1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Luyện thi đại học hoá vô cơ chuyên đề thế điện cực – điện phân

8 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Thế điện cực – Điện phân
Tác giả ThS. Đinh Văn Long
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 62,7 KB
File đính kèm Dien phan.rar (52 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện thi đại học Hoá vô cơ Chuyên đề Thế điện cực – Điện phân Luyện thi đại học Hoá vô cơ Chuyên đề Thế điện cực – Điện phân Câu 1 Cho hỗn hợp bột Fe và Mg vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 phản ứ.

Trang 1

Câu 1: Cho hỗn hợp bột Fe và Mg vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 phản ứng xong thu được 2 kim loại và dung dịch gồm 2 muối là:

A Fe(NO3)2 và AgNO3 B Fe(NO3)2 và Mg(NO3)2

C Mg(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

Câu 2: Cho 8,4 gam bột Fe vào 500 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,4M Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và chất rắn B Nồng độ CM cỏc chất trong dung dịch A:

A Cu(NO3)2 0,04M; AgNO3 0,01M B Fe(NO3)2 0,02M; AgNO3 0,01M

C Fe(NO3)2 0,05M; Cu(NO3)2 0,03M D Fe(NO3)2 0,3M

Câu 3: Từ phương trình ion thu gọn sau : Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag Kết luận nào dưới đây không đúng?

A Cu bị oxi húa bởi ion Ag+ B Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+

C Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ D Cu có tính khử mạnh hơn Ag

Câu 4: Tất cả các kim loại thuộc dãy nào dưới đây tác dụng được với dung dịch muối sắt (III)?

Câu 5: Cho mỗi kim loại Cu, Fe, Ag lần lượt vào từng dung dịch: CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3 Tổng

số phản ứng húa học xảy ra là:

Câu 6: Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200ml dung dịch C chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch D và 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại Cho chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là:

Câu 7: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Phải dùng chất nào dưới đây để có thể loại bỏ được tạp chất?

A Bột Al dư B Bột Cu dư C Bột Fe dư D Na dư

Câu 8: Cho các cặp oxi hoá – khử: Fe2+/Fe; 2H+/H2; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+:

Xét các phản ứng saU

(1) Cho Fe vào dung dịch HCl (2) Cho Cu vào dung dịch HCl

(3) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 (4) Cho Fe và dung dịch FeCl3

(5) Cho Cu vào dung dịch FeCl2 (6) Cho Fe vào dung dịch CuCl2

Dãy các phản ứng xảy ra được là:

A (1), (2), (3), (4) B (2), (4), (5), (6)

C (1), (3), (4), (5) D (1), (3), (4) , (6)

Câu 9: Dãy các kim loại tác dụng được với CuSO4 trong dung dịch là:

A Mg, Fe, Na B Mg, Al, Fe C Na, Ni, Hg D Mg, Al, Ag

Câu 10: Cho các cặp oxi hóa - khử:

Fe2+/Fe Cu2+/Cu Fe3+/Fe2+ Ag+/Ag

Phản ứng nào dưới đây là không đúng?

A Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2 B 3Cu + 2FeCl3 3CuCl2 + 2Fe

C Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu D Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag

Câu 11: Cho 8,3 gam hỗn hợp A gồm Al và Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 1,05 M Phản ứng hoàn toàn, thu được 15,68 gam chất rắn B gồm 2 kim loại % khối lượng của các kim loại trong A bằng:

A Fe: 32,53%; Al : 67,47 % B Fe: 54,57%; Al : 45,43%

C Fe: 45,43%; Al : 54,57% D Fe: 67,47%; Al : 32,53 %

Trang 2

Câu 12: Cho các cặp oxi hóa- khử: Mn2+/ Mn, Mg2+/Mg, Zn2+/Zn Khi cho Mg lần lượt vào các dung dịch chứa ion Mn2+, dung dịch chứa ion Zn2+; cho Mn vào dung dịch chứa ion Zn2+: thấy xảy

ra phản ứng Còn khi cho Zn vào dung dịch chứa ion Mn2+ hoặc ion Mg2+; Mn vào dung dịch chứa Mg2+: không thấy xảy ra phản ứng Tính khử của các nguyên tử kim loại giảm theo trật tự:

C Mg > Mn > Zn D Zn > Mn > Mg

Câu 13: Cho các cặp oxi hóa- khử: Mn2+/ Mn, Mg2+/Mg, Zn2+/Zn Khi cho Mg lần lượt vào các dung dịch chứa ion Mn2+, dung dịch chứa ion Zn2+; cho Mn vào dung dịch chứa ion Zn2+: thấy xảy

ra phản ứng Còn khi cho Zn vào dung dịch chứa ion Mn2+ hoặc ion Mg2+; Mn vào dung dịch chứa

Mg2+: không thấy xảy ra phản ứng Tính oxi hóa của các ion kim loại tăng theo trật tự:

A Zn2+ < Mn2+ < Mg2+ B Zn2+ < Mg2+ < Mn2

C Mg2+ < Mn2+ < Zn2+ D Mn2+ < Zn2+ < Mg2+

Câu 14: Cho hỗn hợp bột gồm Mg và Fe vào dung dịch CuSO4 Lấy dung dịch A thu được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, kết tủa thu được chỉ chứa một hidroxit kim loại Cation kim loại có trong dung dịch A là:

A Fe2+ B Cu2+ C Mg2+ và Fe2+ D Mg2+

Câu 15: Phản ứng nào dưới đây xảy ra theo chiều thuận? Biết giá trị thế điện cực chuẩn như sau:

Mg2+/Mg; Zn2+/Zn; Pb2+/Pb; Cu2+/Cu

Câu 16: Trong pin điện hoá Zn – Cu, quá trình khử trong pin là:

Câu 17: Cho thế điện cực chuẩn sau:

E Cu¿=+0,34V¿ và E Zn¿=−0,76V¿

Tính suất điện động của pin hoạt động theo phản ứng:

Câu 18: Cho: E Zn¿=−0,76V¿ và E Pb¿=−0,13V¿ Xác định suất điện động chuẩn của pin điện hoá Zn – Pb

Câu 19: Cho biết thế điện cực chuẩn của Ag+/Ag là 0,80V; của Fe2+/Fe là +0,44V; của Cu2+/Cu là +0,34V; của Fe3+/Fe2+ là 0,77V; của 2H+/H2 là 0,00V; của Zn2+/Zn là -0,76V Hãy sắp xếp tính oxi hoá tăng dần của các ion kim loại:

A Zn2+ < Fe2+ Cu2+ < Fe3+ < H+ < Ag+

B Zn2+ < Fe2+ < H+ < Cu2+ < Fe3+ < Ag+

C Zn2+ < Fe2+ < Fe3+ < H+ < Cu2+ < Ag+

D Zn2+ < Fe2+ < Cu2+ < H+ < Fe3+ < Ag+

Câu 20: Cho thế điện cực chuẩn:

E Ag¿=+0,80 V¿; E Cu¿=+0,34V¿; E Zn¿=−0,76V¿

Suất điện động của pin nào lớn nhất:

Trang 3

Câu 21: Điện phân dung dịch AgNO3, dung dịch sau khi điện phân có pH = 3, hiệu suất điện phân

là 80%, thể tích dung dịch coi như không đổi Hỏi nồng độ AgNO3 sau khi điện phân là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây)?

A 0,25.103M B 0,5.10-3M C 0,75M D 1,25.10-3M

Câu 22: Dung dịch X chứa đồng thời 0,01 mol NaCl, 0,05 mol CuCl2, 0,04 mol FeCl3 và 0,04 mol ZlCl2 Kim loại đầu tiên thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là:

Câu 23: Điện phân dung dịch NaCl, điện cực trơ, không có vách ngăn Sản phẩm thu được gồm:

A H2, Cl2, NaOH B H2, Cl2, NaOH, nước javen

C H2, Cl2, nước javen D Nước javen

Câu 24: Điện phân dung dịch chứa 0,04 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, điện cực trơ, dòng điện 5A, trong 32 phút 10 giây Khối lượng kim loại bám vào catot là:

Câu 25: Sau một thời gian điện phân 200ml dung dịch CuCl2 người ta thu được 1,12 lít khí (đktc)

ở anot Ngân đinh sắt sạch trong dung dịch còn lại sau khi điện phân Phản ứng xong nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2g Nồng độ mol ban đầu của dung dịch CuCl2 là:

Câu 26: Khi điện phân hỗn hợp dung dịch NaCl và CuSO4, nếu dung dịch điện phân sau khi điện phân hoà tan Al2O3 thì sẽ xảy ra trong trường hợp nào sau đây?

C NaCl dư hoặc CuSO4 dư D NaCl hoặc CuSO4 bị điện phân hết

Câu 27: Điện phân dung dịch hỗn hợp (CuSO4, KBr) trong đó nồng độ mol/l của 2 muối bằng nhau Thêm vài giọt quỳ tím vào dung dịch sau khi điện phân thì màu của dung dịch thay đổi như thế nào?

A Không đổi màu B Dung dịch có màu đỏ

C Dung dịch có màu xanh D Không xác định được

Câu 28: Điện phân (với điện cực Pt) 200ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có khí t thoát ra

ở catot thì ngừng lại để yên dung dịch cho đến khi khối lượng catôt không đổi, lúc đó khối lượng catot tăng thêm 3,2g so với lúc chưa điện phân Nồng độ mol của dung dịch Cu(NO3)2 trước phản ứng là nồng độ nào sau đây?

Câu 29: Điện phân một dung dịch muối MCln với điện cực trơ Khi ở catot thu được 16g kim loại

M thì ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc) M là kim loại nào sau đây?

Câu 30: Khi điện phân 500ml dung dịch CaI2 với điện cực platin có màng ngăn thu được 5,35.10-3 mol I2 Số Faraday điện lượng đã đi qua dung dịch là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây)?

A 10,7.10-3 F B 5,35.10-3F C 11.10-3F D Tất cả đều sai

Câu 31: Có 400 ml dung dịch chứa HCl và KCl đem điện phân trong bình điện phân có vách

ngăn với cường độ dòng điện là 9,65A trong 20 phút thì dung dịch có chứa một chất tan pH = 13 Coi thể tích dung dịch không thay đổi Nồng độ mol/l của dung dịch HCl và KCl ban đầu lần lượt là:

Câu 32: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 7,45g KCl và 28,2g Cu(NO3)2 (điện cực trơ có màng ngăn) đến khi khối lượng dung dịch giảm 10,75g thì ngắt mạch Dung dịch sau điện phân chứa những gì sau đây?

A KNO3 và KCl dư B KNO3 và Cu(NO3)2 còn dư

C KNO3, Cu(NO3)2 còn dư, HNO3 D KNO3 và KOH

Trang 4

Câu 33: Điện phân nóng chảy muối MX (M là kim loại kiềm, X là Cl, Br) được chất rắn M và

khí N Cho M vào nước được dung dịch M' và khí N' Cho N' tác dụng với N được khí K Cho K vào dung dịch M' được dung dịch L Dung dịch L có giá trị pH là:

A pH > 7 B pH = 7 C pH < 7 D Không xác định được

Câu 34: Điện phân 200ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện là 10A trong thời gian

a, thấy có 224 ml khí (đktc) thoát ra ở anot Biết điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng kim loại bám ở catot là:

Câu 35: Điện phân 250 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, đến khi ở catot bắt đâu có bọt khí thì ngừng điện phân và thấy khối lượng catôt tăng 4,8g Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 là:

Câu 36: Điện phân 250 ml dung dịch CuSO4 8% đến khi nồng độ CuSO4 trong dung dịch thu được giảm đi và bằng một nửa so với trước phản ứng thì dừng lại Khối lượng kim loại bám ở catot có giá trị nào sau đây?

Câu 37: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa Ag2SO4 và CuSO4 một thời gian thấy khối lượng catot tăng nên 4,96g và khí thoát ra ở catôt có thể tích là 0,336 lit (đktc) Khối lượng kim loại bám

ở catot lần lượt là:

Câu 38: Điện phân có màng ngăn điện cực trơ 100ml dung dịch MgCl2 0,15M với cường độ dòng điện 0,1A trong 9650 giây Nồng độ mol/l của dung dịch MgCl2 sau khi điện phân là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây) ?

Câu 39: Điện phân hoàn toàn 200ml một dung dịch có chứa 2 muối là Cu(NO3)2 và AgNO3 với cường độ dòng điện là 0,804A, thòi gian điện phân là 2 giờ, người ta nhận thấy khối lượng cực âm tăng thêm 3,44 g Nồng độ mol của muối trong dung dịch ban đầu lần lượt là:

Câu 40: Điện phân hoàn toàn 33,3 g muối clorua nhóm IIA người ta thu được 6,72 lit khí clo

(đktc) Công thức phân tử của muối clorua là công thức nào sau đây?

Câu 41: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 18,8g Cu(NO3)2 và 29,8g KCl (điện cực trơ có màng ngăn) Sau một thời gian thấy khối lượng dung dịch giảm 17,15 g so với ban đầu, thể tích dung dịch là 400ml Nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau điện phân là:

A CM (KCl) = 0,375M; = 0,25M; CM(KOH) = 0,25M

B CM (KCl) = 0,5M; = 0,25M; CM(KOH) = 0,25M

C CM (KCl) = 0,25M; = 0,5M; CM(KOH) = 0,25M

D Kết quả khác

Câu 42: Điện phân 1 lít dung dịch AgNO3 với điện cưc trơ dung dịch sau điện phân có pH = 2 Coi thể tích dung dịch sau điện phân không thay đổi Khối lượng bạc bám ở catôt là:

Câu 43: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muói MCl2 được 0,48g kim loại M ở catot Công thức phân tử của muối MCl2 là công thức nào sau đây?

Câu 44: Điện phân dung dịch muối sunfat của kimloại M hoá trị II Khi ở anot thu được 0,448 lít

khí (đktc) thì khối lượng ở catot tăng 2,368g M là kim loại nào sau đây?

Trang 5

A Cd B Ca C Mg D Ni

Câu 45: Cho 2 lít dung dịch hỗn hợp FeCl2 0,1M và BaCl2 0,2M (dung dịch X)

1 Điện phân dung dịch X với cường độ dòng điện 5A đến khi kết tủa hết ion kim loại bám

trên catôt thì thời gian điện phân là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây)?

2 Điện phân dung dịch X thêm một thời gian nữa đến khi dung dịch sau điện phân có pH

= 13 thì tổng thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) là giá trị nào sau đây (điện phân dung dịc X có màng ngăn):

A 3,36 lit B 6,72 lit C 7,72 lit D 6,92 lit

Câu 46: Khi điện phân dung dịch NiSO4, ở anôt xảy ra quá trình:

H2O - 2e  2H+ + O2

Như vậy anot làm bằng:

Câu 47: Điện phân có vách ngăn dung dịch gồm NaCl, HCl Sau mọt thời gian điện phân xác

định xảy ra các trường hợp sau đây, trường hợp nào đúng?

A Dung dịch thu được có làm đỏ quỳ tím,

B Dung dịch thu được không đổi màu quỳ tím

C Dung dịch thu được là xanh quỳ tím

D A,B, C đều đúng

Câu 48: Điện phân điện cực trơ có vách ngăn một dung dịch chứa các ion: Fe3+, Fe2+ Cu2+ thì thứ

tự các ion xảy ra ở anot như thế nào?

A Fe2+, Fe3+, Cu2+ B Fe2+, Cu2+, Fe3+

C Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Fe2+, Cu2+

Câu 49: Cho dung dịch chứa các ion Na+, K+, Cu2+, SO32-, NO3-, Mg2+ Các ion nào không bị điện phân khi ở trạng thái dung dịch?

A Na+, SO42-, Cl-, K+ B Cu2+, Mg2+, SO42-, NO3-, Cl

-C Na+, K+, NO3-, SO42-,Mg2+ D Tất cả đều sai

Câu 50: Điện phân một dung dịch hỗn hợp HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ có màng ngăn Kết luận nào sau đây không thật đúng?

A Vì Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn H+ nên CuCl2 được điện phân trước

B Thứ tự điện phân sau đó là: HCl  NaCl  H2O

C Quá trình điện phân HCl đi kèm với sự giảm giá trị pH

D Quá trình điện phân H2O đi kèm với sự tăng giá trị pH

Câu 51: Khi điện phân dung dịch một muối, giá trị pH ở khu vực gần nhất với điện cực tăng

lên Dung dịch muối đó là:

Câu 52: Điện phân 200ml dung dịch NaCl 2M (d = 1,1 g.ml) với điện cực bằng than có màng

ngăn xốp và dung dịch được khuấy đều Khí ở catot thoát a 20,832 lít (đktc) thì ngưng điện phân Nồng độ phần trămcủa hợp chất trong dung dịch sau điện phân là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây) ?

