Soạn Anh 6 Unit 2 Language Focus SGK Cánh Diều VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 Soạn[.]
Trang 1Soạn Anh 6 Unit 2 Language Focus SGK Cánh Diều
Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại
A Listen and read Then repeat the conversation and replace the words in blue.
(Nghe và đọc Sau đó lặp lại đoạn hội thoại và thay thế những từ màu xanh)
B Practice with a partner Replace any words to make your own conversation.
(Luyện tập với bạn học Thay thế bất cứ từ nào để tạo đoan hội thoại cho riêng bạn.)
Hướng dẫn dịch
1 Stig: This is my parrot / lizard / frog His name is Otto (Đây là con vẹt / thằn lằn / con ếch của tớ Tên nó là Otto.)
Nadine: Wow! He's amazing! He's really beautiful (Wow! Trông nó thật tuyệt! Nó rất đẹp!)
2 Nadine: He's very colorful / beautiful / small (Nó rất nhiều màu sắc / đẹp / nhỏ nhắn.) Stig: Yes, he is (Ừa, đúng rồi!)
3 Nadine: Is he noisy / quiet / friendly? (Nó có ồn ào / yên lặng / thân thiện không?)
Trang 2Stig: Yes, he is He is very noisy / quiet / friendly (Có Nó rất ồn ào / yên lặng / thân thiện.)
4 Nadine: And he's really big / scary / noisy! Argh! (Và nó cũng rất là to / đáng sợ / ồn ào! Ôi trời!)
Hướng dẫn dịch
Miêu tả những con vật - Tính từ và dạng so sánh hơn
Thằn lằn trông rất đáng kinh ngạc
Chúng tĩnh lặng Chúng yên lặng hơn loài chim
Chúng nhỏ bé Chúng nhỏ hơn loài chó
Báo đốm rất to Chúng to hơn những con thằn lằn
Vẹt rất ồn ào Chúng ồn ào hơn những con khỉ.)
Hổ rất đẹp đẽ Chúng đẹp hơn cả những con vẹt
C Listen Circle the words you hear.
(Nghe Khoanh vào những từ bạn nghe được.)
1 Frogs are (noisy / quiet)
2 Jaguars are (big / small)
3 Parrots are (ugly / beautiful)
4 Monkeys are (shy / friendly)
Trang 35 Lizards are (scary / beautiful).
Gợi ý đáp án
1 noisy 2 big 3 beautiful 4 friendly 5 scary
Hướng dẫn dịch
1 Những con ếch ồn ào
2 Những con báo đốm to
3 Những con vẹt đẹp đẽ
4 Những con khỉ thân thiện
5 Những con thằn lằn đáng sơ
D Write the questions about the animals in C Then ask a partner to answer them.
(Viết những câu hỏi về các loài vật ở phần C Sau đó hỏi và trả lời với bạn cùng học.)
1 monkeys / quieter / parrots => Are monkeys quieter than parrots?
2 frogs/shier / jaguars => ?
3 jaguars / friendlier / parrots => ?
4 parrots / quieter / jaguars => ?
5 lizards / more beautiful / monkeys => ?
Gợi ý đáp án
2 Are frogs shier than jaguars?
3 Are jaguars friendlier than parrots?
4 Are parrots quieter than jaguars?
5 Are lizards more beautiful than monkeys?
Hướng dẫn dịch
1 Có phải những con khỉ yên lặng hơn những con vẹt?
2 Có phải những con ếch rụt rè hơn những con báo đốm?
3 Có phải những con báo đốm thân thiện hơn những con vẹt?
4 Có phải những con vẹt yên lặng hơn những con báo đốm?
Trang 45 Có phải những con thằn lằn đẹp hơn những con khỉ?
E Play a memory game Work in a group Use the photos in this unit to help you.
(Chơi trò luyện trí nhớ Làm việc theo nhóm Sử dụng những bức tranh ở bài này để luyện tập.)
Hướng dẫn
Student A: Tigers are big (Hổ to lớn.)
Student B: Tigers are big, and frogs are ugly (Hổ to lớn, và ếch xấu xí.)
Student C: Tigers are big Frogs are ugly, and monkeys are noisy (Hổ to lớn Ếch xấu xí,
và khỉ rất ồn ào.)
Mời các bạn tham khảo thêm nhiều tài liệu Tiếng Anh lớp 6 hay và miễn phí tại:
https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop6