I Tâm lí khách Châu Âu TÂM LÝ DU KHÁCH CHÂU ÂU NỘI DUNG CHÍNH 1 Khái quát về du khách châu Âu 2 Tâm lý khách Anh 3 Tâm lý khách Pháp 4 Tâm lý khách Đức 5 Đánh giá 6 Giải pháp 1 Khái quát về du khách C[.]
Trang 2TÂM LÝ DU KHÁCH CHÂU ÂU
Trang 41 Khái quát về du khách Châu Âu
1.1.Tổng quan về Châu Âu
1.2 Tâm lí du khách Châu Âu
Trang 51.1.Tổng quan về Châu Âu
• Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á – Âu
• S:10.355.000 km2
• Dân số:727 triệu
dân(2007)
• Gồm 52 quốc gia
Trang 6Là châu lục duy nhất trên thế giới nằm
gần hoàn toàn trong miền ôn đới
Trang 8• Châu Âu có truyền thống lâu dài về sự ưu tú của nền văn hoá, mỹ thuật, điêu khắc, kiến trúc, âm nhạc và khiêu vũ.
Trang 9• Châu Âu từ lâu đã dẫn đầu thế giới về
hoạt động kinh tế Là nơi khai sinh của khoa học hiện đại và cuộc cách mạng
công nghiệp, châu Âu đã đạt được sự ưu việt về kỹ thuật hơn các vùng còn lại của thế giới
Trang 101.2 Tâm lí du khách Châu Âu
a) Văn hóa ứng xử:
• Khi gặp gỡ, họ thường chào hỏi nhau một cách hồ hởi
và nhanh chóng Phong cách chung là bắt tay, ôm hôn hoặc gật đầu.
• Ít coi trọng cương vị xã hội.
• Trong công việc, họ luôn tỏ rõ bản lĩnh và lòng nhiệt tình của mình.
• Có sự kính trọng với truyền thống gia đình, dòng họ
-Họ luôn có ý thức và coi trọng quyền công dân của mỗi người.
Trang 11• Tính độc lập và quyền sở hữu cá nhân cao.
• Họ ít coi trọng quan hệ láng giềng
• Rất coi trọng tri thức khoa học và tư duy tuyến tính
• Họ rất quý và coi trọng thời gian
Trang 12b, Đặc điểm chung khách Châu Âu
• Tính cởi mở, nói nhiều, tự do, phóng khoáng, vui buồn dễ thể hiện trên nét mặt
• Rất thích rõ ràng, thẳng thắn, đừng vòng vo, nói một kiểu làm một cách chương trình phải cụ thể.
Trang 13• Đề tài nói chuyện của người châu Âu thường là những vấn đề mang tính
chung chung (thể thao, du lịch, nghệ thuật, âm nhạc )
Trang 14• Họ tránh nói về những đặc điểm cá nhân, chủng tộc, thu nhập, gia đình, việc làm ănbuôn bán…
Trang 15• Thiên chúa giáo là tôn giáo phổ biến ở châu Âu
Trang 16• Người Châu Âu trọng hình thức ăn mặc, họ thích
sự gọn gàng, ngăn nắp, vệ sinh, đặc biệt là vấn
đề vệ sinh an toàn thực phẩm (trong ăn uống)
Trang 17• Khẩu vị của họ thiên về chất béo, thịt hải sản
và các sản phẩm từ sữa, họ ít ăn rau và khôngquen ăn rau muối (ngoại trừ người Nga và một
số quốc gia Đông Âu)
Trang 18• Thường uống nhiều rượu, phổ biến nhất làWhisky, Brandy, Vang, Vodka, cô- nhắc, cácloại bia…
Trang 19•Họ có thói quen vừa ăn, vừa uống, những loại rượuthường uống kèm tương ứng với thức ăn có thể dùng
cả nước ngọt, bia nước suối, nước hoa quả trong bữa
ăn
Trang 20• Dụng cụ ăn thường là dao, thìa, dĩa với chứcnăng riêng biệt, mỗi món ăn dùng một dụng cụkhác nhau
Trang 21• Khách du lịch là người châu Âu thường có
những hiểu biết tương đối về du lịch, đa số cókinh nghiệm đi du lịch
Trang 22• Họ có khả năng thanh toán tương đối cao,
thích các loại hình du lịch biển, sinh thái, vănhoá, mạo hiểm,…
Trang 23• Họ yêu cầu tương đối chặt chẽ về chất lượngcác sản phẩm , dịch vụ du lịch.
Trang 242.Tâm lí khách Anh
2.1.Tổng quan về nước Anh.
2.2 Đặc điểm tâm lí xã hội và hành vi tiêu dùng của thị trường khách Anh.
2.3 Nhận xét
Trang 252.1 Tổng quan về nước Anh
• Tên nước: Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ailen (gọi tắt là Anh)
Trang 26Thủ đô: London Ngày quốc khánh: 11/6 (Ngày sinh của
đương kim nữ hoàng Anh Elizabeth II)
Trang 27Quốc kỳ Quốc huy
Trang 28Biểu tượng nước Anh:Tháp đồng hồ Big Ben
Trang 29Vị trí địa lý:
Quốc đảo nằm ở Tây
Âu, nằm giữa Bắc Đại Tây Dương và Biển Bắc.
Diện tích :
244.000km2
Khí hậu : Ôn đới
Trang 30Dân số : 63 triệu người (2011). Ngôn ngữ: Tiếng Anh.
Ngoài ra có các tiếng địa phương: tiếng Wales, tiếng Scotland.
Trang 32Lượng khách du lịch mỗi năm: 28,1 triệu lượt khách
Trang 33Đặc điểm tâm lí khách Anh???
Tác động
Trang 342.2.Đặc điểm tâm lý du khách Anh
❑ Đặc điểm tâm lý
▪ Tính cách
✓ Lạnh lùng
Trang 35✓ Giữ kẽ, bận rộn, người của công
việc
Trang 36✓ Giàu tính thực tế, thích thực tiễn
hơn lý luận
Trang 37✓ Không thích đùa cợt, hài hước, lịch
lãm, có văn hóa
Trang 38✓ Tôn trọng đúng giờ, chú ý vệ sinh,
ngăn nắp
Trang 39✓ Kỵ:
• Gọi là England mà thích gọi là British hơn
• Lấy chuyện hoàng gia ra chế giễu
• Thắt caravat kẻ sọc
Trang 40Số 13
Trang 41Khăn tay
Trang 42Dao kéo
Trang 43✓ Tránh hỏi về tôn giáo, chính trị
Trang 44▪ Đặc điểm du khách
Trang 51Khẩu vị
Gà quay
Trang 52Cá rán
Trang 53Dê nướng
Trang 54Ba ba
Trang 55Điểm tâm nhiều món
Trang 56Để dư thức ăn
Trang 59Quốc kỳ nước Pháp
Trang 60Biểu tượng:tháp Eiffel
Trang 62S: 674.843 km2 – rộng nhất Tây Âu ,rộng thứ 3 Châu Âu
Trang 64• Dân số:66,03 triệu người (2013).
• Ngôn ngữ:
- Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính
-Các ng2 khác như:tiếng Đức,Ý, Bồ Đào Nha,…
• Kinh tế:
- GDP là 2700 tỉ Euro mỗi năm
-là nước có nền kinh tế đứng thứ 6 trên thế giới
Trang 65• Tôn giáo: + Công giáo truyền
thống - “trưởng nữ giáo hội công giáo”
+Hồi giáo, Do thái giáo,…
Trang 683.2 Đặc điểm tâm lí xã hội và hành vi tiêu dùng
➢ Có sựu phân biệt đẳng cấp trong các mối quan hệ.
➢ Làm việc trung bình 36h/tuần.Không có thói quen “over time”.
➢ Tự nhận lỗi khi làm sai được đánh giá cao, coi đó là phẩm hạnh tốt.
