Bài giảng Quy hoạch thực nghiệm và tối ưu hóa: Chương 4 - Qui hoạch yếu tố 2 mức độ được biên soạn gồm các nội dung chính sau: Khái niệm chung; Qui hoạch yếu tố toàn phần; Qui hoạch yếu tố phần; Tối ưu hóa bằng phương pháp leo dốc đứng. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Chương 4
Trang 2Khái ni m chungệ
Qui ho ch y u t toàn ph nạ ế ố ầ
Qui ho ch y u t ph nạ ế ố ầ
T i u hóa b ng phố ư ằ ương pháp leo d c đ ngố ứ
Trang 34.1. Khái ni m chung ệ
Mô hình th c nghi mự ệ
Nh m m c đích dùng phằ ụ ương pháp toán h c tiên ọ
đoán đi m t i u c a th c nghi m.ể ố ư ủ ự ệ
Các bi n ng u nhiên thế ẩ ường có m i quan h theo ố ệ
cách khi thay đ i bi n này kéo theo s thay đ i phân ổ ế ự ổ
b c a bi n kia.ố ủ ế
S thay đ i c a bi n ng u nhiên Y khi thay đ i bi n ự ổ ủ ế ẩ ổ ế
ng u nhiên X thẩ ường ch a 2 thành ph n: thành ph n ứ ầ ầ
ph thu c và thành ph n ng u nhiên.ụ ộ ầ ẩ
Trang 4N u không có thành ph n ng u nhiên, quan h gi a ế ầ ẩ ệ ữ
Y và X s đẽ ược th hi n qua m t hàm tể ệ ộ ương quan.
N u c hai thành ph n cùng hi n di n thì quan h ế ả ầ ệ ệ ệ
gi a chúng là quan h g n đúng.ữ ệ ầ
Có nhi u ch s dùng đ bi u di n quan h ph ề ỉ ố ể ể ể ệ ụ
thu c. Trong đó ộ h s t ệ ố ươ ng quan quan tr ng h n ọ ơ
Trang 5M i quan h gi a hai bi n ng u nhiên đố ệ ữ ế ẩ ược xác đ nh ị
b i m t hàm phân b có đi u ki n. Tuy nhiên hàm ở ộ ố ề ệnày khó s d ng. Ngử ụ ười ta thường s d ng giá tr ử ụ ị
trung bình µc và bi n lế ượng c2. Trong m i quan h ố ệ
v i x thì m i quan h gi a µớ ố ệ ữ c và x thường s d ng ử ụ
h n và đơ ược g i là ọ h i qui ồ c a µủ c theo x
Trong th c nghi m chúng ta thự ệ ường tìm phương
trình h i qui g n đúng; đánh giá m c đ và đ không ồ ầ ứ ộ ộ
ch c ch n c a phắ ắ ủ ương trình. Bài toán này đ a v tìm ư ề
phương trình h i qui và đánh giá sai s thồ ố ường được
g i là “Phân tích h i qui và tọ ồ ương quan”
Trang 6Phân tích h i qui d ng ma tr nồ ở ạ ậ
(XTX)1 là ma tr n đ o c a ma tr n (Xậ ả ủ ậ TX)
Trường h p ma tr n qui ho ch là ma tr n tr c giao ợ ậ ạ ậ ựthì các ma tr n (Xậ TX) và (XTX)1 là ma tr n chéo. Khi ậ
đó giá tr các thành ph n c a ma tr n đ o là ngh ch ị ầ ủ ậ ả ị
đ o giá tr thành ph n tả ị ầ ương ng c a ma tr n thu nứ ủ ậ ậ
Trang 7nk k
x
x x
x
x x
x X
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1 0
2 12
02
1 11
nk n
n
k k
x x
x
x x
x
x x
x
X
.
.
.
.
.
.
.
.
.
2 1
1 12
11
0 02
01
Trang 8;
Trang 9u đi m c a qui ho ch y u t 2 m c đ
Đây là qui ho ch tr c giao nên tính toán đ n gi n vì t t ạ ự ơ ả ấ
c các h s h i qui không ph thu c nhau, nên khi b đi ả ệ ố ồ ụ ộ ỏ các h s h i qui không có nghĩa thì không ph i tính l i ệ ố ồ ả ạ các h s h i qui có nghĩa ệ ố ồ
Qui ho ch t i u D, nghĩa là đ nh th c c a ma tr n thông ạ ố ư ị ứ ủ ậ tin X T Xcó giá tr c c đ i N ị ự ạ N Vì v y thông tin do qui ậ
ho ch đ a ra là l n nh t và t t c các h s đ u tính theo ạ ư ớ ấ ấ ả ệ ố ề
t t c các thí nghi m ấ ả ệ
Qui ho ch là tâm quay, nghhĩa l thông tin tâm l nhi u ạ ả ở ả ề
nh t. L ấ ượ ng thông tin t l ngh ch v i bình ph ỉ ệ ị ớ ươ ng bán kính; vì v y ch c n làm thí nghi m l p t i tâm ậ ỉ ầ ệ ậ ạ
Trang 101.2. Qui ho ch y u t toàn ph n ạ ế ố ầ
Trong qui ho ch này các y u t đạ ế ố ược k t h p t t ế ợ ở ấ
Trang 13Ki m đ nh tính ý nghĩa c a các h s c a phể ị ủ ệ ố ủ ương
l N
Trang 14Trường h p có thí nghi m l p l i và s thí nghi m ợ ệ ậ ạ ố ệ
l p l i c a t ng thí nghi m là m thì bi n lạ ạ ủ ừ ệ ế ượng sai
s đố ược tính t bi n lừ ế ượng c a t ng thí nghi m, có ủ ừ ệ
S bj2 e2 /
Trang 154.3. Qui ho ch y u t ph n ạ ế ố ầ
Ho ch đ nh y u t ph n là ho ch đ nh cho phép ạ ị ế ố ầ ạ ị
kh o sát nhiêu y u t h n v i cùng s thí nghi m ả ế ố ơ ớ ố ệ
nh ho ch đ nh toàn ph n.ư ạ ị ầ
Đ xây d ng qui ho ch y u t ph n c n xác đ nh ể ự ạ ế ố ầ ầ ịcác “Quan h xác đ nh” ho c “tệ ị ặ ương ph n xác đ nh”.ả ị
“Quan h xác đ nh ệ ị ” bi u di n m i quan h đ nh ể ể ố ệ ị
trước khi xây d ng qui ho chự ạ
“T ươ ng ph n xác đ nh ả ị ” là d ng c a “quan h xác ạ ủ ệ
đ nh” v i v bên trái c a bi u th c là I.ị ớ ế ủ ể ứ
S tố ương ph n xác đ nh c a qui ho ch 2ả ị ủ ạ kp là 2p1
Trang 16Vi c xác đ nh “quan h xác đ nh” c n chú ý đ các ệ ị ệ ị ầ ể
y u ho c tế ặ ương tác c n xác đ nh không b trùng l p ầ ị ị ắ
v i các tớ ương tác khác
Qui ho ch y u t ph n có th là 1/2, 1/4, 1/8. ạ ế ố ầ ể
S th c nghi m N trong qui ho ch y u t ph n nên ố ự ệ ạ ế ố ầ
Trang 17Xem qui ho ch y u t toàn ph n 2ạ ế ố ầ 3.
Trang 18Qui ho ch này có th chia thành 2 qui ho ch bán ạ ể ạ
Trang 19Trong qui ho ch th nh t ta có ạ ứ ấ x3 = x1x2
Trong qui ho ch th hai ta cóạ ứ x3 = x1x2
Bi u th c xể ứ 3 =x1x2 được g i là “ọ quan h xác ệ
đ nh” Khi nhân 2 v v i xị ế ớ 3 ta có
1 = x1x2x3
Bi u th c trên để ứ ược g i là “tọ ương ph n xác đ nh”. ả ị
Nh v y tư ậ ương ph n xác đ nh s là c s đ ho ch ả ị ẽ ơ ở ể ạ
đ nh.ị
x1 = x12x2x3 = x2x3
x2 = x1x22x3 = x1x3
x3 = x1x2x32 = x1x2
Trang 20Nh v y v i ho ch đ nh y u t 2ư ậ ớ ạ ị ế ố 31 các tương tác s ẽ
l n v i các y u t , nghĩa là ta không bi t hi u ng là ẫ ớ ế ố ế ệ ứ
do tương tác hay y u t Ch áp d ng đế ố ỉ ụ ược khi bi t ế
ch c ch n tắ ắ ương tác là không đáng kể
Đ phân gi i c a m t qui ho ch y u t ph n là m t ộ ả ủ ộ ạ ế ố ầ ộ
đ i lạ ượng nói lên m c đ “trùng l n” gi a các y u ứ ộ ẫ ữ ế
t kh o sát. Khi s y u t kh o sát không đ i thì đ ố ả ố ế ố ả ổ ộphân gi i càng cao thì m c đ trùng l n càng ít điả ứ ộ ẫ
Trang 21Đ phân gi i V hay cao h n: an toàn khi s d ng ộ ả ơ ử ụ
(đánh giá t y u t chính và tố ế ố ương tác b c 1)ậ
Đ phân gi i IV: c n cân nh c khi ti n hành th c ộ ả ầ ắ ế ự
nghi m (đánh giá t y u t chính, tệ ố ế ố ương tác b c 1 ậ
l n v i nhau khó đánh giá)ẫ ớ
Đ phân gi i III: C n cân nh c th t k (y u t chính ộ ả ầ ắ ậ ỹ ế ố
l n v i tẫ ớ ương tác b c 1)ậ
Tuy nhiên đ phân gi i càng cao thì càng ph i th c ộ ả ả ự
hi n nhi u th c nghi m, t n th i gian và chi phíệ ề ự ệ ố ờ
Trang 22Ch n l a qui ho ch y u t ph nọ ự ạ ế ố ầ
S y u ố ế
Số TN
Trang 24Xem qui ho ch y u t ph n 2ạ ế ố ầ 41
Các tương tác b c cao thậ ường không đáng k Do đó ể
ta có th đán giá để ược các y u t chính, nh ng các ế ố ư
tương tác thì l n v i nhau nên khó xác đ nh nh ẫ ớ ị ả
hưởng c a tủ ương tác
Trang 25y u t chính l i l n v i các tế ố ạ ẫ ớ ương tác b c 1, do đó ậ
có th đ a đ n k t lu n saiể ư ế ế ậ
Trang 26Xem qui ho ch 1/4 c a qui ho ch 5 y u t : 2ạ ủ ạ ế ố 52
Đ xây d ng qui ho ch 1/4 ta c n thêm 1 tể ự ạ ầ ương
ph n xác đ nh th hai, t c ph i có 2 tả ị ứ ứ ả ương ph n xác ả
Trang 274.4. Ph ươ ng pháp leo d c đ ng ố ứ
Leo d c đ ng là phố ứ ương pháp tìm đi m t i u c a ể ố ư ủđáp ng b ng cách ti n hành thí nghi m theo phứ ằ ế ệ ương
th ng góc v i đẳ ớ ường bao c a m t đáp ng.ủ ặ ứ
Đây là hướng ng n nh t đ t i đi m t i uắ ấ ể ớ ể ố ư
Khi đ t c c đ i c c b đôi khi c n ho ch đ nh y u ạ ự ạ ụ ộ ầ ạ ị ế
t l i đ xác đ nh hố ạ ể ị ướng leo d c ti p theoố ế
Khi g n vùng c c tr thì mô hình tuy n tính không ầ ự ị ế
phù h p, ph i dùng mô hình b c haiợ ả ậ
Trang 28H ướ ng leo d c đ ng ố ứ
Trang 29Mô hình gi đ nhả ị
B A
Mô hình th c tự ế
Trang 30B
A
Quá trình s ti n hành t ng các bẽ ế ừ ước theo l trình này.ộ
Đáp ng Y s đứ ẽ ược đo lường và so sánh v i giá tr m c tiêu.ớ ị ụ
Trang 31B
A
M t s trộ ố ường h p khi đ t đ n c c đ i c c b đ có đợ ạ ế ự ạ ụ ộ ể ược đi m t i u ể ố ư
c n ti n hành ho ch đ nh y u t khác đ xác đ nh hầ ế ạ ị ế ố ể ị ướng leo d c ti p theoố ế
Trang 32Xa đi m t i u: ể ố ư
Mô hình b c 1 ậ
t ươ ng thích
Trang 33G n vùng t i u: ầ ố ư
Mô hình b c 1 ậ không t ươ ng thích
Trang 34G n vùng t i ầ ố
u:
ư
Mô hình b c hai ậ
Trang 35Bước 3. Xác đ nh d l n c a bị ộ ớ ủ ước leo d c mà ta s ố ẽ
th c hi n trên y u t chínhự ệ ế ố
3 3 2
2 1
1
b Y
Trang 36Bước 4. Tính các bước leo d c c a các y u t còn ố ủ ế ố
l iạ
Bước 5. L p b ng bi u di n l trình leo d c. Ti n ậ ả ể ể ộ ố ếhành th c nghi m theo l trình này đ n khi đ t đự ệ ộ ế ạ ược đáp ng t i u hay đ t đứ ố ư ạ ượ ố ưc t i u c c b ụ ộ
Bước 6. N u c n thi t ti n hành ho ch đ nh m i t i ế ầ ế ế ạ ị ớ ạ
đi m t i u c c b và th c hi n leo d c d ng t ể ố ư ụ ộ ự ệ ố ứ ừ
bước 1 đ n bế ước 5
Trang 37Select the base factor
Trang 38Choosing Step Size
We choose to move in the C direction in steps of 1.0 coded units and start at the center of the original DOE design. Remember we want to increase our output, Y, so we must
Trang 39Other Factor Step Size
Use the ratio of the coefficients to determine the step size in the direction of the other factors
0.59
1.0
* 2.68
1.59
Step
* Coeff
Coeff
C
B B
Trang 40Axis of
“real world” units
Axis of
“real world” units Deg F
Solution
Concentration
It is easy to work with coded units but we must
Trang 41Factor 2
50.0 55.0 60.0 65.0 70.0 75.0 80.0 85.0