Bài giảng Quy hoạch thực nghiệm và tối ưu hóa: Chương 2 - Khái niệm thống kê được biên soạn gồm các nội dung chính sau: Các định luật phân bố; Giá trị trung bình và biến lượng; Khoảng tin cậy và mức ý nghĩa; Kiểm nghiệm giả thuyết; Loại bỏ dữ liệu sai. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Ch ươ ng 2
Trang 2Các đ nh lu t phân bị ậ ố
Giá tr trung bình và bi n lị ế ượng
Kho ng tin c y và m c ý nghĩaả ậ ứ
Ki m nghi m gi thuy tể ệ ả ế
Lo i b d li u saiạ ỏ ữ ệ
Trang 3Bi n ng u nhiên là bi n mà trong đi u ki n thí ế ẫ ế ề ệnghi m xác đ nh s nh n m t giá tr không tiên đoán ệ ị ẽ ậ ộ ị
được. Giá tr c a bi n ng u nhiên là m t t p h p giá ị ủ ế ẫ ộ ậ ợ
tr , trong đi u ki n thí nghi m nào đó bi n s nh n ị ề ệ ệ ế ẽ ậ
m t giá tr trong t p h p này.ộ ị ậ ợ
M t đ i lộ ạ ượng mà giá tr c a nó ch thay đ i khi thay ị ủ ỉ ổ
đ i đi u ki n thí nghi m thì không ph i là bi n ng u ổ ề ệ ệ ả ế ẫnhiên
Bi n ng u nhiên có th liên t c hay r i r c.ế ẫ ể ụ ờ ạ
Trang 4Hàm phân b là hàm mô t xác xu t đ giá tr nh n ố ả ấ ể ị ậ
đượ ủc c a bi n X nh h n giá tr x xác đ nhế ỏ ơ ị ị
F(x) = P (X < x)
Hàm phân b là m t hàm đ ng bi nố ộ ồ ế
Trang 5Hàm phân b đố ược đ c tr ng b i 2 thông s th ng ặ ư ở ố ố
Trang 6x f
x
,2
1)
(
2 2
1
Trang 7Hàm phân b chu n Gaussố ẩ
Hàm phân b tích l y (CDF) ố ủ (cumulative distribution function)
2
t x
Trang 8Hàm phân b chu n Gauss ố ẩ
+ 1 SD ~ 68%
+ 2 SD ~ 95%
+ 3 SD ~ 99.9%
Trang 11Hàm phân b Gauss chu n đố ẩ ược áp d ng đ ki m ụ ể ểnghi m gi thuy t khi đã bi t giá tr c a đ l ch ệ ả ế ế ị ủ ộ ệchu n c a không gian m uẩ ủ ẫ
Tiêu chí đánh giá zstat
Giá tr so sánh ị p là ph n di n tíchầ ệ
dướ ười đ ng cong phân b khiố
z ≥ zstat
/
stat
x z
n
Trang 12Khi đ t do tăng, hàm phân b t s ti n d n đ n ộ ự ố ẽ ế ầ ếhàm phân b Gaussố
Trang 13V i giá tr 95% s li u n m chung quanh giá tr trung ớ ị ố ệ ằ ịbình
Phân b chu n: ố ẩ 1.960
Phân b t : ố 2.242
v i ớ = / n
x x x
Trang 14Hàm phân b ố t mô t phân bả ố
2
(1 ) ( )
Trang 15Hàm PDF c a t các thông s hình d ng khác nhau ủ ở ố ạ Khi = 1 hàm phân b t tr thành hàm phân b Cauchy ố ở ố
Khi r t l n hàm phân b t có d ng hàm phân b Gauss ấ ớ ố ạ ố
Trang 16B ng giá tr t(p,df) ả ị
p : m c ý nghĩa ứ
df: đ t do ộ ự
Trang 17i n
i i
x x s
n
Trang 201 1
1 2
1 2
2 2
2 2
2
/ /
s F
s
Trang 21Hàm phân b F( ố 1, 2)
1 , 2 : Đ t do ộ ự
Hàm F ch l y giá tr d ỉ ấ ị ươ ng. Khi 1, 2 > 4 hàm F có giá tr ị g n b ng 1 ầ ằ
N u X có phân b t có đ t do là 1, thì ế ố ộ ự 2 có phân b F(1, ố )
Trang 22 Hàm phân b F đ ố ượ c dùng đ xác đ nh 2 ể ị ướ c tính bi n ế
l ượ ng đ c l p có ph i là m t hay không. N u khác bi t ộ ậ ả ộ ế ệ
c a các m u này đáng k thì khác bi t c a giá tr trung ủ ẫ ể ệ ủ ị bình c a m u l n h n tr ủ ẫ ớ ơ ườ ng h p do ng u nhiên ợ ẫ
D ng bi u th c c a F ạ ể ứ ủ
Fstat = SA2 / SB2
N u giá tr F ế ị stat > F ( A, B) v i ớ là m c ý nghĩa, ứ A và B
là đ t do c a y u t A và B, thì y u t A và B không ộ ự ủ ế ố ế ố
nhau