Trang 69Đàn ông Pháp lãng mạn, đa tình, biết nâng niu,
quý trọng phụ nữ
Trang 70➢ Chủ đề yêu thích:
+ món ăn
Macaron
Bánh tart hành tây
Trang 72+ Thể thao, văn hóa nghệ thuật
Trang 73+ Thời trang
Trang 74• Pháp – “Kinh đô thời trang”
Trang 75• Nước hoa Pháp nổi tiếng nhất trên thế giới
Trang 76➢ Tránh các chủ đề:tiền bạc, đời tư,chính trị
Trang 77➢ Tập quán:
• Rất ít khi mời bạn đến chơi nhà
• 1/8 là ngày hội du lịch
Trang 78• Ngón tay trỏ chỉ vào thái dương→sự ngu ngốc
Trang 79• Gãi nhẹ ở cằm- xúcphạm người đối diện
Trang 81➢ Kiêng kị:hoa cúc vàng, cẩm chướng,
số 13,…
Trang 82b,Đặc điểm giao tiếp
• Chú trọng lễ nghi và sự lịch sự, nhất là trongphục vụ
Trang 83• Chào hỏi: bắt tay, hôn má nhẹ,…
Trang 84c, Đặc điểm hành vi tiêu dùng của du khách Pháp
• Đi du lịch Việt Nam:tháng 9->tháng 4 năm sau.
• Yêu thích độc lập, tự chủ->không thích hdv quan tâm quá mức để họ có nhiều thời gian tự do.
• Không có thói quen “tip”,thường tặng quà nhỏ khi hài
lòng,mến mộ.
• Mục đích du lịch:nghỉ ngơi, mở mang tri thức,thích khám phá những nét văn hóa các dân tộc, phong tục tập quán và con người.
Trang 85• Phương tiện cho các chuyến dl: máy bay, ô tô,
xe đạp,…
Trang 87✓ Thích ăn các loại bánh ngọt,tái còn lòng đào, các món nấu nhừ.
✓ Hay ăn soup vào buổi tối
✓ Tráng miệng bằng món ngọt,trái cây tổng hợp,…
Trang 88✓Trong bữa ăn không thể thiếu rượu vang.Coi bữa ănkhông có rượu vang như ngày không có nắng.
Trang 89✓ Người Pháp rất thích món ăn Việt Nam,rượu cuốc lủi.
Trang 90• Thích ngủ tại các khách sạn 3-4 sao.Các kiểu nhà nghỉ giải trí.
• Yêu cầu chất lượng phục vụ cao,tận tình, chu đáo.
Trang 91• Các dịch vụ vui chơi,giải trí:
✓ Thích xem các chương trình nghệ thuật dân tộc,các công trình kiến trúc của Việt Nam.
Trang 92✓ Các điểm đến yêu thích:
o Các tour mạo hiểm trekking,biking ở các núi cao.
Trang 93o Các công trình dl liên quan đến chiến trường xưa
Trang 94o Một số địa điểm khác:
Trang 953.3.Nhận xét
• Pháp vẫn là thị trường quan trọng của Du lịchViệt Nam
• Hiểu được những nét văn hoá và thói quen khi
đi du lịch của người Pháp-> sẽ xác định đượcnhu cầu Từ đó có thể đề ra những hoạt độnghoặc thay đổi, đầu tư vào chất lượng các dịch
vụ để làm hài lòng những vị khách khá khó
tính này, biến Pháp trở thành một thị trườngtiềm năng của du lịch Việt Nam
Trang 964 Tâm lý khách Đức
Trang 98Quốc kỳ
Trang 99Quốc huy
Trang 100+Đức khẳng định vị thế là một trung tâm kinh tế với vị trí ngay giữa lòng Châu Âu
EUR +Nền kinh tế đứng thứ 4 trên thế giới
•Kinh tế
Trang 1014.2.Tính cách của người Đức
-Họ khô khan ,trầm mặc, ít nói cười nhưng khi tiếp xúc lâu dài thì tỏ ra là những người chân thành và thẳng thắn
-Khá câu nệ, hình thức thận trọng và nghiêm chỉnh -Có tư duy chặt chẽ, có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc
-Kế hoạch chi tiêu (cá nhân ,gia đình) rõ ràng ,cụ thể và khá chặt chẽ
-Có tài tổ chức ,biết cách tạo sức mạnh của nhóm, đoàn kết, chia sẻ lẫn nhau , thái độ rõ ràng và vô tư
Trang 1024.3 Đặc điểm tâm lý khi đi du lịch
của nước Đức
-Rất tin vào thông tin quảng cáo du lịch Thườngđến các hãng công ty có uy tín để tìm hiểu thôngtín
