1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Quản trị chiến lược: Chương 2 - Phân tích môi trường kinh doanh

94 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích môi trường kinh doanh
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Quản trị chiến lược
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Quản trị chiến lược: Chương 2 - Phân tích môi trường kinh doanh được biên soạn bao gồm các nội dung chính sau: Phân tích môi trường vĩ mô; Phân tích môi trường ngành; Phân tích môi trường đối thủ cạnh tranh. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết tại đây.

Trang 1

TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ

VI N KINH T  VÀ QU N LÝỆ Ế Ả

QU N TR  CHI N L Ả Ị Ế ƯỢ C

Trang 2

TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ

VI N KINH T  VÀ QU N LÝỆ Ế Ả

2

Trang 3

TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ

VI N KINH T  VÀ QU N LÝỆ Ế Ả

3

Trang 5

PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG NGO I VI

Trang 6

PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG VĨ MÔ

6

Trang 7

PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG VĨ MÔ

● Môi tr ườ ng vĩ  mô bao g m sáu khía c nh chính: ồ ạ

• môi tr ườ ng nhân kh u h c ẩ ọ

•  môi tr ườ ng kinh t ế

•  môi tr ườ ng văn hóa – xã h i ộ

•  môi tr ườ ng chính ph , lu t pháp và chính tr ủ ậ ị

•  môi tr ườ ng công ngh ệ

•  môi tr ườ ng toàn c u ầ

● Môi trường tự nhiên

7

Trang 8

PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG VĨ MÔ

● Môi tr ườ ng nhân kh u h c ẩ ọ

•  T c đ  tăng tr ố ộ ưở ng dân s ố

Trang 9

PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG VĨ MÔ

● Môi tr ườ ng kinh t ế

Trang 11

TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ

Trang 12

PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG VĨ MÔ

● Môi tr ườ ng lu t pháp và chính tr / chính sách ậ ị

Trang 13

PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG VĨ MÔ

● Môi tr ườ ng văn hóa – xã h i

•  Vai trò c a ph  n  trong l c l ủ ụ ữ ự ượ ng s n xu t ả ấ

•  S  đa d ng trong l c l ự ạ ự ượ ng lao đ ng ộ

•  Thái đ  đ i v i công vi c ộ ố ớ ệ

•  S  gia tăng b o v  môi tr ự ả ệ ườ ng

•  S  chuy n d ch m c đ   u đãi v i các lo i công vi c ự ể ị ứ ộ ư ớ ạ ệ

Trang 14

PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG VĨ MÔ

● Môi tr ườ ng công ngh

Trang 15

TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ

VI N KINH T  VÀ QU N LÝỆ Ế Ả

Vòng đời sản phẩm

13

Trang 16

PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG VĨ MÔ

● Môi tr ườ ng toàn c u

•  S  ki n chính tr  quan tr ng trên th  gi i ự ệ ị ọ ế ớ

Trang 17

PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG VĨ MÔ

● Môi tr ườ ng t  nhiên

•  Các nhà chi n l ế ượ c thông minh c n ph i quan tâm đ n  ầ ả ế môi 

tr ườ ng khí h u và sinh thái ậ

•  Ví d : ụ

•  hi n t ệ ượ ng ELINO và kinh doanh qu n áo mùa đông; ầ

•  th i ti t, khí h u và kinh doanh hoa đào, qu t vào d p T t ờ ế ậ ấ ị ế

17

Trang 18

MÔI TR ƯỜ NG NGÀNH

•  Môi tr ườ ng ngành:  bao g m các y u t  có  nh ồ ế ố ả  h ưở ng 

tr c ti p t i doanh nghi p và kh  năng c nh tranh cũng nh   ự ế ớ ệ ả ạ ư

kh  năng ph n  ng v i s  c nh tranh c a các doanh nghi p  ả ả ứ ớ ự ạ ủ ệ đó

•  Nhi m v  c a các nhà chi n l ệ ụ ủ ế ượ c: phân tích và phán đoán  các th  l c c nh tranh trong môi tr ế ự ạ ườ ng ngành

àà xác đ nh các c  h i và các thách th c ị ơ ộ ứ

18

Trang 20

TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ

th a mãn nh  th   ỏ ư ế nào? Các năng l c  ự

đ c ộ đáo

Xác đ nh ị ngành kinh doanh

Ai là ng ườ ầ i c n 

Trang 21

•  Việc xác định ngành kinh doanh cốt lõi của một doanh

nghiệp đa ngành được chia thành hai mức độ: mức độ đơn vị kinh doanh và mức độ toàn doanh nghiệp

