1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề Cương Ôn Tập Toán 10 Hkii Năm 2017

6 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Toán 10 HKII Năm 2017
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán 10
Thể loại Đề thi ôn tập
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 516 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 HKII NĂM 2017 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 HKII NĂM HỌC 2017 2018 I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số là A B C D Câu 2 Tập xác định của hàm số là A B C D Câu 3 Tập xác đ[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 HKII NĂM HỌC 2017-2018

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số là:

Câu 2 Tập xác định của hàm số

A B C D

Câu 3 Tập xác định của hàm số

A B C D

Câu 4.Tập nghiệm của bất phương trình

A B C D

Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình

A B C D

Câu 6 Tập nghiệm của hệ bất phương trình là:

Câu 7 Tập nghiệm của hệ bất phương trình là:

Câu 8 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

A B C D

Câu 9 Tập nghiệm của hệ bất phương trình là:

Trang 2

Câu 10 Nghiệm của bất phương trình

A B C D

Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình

A B C D

Câu 12 Tập nghiệm của bất phương trình

A B C D

Câu 13 Tập nghiệm của bất phương trình là:

Câu 14 Tìm m để phương trình vô nghiệm

A m<1 B m>1 C m< D m>

A m = 0 B m < 1 C D

Chương VI

Câu 1: Cho đường tròn (O) có đường kính bằng 12 cm Độ dài cung có số đo 18 là

Câu 2: Trên đường tròn lượng giác, góc thuộc phần tư thứ mấy?

Câu 4: Số đo độ của cung tròn bằng bao nhiêu radian?

Câu 5: Cung có số đo thì bằng bao nhiêu độ?

Câu 6: cos 225 có giá trị là

A B - C D -

Câu 7: Sin có giá trị là

Trang 3

A B C D -

Hình học chương II và III

Câu 1 Giá trị của bằng bao nhiêu?

A B C D 1

Câu 2 Giá trị của bằng bao nhiêu?

A B C D 2

Câu 4: Vectơ nào sau đây vuông góc với

Câu 5 : Cho hai vectơ Góc giữa hai vectơ và là

Câu 6 : Cho hai điểm Khoảng cách giữa hai điểm và bằng

Câu 7 : Độ dài của vectơ bằng

Câu 8 Tam giác ABC có (đơn vị đo cm) Khi đó đường trung tuyến AM của tam giác có độ dài là:

Câu 9 Một tam giác có ba cạnh là 13, 14, 15 Diện tích tam giác bằng bao nhiêu ?

A 84 B C 42 D

Câu 10 Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;3) và B(3;1) là:

Câu 11 Vecto pháp tuyến của đường thẳng (d):

Câu 12 Cho đường thẳng(d): và đường thẳng đi qua và song song với (d) thì có phương trình :

Trang 4

A B C D

Câu 13 Đường trung trực của đoạn thẳng AB với A(-3;2), B(-3;3) có vectơ pháp

tuyến là

Câu 14 Đường thẳng nào song song với đường thẳng

Câu 15 Khoảng cách từ điểm M(5 ; 1) đến đường thẳng  : là:

Câu 16 Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(6 ; 2)

A x + 3y = 0 B 3x  y = 0 C 3x  y + 10 = 0 D x + y  2 = 0

Câu 17 Tọa độ giao điểm của đường thẳng : 4x  3y  26 =0 và d: 3x + 4y  7 =0 là

A (2 ; 6) B (5 ; 2) C (5 ; 2) D Không giao điểm.

Câu 18 Vị trí tương đối của đường thẳng1: x  2y + 1=0 và 2: 3x + 6y  10 =0 là

A Song song B Cắt nhau C Trùng nhau D Vuông góc nhau

Câu 20 Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn ?

Câu 21 Giá trị của bằng bao nhiêu?

A B C D 2

Câu 22 Đường tròn (C): x2 + y2 + 2x – 4y – 4 = 0 có tâm I, bán kính R là :

A I(1 ; –2) , R = 3 B I(–1 ; 2) , R = 9 C I(–1 ; 2) , R = 3 D I( 1 ; 2) , R = 3

II.TỰ LUẬN

A, Tìm m để phương trình f(x) = 0 có nghiệm

Trang 5

b Tìm m để bất phương trình f(x) < 0,

Câu 2: Điều tra về số con của 21 hộ gia đình trong một khu phố Ta có bảng:

Hãy lập bảng phân bố tần số, tính số trung bình, số trung vị, mốt

Câu 3: Điều tra kết quả điểm thi môn toán của 30 học sinh lớp 10A được ghi trong

bảng số liệu sau:

a Hãy lập bảng phân bố tần số

b Tính số trung bình cộng

a Tính cạnh

b Tính diện tích tam giác ABC

Câu 5 : Cho tam giác ABC có các cạnh a = 7 cm, b = 8 cm, c = 5 cm.

a Tính diện tích tam giác ABC

b Tính độ dài trung tuyến ma

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(3; 0) và B(5; - 2).

a Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

b Viết phương trình đường tròn (C ) có đường kính AB

Câu 7: Viết phương trình đường tròn (C ) có tâm I(1 ; – 2 ) và tiếp xúc với đường

thẳng có phương trình: 3x – 4y – 1 = 0

Câu 8: Đơn giản các biểu thức:

a A = cos2a + cos2a.cot2a

b B = sin2x + sin2x.tan2x

Câu 9: Tính giá trị của các biểu thức:

A = khi sinx = (2700 < x < 3600)

Trang 6

Câu 10: Tính các giá trị lượng giác của góc , biết:

a sin = và b cos = và

c tan = và d cot = –3 và

Câu 11: Tính giá trị biểu thức:

a

Câu 12: Chứng minh rằng:

Ngày đăng: 26/01/2023, 05:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w