-Thường thích đi du lịch ở những nước du lịchbiển phát triển,điều kiện an ninh đảm bảo và nhiềudịch vụ,vui chơi,giải trí
-Họ thích đi du lịch trọn gói,du lịch theo nhóm
-Thường đáng giá chất lượng dịch vụ,họ thường cótiền boa cho người phục vụ để cảm ơn
Trang 103➢Phương tiện khi đi du lịch
Trang 104➢ Khẩu vị của người Đức :
Khẩu vị khá đơn điệu ; các món ăn được chế biến thường được chế biến bằng 2 cách : hầm, rán
Trang 105Món ăn ưa thích : lạp sườn ,thịt hun khối
Trang 106Người Đức thích các món đặc sản người
Việt
Trang 107❖Đức là đối tượng có khả năng chi trả cao ở khách sạn thường đặt dịch vu qua các công ty và các lữ
hành
❖Người Đức có các nhóm tuổi khác nhau đều thích
đi du lịch
❖Số lượng người Đức vào Việt Nam đang có xu
hướng tăng mạnh (hàng năm thu hút 96000 lượt
khách Đức )
❖Vùng biển Mũi Né - Phan thiết là 1 trong những điểm đến thu hút du khách Đức trong thời gian tới
4.4 Nhận xét
Trang 1085 Đánh giá Thuận lợi, khó
khăn của du lịch Việt Nam
trong việc thu hút khách du lịch
Châu Âu
Trang 1095.1.Thuận lợi:
• Tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng
Trang 111•Bản sắc văn hóa độc đáo, ấn tượng
Trang 113•Đường bay và dịch vụ hàng không
thuận tiện và khá phát triển
Trang 114•Cộng đồng người Việt đang sinh sống và học tập, làm việc tại châu Âu khá đông
Trang 115•Mối quan hệ hữu nghị giữa các nước châu Âu ngày càng phát triển tốt đẹp
Trang 116•Chính phủ Việt Nam tạo điều kiện thuận lợi về chính sách và thủ tục liên quan trong việc đón và
phục vụ khách du lịch;
Trang 1175.2 Khó khăn
Trang 118•Phát triển sản phẩm và quảng bá du lịch ra nước ngoài của Chính phủ Việt Nam còn khiêm tốn
Trang 120•Nguồn nhân lực du lịch chất lượng còn thiếu và
tính chuyên nghiệp chưa cao
Trang 1216 Giải pháp
Trang 122• (4)Liên kết
phát triển thị trường khách
• (3)Xúc tiến,
quảng bá
• (2)Phát
triển sản phẩm
• (1)Cơ chế
chính
sách
Trang 123(1) Cơ chế chính sách
• Nghiên cứu cơ chế phân cấp và phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch ở cả trung ương và địa phương
• Xây dựng các cơ chế chính sách trong hợp tác quốc tế hoặc mời các chuyên gia du lịch quốc
tế tư vấn phát triển sản phẩm du lịch
Trang 124(2) Phát triển sản phẩm
• Tăng cường đầu tư làm mới các sản phẩm du lịch phù hợp thị hiếu khách du lịch châu Âu
nói chung và khách du lịch quốc tế
• Tăng cường số lượng, nâng cao chất lượng các nhà hàng phục vụ nhu cầu thưởng thức văn
hóa ẩm thực Việt Nam
• Tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp liên doanh lữ hành với châu Âu hoạt động;
• Bồi dưỡng nghiệp vụ cho các đội ngũ nhân
viên
Trang 125(3)Xúc tiến, quảng bá
• Tăng cường đầu tư cho việc tổ chức các hoạt động xúc tiến mở rộng thị trường; chọn lọc và đầu tư quảng bá du lịch Việt Nam trên phương tiện thông tin đại chúng
• Lập kế hoạch và tổ chức các sự kiện văn hóa
du lịch thường niên
• Nâng cấp website du lịch Việt Nam phiên bản tiếng Anh để nâng cao hiệu quả tuyên truyền, quảng bá, xúc tiến du lịch trực tuyến
Trang 126(4)Liên kết phát triển thị trường khách
• chú trọng triển khai việc liên kết với các điểm đến hấp dẫn, được yêu thích của châu Âu để đa dạng hóa sản phẩm, đồng thời tạo điều kiện
cho khách sử dụng hiệu quả thời gian, kinh
phí