Câu 53: Điện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện là 10A trong thời gian

t ta thấy có 224 ml khí (đktc) thoát ra ở anot Biết rằng điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng kim loại bám ở catot là:

Câu 54: Khi điện phân nóng chảy 15,8g một hợp chất X ta thu được ở anot 22,4 lít khí H2 (đktc)/ Công thức phân tử hợp chất X là công thức nào sau đây?

Trang 6

Câu 55: Điện phân nóng chảy 25,98 g MIn thì thu được 12,6g iot MIn có công thức phân tử nào sau đây?

Câu 56: Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 1M và FeSO4 0,2M trong 1158 giây với cường độ dòng điện là 25A Khối lượng kimloại bám ở điện cực là:

Câu 57: Điện phân nóng chảy các muối clorua của kim loại X Người ta nhận thấy khi ở catot thoát

ra 5,4 gam kim loại thì ở anot bay ra 6,72 lít Cl2 (đktc) X là kim loại gì?

Câu 58: Nếu khi điện phân dung dịch CuSO4 (dư) mà ở anot thu được 3,2 gam kim loại thì ở anot thu được bao nhiêu lit khí?

A 1, 68 lit B 1,12 lít C 0,896 lit D 0,56 lit

Câu 59: Từ Al2O3 có thể điều chế Al bằng các cách:

A Điện phân nóng chảy Al2O3

B Điện phân nóng chảy Al2O3 có mặt criolit

C Khử Al2O3 bằng CO, H2 (t0)

D Hoà tan Al2O3 bằng dung dịch HCl, rồi điện phân dung dịch AlCl3

Hãy chọn phương pháp tốt nhất

Câu 60: Từ Na2SO4 có thể điều chế Na bằng các cách:

A Dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch Na2SO4

B Điện phân dung dịch Na2SO4 (có màng ngăn xốp)

C Nhiệt phân Na2SO4 thành Na2O và SO3 rồi khử Na2O bằng CO, H2 hoặc Al (t0)

D Hoà tan Na2SO4 vào nước sau đó cho tác dụng với BaCl2 (hoặc Ba(OH)2) cô cạn dung dịch NaCl (hoặc NaOH) thu lấy NaCl khan (hoặc NaOH khan) đem điện phân nóng chảy)

Câu 61: Sản phẩm điện phân nóng chảy NaOH là:

A Na, O2 và H2O B Na, H2 và O2

C Na, H2 và H2O D Na, H2, O2 và H2O

Câu 62: Có thể điều chế Ca bằng các phương pháp nào?

A Dùng Na đẩy Ca ra khỏi CaCl2 nóng chảy

B Dùng CO (hoặc H2) khử CaO ở nhiệt độ rất cao

C Nhiệt phân CaO ở nhiệt độ rất cao

D Điện phân nóng chảy CaCl2

Câu 63: Có thể điện phân dung dịch muối clorua để điều chế kim loại nào dưới đây?

A Ag, Cu, Hg B Cu, Al, Fe C Cu, Fe, Ni D Ca, Cu, Fe

Câu 64: Điện phân dung dịch bạc nitrat với điện cực trơ, thấy thoát ra ở catot …(1)… và ở anot

…(2)…

Chọn đáp án đúng (1)/(2) là:

A oxi/hiđro B Bạc kim loại/oxi C hiđro/oxi D oxi/bạc kim loại

Câu 65: Khi điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ thì quá trình (1)… xảy ra ở catot và quá trình ….(2)….xảy ra ở anot

Chọn đáp án đúng (1)/(2) là:

C Ag+ + 1e  Ag/ 2H2O - 4e  O2 + 4H+ D Cả B và C đều đúng

Câu 66: Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực platin, cường độ dòng điện là 1,93A, trong thời gian 16 phút 40 giây thì khối lượng đồng bám vào catot là:

A 0,064 gam B 0,64 gam C 6,4 gam D Kết quả khác

Câu 67: Điện phân hoàn toàn một dung dịch gồm hỗn hợp HCl và NaCl với điện cực trơ có màng

ngăn xốp Dung dịch thu được sau phản ứng là:

Trang 7

C Dung dịch NaOH D Một dung dịch khác A, B, C

Câu 68: Điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ có màng ngăn Kết luận nào dưới đây không đúng?

