1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN KINH TẾ TIỀN TỆ - NGÂN HÀNG

24 23 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân Hàng Câu Hỏi Môn Kinh Tế Tiền Tệ - Ngân Hàng
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế Tiền Tệ - Ngân Hàng
Thể loại Sách giáo khoa
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 427,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGÂN HÀNG CÂU HỎI 1 NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN KINH TẾ TIỀN TỆ NGÂN HÀNG A Phần trắc nghiệm (4 điểm) Chọn đáp án đúng nhất với nhận định, câu hỏi hoặc khoảng “ ” trong các đáp án A, B, C và D I Tiền tệ và[.]

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN KINH TẾ TIỀN TỆ - NGÂN HÀNG

A Phần trắc nghiệm (4 điểm): Chọn đáp án đúng nhất với nhận định, câu hỏi hoặc khoảng

“……….” trong các đáp án A, B, C và D:

I Tiền tệ và thị trường tài chính

1 Mục nào sau đây không thuộc khối lượng tiền tệ M1:

A Tài khoản viết séc

B Séc du lịch

C Tiền mặt

D Tài khoản tiết kiệm

2 Nếu một cá nhân rút 100 USD từ tài khoản tiết kiệm chuyển vào tài khoản viết séc của mình tại NHTM thì

D Bất cứ thứ gì dùng để làm thước đo giá trị

4 Nhận định nào sau đây sử dụng khái niệm về tiền tệ trong kinh tế học

A Tôi có kế hoạch kiếm nhiều tiền trong mùa hè tới

B Besty rất giầu – cô ta có rất nhiều tiền

C Tôi hy vọng tôi có đủ tiền để mua bữa trưa hôm nay

D Công việc tại công ty mới mang lại cho tôi nhiều cơ hội kiếm tiền

5 Một ví dụ của tài chính trực tiếp là:

A Trung Quốc bán một phần trái phiếu chính phủ Mỹ do Trung Quốc năm giữ trên thị thị trường chứng khoán Mỹ

B Bạn thu lại khoản đặt cọc tại Ngân hàng thương mại

C Công ty FPT phát hành một lượng cổ phiếu lần đầu ra công chúng

D Bạn mua cổ phiếu của Intel trên thị trường chứng khoán Nasdaq Mỹ

6 Thị trường tài chính có đặc điểm sau:

A Quyết định mức lãi suất

B Là nới các cổ phiếu thông thường được giao dịch

C Để thực hiện các khoản cho vay

D Là kênh dẫn vốn từ người cho vay đến người đi vay

7 Thị trường tài chính có đặc điểm cơ bản sau:

A Kết nối người có vốn cho vay với người cần vay vốn

B Đảm bảo những biến động trong các chu kỳ kinh tế ít đi

C Đảm bảo cho chính phủ khi cần chi tiêu thì không cần in tiền

Trang 2

D Cung cấp nơi cất tiền an toàn không rủi ro cho người tiết kiệm

8 Người cho vay chủ yếu là:

A Chính phủ

B Doanh nghiệp

C Hộ gia đình/cá nhân

D Người nước ngoài

9 Trong các hình thức sau, hình thức nào được coi là tài chính trực tiếp:

A Bạn lấy lại khoản đặt cọc tại ngân hàng

B Bạn vay 200 USD từ người bạn

C Bạn mua cổ phiếu trên thị trường thứ cấp

D Bạn mua cổ phần tại các quỹ đầu tư

10 Trong các hình thức sau, hình thức nào được coi có liên quan đến tài chính trực tiếp:

A Công ty phát hành cổ phiếu mới

B Bạn mua cổ phần tại các quỹ đầu tư

C Các tổ chức quản lý quỹ lương hưu mua chứng khoán công ty ngắn hạn trên thị trường thứ cấp

D Công ty bảo hiểm mua cổ phiếu phổ thông trên thị trường không chính thức

11 Chứng khoán là .đối với người mua chúng và là .đối với cá nhân và tổ chức phát hành chúng

A Tài sản có, tài sản nợ

B Tài sản nợ, tài sản có

C Mua bán được, không mua bán được

D Không mua bán được, mua bán được

12 Thị trường tài chính ở đó các công cụ nợ ngắn hạn được mua bán được gọi là thị trường

A Khả năng kiếm được thu nhập từ lãi suất từ tài sản

B Khả năng chuyển sang phương tiện thanh toán

C Khả năng chuyển sang cổ phiếu thông thường

D Khối lượng tài sản có thể bán với giá chiết khấu hoặc ưu đãi

Trang 3

16 Nhận định nào sau đây là đúng đối với chức năng cất trữ của tiền:

II Lãi suất

1 Giá của trái phiếu coupon và lãi suất hoàn vốn có Điều này có nghĩa, lãi suất hoàn vốn , giá của trái phiếu

A Quan hệ tỷ lệ thuận, tăng, giảm

B Quan hệ tỷ lệ nghịch, giảm, giảm

C Quan hệ tỷ lệ thuận, tăng, giảm

D Quan hệ tỷ lệ nghịch, tăng, giảm

2 Lãi suất hoàn vốn của trái phiếu triết khấu thời hạn 01 năm bằng với mức tăng của giá trong năm đó, chia cho

A Giá mua ban đầu

B Mệnh giá

C Lãi suất

D Lãi suất coupon

3 Nếu các nhân tố khác không đổi, trong chu kỳ kinh tế phát triển, đường cung trái phiếu dịch chuyển sang……… vì những người kinh doanh thấy có nhiều cơ hội đầu tư sinh lợi hơn, trong khi đó, đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang……….vì của cải của người dân tăng lên do sự mở rộng về kinh tế mang lại

A Trái/Phải

B Phải/Trái

C Phải/Phải

D Trái/Trái

4 Hiệu ứng Fisher, đặt tên theo nhà kinh tế học Irving Fisher, lý giải tại sao lãi suất …………

do kỳ vọng lạm phát……… trong điều kiện các nhân tố khác không đổi

Trang 4

A Cầu/phải

B Cầu/trái

C Cung/phải

D Cung/trái

7 Trong khuôn khổ khuôn mẫu ưa thích tiền mặt của Keynes thì:

A lượng cầu chứng khoán phải bằng lượng cung tiền tệ

B lượng cầu tiền tệ phải bằng lượng cung chứng khoán

C Mức dư cầu chứng khoán cho biết dư cầu về tiền tệ

D Mức dư cung chứng khoán cho biết dư cầu về tiền tệ

8 Trong khuôn khổ khuôn mẫu ưa thích tiền mặt của Keynes nếu dư cầu về tiền tệ sẽ làm:

A dư cầu chứng khoán

B cân bằng thị trường chứng khoán

C dư cung chứng khoán

A Lãi suất sẽ giảm

B Lãi suất sẽ tăng

C Lãi suất lúc đầu giảm nhưng sau đó sẽ tăng lên cao hơn mức lãi suất ban đầu để phản ứng lại mức tăng cung tiền

D Lãi suất lúc đầu tăng nhưng sau đó sẽ giảm xuống thấp hơn mức lãi suất ban đầu

để phản ứng lại mức tăng cung tiền

12 Nếu hiệu ứng tính lỏng nhỏ hơn các hiệu ứng khác và sự điều chỉnh do lạm phát kỳ vọng diễn ra ngay lập tức thì

A Lãi suất sẽ giảm

B Lãi suất sẽ tăng

C Lãi suất giảm ngay lập tức xuống mức thấp hơn mức lãi suất ban đầu khi mức cung tiền tăng

D Lãi suất tăng ngay lập tức lên mức cao hơn mức lãi suất ban đầu khi mức cung tiền tăng

13 Cấu trúc kỳ hạn của lãi suất phản ánh:

A Mối quan hệ giữa lãi suất của những chứng khoán khác nhau nhưng có kỳ hạn như nhau

Trang 5

B Cấu trúc biến động của lãi suất như thế nào trong thời hạn của trái phiếu

C Mối quan hệ giữa kỳ hạn của những trái phiếu khác nhau

D Mối quan hệ về lãi suất của những trái phiếu có kỳ hạn khác nhau

14 Khi đường lãi suất hoàn vốn dốc đứng lên có nghĩa

A Lãi suất dài hạn cao hơn lãi suất ngắn hạn

B Lãi suất ngắn hạn cao hơn lãi suất dài hạn

C Lãi suất ngắn hạn bằng với lãi suất dài hạn

D Lãi suất trung hạn cao hơn lãi suất ngắn hạn bằng và lãi suất dài hạn

15 Khi đường lãi suất hoàn vốn dốc xuống có nghĩa

A Lãi suất dài hạn cao hơn lãi suất ngắn hạn

B Lãi suất ngắn hạn cao hơn lãi suất dài hạn

C Lãi suất ngắn hạn bằng với lãi suất dài hạn

D Lãi suất trung hạn cao hơn lãi suất ngắn hạn bằng và lãi suất dài hạn

16 Khi đường lãi suất hoàn vốn nằm ngang có nghĩa

A Lãi suất dài hạn cao hơn lãi suất ngắn hạn

B Lãi suất ngắn hạn cao hơn lãi suất dài hạn

C Lãi suất ngắn hạn bằng với lãi suất dài hạn

D Lãi suất trung hạn cao hơn lãi suất ngắn hạn bằng và lãi suất dài hạn

17 Nhận định nào sau đây là đúng khi phân biệt lãi suất với lợi nhuận?

A Lợi nhuận của trái phiếu không nhất thiết bằng lãi suất trái phiếu

B Lợi nhận có thể được tính bằng hiệu số giữa lãi suất hoàn vốn hiện hành với tỷ lệ tăng mức lợi vốn

C Lợi tức có thể lớn hơn lãi suất khi giá của trái phiếu giảm trong khoảng thời gian t đến t+1

D Lợi tức có thể được tính bằng tổng của lãi suất chiết khấu và tỷ lệ tăng mức lợi vốn

18 Rủi ro lãi suất là rủi ro đối với lợi tức của tài sản do

A Lãi suất thay đổi

B Thay đổi lãi suất coupon

C Người vay không trả được nợ

D Thay đổi kỳ hạn thanh toán

19 Khi lãi suất …… thấp, sẽ khuyến khích ………….và không khuyến khích………

A Danh nghĩa, cho vay, đi vay

B Thực, cho vay, đi vay

C Thực, đi vay, cho vay

D Thị trường, cho vay, đi vay

20 Trên thị trường trái phiếu, người có nhu cầu mua trái phiếu là người……… và người phát hành trái phiếu là người ………

A Cho vay, đi vay

B Cho vay, ký quỹ

C Đi vay, cho vay

D Đi vay, ký quỹ

21 Đường cầu trái khoán dốc xuống có nghĩa tại mức giá………, nếu các yếu tố khác không đổi, ………sẽ lớn hơn

A Cao hơn, đường cầu

Trang 6

B Cao hơn, lượng cầu

C Thấp hơn, đường cầu

D Thấp hơn, lượng cầu

Từ câu 22 đến câu 23 sử dụng hình dưới đây:

22 Trong hình trên, nhân tố nào sau đây làm đường cung trái khoán chuyển dịch sang phải

A Thâm hụt ngân sách giảm

B Lạm phát dự kiến giảm

C Suy thoái

D Chu kỳ kinh tế phát triển

23 Trong hình trên, nhân tố nào sau đây làm đường cầu trái khoán chuyển dịch sang trái

A Lợi tức dự kiến của trái khoán tăng so với các tài sản khác

B Lợi tức dự kiến của trái khoán giảm so với các tài sản khác

C Của cải tăng

D Rủi ro của trái khoán so với các tài sản khác giảm

Từ câu 24 đến câu 25 sử dụng hình dưới đây:

24 Trong hình trên, nhân tố nào sau đây làm đường cung trái khoán chuyển dịch sang phải

A Thâm hụt ngân sách giảm

B Lạm phát dự kiến giảm

C Dự kiến có nhiều cơ hội đầu tư sinh lợi hơn

D Chu kỳ kinh tế suy thoái

25 Trong hình trên, nhân tố nào sau đây làm đường cầu trái khoán chuyển dịch sang phải

A Rủi ro của trái khoán so với các tài sản khác tăng

B Lạm phát dự kiến tăng

C Dự kiến lãi suất sẽ giảm trong tương lai

D Của cải giảm

26 Nếu lãi suất thời hạn 1 năm trong 3 năm tới lần lượt là 4, 2 và 3 % và mức bù kỳ hạn 3 năm

là 1% thì trái khoán có thời hạn 3 năm sẽ có lãi suất:

A 2%

B 3%

Trang 7

C 4%

D 5%

27 Theo lý thuyết môi trường ưu tiên,………

A Bởi nhà đầu tư thích trái khoán có kỳ hạn một năm hơn các loại khác nên lãi suất của trái khoán có những kỳ hạn khác nhau thì biến động không cùng nhau trong xuốt thời

kỳ

B Lãi suất của trái khoán dài hạn sẽ bằng mức lãi suất bình quân của lãi suất ngắn hạn của trái phiếu mà người mua dự kiến cộng với mức bù kỳ hạn

C Bởi vì mức bù kỳ hạn dương, nên đường lãi suất hoàn vốn không thể dốc xuống

D Lãi suất trái phiếu do quan hệ cung cầu quyết định

28 Theo lý thuyết môi trường ưu tiên, đường lãi suất hoàn vốn nằm ngang có nghĩa

A Người mua trái khoán dự kiến lãi suất tăng trong tương lai

B Người mua trái khoán dự kiến lãi suất không đổi

C Người mua trái khoán dự kiến lãi suất giảm trong tương lai

D Đường lãi suất hoàn vốn không có quan hệ với kỳ vọng của người mua trái khoán

29 Theo lý thuyết môi trường ưu tiên, đường lãi suất hoàn vốn dốc đứng có nghĩa người dân kỳ vọng lãi suất ngắn hạn sẽ…………

A Tăng trong tương lai

B Không thay đổi trong tương lai

C Giảm nhẹ trong tương lai

D Giảm nhanh trong tương lai

30 Theo lý thuyết môi trường ưu tiên, đường lãi suất hoàn vốn dốc nhẹ có nghĩa người dân kỳ vọng lãi suất ngắn hạn sẽ…………

A Tăng trong tương lai

B Không thay đổi trong tương lai

C Giảm nhẹ trong tương lai

D Giảm nhanh trong tương lai

31 Theo lý thuyết môi trường ưu tiên, đường lãi suất hoàn vốn nằm ngang có nghĩa người dân

kỳ vọng lãi suất ngắn hạn sẽ…………

A Tăng trong tương lai

B Không thay đổi trong tương lai

C Giảm nhẹ trong tương lai

D Giảm nhanh trong tương lai

32 Theo lý thuyết môi trường ưu tiên, đường lãi suất hoàn vốn dốc xuống có nghĩa người dân

kỳ vọng lãi suất ngắn hạn sẽ…………

A Tăng trong tương lai

B Không thay đổi trong tương lai

C Giảm nhẹ trong tương lai

D Giảm nhanh trong tương lai

33 Khái niệm dựa trên quan điểm được nhiều người chấp nhận là 01 USD trả bạn trong tương lai sẽ có giá trị thấp hơn 01 USD trả bạn hôm nay

A Giá trị hiện tại

B Giá trị tương lai

C Lãi suất

D Giảm phát

Trang 8

34 Giá trị hiện tại của một khoản thanh toán trong tương lai khi lãi suất tăng

D Không liên quan

36 Công cụ tín dụng quy định người đi vay phải những khoản tiền cố định theo từng kỳ hạn thanh toán cho đến khi đáo hạn được gọi là

A Vay đơn

B Vay hoàn trả cố đinh

C Trái phiếu coupon

D Trái phiếu triết khấu

37 Nếu lãi suất hàng năm là 4% thì giá trị hiện tại của một dòng tiền gồn 02 khoản (50 USD và

80 USD), trong đó 50 USD sẽ được nhận vào cuối năm thứ nhất và 80 USD sẽ được nhận vào cuối năm thứ 2 sẽ được tính bằng công thức:

39 Công cụ tín dụng quy định người đi vay trả phải trải một khoản tiền lãi cùng với khoản tiền

đi vay khi đáo hạn được gọi là

A Vay đơn

B Vay hoàn trả cố định

C Trái phiếu coupon

D Trái phiếu triết khấu

40 Công ty sẽ có thêm vốn khi cổ phiếu công ty được bán trên ………… và không tăng thêm vốn khi cổ phiếu được bán trên………

A Thị trường tài chính trung gian; thị trường cổ phiếu

B Thị trường cổ phiếu; thị trường trái phiếu

C Thị trường thứ cấp; thị trường sơ cấp

D Thị trường sơ cấp; thị trường thứ cấp

Trang 9

A Tăng lượng tiền cung ứng thêm 100 USD

B Tăng cả hai khoản mục dự trữ và tiền giao dịch một khoản 100 USD

C Bớt cả hai khoản mục dự trữ và tiền giao dịch một khoản 100 USD

D Giảm lượng tiền cung ứng 100 USD

4 ………… và ………… đều là tài sản có của NHTW

A Tiền mặt đang lưu hành, dự trữ

B Tiền mặt đang lưu hành, trái phiếu chính phủ

C Trái phiếu chính phủ, cho vay triết khấu

D Trái phiếu chính phủ, dự trữ

5 ………… và ………… đều là tài sản nợ của NHTW

A Tiền mặt đang lưu hành, dự trữ

B Tiền mặt đang lưu hành, trái phiếu chính phủ

C Trái phiếu chính phủ, cho vay triết khấu

D Trái phiếu chính phủ, dự trữ

6 Tổng dự trữ của NHTM trừ đi tiền gửi của NHTM tại tài khoản của NHTW là

A Tiền mặt trong két của NHTM

B Dự trữ vượt mức

C Dự trữ bắt buộc

D Tiền đang lưu hành

7 Nếu một ngân hàng bán một lượng chứng khoán trí giá 100 USD, thì ngân hàng đó:

A Có thêm 100 USD ở hạng mục tiền vốn

B Có thêm 100 USD ở hạng mục dự trữ

C Có thêm 100 USD ở hạng mục tiền gửi

D Có thêm 100 USD ở hạng mục cho vay

8 Nếu NHTW tăng khối lượng cho vay triết khấu thì

A Lượng tiền cơ sở tăng

B Lượng tiền cơ sở không vay giảm

C Số nhân tiền tệ tăng

D Lượng tiền cơ sở giảm

9 Dự trữ của ngân hàng được tính bằng công thức:

Trang 10

12 Tại sao tỷ lệ dự trữ vuợt mức tăng lên làm lượng tiền cung ứng giảm?

A Bởi vì việc các NHTM giữ nhiều dự trữ vượt mức hơn nên họ phải cho vay ít hơn

B Bởi vì NHTW cho vay chiết khấu ít hơn do tỷ lệ tăng dự trữ tăng

C Bởi vì tỷ lệ dự trữ vượt mức tăng, NHTW giảm lãi suất chiết khấu

D Bởi vì tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng, người dân rút tiền nhiề hơn khỏi hệ thống ngân hàng

13 Khi NHTM hàng mua trái phiếu từ NHTW, dự trữ trong hệ thống NHTM

……….và lượng tiền cơ sở……… , nếu các yếu tố khác không đổi

A Tăng, tăng

B giảm, giảm

C Tăng, giảm

D Giảm, tăng

14 Nếu ngân hàng bị thiếu hụt dự trữ bắt buộc, thì ngân hàng đó có thể:

A Tăng lượng tiền cho vay

B Vay từ NHTƯ với mức lãi suất chiết khấu hiện hành

C Tăng chứng khoán nắm giữ

D Cả 3 hạng mục trên

IV Tỷ giá:

1 Theo quy luật một giá, nếu lạm phát của Việt Nam tăng 15% và của Mỹ tăng 5% thì:

A Đồng USD sẽ giảm giá 10%

B Đồng USD sẽ tăng giá 15%

C Đồng USD sẽ tăng giá 10%

D Đồng VNĐ sẽ giảm giá 15%

2 Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới tính kém hiệu lực của thuyết ngang giá sức mua:

A Chi phí vận chuyển

B Hàng rào thuế quan

C Phương pháp tính khác nhau về tốc độ tăng trưởng

D Hàng hóa giữa các nước không giống y hệt nhau

Trang 11

3 Nhân tố nào sau đây làm đồng tiền một quốc gia tăng giá trong dài hạn:

A Năng suất lao động của một quốc gia giảm

B Cầu hàng hóa xuất khẩu của một quốc gia giảm

C Mức giá cả trong nước tăng

D Thuế nhập khẩu tăng

4 Khi một đồng tiền tăng giá trị so với các đồng tiền khác, thì

A Hàng hóa của nước phát hành đồng tiền đó trở nên đắt đỏ hơn khi xuất khẩu sang nước khác

B Hàng hóa của nước phát hành đồng tiền đó trở nên rẻ hơn khi xuất khẩu sang nước khác

C Hàng hóa các nước khác nhập khẩu vào nước phát hành đồng tiền đó trở nên đắt đỏ hơn

D Giá cả hàng hóa xuất khẩu của nước đó không đổi tính bằng đồng tiền của nước nhập khẩu

5 Nhân tố nào sau đây làm đồng tiền một quốc gia giảm giá:

A Năng suất lao động của một quốc gia tăng

B Lãi suất tiền gửi bằng đồng ngoại tệ tăng

C Lãi suất tiền gửi nội tệ tăng

D Kỳ vọng về cầu hàng hóa xuất khẩu tăng

6 Giả sử lạm phát năm 2011 của Trung Quốc là 5% và Argentina là 35%, Thuyết ngang giá sức mua dự đoán rằng giá trị đồng tiền của Trung Quốc tính bằng đồng tiền của Argentina sẽ:

A Xuất khẩu; Nhập khẩu

B Nhập khẩu; Xuất khẩu

C Xuất khẩu; Xuất khẩu;

D Nhập khẩu; Nhập khẩu

8 Mức cung tiền nội tệ tăng sẽ làm:

A Giá trị đồng nội tệ không đổi

B Làm giá trị đồng nội tệ tăng hoặc giảm tùy theo mức độ thay đổi cung tiền

C Đồng nội tệ giảm giá

D Đồng nội tệ tăng giá

Trang 12

9 Giả sử lãi suất danh nghĩa đồng nội tệ tăng Đồng nội tệ ……… nếu việc tăng lãi suất này do lãi suất thực tăng và ……… nếu việc tăng giá này do lạm phát kỳ vọng tăng

A Giảm giá; Tăng giá

B Tăng giá; Giảm giá

C Giảm giá; Giảm giá

D Tăng giá; Tăng giá

10 Nếu người dân kỳ vọng USD tăng giá trị so với VNĐ thì:

A Họ sẽ mua USD và làm USD tăng giá

B Họ sẽ bán USD và làm USD giảm giá

C Họ sẽ mua VNĐ và làm VNĐ tăng giá

A Họ sẽ bán VNĐ và làm VNĐ tăng giá

11 Theo Quy luật một giá, nếu cà phê ở Malaysia giá 5 ringitt/01 kg và ở Slovakia là 44

korunna/01 kg, chất lượng cà phê là như nhau, chi phí vận chuyển là không (0) thì tỷ giá giữa đồng ringitts của Malaysia và đồng korunnas của Slovaikia là:

A 0.09 ringitt ăn 1 korunna

B 11 ringitt ăn 1 korunna

C 4 ringitt ăn 1 korunna

D Cả 3 lựa chọn trên đều không đúng

12 Nếu NHTM cần thêm 3 triệu USD để đáp ứng yêu cầu về dự trữ bắt buộc sau khi có một dòng tiền gửi rút ra khỏi NH thì NHTM có thể

A Giảm lượng tiền gửi đi 3 triệu USD

B Cho vay thêm 3 triệu USD

C Bán 3 triệu USD chứng khoán

D Trả các khoản vay chiết khấu cho NHTW

13 Nếu một khoản tiền trị giá 1 triệu USD được gửi vào ngân hàng, với tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 20%, ngân hàng không duy trì tỷ lệ dự trữ vượt mức mà cho vay hết, thì bảng cân đối tài sản của ngân hàng đó sẽ:

A Tài sản có sẽ tăng 800.000 USD

B Tài sản nợ sẽ tăng 1 triệu USD

C Tài sản nợ tăng 800.000 USD

D Dự trữ tăng 160.000 USD

14 Nếu một khoản tiền trị giá 1 triệu USD được gửi vào ngân hàng, với tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 20%, ngân hàng không cho vay mà để dự trữ vượt mức tất cả, thì bảng cân đối tài sản của ngân hàng đó sẽ:

A Tài sản có sẽ tăng 1 triệu USD

B Tài sản nợ sẽ giảm 1 triệu USD

C Dự trữ tăng 200.000 USD

D Tài sản nợ tăng 200.000 USD

15 Tỷ giá là

A Giá cả của một đồng tiền tính bằng vàng

B Giá trị của một đồng tiền so với lạm phát

C Sự thay đổi của giá trị đồng tiền theo thời gian

D Giá cả của một đồng tiền này tính bằng đồng tiền khác

Ngày đăng: 26/01/2023, 12:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w