Bài giảng Kinh tế học quốc tế: Chương 2 - Nền tảng lý thuyết thương mại hiện đại: lợi thế so sánh được biên soạn với các nội dung chính sau: Lý thuyết trọng thương; Lý thuyết lợi thế tuyệt đối; Lý thuyết lợi thế tương đối; Học thuyết tỷ lệ các nhân tố sản xuất; Lợi thế cạnh tranh. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng!
Trang 1Ths Đoàn H i Anh ả
Anh.doanhai@hust.edu.vn
Trang 2N I DUNG CH Ộ ƯƠ NG
Trang 3=> Gi i pháp n m trong m t lĩnh v c ngo i thả ằ ộ ự ạ ương m nh m N u m t ạ ẽ ế ộ
qu c gia có th đ t đố ể ạ ược cán cân thương m i thu n l i (th ng d xu t ạ ậ ợ ặ ư ấ
kh u so v i nh p kh u), thì qu c gia đó s nh n ra các kho n thanh toán ẩ ớ ậ ẩ ố ẽ ậ ảròng nh n đậ ượ ừc t ph n còn l i c a th gi i dầ ạ ủ ế ớ ướ ại d ng vàng và b cạ
Trang 4N I DUNG LÝ THUY T TR NG Ộ Ế Ọ
– Đo lường s th nh vự ị ượng (giàu có) c a m t qu c gia b ng s lủ ộ ố ằ ố ượng vàng
b c tích tr ạ ữ
– C a c i c a th gi i là m t s lủ ả ủ ế ớ ộ ố ượng có h n.ạ
– Đ thúc đ y cán cân thể ẩ ương m i thu n l i, nh ng ngạ ậ ợ ữ ười theo ch nghĩa ủ
tr ng thọ ương ng h quy đ nh c a chính ph v thủ ộ ị ủ ủ ề ương m i.ạ
– Thu quan, h n ng ch và các chính sách thế ạ ạ ương m i khác đã đạ ược đ ề
xu t b i nh ng ngấ ở ữ ười theo ch nghĩa tr ng thủ ọ ương nh m gi m thi u ằ ả ể
nh p kh u nh m b o v v th thậ ẩ ằ ả ệ ị ế ương m i c a qu c gia.ạ ủ ố
Trang 5NH ƯỢ C ĐI M C A LÝ THUY T TR NG TH Ể Ủ Ế Ọ ƯƠ NG
– Theo h c thuy t dòng ch y giá tr c th c a David Hume, ch có th cân ọ ế ả ị ụ ể ủ ỉ ể
b ng thằ ương m i thu n l i trong ng n h n, theo th i gian, nó s t đ ng ạ ậ ợ ắ ạ ờ ẽ ự ộ
b lo i b ị ạ ỏ
– Coi ho t đ ng thạ ộ ương m i là móc túi l n nhau (zero sum game). Nh ng ạ ẫ ưtrên th c t thự ế ương m i qu c t đem l i l i ích cho c hai bên tham giaạ ố ế ạ ợ ả
– Gia tăng xu t kh u => gia tăng vàng b c trong l u thông=> Ti n tăng lên. ấ ẩ ạ ư ề
S gia tăng này d n đ n s gia tăng m c giá c a nự ẫ ế ự ứ ủ ước Anh so v i các đ i ớ ốtác thương m i c a nó. Do đó, c dân Anh s đạ ủ ư ẽ ược khuy n khích mua ế
hàng hóa s n xu t nả ấ ở ước ngoài, trong khi xu t kh u c a Anh s gi m. ấ ẩ ủ ẽ ả
Do đó, th ng d thặ ư ương m i c a đ t nạ ủ ấ ước này cu i cùng s b lo i b ố ẽ ị ạ ỏ
⇒ c ch dòng ch y giá tr c th cho th y các chính sách c a ch nghĩa ơ ế ả ị ụ ể ấ ủ ủ
tr ng thọ ương có th cung c p t t nh t ch nh ng l i th kinh t ng n h n.ể ấ ố ấ ỉ ữ ợ ế ế ắ ạ
Trang 6NH ƯỢ C ĐI M C A LÝ THUY T TR NG TH Ể Ủ Ế Ọ ƯƠ NG
– Theo Adam Smith (1723 1790), s giàu có ự
c a th gi i không ph i là m t s l ủ ế ớ ả ộ ố ượ ng c ố
đ nh. Th ị ươ ng m i qu c t cho phép các ạ ố ế
qu c gia t n d ng chuyên môn hóa và phân ố ậ ụ
công lao đ ng, đi u này làm tăng m c năng ộ ề ứ
su t chung trong m t qu c gia và do đó làm ấ ộ ố
tăng s n l ả ượ ng th gi i (c a c i). Quan ế ớ ủ ả
đi m năng đ ng v th ể ộ ề ươ ng m i c a Smith ạ ủ
cho th y r ng c hai đ i tác th ấ ằ ả ố ươ ng m i có ạ
th đ ng th i đ ể ồ ờ ượ c h ưở ng m c s n xu t và ứ ả ấ
tiêu dùng cao h n khi có th ơ ươ ng m i ạ
KINH T QU C T Ế Ố Ế 1/11/23
Trang 7Ý NGHĨA C A LÝ THUY T TR NG TH Ủ Ế Ọ ƯƠ NG
– M c dù n n t ng c a lý thuy t TT b bác b nh ng đây v n là lý thuy t ặ ề ả ủ ế ị ỏ ư ẫ ế
đ u tiên đ c p t i thầ ề ậ ớ ương m i qu c t ạ ố ế
– Hi n nay, lý thuy t này nh n m nh t i y u t vi c làm h n là n m gi ệ ế ấ ạ ớ ế ố ệ ơ ắ ữvàng b c. ạ
– Nh ng ngữ ười theo ch nghĩa tân thủ ương cho r ng xu t kh u là có l i vì ằ ấ ẩ ợchúng d n đ n vi c làm cho lao đ ng trong nẫ ế ệ ộ ước, trong khi nh p kh u là ậ ẩ
x u vì làm m t vi c làm t lao đ ng trong nấ ấ ệ ừ ộ ước và chuy n chúng cho lao ể
đ ng nộ ước ngoài. Do đó, thương m i đạ ược coi là m t ho t đ ng có t ng ộ ạ ộ ổ
b ng không, trong đó m t qu c gia ph i thua đ qu c gia kia giành chi n ằ ộ ố ả ể ố ế
th ng. Không có s th a nh n r ng thắ ự ừ ậ ằ ương m i có th mang l i l i ích ạ ể ạ ợcho t t c các qu c gia, bao g m c l i ích chung trong vi c làm khi s ấ ả ố ồ ả ợ ệ ự
th nh vị ượng tăng lên trên toàn th gi iế ớ
Trang 82.2 L I TH TUY T Đ I Ợ Ế Ệ Ố
KINH T QU C T Ế Ố Ế
“ Ng ườ i ch gia đình c n cân nh c: không nên t làm ủ ầ ắ ự
n u đ t h n so v i đi mua” ế ắ ơ ớ
1/11/23
Trang 10Ngu n g c l i th tuy t đ i ồ ố ợ ế ệ ố
S khác bi t hi u qu s n ự ệ ệ ả ả
xu t: ấ
Công ngh , k năng đ c ệ ỹ ặ
bi t ệ
1/11/23
Trang 11S khác bi t ngu n l c t nhiên ự ệ ồ ự ự
Vi t nam ệ
SX Tiêu dùng
G o ạ
G o ạ
Châu Âu
SX Tiêu dùng
Lúa mì Lúa mì
Vi t nam ệ CMHSX
Tiêu dùng
G o ạ
G o ạ
Châu Âu CMHSX
Tiêu dùng
Lúa mì Lúa mì
G o ạ Lúa mì
TMQT Kinh t đóng ế
Trang 12N i dung lý thuy t: ộ ế
– Trong m t th gi i hai s n ph m, chuyên môn hóa và thộ ế ớ ả ẩ ương m i qu c ạ ố
t s có l i khi m t qu c gia có l i th chi phí tuy t đ i (nghĩa là s ế ẽ ợ ộ ố ợ ế ệ ố ử
d ng ít lao đ ng đ s n xu t m t đ n v s n lụ ộ ể ả ấ ộ ơ ị ả ượng v i 1 lo i hàng hóa ớ ạ
và qu c gia khác có l i th chi phí tuy t đ i trong hàng hóa còn l i.ố ợ ế ệ ố ạ
– Nước này s t p trung ngu n l c, chuyên môn hóa s n xu t và xu t kh u ẽ ậ ồ ự ả ấ ấ ẩhàng hóa có l i th tuy t đ i và nh p kh u hàng hóa có b t l i th tuy t ợ ế ệ ố ậ ẩ ấ ợ ế ệ
đ i. ố
Trang 13– Mô hình phân tích
– Th gi i th ế ớ ươ ng m i g m hai n ạ ồ ướ c
– M i n ỗ ướ ả c s n xu t hai hàng hóa ấ
– Tuân theo qui lu t giá tr lao đ ng: Trong m i qu c gia, lao đ ng là y u t duy ậ ị ộ ỗ ố ộ ế ố
nh t c a s n xu t và đ ng nh t (có m t ch t l ấ ủ ả ấ ồ ấ ộ ấ ượ ng) và chi phí ho c giá c a hàng ặ ủ hóa ph thu c hoàn toàn vào s l ụ ộ ố ượ ng lao đ ng c n thi t đ s n xu t nó ộ ầ ế ể ả ấ
– Hi u qu s n xu t = Năng su t lao đ ng ệ ả ả ấ ấ ộ
– Không có chi phí v n chuy n ậ ể
– TMQT t do ự
Trang 14VÍ D BÀI T P L I TH TUY T Đ I Ụ Ậ Ợ Ế Ệ Ố
Vi t namệ
1 400
Trang 15L i ích c a TMQT ợ ủ
G o (t n)ạ ấ
V i (m)ả
200 6.666
Vi t namệ
25 30.000 Thái lan
G o (t n)ạ ấ
V iả (m)
300 0
Vi t namệ
0 40.000 Thái lan
G o (t n)ạ ấ
V iả (m)
200 10.000
Vi t namệ
100 30.000 Thái lan
M c SX và TD n i đ a ứ ộ ị
M c CMH s n xu tứ ả ấ
M c tiêu dùng sau TMứ
225 36.666
T ngổ
300 40.000
Trang 16Ý nghĩa c a lý thuy t L i th tuy t đ i ủ ế ợ ế ệ ố
– Thương m i t do s làm tăng s c nh tranh th trạ ự ẽ ự ạ ở ị ường trong nước
và làm gi m s c m nh th trả ứ ạ ị ường c a các công ty trong nủ ước b ng ằcách gi m kh năng l i d ng ngả ả ợ ụ ười tiêu dùng b ng cách tính giá cao và ằcung c p d ch v kém. ấ ị ụ
– Ngoài ra, đ t nấ ướ ẽ ược s đ c hưởng l i b ng cách xu t kh u hàng hóa ợ ằ ấ ẩ
đượ ưc a thích trên th trị ường th gi i đ nh p kh u hàng hóa giá r ế ớ ể ậ ẩ ẻtrên th trị ường th gi i. Smith cho r ng s giàu có c a m t qu c gia ế ớ ằ ự ủ ộ ố
ph thu c vào s phân công lao đ ng này, v n b gi i h n b i ph m vi ụ ộ ự ộ ố ị ớ ạ ở ạ
c a th trủ ị ường.
– Các n n kinh t nh h n và bi t l p h n không th h tr m c đ ề ế ỏ ơ ệ ậ ơ ể ỗ ợ ứ ộchuyên môn hóa c n thi t đ tăng đáng k năng su t và gi m chi phí, ầ ế ể ể ấ ả
và do đó có xu hướng phát tri n kém. Thể ương m i t do cho phép các ạ ự
nước, đ c bi t là các nặ ệ ước nh h n, t n d ng t i đa l i th c a s ỏ ơ ậ ụ ố ợ ế ủ ựphân công lao đ ng, do đó đ t độ ạ ược m c năng su t cao h n và thu ứ ấ ơ
nh p th c t ậ ự ế
– Ch a gi i thích đư ả ược khi m t bên có hi u qu s n xu t kém h n v ộ ệ ả ả ấ ơ ề
m i m t?ọ ặ
Trang 18CÁC GI THI T Ả Ế
– 2 qu c gia + 2 hàng hóa + 1 nhân t SX (lao đ ng) + giá tr HH tính theo lao ố ố ộ ị
đ ngộ
– Chi phí s n xu t hàng hóa không đ i (l i su t không đ i theo qui mô) mà ả ấ ổ ợ ấ ổ
ch thay đ i theo s lỉ ổ ố ượng lao đ ng độ ượ ử ục s d ng
– Ngu n l c d ch chuy n t do n i b , không d ch chuy n t do gi a các ồ ự ị ể ự ộ ộ ị ể ự ữ
nước
– Không tính chi phí v n chuy n: ngậ ể ười tiêu dùng s coi hàng trong nẽ ước và hàng nh p kh u là nh nhau khi giá n i đ a c a 2 lo i đó là gi ng nhau.ậ ẩ ư ộ ị ủ ạ ố
– Th trị ường c nh tranh hoàn h oạ ả
– M u d ch t do: Không có hàng rào thậ ị ự ương m i nào t chính phạ ừ ủ
– Cân b ng TMQT: xu t kh u tr cho nh p kh uằ ấ ẩ ả ậ ẩ
Trang 19N i dung ộ
Khi nước m t s n xu t kém hi u qu c hai ộ ả ấ ệ ả ả
hàng hóa so v i nớ ước hai, c hai bên v n có l i ả ẫ ợ
ích thương m i qu c t theo c ch sau:ạ ố ế ơ ế
Nước m t s chuyên môn hóa s n xu t và ộ ẽ ả ấ
xu t kh u hàng hóa có m c đ kém hi u qu ấ ẩ ứ ộ ệ ả
ít h n so v i nơ ớ ước 2 (l i th so sánh) và nh p ợ ế ậ
kh u hàng hóa có m c đ kém hi u qu nhi u ẩ ứ ộ ệ ả ề
h n ( b t l i th so sánh). ơ ấ ợ ế
Trang 20Vi t namệ
3 400
Trang 21– Vi t Nam có hi u qu s n xu t kém h n Thái Lan c 2 m t hàngệ ệ ả ả ấ ơ ở ả ặ
– Các xác đ nh l i th so sánh: Vi t Nam sx G o, Thái Lan s n xu t V iị ợ ế ệ ạ ả ấ ả
– Đi u ki n th ề ệ ươ ng m i qu c t gi a hai m t hàng: Ph i n m gi a t ạ ố ế ữ ặ ả ằ ữ ỷ
l trao đ i n i đ a hai qu c gia ệ ổ ộ ị ở ố
Trang 22KINH T QU C T Ế Ố Ế
G o (t n)ạ ấ
V i (m)ả
250 7.500
Vi t namệ
112,5 65.000 Thái lan
G o (t n)ạ ấ
V iả (m)
400 0
Vi t namệ
0 80.000 Thái lan
G o (t n)ạ ấ
V iả (m)
250 15.000
Vi t namệ
150 65.000 Thái lan
M c SX và TD n i đ a ứ ộ ị
M c CMH s n xu tứ ả ấ
M c tiêu dùng sau TMứ
362,5 72.500
T ngổ
400 80.000
Vi t namệ
600 80.000
Thái lan
Năng l c s n xu t ự ả ấ
1/11/23
Trang 23250 75
Thái lan
XK NK
XK
NK
G(t) V(trăm mét)
Vi t namệ
150
600
Trang 24– Nh n xétậ
– LTTĐ là m t tr ộ ườ ng h p đ c bi t c a LTSS ợ ặ ệ ủ
– TMQT xu t hi n m i n ấ ệ ở ọ ướ c
– Thay đ i c c u s n xu t ổ ơ ấ ả ấ
– Ch tính đ n m t y u t SX ỉ ế ộ ế ố
– Ch a tính đ n c u ư ế ầ
Trang 25M R NG LÝ THUY T C ĐI N V Ở Ộ Ế Ổ Ể Ề
Trang 26– Đi u ki n đ xu t kh u: L1jW1e < L2jW2 Hay L1/ L2 <W2/ (W1e).ề ệ ể ấ ẩ
e là ti n t nề ệ ước 2/ t giá ti n t nỷ ề ệ ước 1 hay s đ n v ti n t nố ơ ị ề ệ ước 2 c n ầ
đ mua 1 đ n v ti n t c a nể ơ ị ề ệ ủ ước 1
Trang 27– Gi đ nh Tây Ban Nha và Đ c có nhu c u lao đ ng trên m i đ n v s n ả ị ứ ầ ộ ỗ ơ ị ả
xu t và ti n công đấ ề ược cho nh b ng mô t sau. Bi t e = 0,8 marks/ ư ả ả ế
Trang 282.3 L i th so sánh bi u hi n ợ ế ể ệ
∑ Xij: t ng giá tr xu t kh u c a n ổ ị ấ ẩ ủ ướ c i.
∑Xwj: t ng giá tr xu t kh u c a th gi i ổ ị ấ ẩ ủ ế ớ
1/11/23
Trang 29– Có th áp d ng cho c p đ m t nể ụ ấ ộ ộ ước, m t ngành công ộnghi p, ho c m t doanh nghi pệ ặ ộ ệ
– Chu n đánh giá:ẩ
– RCAij < 1: s n ph m không có l i th so sánh ả ẩ ợ ế
– 1 < RCAij < 2: s n ph m có l i th so sánh ả ẩ ợ ế
– RCAij >>> 2: s n ph m có l i th so sánh cao ả ẩ ợ ế
Trang 302.4 HỌC THUYẾT HECKSHER-OHLIN (LÝ THUYẾT
THƯƠNG MẠI TÂN CỔ ĐIỂN)
– Do hai nhà kinh t h c ngế ọ ười Th y đi n đ a ra vào năm 1933.ụ ể ư
– Ti p c n gi i thích ngu n g c thế ậ ả ồ ố ương m iạ
– Là m t trong các lý thuy t thộ ế ương m i hi n đ i quan tr ngạ ệ ạ ọ
– Nh ng nhân t quy đ nh thữ ố ị ương m i:ạ
– M c đ d th a/d i dào (factor abundance) và r c a các y u t s n xu t ứ ộ ư ừ ồ ẻ ủ ế ố ả ấ ở các qu c gia khác nhau ố
– Hàm l ượ ng/m c đ s d ng (factor intensity) các y u t s n xu t đ t o ra ứ ộ ử ụ ế ố ả ấ ể ạ các m t hàng khác nhau ặ
Trang 31Các gi thi t ả ế
– 2 n ướ c, 2 hàng hóa, 2 nhân t s n xu t; ố ả ấ
– Công ngh s n xu t nh nhau; ệ ả ấ ư
v n; ố
– S thích, th hi u tiêu dùng gi ng nhau; ở ị ế ố
– Th tr ị ườ ng s n ph m, th tr ả ẩ ị ườ ng nhân t s n xu t c nh tranh ố ả ấ ạ
– Không có d ch chuy n nhân t s n xu t gi a các n ị ể ố ả ấ ữ ướ c;
– Các ngu n l c đ ồ ự ượ ử ụ c s d ng h t; ế
– Không tính đ n chi phí v n chuy n, th ế ậ ể ươ ng m i t do; ạ ự
Trang 32Phân lo i hàng hóa ạ
– Hàng hóa X: thâm d ng lao đ ngụ ộ
– Hàng hóa Y: thâm d ng v nụ ố
Trong đó;
– Lx và Ly là lượng lao động cần thiết để sản xuất ra một đơn vị X và Y
– Kx và Ky là lượng vốn cần thiết để sản xuất ra một đơn vị X và Y, một cách
tương ứng.
1/11/23 KINH T QU C T Ế Ố Ế
>
Trang 34C ch m u d ch ơ ế ậ ị
M t n ộ ướ c s chuyên môn hóa vào s n xu t và xu t ẽ ả ấ ấ
kh u hàng hóa đòi h i s d ng nhi u nhân t s n ẩ ỏ ử ụ ề ố ả
xu t d th a, giá th p; nh p kh u hàng hóa mà quá ấ ư ừ ấ ậ ẩ trình s n xu t đòi h i s d ng nhi u nhân t s n xu t ả ấ ỏ ử ụ ề ố ả ấ khan hi m, giá cao ế
Trang 36M t hàng xu t kh u c a Vi t nam ặ ấ ẩ ủ ệ
KINH T QU C T Ế Ố Ế
(Nguồn: niêm giám hải quan, 2014)
1/11/23
Trang 37Các m t hàng xu t kh u chính c a Vi t Nam s ặ ấ ẩ ủ ệ ơ
b 11 tháng 2016 ộ
Đ n v : t USD ơ ị ỷ
(Ngu n: T ng c c th ng kê) ồ ổ ụ ố
Trang 38M t hàng nhâp kh u c a Vi t nam ặ ̣ ẩ ủ ệ
KINH T QU C T Ế Ố Ế
(Nguồn: niêm giám hải quan, 2014)
1/11/23
Trang 39Các m t hàng nh p kh u chính c a Vi t Nam s ặ ậ ẩ ủ ệ ơ
b 11 tháng 2016 ộ
Đ n v : t USD ơ ị ỷ
(Ngu n: T ng c c th ng kê) ồ ổ ụ ố
Trang 41Đ nh lý cân b ng hóa giá c nhân t ị ằ ả ố
s n xu t (H c thuy t HOS) ả ấ ọ ế
– Thương m i qu c t theo th i gian s làm cân b ng hóa ạ ố ế ờ ẽ ằgiá c nhân t s n xu t gi a các nả ố ả ấ ữ ước
– Cân b ng hóa t ằ ươ ng đ i ố
– Cân b ng hóa tuy t đ i ằ ệ ố w1 = w2
r1 = r2
r 1 = r 2
Trang 42– Các y u t thâm d ng ế ố ụ
– Các đi u ki n phía c u ề ệ ầ
– Chi n l ế ượ ủ c c a doanh nghi p, c u trúc và m c đ c nh tranh c a ệ ấ ứ ộ ạ ủ ngành công nghi p ệ
– Các ngành công nghi p liên quan, h tr ệ ỗ ợ
Trang 43Chi n lế ượ ủc c a hãng,
c u trúc và đ i th ấ ố ủ
c nh tranh trong ngành ạ
Các ngành công nghi pệ
h tr và có liên ỗ ợ quan
Các đi u ki n phía c uề ệ ầ
Các y u t thâm d ngế ố ụ
C h iơ ộ
Chính sách
Trang 441. Các y u t thâm d ng ế ố ụ
n Y u t thâm d ng c b n: LLLĐ, đ t đai, ế ố ụ ơ ả ấ
khí h u, ngu n tài nguyên, ậ ồ
>> Có vai trò quan tr ng trong giai đo n ọ ạ
đ u ầ
n Y u t thâm d ng tiên ti n: trình đ , k ế ố ụ ế ộ ỹ
năng lao đ ng, h th ng giáo d c, vi n ộ ệ ố ụ ệ nghiên c u, CSHT k thu t c a n n kinh ứ ỹ ậ ủ ề tế
>>> K t qu đ u t c a nhà n ế ả ầ ư ủ ướ c, doanh nghi p, cá nhân ệ
>>> T o l i th c nh tranh b n v ng ạ ợ ế ạ ề ữ
Trang 452 Các đi u ki n phía c u ề ệ ầ
n C u tiêu dùng chuy n thành l nh s n xu t ầ ể ệ ả ấ
cho các doanh nghi p trong n ệ ướ c.
n Yêu c u c a ng ầ ủ ườ i tiêu dùng càng cao,
càng đa d ng bu c các doanh nghi p ph i ạ ộ ệ ả
đ i m i đ đáp ng. ổ ớ ể ứ
Trang 463. Chi n lế ượ ủc c a doanh nghi p, c u trúc và m c đ ệ ấ ứ ộ
Trang 48ten 2016/17 Ranking 2015/16 Ranking 2014/15 Ranking
1 Switzerland Switzerland Switzerland
2 Singapore Singapore Singapore
3 United States United States United States
7 United Kingdom Hong Kong Hong Kong
9 Hong Kong Sweden United Kingdom
1/11/23