A Kết thúc điện phân pH dung dịch tăng so với ban đầu

B Thứ tự các chất điện phân là: CuCl2, HCl, (NaCl và H2O)

C Quá trình điện phân NaCl đi kèm với sự tăng pH của dung dịch

D Quá trình điện phân HCl đi kèm với sự giảm pH của dung dịch

Câu 69: Điện phân điện cực trơ, mang ngăn xốp có một dung dịch chứa các ion Fe2+, Fe3+, Cu2+ và

Cl- Thứ tự điện phân xảy ra ở catot là:

A Fe2+, Fe3+, Cu2+ B Fe2+ Cu2+, Fe3+

C Fe3+, Cu2+ , Fe2+ D Fe3+, Fe2+, Cu2+

Câu 70: Điện phân dung dịch muối cuSO4 dư trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92g Cu ở catot Cường độ dòng điện quá trình điện phân là giá trị nào dưới đây?

Câu 71: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với cường độ dòng điện 9,65A đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại, thời gian đã điện phân là 40 phút Khối lượng Cu sinh ra ở catot là:

Câu 72: Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối clorua của một kim loại hoá trị (II) với cường

độ dòng điện 3A Sau 1930 thấy khối lượng catot tăng 1,92g Kim loại trong muối clorua ở trên là kim loại nào dưới đây?

Câu 73: Điện phân dung dịch BaCl2 với điện cực trơ, màng ngăn xốp, sau một thời gian thấy ở anot thoát ra 0,56 lít (đktc) một chất khí Ở catot sẽ:

A Giải phóng 0,281 lít O2 (đktc)

B Có 3,425 gam Ba bám vào điện cực

C Giải phóng 0,56 lít khí H2 (đktc)

D Giải phóng 1,12 lít khí H2 (đktc)

Câu 74: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 14,9g muối clorua của kim loại hoá trị I thu được 2,24 lít

khí ở anot (đktc) Kim loại đó là:

Câu 75: Điện phân 1 lít dung dịch NaOH (dư) với điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi dung dịch

thu được có pH = 12 (coi lượng Cl2 tan và tác dụng với H2O không đáng kể, thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) thì thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) là bao nhiêu?

A 1,12 lít B 0,224 lít C 0,112 lít D 0,336 lít

Câu 76: Chia m gam hỗn hợp gồm một muối clorua kim loại kiềm và BaCl2 thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1: hoà tan hết vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 8,61gam kết tủa

Phần 2: Đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thu được V lít khí ở anot (đktc) Giá trị của V là:

A 6,720 lít B 0,672 lít C 1,334 lít D 13,44 lít

Câu 77: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 19,0 gam muối MCl2 thu được 4,48 lít khí (đktc) ở anot

M là kim loại nào trong số các kim loại dưới đây?

Câu 78: Khi điện phân với điện cực trơ, có màng ngăn một dung dịch chứa các ion Fe2+,

Trang 8

Câu 79: Cho dung dịch có chứa các ion , Na+, K+, Cu2+, Cl-, Các ion nào không

bị điện phân trong dung dịch là:

Câu 80: Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, AlCl3 Kim loại nào khử được cả 4 dung dịch muối?

Câu 81: Một tấm kim loại bằng Au bị bám một lớp Fe ở bề mặt Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất trên bề mặt bằng dung dịch nào sau đây?

Câu 82: Điện phân dung dịch chứa 1,35g muối Clorua của một kim loại cho đến khi ở Catốt có khí thoát ra thì ngừng, thu được 224ml khí ở Anốt (Đktc) Kim loại đó cho là:

Câu 83: Điện phân 40ml dung dịch CuSO4 0,2M với I = 10A trong thời gian t, thấy có 224

ml khí (Đktc) thoát ra ở Anốt Giả sử rằng các điện cực trơ và hiệu suất điện phân 100%.

1 Khối lượng Catốt tăng là:

phân là:

3 Thời gian điện phân t là:

Câu 84: Ngâm một lá Zn trong dung dịch có chứa 2,24 gam ion kim loại M2+ có trong thành phần muối sunfat Phản ứng xong lấy là Zn ra khỏi dung dịch muối, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng thanh Zn tăng thêm 0,94 gam Công thức hoá học của muối sunfat đó là:

Câu 85: Hoà tan 3 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO3 tạo ra được 7,34 gam hỗn

Ngày đăng: 25/01/2023, 16:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w