Hệ thống kiến thức ngữ pháp Tiếng Việt Lớp 2 giúp giáo viên, phụ huynh và các em học sinh ôn luyện các kiến thức quan trọng của môn Tiếng ViệtBài tập Chính tả và đáp ánBài tập Luyện từ và câu và đáp ánĐề Tập làm văn có đáp án
Trang 1HỆ THỐNG KIẾN THỨC MÔN TIẾNG VIỆT 2
BÀI TẬP ĐÁP ÁN PHẦN I: KIẾN THỨC TỪ VÀ CÂU
Trang 2PHẦN I: KIẾN THỨC TỪ VÀ CÂU TIẾNG VIỆT 2
TỪ VÀ CÂU LỚP 2
TỪ
TỪ CHỈ SỰ VẬT
TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG , TRẠNG THÁI
TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM
CÂU
DẤU CÂU
DẤU CHẤM
DẤU CHẤM THAN
DẤU HỎI CHẤM
ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
Trang 31 TỪ CHỈ SỰ VẬT
Từ chỉ sự vật là từ chỉ tên của:
- Con người, bộ phận của con người: ông, bà, bác sĩ, giáo viên, lớp trưởng, giáo sư,…, chân, tay, mắt,mũi…
- Con vật, bộ phận của con vật: trâu, bò, gà, chim,…, sừng, cánh, mỏ, vuốt,…
- Cây cối, bộ phận của cây cối: táo, mít, su hào, bắp cải, hoa hồng, thược dược, …, lá,
- Màu sắc: xanh, đỏ, tím, vàng, xanh biếc, xanh xao, đo đỏ, đỏ thắm, tim tím,
- Hình dáng, kích thước: to tướng, nhỏ bé, dài, rộng, bao la, bát ngát, cao vút, thấp tè, ngắn củn, quanh co, ngoằn ngoèo, nông, sâu, dày,mỏng
- Mùi, vị: thơm phức, thơm ngát, cay, chua, ngọtlịm,
- Chỉ tính nết, phẩm chất của con người : ngoan ngoãn, thông minh, chăm chỉ, cần cù, thật thà,hiền từ, nhân hậu, hiền hòa,…
- Các đặc điểm khác: nhấp nhô, mỏng manh, già, non, trẻ trung, xinhđẹp,
A.TỪ
Trang 4Ví dụ: Mèo, chó, gà cùng sống trong một xóm vườn
- Ngăn cách thành phần phụ với thành phần chính(Khi thành phần này đứng ở đầu câu)(Các
bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở đâu?, Vì sao? Bằng gì?, Khi nào? Để làm gì? tạm gọi là bộ phận phụ)
Ví dụ : Trong lớp , chúng em đang nghe giảng
3) Dấu hỏi chấm: Đặt sau câu hỏi
4) Dấu chấm than:Dùng ở cuối những câu bộc lộ cảm xúc
Ví dụ:A, mẹ đã về!
B CÁC DẤU CÂU
Trang 5Kiểu câu Ai- là gì? Ai- làm gì? Ai thế nào?
Chức năng
giao tiếp
Dùng để nhận định, giới thiệu về một người, một vật nào
đó
Dùng để kể về hoạt động của người, đồ vậthoặc vật được nhânhóa
Dùng để miêu tả đặc điểm,tính chất
hoặctrạngthái của người, vật
- Trả lờ i câu hỏi Ai?
Con gì? Ít khi trả lời câu hỏicá i gi?(trừtrườnghơp̣
sựvâṭở bộ phận đứng trước đượcnhânhóa.)
- Trả lời cho câu hỏi
là gì? là ai? là con gì?
- Là từ hoặc các từ ngữ chỉ hoạtđộng
- Trả lời cho câuhỏi làm gì?
- Là từ hoặc các từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái của sự vật được nói tới trong bộ phận trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì/Con gì)
- Trả lời cho câu hỏi thế nào?
