I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Ghi vào bài làm chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D trước phương án trả lời đúng Câu 1 Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “VĨNH YÊN” là A {VĨNH; YÊN}; B {V; Ĩ; N; H; Y;Ê;N}; C {[.]
Trang 1I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Ghi vào bài làm chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D trước phương án trả lời đúng
Câu 1 Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “VĨNH YÊN” là:
A {VĨNH; YÊN}; B {V; Ĩ; N; H; Y;Ê;N};
C {V;Y;N;H;Ê}; D {Y; Ê; V; H; I; N}
Câu 2 Tập hợp nào sau đây chứa tất cả các phần tử là số nguyên tố?
A {5;7;9;11;13}; B {11; 13; 15; 19};
C { 2;7;17;37}; D {1;2; 5; 11;13}
Câu 3 Sắp xếp các số nguyên 5;-13;19;-25;0 theo thứ tự tăng dần là:
A 0;5;-13;19;-25; B -25;-13;0;5;19;
C -13;0;5;19;-25; D -13;-25;0;5;19
Câu 4 Luỹ thừa 4
( 2) có giá trị bằng:
Câu 5 Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 6.5 + 22.(8 – 3) (cm) là:
A 100 cm2 B 200 cm2 C 2500 cm2 D 1000 cm2
Câu 6 Trong các biển báo dưới đây, biển báo nào có trục đối xứng :
A a, b, c ; B a, b, d; C a, c, d; D b, c, d
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (1,5 điểm) Tính:
a) 37.35 65.37 1700 b) 2 2 2
81: 3 5.4 7.3 c) 152 – 274 – ( - 248 ) + ( - 26 )
Câu 8 (1,5 điểm) Tìm số nguyên x, biết:
a) ( - 4 ).x - 5 = 23 – 92 b) x - 8 = (-15) + (-13)
2022 : 20 3x5 2.10 137
PHÒNG GDĐT VĨNH YÊN ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HỌC SINH LỚP 6, 7, 8, 9 LẦN 2
NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 22cm 2cm
4cm
2 cm
F G
A
Câu 9 (1,5 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường trung học cơ sở khi xếp hàng 12,
hàng 15, hàng 18 đều thừa 1 học sinh Biết số học sinh trong khoảng từ 300 đến 400 học sinh Tính số học sinh khối 6 của trường trung học cơ sở đó?
Câu 10 (1,5 điểm) Tính diện tích hình vuông ABCD và diện tích hình EBCDGF
Câu 11 (1,0 điểm)
5 5 5 5 5 Chứng minh rằng A 93
-Hết -
Học sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm
Họ và tên học sinh:……….Số báo danh:………
Trang 3
PHÒNG GDĐT VĨNH YÊN HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA KIẾN THỨC HỌC SINH LỚP 6,7,8,9 LẦN 2
NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN 6
(Hướng dẫn chấm gồm 02 trang)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm ) Mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
7
(1,5 đ)
a) 37.35 65.37 1700 = 37.(35+65) -1700= 37.100 -1700 =3700-1700
81: 3 5.4 7.3 =81:9 + 5.16 -7.9 = 9 +80 - 63 =89 – 63 = 26
0,5
c) 152 – 274 – ( - 248 ) + ( - 26 ) = 152+ (-274) + 248 + (-26)
= (152+248) +[ (-274)+(-26)] = 400 + (-300) =100
0,5
8
(1,5 đ)
a) Ta có : ( - 4 ).x - 5 = 23 – 92
( - 4 ).x - 5 = -69
( - 4 ).x = ( -69) +5
(-4).x = -64
x = (-64): (-4)
x = 16
Vậy x =16
0,25
0,25
b) x – 8 = (-15) + (-13)
x – 8 = -28
x = (-28) + 8
x = -20
Vậy x = -20
0,25
0,25
2022 : 20 3x5 2.10 137
2022: [ 20 – ( 3x + 5)] = 2.100 + 137
2022: [ 20 – ( 3x + 5)] = 200 + 137
2022: [ 20 – ( 3x + 5)] = 337
20 – ( 3x + 5) = 2022: 337
20 – (3x + 5 ) = 6
3x + 5 = 20 – 6
3x + 5 = 14
3x =14 – 5
3x =9
x = 9: 3
x = 3
0,25
Trang 4Vậy x = 3 0,25
9
(1,5 đ)
Gọi số học sinh khối 6 của trường trung học cơ sở đó là x học sinh (xN )
Vì số học sinh trong khoảng từ 300 đến 400 nên ta có: 300 x400
Vì khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều thừa 1 học sinh
nên (x-1) 12, (x-1) 15, (x-1) 18
Suy ra (x – 1) BC(12 ;15 ;18)
Ta có : 12=22.3 ; 15=3.5; 18 = 2 32
BCNN(12;15;18) = 22.32.5 = 180
BC(12;15;18) =B(180) = 0;180;360;540;720;900;
(x-1 ) 0;180;360;540;720;900; }
x { 1; 181; 361; 541; 721;901; }
Vì 300 x400 nên x=361
Vậy số học sinh khối 6 của trường trung học cơ sở đó là 361 ( học sinh)
0,5
0,5
0,25 0,25
10
(1,5 đ)
Diện tích hình vuôngABCD là4.4 16( cm2)
Diện tích hình vuôngAEFG là 2.24(cm2)
Diện tích EBCDGF là 16 4 12( cm2)
0,5 0,5 0,5
11
(1,0 đ)
A=5 5 2 53 54 52022
Tổng A có 2022 số hạng, mà 2022 2 và 2022 3
Ta có:
3 2021
(5 5 ) (5 5 ) (5 5 ) 5.(1 5) 5 (1 5) 5 (1 5) 5.6 5 6 5 6
6.(5 5 5 ) 3
A
A
A
A
Mặt khác:
2 3 2020 2021 2022
2020 2020
(5 5 5 ) (5 5 5 ) 5.(1 5 5 ) 5 (1 5 5 ) 5.31 5 31
31.(5 5 ) 31
A
A
A
A
Mà ƯCLN (3;31) =1
Suy ra : A (3.31) hay A 93
0,25
0,25
0,25
0,25
Chú ý: - Học sinh giải cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
-Hết -