21

Bấm để thêm nội dung

Trang 22

MÔ HÌNH PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NGÀNH CỦA MICHAEL PORTER

Môi tr ườ ng ngành có tác đ ng tr c ti p đ n kh  năng c nh  ộ ự ế ế ả ạ tranh chi n l ế ượ ủ c c a m t doanh nghi p cũng nh  l i nhu n  ộ ệ ư ợ ậ thu đ ượ ủ c c a doanh nghi p đó ệ

22

Trang 23

TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ

VI N KINH T  VÀ QU N LÝỆ Ế Ả

Mô hình phân tích môi trường ngành

của Michael Porter

21

Trang 25

TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ

Trang 26

TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ

v n d ng chi n l ậ ụ ế ượ c liên 

k t d c (vertical ế ọ integration), t c là khép  ứ kín s n xu t ả ấ

24

Trang 27

TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ

VI N KINH T  VÀ QU N LÝỆ Ế Ả

Bu c các đ i  ộ ố

th  ph i c nh  ủ ả ạ tranh v i nhau ớ

M c c  đòi ch t  ặ ả ấ

l ượ ng cao h n hay  ơ nhi u d ch v  h n ề ị ụ ơ 25

Ép giá xuống

ÁP L C T  NGỰ Ừ ƯỜI MUA

Người mua

Trang 28

TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ

Khách hàng mua m t kh i l ộ ố ượ ng l n  ớ àà u th  đ  m c c ư ế ể ặ ả

S  l ố ượ ng s n ph m khách hàng mua chi m t  l  cao trong t ng  ả ẩ ế ỉ ệ ổ doanh thu c a doanh nghi p ủ ệ

Khi khách hàng có đ y đ  các thông tin v  th  tr ầ ủ ề ị ườ ng nh  nhu c u,  ư ầ giá c … c a các nhà cung c p ả ủ ấ

Chi phí chuy n đ i s n ph m th p ể ổ ả ẩ ấ

Khách hàng có th  v n d ng chi n l ể ậ ụ ế ượ c liên k t d c (vertical  ế ọ integration) ààkhép kín s n xu t ả ấ

26

Trang 29

TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ

Trang 30

TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ

VI N KINH T  VÀ QU N LÝỆ Ế Ả

NHỮNG CẠNH TRANH TIỀM TÀNG

Trang 31

TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ

Trang 32

S  PH N  NG L I C A CÁC DOANH NGHI P HI N T I Ự Ả Ứ Ạ Ủ Ệ Ệ Ạ

● Nếu các doanh nghiệp mới biết cách phản ứng lại một cách

tích cực và khôn khéo, một lối vào trong lĩnh vực là hoàn

toàn có thể tìm thấy được

● TUY NHIÊN nếu các doanh nghiệp hiện tại phản ứng lại và có

nguy cơ xảy ra một cuộc chiến khốc liệt, thì cái giá phải trả

để gia nhập ngành sẽ là quá đắt

32

Trang 33

S N PH M, D CH V  THAY TH Ả Ẩ Ị Ụ Ế

● Các s n ph m hay d ch v  khác có th  th a mãn nhu  ả ẩ ị ụ ể ỏ c u  ầ

c a ng ủ ườ i tiêu dùng.

§ Có  u th  h n s n ph m b  thay th    các đ c tr ng riêng bi tư ế ơ ả ẩ ị ể ở ặ ư ệ

● T o áp l c l n khi khách hàng không ph i ch u ho c ph i  ạ ự ớ ả ị ặ ả

ch u r t ít chi phí chuy n đ i trong khi: ị ấ ể ổ

§ Giá thành c a s n ph m thay th  th p h nủ ả ẩ ế ấ ơ

§ Ch t lấ ượng tương đương ho c th m chí cao h nặ ậ ơ

33

Trang 34

QUY MÔ C NH TRANH TRONG NGÀNH 

● S  c nh tranh gi a các doanh nghi p trong ự ạ ữ ệ  m t ngành  ộ

s n xu t ph  thu c vào các y u t : ả ấ ụ ộ ế ố

•  Đ i th  c nh tranh v i kh  năng tố ủ ạ ớ ả ương đương

•  M c đ  tăng trứ ộ ưởng c a th  trủ ị ường

Trang 35

RÀO C N RÚT LUI

35

Trang 36

MÔI TR ƯỜ NG Đ I TH  C NH TRANH Ố Ủ Ạ

● Phân tích  môi tr ườ ng đ i th ố ủ  c nh tranh:  thu th p và phân  ậ

tích các thông tin v  đ i th  c nh tranh ề ố ủ ạ

§ Cần phải hiểu rõ đối thủ cạnh tranh, mục tiêu và chiến lược của họ

§ Tập trung vào từng đối thủ cụ thể mà doanh nghiệp đang trực tiếp cạnh tranh trong cuộc chiến giành thị phần

36

Trang 37

MÔI TR ƯỜ NG Đ I TH  C NH TRANH Ố Ủ Ạ

Trong quá trình phân tích môi trường đối thủ cạnh tranh, doanh nghiệp cần phải xác định rõ:

•  Điều gì đang thúc đẩy sự hoạt động của đổi thủ - được thể

hiện trong các mục tiêu tương lai

•  Điều gì đối thủ đang làm và có thể làm – được thể hiện trong các chiến lược hiện tại

•  Những giả thiết của đối thủ về thị trường, và ngành kinh

doanh

•  Những năng lực của đối thủ - được thể hiện ở các điểm mạnh

và điểm yếu

37

Trang 38

TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ

VI N KINH T  VÀ QU N LÝỆ Ế Ả

37

Xây d ng s   ự ứ

m nh, t m nhìn,  ệ ầ chi n l ế ượ c kinh  doanh

Dự đoán mức độ năng

động của đối thủ khi

phải đối phó với sự

thay đổi của môi

trường

Phân tích môi tr ườ ng

đ i th  c nh  ố ủ ạ tranh

Phân tích môi

trường vĩ mô

Phân tích môi

trường ngành

H ướ ng t i t ớ ươ ng lai 

c a doanh nghi p ủ ệ

Tập trung vào các yếu

tố có ảnh hưởng trực

tiếp tới tiềm năng sinh

lời của doanh nghiệp

trong ngành

Trang 39

TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ

VI N KINH T  VÀ QU N LÝỆ Ế Ả

2 2  PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG N I B Ộ Ộ

Trang 40

N I DUNG CHÍNH

1 L i th  c nh tranh ợ ế ạ

2 Các ngu n l c, kh  năng ti m tàng và năng l c c t lõi ồ ự ả ề ự ố

3 T o d ng năng l c c t lõi ạ ự ự ố

4 Nh ng thách th c đ i v i vi c phân tích môi tr ữ ứ ố ớ ệ ườ ng 

n i b ộ ộ

5 Mô hình phân tích SWOT

40

Trang 41

PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG N I B Ộ Ộ

41

Trang 42

PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG NGO I VI VÀ MÔI TR Ạ ƯỜ NG 

N I B Ộ Ộ

42

Trang 43

PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG N I B Ộ Ộ

•  T i sao?

•  Môi tr ườ ng ngo i vi thay đ i không ng ng  ạ ổ ừ àà các 

ngu n l c và kh  năng trong n i b  doanh nghi p tr  thành  ồ ự ả ộ ộ ệ ở

c  s  v ng ch c đ  thi t l p chi n l ơ ở ữ ắ ể ế ậ ế ượ c kinh doanh.

•  Các ngu n l c và kh  năng là nhân t  thi t y u t o l i  ồ ự ả ố ế ế ạ ợ nhu n ậ

43

Trang 44

PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG N I B Ộ Ộ

44

Trang 45

PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG N I B Ộ Ộ

45

Trang 46

PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG N I B Ộ Ộ

46

Trang 47

PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG N I B Ộ Ộ

47

Trang 48

PHÂN TÍCH MÔI TR ƯỜ NG N I B Ộ Ộ

48

Trang 49

L I TH  C NH TRANH Ợ Ế Ạ

49

Trang 50

L I TH  C NH TRANH Ợ Ế Ạ

50

Trang 51

NGU N L C Ồ Ự

51

Trang 52

NGU N L C Ồ Ự

52

Trang 53

•  Một nhãn hiệu nổi tiếng, có giá trị chính là ứng dụng của

danh tiếng vào việc hình thành lợi thế cạnh tranh

53

Trang 54

TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ

VI N KINH T  VÀ QU N LÝỆ Ế Ả

16

Trang 55

TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ

VI N KINH T  VÀ QU N LÝỆ Ế Ả

17

Trang 56

NGU N L C Ồ Ự

•  Các nguồn lực vô hình có tác dụng hữu hiệu và nổi trội hơn

so với các nguồn lực hữu hình trong việc tạo ra các năng lực

cốt lõi

•  Nhiều nguồn lực hữu hình có thể giúp doanh nghiệp tạo dựng lợi thế cạnh tranh dựa vào những lợi ích vô hình