Ví dụ
Bạn Nam là lớp trưởng lớp tôi
Chim công là nghệ sĩ múa của rừng xanh
Ai?: BạnNam
Là gì?:Là lớp
trưởng lớptôi
- Đàn trâu đanggặm cỏ trên cánh đồng
Ai?: Đàn trâu Làm gì?: đang gặm cỏ
- Bông hoa hồng rất đẹp
- Đàn voi đi đủng đỉnh trong rừng
Ai?: Đàn voi Thế nào?: đi đủng đỉnh
trong rừng
C CÁC KIỂU CÂU
Trang 6- Bộ phận trả lời cho câu hỏi Khi nào? Bao giờ? Mấy giờ? chỉ thời gian, nó bổ sung ý nghĩa
về thời gian cho câu
Ví dụ: Tháng năm, hoa phượng nở đỏ rực một góc trời
- Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở đâu? chỉ địa điểm, nơi chốn, nó bổ sung ý nghĩa về địa điểm,
nơi chốn cho câu
Ví dụ : Chim hót líu lo trên cành cây
- Bộ phận trả lời cho câu hỏi Vì sao? chỉ nguyên nhân, lí do, nó bổ sung ý nghĩa về nguyên
nhân cho câu
Ví dụ: Vì mưa to, đường lầy lội
- Bộ phận trả lời cho câu hỏi Để làm gì? chỉ mục đích
Ví dụ : Để khỏe mạnh, chúng em chăm tập thể dục
D ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
Trang 71 Từ ngữ về học tập:Học tập, học hành, học hỏi, học bạ, học kì, học sinh, học trò,… tập
đọc, tập vẽ, tập làm văn, tập tô, tập hát,…
2 Từ ngữ về ngày, tháng , năm: Các ngày, tháng, năm (theo lịch)
3 Từ ngữ về đồ dùng học tập: bảng, sách vở, bút chì, bút mực, thước kẻ, tẩy,
ê – ke, com pa, cặp sách,…
4 Từ ngữ về các môn học: thể dục, toán, kể chuyện, tập làm văn, âm nhạc,…
5 Từ ngữ về họ hàng: cô dì, chú bác, anh em họ, họ nội, họ ngoại, bà nội, cậu mợ, chú dì,
cô chú, bà ngoại,……
6 Từ ngữ về đồ dùng: dao, mắc áo, đàn, quạt, nồi, xoong chảo, bếp ga, tủ lạnh,
7 Từ ngữ về tình cảm: yêu quý, yêu mến, kính mến, yêu thương, thương mến, quý trọng,
thương mến,…
8 Từ ngữ về công việc gia đình: dọn nhà, lau nhà, quét nhà, giặt quần áo, nấu cơm, trông
em, rửa bát, gập quần áo, phơi quần áo,…
9 Từ ngữ về tình cảm gia đình: thương yêu, chăm sóc, bảo vệ, che chở, khuyên bảo, trông
nom, kính yêu,…
10 Từ ngữ về vật nuôi: chó, mèo, lợn , gà, trâu, bò, ngan, vịt, cá, chim bồ câu,
Thành ngữ: nhanh như cắt, khỏe như trâu, chậm như rùa, hiền như bụt, dữ như cọp,
11 Từ ngữ về các mùa: mùa xuân, mùa hạ , mùa thu, mùa đông và các đặc điểm
12 Từ ngữ về thời tiết: nóng nực , mát mẻ, lạnh giá, ấm áp, lạnh buốt, oi ả, oi nồng, oi bức,
16 Từ ngữ về loài thú: Kể tên được các loài thú: hổ, báo, sư tử, ngựa, khỉ, chồn,…
17 Từ ngữ về sông biển: sông hồ, ao, suối, lạch, kênh rạch, biển cả, tàu biển, bãi biển, … ,
cá, tôm , cua, cá chép, cá thu, cá chuồn, baba, sứa,…
E MỞ RỘNG VỐN TỪ
Trang 818 Từ ngữ về cây cối: cây lương thực (lúa, ngô, khoai, sắn,…), cây ăn quả(na, mít, bưởi,…),
cây lấy gỗ (xoan, bạch đàn, tràm,…), cây bóng mát (bàng, phượng,…), cây hoa (lan, cúc,…) , các bộ phận của cây (rễ, lá, thân, cành, gốc…), các từ ngữ tả các bộ phận của cây (thân sần sùi, bạc phếch, mốc meo…; hoa đỏ thắm, thơm ngát, ….; rễ ngoằn ngoèo,…)
19 Từ ngữ về Bác Hồ: giản dị, liêm khiết, sáng suốt, yêu nước, thương dân, ân cần, lỗi lạc,
chí công vô tư,…
Từ ngữ về nghề nghiệp: bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, công nhân, nông dân, …
Trang 9ÔN TẬP CHÍNH TẢ LỚP 2 Bài 1:
a Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống cho phù hợp:
(lập, nập): tấp …
(lo, no) : ấm
(lóng, nóng): … nực (lanh, nanh): răng … b Chọn ét hoặc éc để điền vào chỗ trống : lấm l…
la h…
gào th
bánh t
lợn kêu eng …
Bài 2: Tìm : a Hai từ có hai tiếng, mỗi tiếng đều bắt đầu bằng l : b Hai từ có hai tiếng, mỗi tiếng đều bắt đầu bằng n khi viết : Bài 3: a Viết hoa cho đúng các tên riêng: sông hương, núi ba vì, nguyễn đức cảnh, nguyễn thị minh khai : b Tìm các từ có âm đầu l hay n +Trái nghĩa với nóng:
+Tên một loài hoa
Trang 10Bài 4:
a Điền vào chỗ trống vần iên / yên
- k…….trì; cô t ; …… lòng; … ngựa; b…… giới
- .….lặng; bình ; thiếu n ; ch sĩ; l… hoan
b Điền vào chỗ trống ui /uy vào chỗ trống dưới đây:
- … lực; l… tre; h… chương; h…… hiệu; kh… áo
- Trời mưa … óng tối
- Đâm ồi nảy lộc
- … ở củi về rừng
- èo thuyền, … èo cây; ăm sóc; ải chiếu
Bài 6:
a.Điền vào chỗ trống r/d/gi?
- cái … ổ; … á sách; cái … á; ừng núi; xe … ừng lại, … á đỗ
b Điền vào chỗ trốngngh/ ng?
- … iên cứu, ….ẹn ngào, …ao ngán
- … oằn ngoèo, … ịch ngợm, … iêm trang
Trang 11Bài 8:
a.Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống để tạo từ:
- ……….số; cửa…… … ;…….…giun; …… lồng (sổ, xổ)
- sản… ; ……cơm; năng ……….; ….… kho (xuất, suất)
b Chọn uôn hay uông để điền vào chỗ chấm
- rau m ; n……… chiều; l dây
- chuồn ch……… ; b………… màn ; ch kêu
- thuồng l…… ; l… ….rau; nước t…… chảy, hình v…
Bài 9:
a.Điền vào chỗ trống r/d/gi
- … ấu đầu hở đuôi - con …….ao
- tiếng … ao hàng - … ó thổi
- … àu sang phú quý - dè … ặt
-… au muống - hành động … ã man
Trang 12b Tìm 1 từ chứa tiếng có phụ âm đầu ch, đặt câu với từ đó
M: cây chuối
- Vườn nhà em có trồng rất nhiều cây chuối
Bài 11:
a.Điền vào chỗ trống c /k vào chỗ trống dưới đây:
- Con á; con iến; cây ầu; dòng ênh
- Càng ua, ý iến; cái èn; chữ í
b Chọn chữ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống
- Việc nhà nông tốn công tốn ……… (sức, xức)
Làm một mình biết lúc nào ………… (xong, song)
Trang 13- b…… biếc; ch………sĩ; t nói; l thoắng; l……… hoan
b Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống để tạo thành từ
- …… ngàn; …….… chỉ; …… … học; …… năm (trăm, chăm)
- biết ……… ; vầng ……… ; nên ………… ; ………… trắng (chăng, trăng)
Bài 13: Điền các âm đầu r, d hoặc gi; tr hoặc ch; x hoặc s;l hay n vào chỗ trống cho thích hợp:
Ba cậu bé ủ nhau vào ừng ơi .ong ừng có ấm, có quả ừng, lại có đủ thứ thật hấp ẫn Ba cậu bé mải ơi ên không để ý à ời đã về iều, sắp tối Về bây ờ thì biết ói với
bố mẹ a ao đây?
Bài 14:
a.Viết lại cho đúng quy định về viết hoa tên riêng trong các ví dụ sau:
Lâm thị mỹ dạ; Bùi bình minh; Hoàng phủ ngọc Tường
b.Viết hoa các danh từ riêng trong những từ ngữ sau:
thành phố hà nội; đồng bằng sông cửu long; sông hồng; núi trường sơn
Trang 14ĐÁP ÁN CHÍNH TẢ
Bài 1 : a.Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống cho phù hợp:
( lập, nập): tấp nập ( lo, no) : no ấm
( lóng, nóng): nóng nực ( lanh, nanh): răng nanh
b Chọn ét hoặc éc để điền vào chỗ trống
- lấm lét ; la hét; gào thét, bánh tét, lợn kêu eng éc, khét lẹt
Bài 2: Tìm :
a Hai từ có hai tiếng, mỗi tiếng đều bắt đầu bằng l : lung linh, long lánh, lấp lánh
b.Hai từ có hai tiếng, mỗi tiếng đều bắt đầu bằng n khi viết : nóng nực, nôn nao, non nớt,…
Bài 3 :
a.Viết hoa cho đúng các tên riêng: sông Hương, núi Ba Vì, Nguyễn Đức Cảnh, Nguyễn Thị Minh Khai
b.Tìm các từ có âm đầu l hay n
+Trái nghĩa với nóng: lạnh
+Chỉ người sinh ra bố là nam: ông nội
+Tên một loài hoa : lay ơn
Bài 4:
a Điền vào chỗ trống vần iên / yên
- kiên trì; cô tiên ; yên lòng; yên nghỉ; yên ngựa; biên giới
- yên lặng, bình yên , thiếu niên , tiên tiến, chiến sĩ, liên hoan, liến thoắng
b.Điền vào chỗ trống ui /uy vào chỗ trống dưới đây:
- uy lực; lũy tre; huy chương; huy hiệu; khuy áo
- mũi tàu ; tàu thủy; chẻ củi ; truy tìm
Bài 5: Điền vào chỗ trống tr / ch
- Chọn mặt gửi vàng
- Đã thương thì thương cho trót
- Trời nắng chóng trưa
- Trời mưa chóng tối
- Đâm chồi nảy lộc
- Chở củi về rừng
Trang 15- Chèo thuyền, trèo cây; chăm sóc; trải chiếu
Bài 6:
a.Điền vào chỗ trống r/d/gi?
- cái rổ; giá sách; cái rá; dừng núi; xe dừng lại, giá đỗ
b Điền ngh/ ng:
- nghiên cứu, nghẹn ngào, ngao ngán
- ngoằn ngoèo, nghịch ngợm, nghiêm trang
Bài 7: a Điền l hay n:
Năm nay Lan lên tám tuổi Lan chăm lo luyện chữ Lan nắn nót không sai lỗi nào
b Điền c, k hay q:
Cái cành cong queo của cây quất cảnh kia đẹp và nhiều quả quá
Bài 8:
a, Xổ số; cửa sổ; xổ giun; sổ lồng
b, sản xuất; suất cơm; năng suất; xuất kho
- rau muống; nuông chiều; luồn dây
- chuồn chuồn, buông màn, chuông kêu
-thuồng luồng; luống rau;nước tuôn chảy, hình vuông
Bài 9:
a.Điền vào chỗ trống r/d/gi
- dấu đầu hở đuôi - con dao
- tiếng rao hàng - gió thổi
- giàu sang phú quý - dè dặt
- rau muống - hành động dã man
b gửi, gửi, gửi, gửi ; - gánh, ghi, ghi
Bài 10:
M: cây chuối
- Vườn nhà em có trồng rất nhiều cây chuối
Bài 11:
a.Con cá; con kiến; cây cầu; dòng kênh
- Càng cua, ý kiến; cài kèn; chữ kí
Trang 16Việc nhà nông tốn công tốn sức
Làm một mình biết lúc nào xong
b, Các vì sao lấp lánh
Trên ánh sáng bầu trời
Những hình ảnh lấp lánh
Soi vô hạn vô hồi
Bài 12: Điền vào chỗ trống iên/iêng
a.- lười biếng; kiên nhẫn; tiến bộ; kiêng nể kiên quyết
- biêng biếc; chiến sĩ; tiếng nói; liến thoắng; liên hoan
b trăm ngàn; chăm chỉ; chăm học; trăm năm
- biết chăng; vầng trăng; nên chăng; trăng trắng
Bài 13: Điền các âm đầu r, d hoặc gi; tr hoặc ch; x hoặc s l hay n vào chỗ trống cho thích hợp:
Ba cậu bé rủ nhau vào rừng chơi Trong rừng có nấm, có quả rừng, lại có đủ thứ thật hấp dẫn
Ba cậu bé mải chơi n ên không để ý làtrời đã về chiều, sắp tối Về bây giờ thì biết nói với bố mẹ
ra sao đây?
Bài 14: a.Viết lại cho đúng quy định về viết hoa tên riêng trong các ví dụ sau:
Lâm Thị Mỹ Dạ; Bùi Bình Minh; Hoàng Phủ Ngọc Tường
b.Viết hoa các danh từ riêng trong những từ ngữ sau:
thành phố Hà Nội; đồng bằng sông Cửu Long; sông Hồng; núi Trường Sơn
Trang 17ÔN TẬP LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 2 Bài 1: Chép lại đoạn văn sau cho đúng chính tả, sau đó gạch chân dưới từ chỉ sự vật
Chên lương, mỗi người mỗi việc Người nớn đánh châu ra đồng Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô Các cụ dà nhặt cỏ, đốt ná Mấy trú bé tìm trỗ ven xuối để bắc bếp thổi cơm
Bài 2: Gạch chân những từ không thuộc nhóm chỉ sự vật ở mỗi dãy từ sau:
a hoa, xinh đẹp, cái bút, con trâu, ông bà, quý mến, mây, gió
b cô giáo, mặt đất, con gà, ngôi nhà,viết, nghe giảng
Bài 3: Tìm từ ngữ chỉ sự vật thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu:
Một ngôi sao chẳng sáng đêm Một thân lúa chín, chẳng nên mùa vàng
Một người – đâu phải nhân gian?
Sống chăng, một đốm lửa tàn mà thôi!
Trang 18Bài 5: Cho các câu sau:
a Cô và mẹ là hai cô giáo
b Trường của cháu đây là trường mầm non
c Em thích nhất là được mẹ cho đi chơi ở Lăng Bác
d Chị là con gái miền xuôi
Chị lên chăn bò sữa ở Sa Pa
e Thế là mùa xuân mong ước đã đến
g Mùi hương đặc biệt của hoa giẻ là một mùi hương rất quyến rũ
h Chùm hoa giẻ đẹp nhất là chùm hoa được dành tặng cô giáo
- Khoanh tròn trước câu kiểu Ai là gì? trong các câu trên
- Xác định 2 bộ phận chính trong các câu vừa tìm được
Trang 19c Ca sĩ “nhí” mà em yêu thích là bé Xuân Mai
d Chú chó Mực là thành viên không thể thiếu của gia đình em
Bài 7:Viết tiếp vào chỗ chấm để tạo câu Ai là gì?
a Bố em là
b là công nhân nhà máy
c Cô giáo chủ nhiệm lớp em là
d là diễn viên hài được nhiều người yêu thích
e là thứ mà trẻ em rất thích
Bài 8:Đặt câu theo mẫu Ai là gì? để cho biết:
a Tên trường em
b Môn học em yêu thích
c Giới thiệu một đồ dùng học tập của em
Bài 9:Viết tiếp để được câu theo mẫu Ai là gì?
a Con đường này là………
Trang 20e Con kiến bé tẹo tèo teo
Nó bò, nó chạy, nó leo rất tài
Cái râu là mắt, là tai
Còn là cái mũi tia dài ngửi xa
Gặp mồi dùng răng mà tha,
Mồi to, kiến nhỏ hai ta… cùng về
Bài 11: a Tìm các từ chỉ hoạt động của học sinh
b Tìm các từ chỉ hoạt động của giáo viên
Bài 12:Gạch một gạch dưới từ chỉ sự vật, gạch hai gạch dưới từ chỉ hoạt động trong đoạn văn
sau:
Con khướu bách thanh ẩn kín đâu đó hót mãi không thôi.Những cặp chào mào hiếu động thoắt đậu, thoắt bay, liến thoắng gọi nhau choách choách Những cánh ong rừng nhỏ xíu bận rộn đi về
Bài 13: Gạch dưới các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong các câu sau:
a Đàn bò gặm cỏ trên bờ đê
b Bông hoa hồng tỏa hương thơm ngát
Trang 21c Con trâu uống nước dưới sông
d Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ
đ Những làn mây trắng xốp trôi nhẹ nhàng
Bài 14:Chép lại câu kiểu Ai làm gì? trong các câu sau:
- Gạch một gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai? Cái gì? con gì? Gạch hai gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi làm gì?trong các câu vừa tìm được
Cô bé xé mỗi cánh hoa thành nhiều sợi nhỏ Mỗi sợi nhỏ biến thành một cánh hoa Cô bé cầm bông hoa rồi chạy như bay về nhà Cụ già tóc bạc đứng ở cửa đón cô
Bài 15: Gạch một gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi Ai? Gạch hai gạch dưới bộ phận trả
lời câu hỏi làm gì?:
a Ông và tôi cùng tập thể dục buổi sáng
b Bố bạn Lan làm cho bạn ấy chiếc cần câu
c Mẹ và anh của bạn Lan về quê từ chiều qua
Bài 16 : Tìm 8 từ chỉ hoạt động trong đoạn văn sau:
Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá Trong bếp, bác mèo mướp vẫn nằm lì bên đống tro
ấm Bác lim dim đôi mắt, luôn miệng kêu : "Rét ! Rét" Thế nhưng, mới sớm tinh mơ, chú gà trống đã chạy tót ra giữa sân Chú vươn mình dang đôi cánh to, khỏe như hai chiếc quạt, vỗ phành phạch rồi gáy vang: " ò ó o"
Bài 17: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm:
a Anh dỗ dành em bé
b Chị nâng em bé dậy
Trang 22c Bà chia quả cho các cháu
d Hưng nhường đồ chơi cho em Đạt
Bài 18: Đặt câu theo mẫu Ai làm gì? để cho biết:
a Hoạt động của em sau khi ăn cơm tối xong
b Hành động dễ thương của một con vật em yêu quý
c Suy nghĩ, hành động của một đồ vật (Giả sử đồ vật đó có suy nghĩ, hành động như người)
Bài 19:Gạch chân các từ ngữ chỉ đặc điểm có trong đoạn văn sau:
a Mùa xuân, trên những cành cây mọc đầy những lá non xanh biếc Hoa chanh, hoa bưởi tỏa hương thơm ngát Những cánh hoa trắng muốt rắc đầy sân Mùa xuân, tiết trời ấm áp Những
cây rau trong vườn mơn mởn vươn lên đón ánh nắng tươi ấm của mặt trời
b.Cứ mỗi độ thu sang
Hoa cúc lại nở vàng
Ngoài đường hương thơm ngát,
Trang 23Ong bướm bay rộn ràng
Em cắp sách tới trường
Nắng tươi rải trên đường
Trời xanh cao, gió mát,
Đẹp thay lúc thu sang
Bài 20:a Gạch dưới những từ chỉ đặc điểm của sự vật trong đoạn văn sau:
Cơn lũ đến chớp nhoáng Nước lũ phóng ầm ầm trong thung lũng Những cây gỗ lớn lao vùn vụt trên dòng Những tảng đá to bằng cái chum cũng bị nước cuốn
b Đặt 1 câu với 1 từ chỉ đặc điểm vừa tìm được
Bài 21:Gạch một gạch dưới từ chỉ sự vật, gạch hai gạch dưới từ chỉ đặc điểm trong các khổ thơ
sau:
Em mơ làm mây trắng Bay khắp nẻo trời cao Nhìn non sông gấm vóc Quê mình đẹp biết bao!
Em mơ làm nắng ấm Đánh thức bao mầm xanh Vươn lên từ đất mới Đem cơm no, áo lành
Bài 22:- Khoanh tròn các câu thuộc kiểu câu Ai thế nào?:
- Gạch một gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai? Cái gì? con gì? Gạch hai gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi thế nào?trong các câu vừa tìm được
a Mẹ em là một phụ nữ nhân hậu
b Cô ấy rất xinh đẹp
c Con thỏ rất nhút nhát
d Con báo chạy rất nhanh
e Bông hoa mới đẹp làm sao
g Nước xanh biếc, trong vắt như pha lê
Trang 24h Mặt trời như quả cầu lửa đỏ rực
i Cá bơi lướt qua cành lá như chim bay qua các bụi cây
Bài 23: Gạch một gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai? Gạch hai gạch dưới bộ phận trả lời
cho câu hỏi thế nào? trong những câu sau:
a Tính chị ấy rất sôi nổi
b Ngôi nhà của em to và đẹp
c Mái tóc của mẹ đen và mượt mà
d Vườn rau xanh tốt
Bài 24:Chép lại đúng chính tả đoạn văn sau:
- Gạch 1 gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi Khi nào?, 2 gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi
Ở đâu?
Mùa thu, bầu trời tự nhiên cao bổng lên và xanh trong Trong hồ rộng, sen đang lụi tàn Khi những quả bưởi lúc lỉu rám nắng chuẩn bị được hái xuống, chúng tôi lại rục rịch cho một năm học mới bắt đầu
Bài 25: Dùng cụm từ Ở đâu?đặt câu hỏi cho bộ phận gạch dưới trong mỗi câu sau
a Chiếc bảng đen được treo ở chính giữa bức tường đối diện với chỗ ngồi của học sinh
b.Trong vườn trường, mấy tốp học sinh đang vun xới cây
c Chúng em đi chơi ở công viên
Trang 25Bài 26: Trả lời những câu hỏi sau:
a Loài chim thường làm tổ ở đâu?
b Ngôi trường của em ở đâu?
c Nhà em ở đâu?
Bài 27: Đặt câu để trả lời cho từng câu hỏi sau:
a Sóc chuyền cành như thế nào?
b Lông thỏ như thế nào?
c Hai chi trước của vượn như thế nào?
d Tính nết của thỏ như thế nào?
Trang 26Bài 28: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được gạch chân:
a Hổ gầm vang vách núi
b Vượn chuyền cành nhanh thoăn thoắt
c Khi sói tiến lại gần, ngựa vẫn bình tĩnh
d Đàn voi đi đủng đỉnh trong rừng
Bài 29: Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân trong mỗi câu sau:
a Hôm qua, em đi học muộn vì mưa
b Cá trên sông Nhuệ chết nhiều vì nước sông bị ô nhiễm
Bài 30: Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm trong từng câu sau:
a.Thuỷ Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh suốt cả mùa lũ
Trang 27b.Một đám mây lớn đang trôi trên bầu trời
c.Từ phía bờ bên kia, một đàn sẻ nâu đang xoải cánh vượt qua hồ nước
d Không được bơi bên ngoài khu vực cắm cờ đỏ vì nước biển rất sâu
Bài 31:Gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi Để làm gì? trong các câu sau:
a Bác lao công dọn vệ sinh cho đường phố sạch sẽ
b Em chăm chỉ học tập để trở thành học sinh giỏi
c Người nông dân trồng cây lúa để lấy nguồn lương thực
Bài 32:Trả lời các câu hỏi sau
Trang 28a Mùa thu, hoa cúc nở vàng rực
(1) (2)
M: (1): Bao giờ hoa cúc nở vàng rực?
(2): Mùa thu, hoa cúc nở như thế nào?
b Lúc tiếng trống trường cất lên, Mai đã thấy mẹ đứng ở cửa
c Thỏ thua Rùa vì quá chủ quan
d Đàn cò đậu trắng xoá trên cánh đồng
(1) (2)
e Ngoài khơi xa, con tàu bé tí teo
g Những đêm trăng sáng, dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng
h.Mỗi mùa hè tới, hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ
(1) (2) (3)
Trang 29i Chúng em trồng cây để làm đẹp cho sân trường
k Các cô bác nông dân cấy lúa để làm ra thóc gạo
Bài 34: Dòng nào dưới đây sử dụng dấu phẩy đúng Khoanh vào đáp án đúng
a Trên đồng lúa, hàng cây, bầu trời, đâu đâu cũng thấy chim bay
b Trên đồng lúa, hàng cây, bầu trời đâu đâu, cũng thấy chim bay
c.Trên đồng lúa hàng cây, bầu trời, đâu đâu cũng thấy chim bay
d.Trên đồng lúa, hàng cây, bầu trời đâu đâu cũng thấy, chim bay
Bài 35: Điền dấu chấm và dấu phẩy vào chỗ trống cho phù hợp:
Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò ( ) chúng thường cùng ở ( ) cùng ăn ( ) cùng làm việc và đi chơi cùng nhau ( ) hai bạn gắn bó với nhau như hình với bóng( )
Bài 36: Em hãy đặt dấu phẩy vào những chỗ thích hợp trong các câu dưới đây:
a Nước biển trong vắt xanh như màu mảnh chai
b Mẹ đưa võng ru con quạt cho con ngủ
c Em đánh răng rửa mặt chải đầu
Bài 37: Dùng dấu chấm ngắt đoạn văn sau thành 5 câu
Đầu năm học mới, Huệ nhận được quà của bố đó là một chiếc cặp rất xinh cặp có quai đeo hôm khai giảng, ai cũng phải nhìn Huệ với chiếc cặp mới Huệ thầm hứa học chăm, học giỏi cho bố vui lòng
Bài 38:Điền dấu chấm hoặc dấu chấm than vào ngoặc đơn
Nắng mùa thu vàng óng như tấm áo choàng rực rỡ khoác lên khu rừng () Chim Sơn Ca hào hứng hót vang () Tiếng hót của Sơn Ca mới tuyệt vời làm sao () Vịt Con yên lặng lắng nghe: