1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hệ thống kiến thức và bài tập ôn luyện Tiếng Việt Lớp 2

58 26 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống kiến thức và bài tập ôn luyện Tiếng Việt Lớp 2
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Sách giáo khoa
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 2,66 MB
File đính kèm HỆ THỐNG KIẾN THỨC VÀ BÀI TẬP ÔN MÔN TIẾNG VIỆT 2.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống kiến thức ngữ pháp Tiếng Việt Lớp 2 giúp giáo viên, phụ huynh và các em học sinh ôn luyện các kiến thức quan trọng của môn Tiếng ViệtBài tập Chính tả và đáp ánBài tập Luyện từ và câu và đáp ánĐề Tập làm văn có đáp án

Trang 1

HỆ THỐNG KIẾN THỨC MÔN TIẾNG VIỆT 2

BÀI TẬP ĐÁP ÁN PHẦN I: KIẾN THỨC TỪ VÀ CÂU

Trang 2

PHẦN I: KIẾN THỨC TỪ VÀ CÂU TIẾNG VIỆT 2

TỪ VÀ CÂU LỚP 2

TỪ

TỪ CHỈ SỰ VẬT

TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG , TRẠNG THÁI

TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM

CÂU

DẤU CÂU

DẤU CHẤM

DẤU CHẤM THAN

DẤU HỎI CHẤM

ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI

Trang 3

1 TỪ CHỈ SỰ VẬT

Từ chỉ sự vật là từ chỉ tên của:

- Con người, bộ phận của con người: ông, bà, bác sĩ, giáo viên, lớp trưởng, giáo sư,…, chân, tay, mắt,mũi…

- Con vật, bộ phận của con vật: trâu, bò, gà, chim,…, sừng, cánh, mỏ, vuốt,…

- Cây cối, bộ phận của cây cối: táo, mít, su hào, bắp cải, hoa hồng, thược dược, …, lá,

- Màu sắc: xanh, đỏ, tím, vàng, xanh biếc, xanh xao, đo đỏ, đỏ thắm, tim tím,

- Hình dáng, kích thước: to tướng, nhỏ bé, dài, rộng, bao la, bát ngát, cao vút, thấp tè, ngắn củn, quanh co, ngoằn ngoèo, nông, sâu, dày,mỏng

- Mùi, vị: thơm phức, thơm ngát, cay, chua, ngọtlịm,

- Chỉ tính nết, phẩm chất của con người : ngoan ngoãn, thông minh, chăm chỉ, cần cù, thật thà,hiền từ, nhân hậu, hiền hòa,…

- Các đặc điểm khác: nhấp nhô, mỏng manh, già, non, trẻ trung, xinhđẹp,

A.TỪ

Trang 4

Ví dụ: Mèo, chó, gà cùng sống trong một xóm vườn

- Ngăn cách thành phần phụ với thành phần chính(Khi thành phần này đứng ở đầu câu)(Các

bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở đâu?, Vì sao? Bằng gì?, Khi nào? Để làm gì? tạm gọi là bộ phận phụ)

Ví dụ : Trong lớp , chúng em đang nghe giảng

3) Dấu hỏi chấm: Đặt sau câu hỏi

4) Dấu chấm than:Dùng ở cuối những câu bộc lộ cảm xúc

Ví dụ:A, mẹ đã về!

B CÁC DẤU CÂU

Trang 5

Kiểu câu Ai- là gì? Ai- làm gì? Ai thế nào?

Chức năng

giao tiếp

Dùng để nhận định, giới thiệu về một người, một vật nào

đó

Dùng để kể về hoạt động của người, đồ vậthoặc vật được nhânhóa

Dùng để miêu tả đặc điểm,tính chất

hoặctrạngthái của người, vật

- Trả lờ i câu hỏi Ai?

Con gì? Ít khi trả lời câu hỏicá i gi?(trừtrườnghơp̣

sựvâṭở bộ phận đứng trước đượcnhânhóa.)

- Trả lời cho câu hỏi

là gì? là ai? là con gì?

- Là từ hoặc các từ ngữ chỉ hoạtđộng

- Trả lời cho câuhỏi làm gì?

- Là từ hoặc các từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái của sự vật được nói tới trong bộ phận trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì/Con gì)

- Trả lời cho câu hỏi thế nào?

Ví dụ

Bạn Nam là lớp trưởng lớp tôi

Chim công là nghệ sĩ múa của rừng xanh

Ai?: BạnNam

Là gì?:Là lớp

trưởng lớptôi

- Đàn trâu đanggặm cỏ trên cánh đồng

Ai?: Đàn trâu Làm gì?: đang gặm cỏ

- Bông hoa hồng rất đẹp

- Đàn voi đi đủng đỉnh trong rừng

Ai?: Đàn voi Thế nào?: đi đủng đỉnh

trong rừng

C CÁC KIỂU CÂU

Trang 6

- Bộ phận trả lời cho câu hỏi Khi nào? Bao giờ? Mấy giờ? chỉ thời gian, nó bổ sung ý nghĩa

về thời gian cho câu

Ví dụ: Tháng năm, hoa phượng nở đỏ rực một góc trời

- Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở đâu? chỉ địa điểm, nơi chốn, nó bổ sung ý nghĩa về địa điểm,

nơi chốn cho câu

Ví dụ : Chim hót líu lo trên cành cây

- Bộ phận trả lời cho câu hỏi Vì sao? chỉ nguyên nhân, lí do, nó bổ sung ý nghĩa về nguyên

nhân cho câu

Ví dụ: Vì mưa to, đường lầy lội

- Bộ phận trả lời cho câu hỏi Để làm gì? chỉ mục đích

Ví dụ : Để khỏe mạnh, chúng em chăm tập thể dục

D ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI

Trang 7

1 Từ ngữ về học tập:Học tập, học hành, học hỏi, học bạ, học kì, học sinh, học trò,… tập

đọc, tập vẽ, tập làm văn, tập tô, tập hát,…

2 Từ ngữ về ngày, tháng , năm: Các ngày, tháng, năm (theo lịch)

3 Từ ngữ về đồ dùng học tập: bảng, sách vở, bút chì, bút mực, thước kẻ, tẩy,

ê – ke, com pa, cặp sách,…

4 Từ ngữ về các môn học: thể dục, toán, kể chuyện, tập làm văn, âm nhạc,…

5 Từ ngữ về họ hàng: cô dì, chú bác, anh em họ, họ nội, họ ngoại, bà nội, cậu mợ, chú dì,

cô chú, bà ngoại,……

6 Từ ngữ về đồ dùng: dao, mắc áo, đàn, quạt, nồi, xoong chảo, bếp ga, tủ lạnh,

7 Từ ngữ về tình cảm: yêu quý, yêu mến, kính mến, yêu thương, thương mến, quý trọng,

thương mến,…

8 Từ ngữ về công việc gia đình: dọn nhà, lau nhà, quét nhà, giặt quần áo, nấu cơm, trông

em, rửa bát, gập quần áo, phơi quần áo,…

9 Từ ngữ về tình cảm gia đình: thương yêu, chăm sóc, bảo vệ, che chở, khuyên bảo, trông

nom, kính yêu,…

10 Từ ngữ về vật nuôi: chó, mèo, lợn , gà, trâu, bò, ngan, vịt, cá, chim bồ câu,

Thành ngữ: nhanh như cắt, khỏe như trâu, chậm như rùa, hiền như bụt, dữ như cọp,

11 Từ ngữ về các mùa: mùa xuân, mùa hạ , mùa thu, mùa đông và các đặc điểm

12 Từ ngữ về thời tiết: nóng nực , mát mẻ, lạnh giá, ấm áp, lạnh buốt, oi ả, oi nồng, oi bức,

16 Từ ngữ về loài thú: Kể tên được các loài thú: hổ, báo, sư tử, ngựa, khỉ, chồn,…

17 Từ ngữ về sông biển: sông hồ, ao, suối, lạch, kênh rạch, biển cả, tàu biển, bãi biển, … ,

cá, tôm , cua, cá chép, cá thu, cá chuồn, baba, sứa,…

E MỞ RỘNG VỐN TỪ

Trang 8

18 Từ ngữ về cây cối: cây lương thực (lúa, ngô, khoai, sắn,…), cây ăn quả(na, mít, bưởi,…),

cây lấy gỗ (xoan, bạch đàn, tràm,…), cây bóng mát (bàng, phượng,…), cây hoa (lan, cúc,…) , các bộ phận của cây (rễ, lá, thân, cành, gốc…), các từ ngữ tả các bộ phận của cây (thân sần sùi, bạc phếch, mốc meo…; hoa đỏ thắm, thơm ngát, ….; rễ ngoằn ngoèo,…)

19 Từ ngữ về Bác Hồ: giản dị, liêm khiết, sáng suốt, yêu nước, thương dân, ân cần, lỗi lạc,

chí công vô tư,…

Từ ngữ về nghề nghiệp: bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, công nhân, nông dân, …

Trang 9

ÔN TẬP CHÍNH TẢ LỚP 2 Bài 1:

a Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống cho phù hợp:

(lập, nập): tấp …

(lo, no) : ấm

(lóng, nóng): … nực (lanh, nanh): răng … b Chọn ét hoặc éc để điền vào chỗ trống : lấm l…

la h…

gào th

bánh t

lợn kêu eng …

Bài 2: Tìm : a Hai từ có hai tiếng, mỗi tiếng đều bắt đầu bằng l : b Hai từ có hai tiếng, mỗi tiếng đều bắt đầu bằng n khi viết : Bài 3: a Viết hoa cho đúng các tên riêng: sông hương, núi ba vì, nguyễn đức cảnh, nguyễn thị minh khai : b Tìm các từ có âm đầu l hay n +Trái nghĩa với nóng:

+Tên một loài hoa

Trang 10

Bài 4:

a Điền vào chỗ trống vần iên / yên

- k…….trì; cô t ; …… lòng; … ngựa; b…… giới

- .….lặng; bình ; thiếu n ; ch sĩ; l… hoan

b Điền vào chỗ trống ui /uy vào chỗ trống dưới đây:

- … lực; l… tre; h… chương; h…… hiệu; kh… áo

- Trời mưa … óng tối

- Đâm ồi nảy lộc

- … ở củi về rừng

- èo thuyền, … èo cây; ăm sóc; ải chiếu

Bài 6:

a.Điền vào chỗ trống r/d/gi?

- cái … ổ; … á sách; cái … á; ừng núi; xe … ừng lại, … á đỗ

b Điền vào chỗ trốngngh/ ng?

- … iên cứu, ….ẹn ngào, …ao ngán

- … oằn ngoèo, … ịch ngợm, … iêm trang

Trang 11

Bài 8:

a.Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống để tạo từ:

- ……….số; cửa…… … ;…….…giun; …… lồng (sổ, xổ)

- sản… ; ……cơm; năng ……….; ….… kho (xuất, suất)

b Chọn uôn hay uông để điền vào chỗ chấm

- rau m ; n……… chiều; l dây

- chuồn ch……… ; b………… màn ; ch kêu

- thuồng l…… ; l… ….rau; nước t…… chảy, hình v…

Bài 9:

a.Điền vào chỗ trống r/d/gi

- … ấu đầu hở đuôi - con …….ao

- tiếng … ao hàng - … ó thổi

- … àu sang phú quý - dè … ặt

-… au muống - hành động … ã man

Trang 12

b Tìm 1 từ chứa tiếng có phụ âm đầu ch, đặt câu với từ đó

M: cây chuối

- Vườn nhà em có trồng rất nhiều cây chuối

Bài 11:

a.Điền vào chỗ trống c /k vào chỗ trống dưới đây:

- Con á; con iến; cây ầu; dòng ênh

- Càng ua, ý iến; cái èn; chữ í

b Chọn chữ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống

- Việc nhà nông tốn công tốn ……… (sức, xức)

Làm một mình biết lúc nào ………… (xong, song)

Trang 13

- b…… biếc; ch………sĩ; t nói; l thoắng; l……… hoan

b Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống để tạo thành từ

- …… ngàn; …….… chỉ; …… … học; …… năm (trăm, chăm)

- biết ……… ; vầng ……… ; nên ………… ; ………… trắng (chăng, trăng)

Bài 13: Điền các âm đầu r, d hoặc gi; tr hoặc ch; x hoặc s;l hay n vào chỗ trống cho thích hợp:

Ba cậu bé ủ nhau vào ừng ơi .ong ừng có ấm, có quả ừng, lại có đủ thứ thật hấp ẫn Ba cậu bé mải ơi ên không để ý à ời đã về iều, sắp tối Về bây ờ thì biết ói với

bố mẹ a ao đây?

Bài 14:

a.Viết lại cho đúng quy định về viết hoa tên riêng trong các ví dụ sau:

Lâm thị mỹ dạ; Bùi bình minh; Hoàng phủ ngọc Tường

b.Viết hoa các danh từ riêng trong những từ ngữ sau:

thành phố hà nội; đồng bằng sông cửu long; sông hồng; núi trường sơn

Trang 14

ĐÁP ÁN CHÍNH TẢ

Bài 1 : a.Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống cho phù hợp:

( lập, nập): tấp nập ( lo, no) : no ấm

( lóng, nóng): nóng nực ( lanh, nanh): răng nanh

b Chọn ét hoặc éc để điền vào chỗ trống

- lấm lét ; la hét; gào thét, bánh tét, lợn kêu eng éc, khét lẹt

Bài 2: Tìm :

a Hai từ có hai tiếng, mỗi tiếng đều bắt đầu bằng l : lung linh, long lánh, lấp lánh

b.Hai từ có hai tiếng, mỗi tiếng đều bắt đầu bằng n khi viết : nóng nực, nôn nao, non nớt,…

Bài 3 :

a.Viết hoa cho đúng các tên riêng: sông Hương, núi Ba Vì, Nguyễn Đức Cảnh, Nguyễn Thị Minh Khai

b.Tìm các từ có âm đầu l hay n

+Trái nghĩa với nóng: lạnh

+Chỉ người sinh ra bố là nam: ông nội

+Tên một loài hoa : lay ơn

Bài 4:

a Điền vào chỗ trống vần iên / yên

- kiên trì; cô tiên ; yên lòng; yên nghỉ; yên ngựa; biên giới

- yên lặng, bình yên , thiếu niên , tiên tiến, chiến sĩ, liên hoan, liến thoắng

b.Điền vào chỗ trống ui /uy vào chỗ trống dưới đây:

- uy lực; lũy tre; huy chương; huy hiệu; khuy áo

- mũi tàu ; tàu thủy; chẻ củi ; truy tìm

Bài 5: Điền vào chỗ trống tr / ch

- Chọn mặt gửi vàng

- Đã thương thì thương cho trót

- Trời nắng chóng trưa

- Trời mưa chóng tối

- Đâm chồi nảy lộc

- Chở củi về rừng

Trang 15

- Chèo thuyền, trèo cây; chăm sóc; trải chiếu

Bài 6:

a.Điền vào chỗ trống r/d/gi?

- cái rổ; giá sách; cái rá; dừng núi; xe dừng lại, giá đỗ

b Điền ngh/ ng:

- nghiên cứu, nghẹn ngào, ngao ngán

- ngoằn ngoèo, nghịch ngợm, nghiêm trang

Bài 7: a Điền l hay n:

Năm nay Lan lên tám tuổi Lan chăm lo luyện chữ Lan nắn nót không sai lỗi nào

b Điền c, k hay q:

Cái cành cong queo của cây quất cảnh kia đẹp và nhiều quả quá

Bài 8:

a, Xổ số; cửa sổ; xổ giun; sổ lồng

b, sản xuất; suất cơm; năng suất; xuất kho

- rau muống; nuông chiều; luồn dây

- chuồn chuồn, buông màn, chuông kêu

-thuồng luồng; luống rau;nước tuôn chảy, hình vuông

Bài 9:

a.Điền vào chỗ trống r/d/gi

- dấu đầu hở đuôi - con dao

- tiếng rao hàng - gió thổi

- giàu sang phú quý - dè dặt

- rau muống - hành động dã man

b gửi, gửi, gửi, gửi ; - gánh, ghi, ghi

Bài 10:

M: cây chuối

- Vườn nhà em có trồng rất nhiều cây chuối

Bài 11:

a.Con cá; con kiến; cây cầu; dòng kênh

- Càng cua, ý kiến; cài kèn; chữ kí

Trang 16

Việc nhà nông tốn công tốn sức

Làm một mình biết lúc nào xong

b, Các vì sao lấp lánh

Trên ánh sáng bầu trời

Những hình ảnh lấp lánh

Soi vô hạn vô hồi

Bài 12: Điền vào chỗ trống iên/iêng

a.- lười biếng; kiên nhẫn; tiến bộ; kiêng nể kiên quyết

- biêng biếc; chiến sĩ; tiếng nói; liến thoắng; liên hoan

b trăm ngàn; chăm chỉ; chăm học; trăm năm

- biết chăng; vầng trăng; nên chăng; trăng trắng

Bài 13: Điền các âm đầu r, d hoặc gi; tr hoặc ch; x hoặc s l hay n vào chỗ trống cho thích hợp:

Ba cậu bé rủ nhau vào rừng chơi Trong rừng có nấm, có quả rừng, lại có đủ thứ thật hấp dẫn

Ba cậu bé mải chơi n ên không để ý làtrời đã về chiều, sắp tối Về bây giờ thì biết nói với bố mẹ

ra sao đây?

Bài 14: a.Viết lại cho đúng quy định về viết hoa tên riêng trong các ví dụ sau:

Lâm Thị Mỹ Dạ; Bùi Bình Minh; Hoàng Phủ Ngọc Tường

b.Viết hoa các danh từ riêng trong những từ ngữ sau:

thành phố Hà Nội; đồng bằng sông Cửu Long; sông Hồng; núi Trường Sơn

Trang 17

ÔN TẬP LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 2 Bài 1: Chép lại đoạn văn sau cho đúng chính tả, sau đó gạch chân dưới từ chỉ sự vật

Chên lương, mỗi người mỗi việc Người nớn đánh châu ra đồng Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô Các cụ dà nhặt cỏ, đốt ná Mấy trú bé tìm trỗ ven xuối để bắc bếp thổi cơm

Bài 2: Gạch chân những từ không thuộc nhóm chỉ sự vật ở mỗi dãy từ sau:

a hoa, xinh đẹp, cái bút, con trâu, ông bà, quý mến, mây, gió

b cô giáo, mặt đất, con gà, ngôi nhà,viết, nghe giảng

Bài 3: Tìm từ ngữ chỉ sự vật thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu:

Một ngôi sao chẳng sáng đêm Một thân lúa chín, chẳng nên mùa vàng

Một người – đâu phải nhân gian?

Sống chăng, một đốm lửa tàn mà thôi!

Trang 18

Bài 5: Cho các câu sau:

a Cô và mẹ là hai cô giáo

b Trường của cháu đây là trường mầm non

c Em thích nhất là được mẹ cho đi chơi ở Lăng Bác

d Chị là con gái miền xuôi

Chị lên chăn bò sữa ở Sa Pa

e Thế là mùa xuân mong ước đã đến

g Mùi hương đặc biệt của hoa giẻ là một mùi hương rất quyến rũ

h Chùm hoa giẻ đẹp nhất là chùm hoa được dành tặng cô giáo

- Khoanh tròn trước câu kiểu Ai là gì? trong các câu trên

- Xác định 2 bộ phận chính trong các câu vừa tìm được

Trang 19

c Ca sĩ “nhí” mà em yêu thích là bé Xuân Mai

d Chú chó Mực là thành viên không thể thiếu của gia đình em

Bài 7:Viết tiếp vào chỗ chấm để tạo câu Ai là gì?

a Bố em là

b là công nhân nhà máy

c Cô giáo chủ nhiệm lớp em là

d là diễn viên hài được nhiều người yêu thích

e là thứ mà trẻ em rất thích

Bài 8:Đặt câu theo mẫu Ai là gì? để cho biết:

a Tên trường em

b Môn học em yêu thích

c Giới thiệu một đồ dùng học tập của em

Bài 9:Viết tiếp để được câu theo mẫu Ai là gì?

a Con đường này là………

Trang 20

e Con kiến bé tẹo tèo teo

Nó bò, nó chạy, nó leo rất tài

Cái râu là mắt, là tai

Còn là cái mũi tia dài ngửi xa

Gặp mồi dùng răng mà tha,

Mồi to, kiến nhỏ hai ta… cùng về

Bài 11: a Tìm các từ chỉ hoạt động của học sinh

b Tìm các từ chỉ hoạt động của giáo viên

Bài 12:Gạch một gạch dưới từ chỉ sự vật, gạch hai gạch dưới từ chỉ hoạt động trong đoạn văn

sau:

Con khướu bách thanh ẩn kín đâu đó hót mãi không thôi.Những cặp chào mào hiếu động thoắt đậu, thoắt bay, liến thoắng gọi nhau choách choách Những cánh ong rừng nhỏ xíu bận rộn đi về

Bài 13: Gạch dưới các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong các câu sau:

a Đàn bò gặm cỏ trên bờ đê

b Bông hoa hồng tỏa hương thơm ngát

Trang 21

c Con trâu uống nước dưới sông

d Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ

đ Những làn mây trắng xốp trôi nhẹ nhàng

Bài 14:Chép lại câu kiểu Ai làm gì? trong các câu sau:

- Gạch một gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai? Cái gì? con gì? Gạch hai gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi làm gì?trong các câu vừa tìm được

Cô bé xé mỗi cánh hoa thành nhiều sợi nhỏ Mỗi sợi nhỏ biến thành một cánh hoa Cô bé cầm bông hoa rồi chạy như bay về nhà Cụ già tóc bạc đứng ở cửa đón cô

Bài 15: Gạch một gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi Ai? Gạch hai gạch dưới bộ phận trả

lời câu hỏi làm gì?:

a Ông và tôi cùng tập thể dục buổi sáng

b Bố bạn Lan làm cho bạn ấy chiếc cần câu

c Mẹ và anh của bạn Lan về quê từ chiều qua

Bài 16 : Tìm 8 từ chỉ hoạt động trong đoạn văn sau:

Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá Trong bếp, bác mèo mướp vẫn nằm lì bên đống tro

ấm Bác lim dim đôi mắt, luôn miệng kêu : "Rét ! Rét" Thế nhưng, mới sớm tinh mơ, chú gà trống đã chạy tót ra giữa sân Chú vươn mình dang đôi cánh to, khỏe như hai chiếc quạt, vỗ phành phạch rồi gáy vang: " ò ó o"

Bài 17: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm:

a Anh dỗ dành em bé

b Chị nâng em bé dậy

Trang 22

c Bà chia quả cho các cháu

d Hưng nhường đồ chơi cho em Đạt

Bài 18: Đặt câu theo mẫu Ai làm gì? để cho biết:

a Hoạt động của em sau khi ăn cơm tối xong

b Hành động dễ thương của một con vật em yêu quý

c Suy nghĩ, hành động của một đồ vật (Giả sử đồ vật đó có suy nghĩ, hành động như người)

Bài 19:Gạch chân các từ ngữ chỉ đặc điểm có trong đoạn văn sau:

a Mùa xuân, trên những cành cây mọc đầy những lá non xanh biếc Hoa chanh, hoa bưởi tỏa hương thơm ngát Những cánh hoa trắng muốt rắc đầy sân Mùa xuân, tiết trời ấm áp Những

cây rau trong vườn mơn mởn vươn lên đón ánh nắng tươi ấm của mặt trời

b.Cứ mỗi độ thu sang

Hoa cúc lại nở vàng

Ngoài đường hương thơm ngát,

Trang 23

Ong bướm bay rộn ràng

Em cắp sách tới trường

Nắng tươi rải trên đường

Trời xanh cao, gió mát,

Đẹp thay lúc thu sang

Bài 20:a Gạch dưới những từ chỉ đặc điểm của sự vật trong đoạn văn sau:

Cơn lũ đến chớp nhoáng Nước lũ phóng ầm ầm trong thung lũng Những cây gỗ lớn lao vùn vụt trên dòng Những tảng đá to bằng cái chum cũng bị nước cuốn

b Đặt 1 câu với 1 từ chỉ đặc điểm vừa tìm được

Bài 21:Gạch một gạch dưới từ chỉ sự vật, gạch hai gạch dưới từ chỉ đặc điểm trong các khổ thơ

sau:

Em mơ làm mây trắng Bay khắp nẻo trời cao Nhìn non sông gấm vóc Quê mình đẹp biết bao!

Em mơ làm nắng ấm Đánh thức bao mầm xanh Vươn lên từ đất mới Đem cơm no, áo lành

Bài 22:- Khoanh tròn các câu thuộc kiểu câu Ai thế nào?:

- Gạch một gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai? Cái gì? con gì? Gạch hai gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi thế nào?trong các câu vừa tìm được

a Mẹ em là một phụ nữ nhân hậu

b Cô ấy rất xinh đẹp

c Con thỏ rất nhút nhát

d Con báo chạy rất nhanh

e Bông hoa mới đẹp làm sao

g Nước xanh biếc, trong vắt như pha lê

Trang 24

h Mặt trời như quả cầu lửa đỏ rực

i Cá bơi lướt qua cành lá như chim bay qua các bụi cây

Bài 23: Gạch một gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai? Gạch hai gạch dưới bộ phận trả lời

cho câu hỏi thế nào? trong những câu sau:

a Tính chị ấy rất sôi nổi

b Ngôi nhà của em to và đẹp

c Mái tóc của mẹ đen và mượt mà

d Vườn rau xanh tốt

Bài 24:Chép lại đúng chính tả đoạn văn sau:

- Gạch 1 gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi Khi nào?, 2 gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi

Ở đâu?

Mùa thu, bầu trời tự nhiên cao bổng lên và xanh trong Trong hồ rộng, sen đang lụi tàn Khi những quả bưởi lúc lỉu rám nắng chuẩn bị được hái xuống, chúng tôi lại rục rịch cho một năm học mới bắt đầu

Bài 25: Dùng cụm từ Ở đâu?đặt câu hỏi cho bộ phận gạch dưới trong mỗi câu sau

a Chiếc bảng đen được treo ở chính giữa bức tường đối diện với chỗ ngồi của học sinh

b.Trong vườn trường, mấy tốp học sinh đang vun xới cây

c Chúng em đi chơi ở công viên

Trang 25

Bài 26: Trả lời những câu hỏi sau:

a Loài chim thường làm tổ ở đâu?

b Ngôi trường của em ở đâu?

c Nhà em ở đâu?

Bài 27: Đặt câu để trả lời cho từng câu hỏi sau:

a Sóc chuyền cành như thế nào?

b Lông thỏ như thế nào?

c Hai chi trước của vượn như thế nào?

d Tính nết của thỏ như thế nào?

Trang 26

Bài 28: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được gạch chân:

a Hổ gầm vang vách núi

b Vượn chuyền cành nhanh thoăn thoắt

c Khi sói tiến lại gần, ngựa vẫn bình tĩnh

d Đàn voi đi đủng đỉnh trong rừng

Bài 29: Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân trong mỗi câu sau:

a Hôm qua, em đi học muộn vì mưa

b Cá trên sông Nhuệ chết nhiều vì nước sông bị ô nhiễm

Bài 30: Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm trong từng câu sau:

a.Thuỷ Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh suốt cả mùa lũ

Trang 27

b.Một đám mây lớn đang trôi trên bầu trời

c.Từ phía bờ bên kia, một đàn sẻ nâu đang xoải cánh vượt qua hồ nước

d Không được bơi bên ngoài khu vực cắm cờ đỏ vì nước biển rất sâu

Bài 31:Gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi Để làm gì? trong các câu sau:

a Bác lao công dọn vệ sinh cho đường phố sạch sẽ

b Em chăm chỉ học tập để trở thành học sinh giỏi

c Người nông dân trồng cây lúa để lấy nguồn lương thực

Bài 32:Trả lời các câu hỏi sau

Trang 28

a Mùa thu, hoa cúc nở vàng rực

(1) (2)

M: (1): Bao giờ hoa cúc nở vàng rực?

(2): Mùa thu, hoa cúc nở như thế nào?

b Lúc tiếng trống trường cất lên, Mai đã thấy mẹ đứng ở cửa

c Thỏ thua Rùa vì quá chủ quan

d Đàn cò đậu trắng xoá trên cánh đồng

(1) (2)

e Ngoài khơi xa, con tàu bé tí teo

g Những đêm trăng sáng, dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng

h.Mỗi mùa hè tới, hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ

(1) (2) (3)

Trang 29

i Chúng em trồng cây để làm đẹp cho sân trường

k Các cô bác nông dân cấy lúa để làm ra thóc gạo

Bài 34: Dòng nào dưới đây sử dụng dấu phẩy đúng Khoanh vào đáp án đúng

a Trên đồng lúa, hàng cây, bầu trời, đâu đâu cũng thấy chim bay

b Trên đồng lúa, hàng cây, bầu trời đâu đâu, cũng thấy chim bay

c.Trên đồng lúa hàng cây, bầu trời, đâu đâu cũng thấy chim bay

d.Trên đồng lúa, hàng cây, bầu trời đâu đâu cũng thấy, chim bay

Bài 35: Điền dấu chấm và dấu phẩy vào chỗ trống cho phù hợp:

Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò ( ) chúng thường cùng ở ( ) cùng ăn ( ) cùng làm việc và đi chơi cùng nhau ( ) hai bạn gắn bó với nhau như hình với bóng( )

Bài 36: Em hãy đặt dấu phẩy vào những chỗ thích hợp trong các câu dưới đây:

a Nước biển trong vắt xanh như màu mảnh chai

b Mẹ đưa võng ru con quạt cho con ngủ

c Em đánh răng rửa mặt chải đầu

Bài 37: Dùng dấu chấm ngắt đoạn văn sau thành 5 câu

Đầu năm học mới, Huệ nhận được quà của bố đó là một chiếc cặp rất xinh cặp có quai đeo hôm khai giảng, ai cũng phải nhìn Huệ với chiếc cặp mới Huệ thầm hứa học chăm, học giỏi cho bố vui lòng

Bài 38:Điền dấu chấm hoặc dấu chấm than vào ngoặc đơn

Nắng mùa thu vàng óng như tấm áo choàng rực rỡ khoác lên khu rừng () Chim Sơn Ca hào hứng hót vang () Tiếng hót của Sơn Ca mới tuyệt vời làm sao () Vịt Con yên lặng lắng nghe:

Ngày đăng: 26/01/2023, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w