56

Trang 57

KH  NĂNG TI M TÀNG Ả Ề

•  Là kh  năng ả  s  d ng các ngu n l c đ ử ụ ồ ự ượ c tích h p có  ợ

m c đích đ  đ t đ ụ ể ạ ượ c m c tiêu mong mu n ụ ố

•  S n sinh qua th i gian  ả ờ thông qua t ươ ng tác gi a các  ữ

ngu n l c vô hình và h u hình ồ ự ữ

57

Trang 58

KH  NĂNG TI M TÀNG Ả Ề

•  T p trung  ậ vào công vi c hàng ngày c a t  ch c ệ ủ ổ ứ

•  Là s n ph m c a c u trúc t  ch c và h  th ng ki m  ả ẩ ủ ấ ổ ứ ệ ố ể

Trang 59

NĂNG L C C T LÕI Ự Ố

•  Đ ượ c sinh ra t  hai ngu n: các ngu n l c và  ừ ồ ồ ự kh  năng  ả

ti m tàng ề

•  Đ ượ ử ụ c s  d ng nh  ngu n t o ra l i th  c nh tranh ư ồ ạ ợ ế ạ

•  Tăng tính c nh tranh và ph m ch t riêng ạ ẩ ấ

•  Đ ượ c duy trì và phát tri n theo th i gian thông qua quá  ể ờ trình h c t p, tích lũy có t  ch c v  cách th c khai thác các  ọ ậ ổ ứ ề ứ ngu n l c và kh  năng ồ ự ả

59

Trang 60

NĂNG L C C T LÕI Ự Ố

•  Là các hoạt động được doanh nghiệp thực hiện t t h n h n so  ố ơ ẳ

v i đ i th  c n h  tran h ớ ố ủ ạ

•  Làm tăng giá trị của hàng hóa và dịch vụ trong suốt thời gian dài

60

Click to add text

Trang 61

T O D NG NĂNG L C C T LÕI Ạ Ự Ự Ố

•  Có hai công cụ để nhận diện và tạo dựng các năng lực cỗt lõi

•  bốn tiêu chuẩn của lợi thế cạnh tranh bền vững

•  phân tích chuỗi giá trị

61

Trang 62

B N TIÊU CHU N C A L I TH  C NH TRANH B N  Ố Ẩ Ủ Ợ Ế Ạ Ề

•  Các kh  năng ti m tàng không th a mãn b n tiêu chu n  ả ề ỏ ố ẩ

c a l i th  c nh tranh b n v ng  ủ ợ ế ạ ề ữ àà không ph i là năng  ả

l c c t lõi ự ố

62

Trang 63

B N TIÊU CHU N C A L I TH  C NH  Ố Ẩ Ủ Ợ Ế Ạ

TRANH

63

Trang 64

B N TIÊU CHU N C A L I TH  C NH  Ố Ẩ Ủ Ợ Ế Ạ

TRANH

64

Trang 65

B N TIÊU CHU N C A L I TH  C NH  Ố Ẩ Ủ Ợ Ế Ạ

TRANH

65

Trang 66

B N TIÊU CHU N C A L I TH  C NH  Ố Ẩ Ủ Ợ Ế Ạ

TRANH

66

Trang 67

PHÂN TÍCH CHU I GIÁ TR Ỗ Ị

trì năng lực vượt trội.

•  Lợi thế cạnh tranh, xuất phát từ nhiều hoạt động riêng

biệt của doanh nghiệp

67

Trang 68

PHÂN TÍCH CHU I GIÁ TR Ỗ Ị

● Phương pháp mang tính h  th ng ệ ố ààkh o sát m i ho t đ ng c a doanh ả ọ ạ ộ ủ

nghi p ệ ààcác ngu n g cồ ố  c a l i th  c nh tranhủ ợ ế ạ

● Chia c t m t doanh nghi p thành nh ng ho t đ ng có tính chi n lắ ộ ệ ữ ạ ộ ế ược 

ààhi u rõ hành vi ể chi phí, ti m năng đ  th c hi n ề ể ự ệ khác bi t hóaệ

● Coi m t doanh nghi p là m t chu i các ho t đ ng chuy n hóa các đ u ộ ệ ộ ỗ ạ ộ ể ầ

vào thành các đ u ra ầ ààt o giá tr  cho khách hàngạ ị

68

Trang 69

PHÂN TÍCH CHU I GIÁ TR Ỗ Ị

● Chu i giá tr  c a các doanh nghi p trong ỗ ị ủ ệ cùng m t ngành khác nhau ộ

ààph n ánh quá trình phát tri n, chi n lả ể ế ược, và thành qu  thu đả ược

● M t doanh nghi p có th  khai thác l i ích t  ngay trong ph m vi r ng c a ộ ệ ể ợ ừ ạ ộ ủ

h , ho c liên minh v i các doanh nghi p khácọ ặ ớ ệ

69

Trang 70

PHÂN TÍCH CHU I GIÁ TR Ỗ Ị

70

Trang 71

CÁC HO T Đ NG CHÍNH Ạ Ộ

● Các hoạt động chính (hoạt động cơ bản)

Là những hoạt động mang tính vật chất, liên quan đến việc tạo ra sản phẩm, bán và chuyển giao cho khách hàng cũng như những công tác hỗ trợ sau bán hàng

71

Trang 72

CÁC HO T Đ NG CHÍNH Ạ Ộ

•  Logistics đầu vào:

•  liên quan đến giao nhận, nhập kho, tồn trữ, kiểm tra và quản lý tồn kho vật tư

•  Sản xuất – tác nghiệp:

•  các hoạt động liên quan đến chuyển hóa các đầu vào thành hình thái sản phẩm sau cùng

•  Logistics đầu ra:

•  các hoạt động liên quan đến thu gom, lưu trữ và phân phối thực tế các sản phẩm đến người mua

72

Trang 73

CÁC HO T Đ NG CHÍNH Ạ Ộ

•  Marketing

•  Bao g m các ho t đ ng thuy t ph c ho c làm cho khách  ồ ạ ộ ế ụ ặ

hàng mua s n ph m c a công ty: qu ng cáo, khuy n mãi, bán  ả ẩ ủ ả ế hàng, báo giá, l a ch n kênh phân ph i, qu n lý bán l  … ự ọ ố ả ẻ

•  D ch v ị ụ

•  Tăng c ườ ng giá tr  c a s n ph m và cho phép t ị ủ ả ẩ ươ ng tác v i  ớ

ng ườ i mua sau bán hàng

73

Trang 74

CÁC HO T Đ NG CHÍNH Ạ Ộ

Nghi p v  nào mang ệ ụ  ý nghĩa quy t đ nh đ i v i l i th   ế ị ố ớ ợ ế

c nh tranh?

74

Trang 75

CÁC HO T Đ NG CHÍNH Ạ Ộ

•  Tùy theo t ng ngành mà ừ  t ng lo i nghi p v  nêu trên s   ừ ạ ệ ụ ẽ mang ý nghĩa quy t đ nh đ i v i l i th  c nh tranh ế ị ố ớ ợ ế ạ

75

Trang 76

76

Trang 77

CÁC HO T Đ NG H  TR Ạ Ộ Ỗ Ợ

•  Thu mua:

•  Chức năng của công tác thu gom các đầu vào để sử dụng trong

chuỗi giá trị của doanh nghiệp

•  Thu mua có khuynh hướng lan tỏa rộng khắp trong toàn doanh

nghiệp

•  Chi phí của hoạt động thu mua thường chỉ chiếm một phần nhỏ

trong tổng chi phí NHƯNG lại tạo ra những ảnh hưởng rộng lớn trong vấn đề chi phí và khác biệt hóa của doanh nghiệp.

77

Trang 78

CÁC HO T Đ NG H  TR Ạ Ộ Ỗ Ợ

Phát triển công nghệ:

•  Công nghệ được triển khai rộng khắp trong nhiều doanh nghiệp

•  Có vai trò quan trọng đối với lợi thế cạnh tranh trong mọi ngành, thậm chí giữ vai trò quyết định trong vài ngành.

78

Trang 79

CÁC HO T Đ NG H  TR Ạ Ộ Ỗ Ợ

•  Quản trị nguồn nhân lực:

•  Bao gồm nhiều hoạt động liên quan đến tuyển dụng, thuê lao động, huấn luyện, phát triển và vấn đề thu nhập của tất cả các loại nhân sự

•  Quản trị nguồn nhân lực ảnh hưởng đến lợi thế cạnh tranh trong mọi doanh nghiệp, thông qua vai trò của nó trong việc quyết định kỹ năng, động lực của người lao động và các chi phí tuyển dụng, đào tạo.

79

Trang 80

CÁC HO T Đ NG H  TR Ạ Ộ Ỗ Ợ

•  Cơ sở hạ tầng của doanh nghiệp

•  Bao gồm quản trị tổng quát, lập kế hoạch, tài chính, kế toán, pháp

lý, công tác với các cơ quan nhà nước, và quản trị chất lượng

•  Tùy thuộc vào doanh nghiệp là đa ngành hay đơn ngành, cơ sở hạ tầng của doanh nghiệp có thể bao gồm toàn bộ hoặc được phân chia giữa các đơn vị kinh doanh và công ty mẹ.

80

Trang 81

PHÂN TÍCH CHU I GIÁ TR Ỗ Ị

• Các hoạt động cơ bản và hoạt động hỗ trợ cần được xem xét

trong mối tương quan với năng lực của đối thủ

•  Các đường đứt nét thể hiện: thu mua, phát triển công nghệ

và quản trị nguồn nhân lực có thể kết hợp với các hoạt động sơ cấp riêng biệt cũng như hỗ trợ cho toàn bộ chuỗi giá trị

•  Cơ sở hạ tầng của doanh nghiệp không liên kết với một hoạt động sơ cấp riêng biệt nào mà hỗ trợ cho toàn bộ chuỗi giá trị

81

Trang 82

● Nguyên tắc chi phối: đơn vị kinh doanh không nên tiến hành

những hoạt động mà những “đối tác kinh doanh” có thể thực hiện một cách hiệu quả và đạt hiệu suất cao hơn

82

Trang 83

•  Chuyển giao toàn bộ một chức năng sản xuất – kinh

doanh nào đó cho một nhà cung cấp dịch vụ bên ngoài có chuyên môn trong lĩnh vực đó.

•  Lý do: số lượng doanh nghiệp sở hữu nguồn lực và khả năng tiềm tàng cần thiết để đạt được khả năng cạnh

tranh cao nhất trong tất cả các hoạt động của chuỗi giá trị là rất ít.

Trang 84

THÁCH TH C TRONG VI C PHÂN TÍCH  Ứ Ệ

MÔI TR ƯỜ NG N I B Ộ Ộ

84

Trang 85

THÁCH TH C TRONG VI C PHÂN TÍCH  Ứ Ệ

MÔI TR ƯỜ NG N I B Ộ Ộ

•  Các quyết định chiến lược liên quan đến các

nguồn lực, khả năng và năng lực cốt lõi thường:

•  Không diễn ra hàng ngày

•  Liên quan đến khía cạnh đạo đức trong kinh doanh

•  Ảnh hưởng lớn tới khả năng thu được lợi nhuận

Trang 86

THÁCH TH C TRONG VI C PHÂN TÍCH  Ứ Ệ

MÔI TR ƯỜ NG N I B Ộ Ộ

•  Để xây dựng, phát triển và tận dụng những năng lực cốt lõi, các nhà quản trị chiến lược cần phải:

Trang 87

•  Bất kì công ty nào khi thực hiện hoạch định chiến lược cũng phải đánh giá điểm mạnh và điểm yếu của mình kết hợp với

danh mục các cơ hội và nguy cơ từ bên ngoài công ty

•  Việc đánh giá đó tạo thành phép phân tích SWOT: thiết lập vị trí hiện tại của công ty với Đi m m nh (Strengths), Đi m y u  ể ạ ể ế

(Weaknesses), C  h i (Opportunities), và Nguy c  (Threats) ơ ộ ơ

87

Trang 88

88

Trang 89

3 = mức cao

2 = mức trung bình

1 = mức thấp

Phân loại mức độ tác động của mỗi yếu tố đối với

89

Trang 90

•  Bước 1: Tổng hợp kết quả phân tích môi

trường kinh doanh – Cơ hội và nguy cơ

•  Đánh giá và xếp hạng các cơ hội

•  Đánh giá và xếp hạng các thách thức

90

Ngày đăng: 26/01/2023, 18:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm