lông ởi bu lông ịnh vị thời gian ệu chung về xe Toyota Highlander Khi gi tr c cam làm vi c v trí nh t đ nh: Thì c cam n p và cam xữ trục cam (Trang 41)
Hình 2.21: K t c u b m d u ết cấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ơ 2GR-FKS 3.5L ầu động cơ - Đồ Án Nghiên Cứu, Khai Thác Động Cơ 2GRFKS 3.5L V6 Trên Xe Toyota Highlander
Hình 2.21 K t c u b m d u ết cấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ơ 2GR-FKS 3.5L ầu động cơ (Trang 42)
Hình 2.22: V  trí, k t c u đ u phun d u ịnh vị thời gian ết cấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ầu động cơ ầu động cơ - B  l c d u: B  l c d u có b  ph n thay th  động cơ 2GR-FKS 3.5L ọc dầuầu động cơộng cơ 2GR-FKS 3.5L ọc dầuầu động cơộng cơ - Đồ Án Nghiên Cứu, Khai Thác Động Cơ 2GRFKS 3.5L V6 Trên Xe Toyota Highlander
Hình 2.22 V trí, k t c u đ u phun d u ịnh vị thời gian ết cấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ấu động cơ 2GR-FKS 3.5L ầu động cơ ầu động cơ - B l c d u: B l c d u có b ph n thay th động cơ 2GR-FKS 3.5L ọc dầuầu động cơộng cơ 2GR-FKS 3.5L ọc dầuầu động cơộng cơ (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w