Bài giảng Hóa sinh và thí nghiệm hóa sinh: Chương 4 - Enzym được biên soạn với các nội dung chính sau: Chất xúc tác sinh học enzym; Cấu trúc của enzym; Cơ chế phản ứng enzym; Tính chất của enzym; Yếu tố ảnh hưởng hoạt tính enzym. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm được nội dung chi tiết nhé!
Trang 1Chương 4 ENZYM
Trang 2Lịch sử
Trang 3Chất xúc tác sinh học: Enzym
- Bản chất:
Protein/RNA
- Xúc tác
Trang 4Nhóm ngoại có khả năng kết hợp apoenzym
khác nhau tạo enzym khác nhau
Trang 5Co-factor
Coenzyme
NHÓM NGOẠI
Trang 72 Cấu trúc trung tâm hoạt động (active site)
• Khái niệm
– Vùng chứa nhóm ngoại và các nhóm chức giúp gắn
enzym với cơ chất (substrate)
– Chiếm khoảng 5% bề mặt enzym
– Có cấu trúc xác định bởi cấu trúc bậc cao của protein; phùhợp với cơ chất
– Thay đổi cấu trúc bậc cao protein thay đổi cấu trúc TTHĐ, thay đổi hoạt tính enzym
Trang 8Vùng gắn cơ chất Miền xúc tác
- Lựa chọn cơ chất phù hợp
- Gắn cơ chất với TTHĐ - Trực tiếp xúc tác chuyển hóa cơ chất
Trang 9Sự thiết lập trung tâm họat động
1 Thuyết chìa-ổ khóa (Lock and key model)
Trang 10Shathini, 2011
Trang 113 Trung tâm dị lập thể (allosteric site)
Enzym dị lập thể
Khái niệm: vùng trên phân tử enzym, khác với trung tâm hoạt động (về không gian), có khả năng gắn với chất dị lập thể, làm thay đổi cấu hình trung tâm hoạt động, thay đổi hoạt tính enzym
Chất dị lập thể
Trang 121 Thay đổi nhiệt động học phản ứng
2 Quá trình xảy ra tại trung tâm hoạt động
hóa phản ứng
Trang 132 Quá trình xảy ra tại trung tâm hoạt động
- Tạo liên kết E-S
- Kéo dãn liên kết, làm yếu liên kết trong S
- Phản ứng xảy ra tại miền xúc tác
- Liên kết P-E yếu, tách P, hoàn trả E (tái tạo cấu hìnhđầu)
Trang 14Tính chất
1 Tính xúc tác : hạ thấp năng lượng hoạt
hóa, tăng tốc độ phản ứng
Trang 16Các dạng đặc hiệu của enzym
Các dạng đặc hiệu của enzym
Đặc hiệu cơ chất
Đặc hiệu
tuyệt đối tương đốiĐặc hiệu
Đặc hiệu nhóm
Đặc hiệu liên kết
Đặc hiệu phổ rộng
Đặc hiệu phản ứng
Đặc hiệu quang học/lập thể
Trang 17Đặc hiệu liên kết: enzym phân cắt
một loại liên kết (có trong các cơ chất khac nhau)
Đặc hiệu nhóm:
Enzym phân cắt liên kết gắn nhóm cụ thể
Trang 18Đặc hiệu cơ chất
Trang 20(b) amylopectin
amylase
Dịch hóa tinh bột
(a) amylose
Trang 21(b) amylopectin
Amylase
Đường hóa tinh bột
Trang 22(b) amylopectin
Amylase
Đường hóa tinh bột
Trang 233 Tính chất của protein (xem lại chương protein)
• Dung môi của phản ứng
• Khả năng tạo phức E-S thông qua liên kết ion
• Khả năng phân tích nhờ điện di
• Tinh chế E nhờ sắc ký trao đổi ion
• Ảnh hưởng độ bền hoạt tính của enzym
• Khả năng điều khiển/ổn định phản ứng
Trang 241 Nồng độ enzym
V = k [E]
4 Yếu tố ảnh hưởng hoạt tính enzym
Trang 252 Cơ chất
Mô hình Michaelis-Menten (MM)
S<<(S0): S tăng → V tăng
Km nhỏ, vận tốc lớn và ngược lại: Km thể hiện
ái lực E và S
S → S0: V → Vmax
S >S0: V = constant, Vmax
S0
Trang 26Chuyển phương trình MM về dạng đường thẳng
Biểu diễn theo Lineweaver-Burk
- Khi (1/[S] = 0) đường cắt trục y ở 1/vmax
- Khi (1/v = 0) đường cắt trục x ở -1/Km
- Độ dốc của đường thẳng = Km/vmax
Trang 293.Nhiệt độ
.
Nhiệt độ tối ưu
Độ bền nhiệt độ
Trang 314 pH
Độ bền pH
pH 10 pH11
- Biến tính enzym-
Pepsin (protease dạ dày): pH 2-3
Trypsin (protease ruột non): pH 8
Trang 32
•Cấu trúc protein enzym
•Loại liên kết giữa enzyme và chất kìm hãm
• Theo tính thuận nghịch, chia hai dạng kìm hãm:
•Không thuận nghịch
- Chất kìm hãm đặc hiệu nhóm
- Chất có cấu trúc giống S, gắn với TTHĐ bằng liên kết cộng hóa trị
- Gắn với TTHĐ, tạo ra chất trung gian, gắn với TTHĐ bằng liên kết cộng hóa trị (giống cơ chế E-S)
Thuận nghịch:
- Kìm hãm cạnh tranh (competitive inhibition)
- Kìm hãm không cạnh tranh (non-competitive inhibition)
- Kìm hãm phi cạnh tranh (un-competitive inhibition)
Trang 34- I Gắn chặt với E bởi liên kết yếu hoặc cộng hoá trị
Trang 35- Kìm hãm cạnh tranh (competitive inhibition)
- Kìm hãm không cạnh tranh (non-competitive inhibition)
- Kìm hãm phi cạnh tranh (un-competitive inhibition)
Trang 37Noncompetitive
Trang 38-I S
-I chỉ gắn với phức ES
K’m giảm V’max giảm
Ức chế phi cạnh tranh
Uncompetitive
Trang 39Chất ức chế
không thuận nghịch
Trang 406 Hoạt hóa
-Biến đổi mạch peptit-Biến đổi cấu trúc TTHĐ-Bổ sung các ion…
Trang 42Hệ thống enzym: số định danh EC
(Enzyme Commision)
1 EC 1: Enzym oxy hóa khử (oxidoreductase): Chuyển điện
tử-hydrro
2 EC 2: Enzym chuyển nhóm (transferase): chuyển nhóm
3 EC 3: Enzym thủy phân (hydrolase): thủy phân
4 EC 4: Enzym phân cắt nhóm (liase): gắn hoặc tách nhóm
với liên kết không bão hòa
5 EC 5 đồng phân hóa (isomerase): đồng phân
6 EC 6: Enzym tổng hợp (ligase): C-C, C-S, C-N, C-O (ATP)
7 EC 7: enzym xúc tác chuyển ion qua màng tế bào
(Translocase)
ATP-ases (EC 3.6.3.-) vốn được xếp vào nhóm EC.3 (EC 7)
Trang 44Nghiên cứu enzym
SHPT-Kỹ thuật gen
Enzym trong CNTP
Trang 45Đơn vị hoạt độ enzym
• Định lượng hoạt tính một chế phẩm enzyme
• Hoạt tính enzym
– 1 đơn vị hoạt độ enzym tiêu chuẩn (quốc tế) (UI):
lượng enzym chuyển hóa 1 micromole cơ chất trong
1 phút ở điều kiện tiêu chuẩn
– 1 katal (kat): lượng enzym chuyển hóa 1 mole cơ
chất trong 1 giây ở điều kiện tiêu chuẩn
Trang 46Sinh viên tham khảo tư liệu và chia sẻ thông tin với lớp về ứng dụng enzym trong công nghiệp thực phẩm
Đăng ký để báo cáo trước lớp theo
nhóm
Trang 47• Profibrinolytic serine protease
• Chiết và tinh chế từ natto,
• Bacillus subtilis natto