1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 8

3 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 8
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề Cương Ôn Tập
Năm xuất bản 2011-2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 151,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 8 Năm học 2011 2012 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 8 B BAØI TAÄP CHỦ ĐỀ I NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC; NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ Bài 1 Làm tính nhân 1[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KỲ I TỐN 8

B BÀI TẬP

CHỦ ĐỀ I

NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC; NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.

HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

Bài 1: Làm tính nhân:

1/ (x2 – 1)(x2 + 2x) 2/ (2x -1)(3x + 2)(3 – x) 3/ (x + 3)(x2 + 3x – 5)

4/ ( xy – 1).(x3 – 2x – 6) 5/( 5x3 – x2 + 2x – 3) ( 4x2 – x + 2)

Bài2: Điền vào chổ trống thích hợp:

1/ x2 + 4x + 4 =

2/ x2 - 8x +16 =

3/ (x + 5)(x - 5) =

4/ x3 + 12x + 48x +64 =

5/ x3- 6x +12x - 8 =

6/ (x + 2)(x2 - 2x + 4) =

7/ (x - 3)(x2 + 3x + 9) =

8/ x2 + 2x + 1 = …

9/ x2 – 1 = … 10/ x2 – 4x + 4 = … 11/ x2 – 4 = … 12/ x2 + 6x + 9 = … 13/ 4x2 – 9 = … 14/ 16x2 – 8x + 1 = … 15/ 9x2 + 6x + 1 =

16/ 36x2 + 36x + 9 = … 17 x3 + 27 =……

18/ x3 – 8 = … 19/ 8x3 – 1 = … Bài 3: Rút gọn biểu thức: 1/ (6x + 1)2 + (6x - 1)2 - 2(1 + 6x)(6x -1) 2/ 3(22 + 1)(24 + 1)(28 +1)(216 + 1) 3/ x(2x2 – 3) – x2(5x + 1) + x2 4/ 3x(x – 2) – 5x(1 – x) – 8(x2 – 3) Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 1/ A = x2 – 6x + 11 2/ B = x2 – 20x + 101 3/ C = x2 – 4xy + 5y2 + 10x – 22y + 28 Bài 5: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 1/ C = 4x – x2 + 3 2/ B= –x2+6x-11 Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử: 1/ 2/ 3/ 4/

5/ 6/ 7/

Bài 7: Tìm x, biết: 1/ (x -2)2 – (x – 3)(x + 3) = 6 2/ 4(x – 3)2 – (2x – 1)(2x + 1) = 10 4/ (x – 4)2 – (x – 2)(x + 2) = 6 7/ 9 (x + 1)2 – (3x – 2)(3x + 2) = 10 Bài 8: CMR 1/ a2(a + 1) + 2a(a + 1) chia hết cho 6 với a Z 2/ a(2a -3) - 2a(a + 1) chia hết cho 5 với a Z 3/ x2 + 2x + 2 > 0 với x Z 4/ x2 – x + 1 > 0 với x Z 5/ -x2 + 4x - 5 < 0 với x Z Bài 9: Làm tính chia: 1/ (x3-3x2 + x – 3) :(x - 3) 3/(2x4 - 5x2 + x3 – 3 - 3x):(x2 - 3) 2/(x – y – z 5:(x – y – z)3 4/(x2 + 2x + x2 – 4):(x + 2) 5/ (2x3 +5x2 – 2x + 3) : (2x2 – x + 1) 6/ (2x3 - 5x2 + 6x – 15) : (2x – 5) Bài 10: 1/ Tìm n để đa thức x4 - x3 + 6x2 - x + n chia hết cho đa thức x2 - x + 5 2/ Tìm n để đa thức 3x3 + 10x2 - 5 + n chia hết cho đa thức 3x + 1 3*/ Tìm tất cả các số nguyên n để 2n2 + n – 7 chia hết cho n - 2 ? CHỦ ĐỀ II:

PHÂN THỨC VÀ CÁC PHÉP TỐN.

Bài 11: Rút gọn các phân thức sau:

Trang 2

5) 6)

Bài 12:

Cho phân thức : P =

a/ Tìm điều kiện của x để P xác định

b/ Tìm giá trị của x để phân thức bằng 1

Bài 13:

Cho biểu thức C

a.Tìm x để biểu thức C có nghĩa

b.Rút gọn biểu thức C

c.Tìm giá trị của x để biểu thức C

Bài 14:

Cho biểu thức:

A =

a/ Tìm điều kiện của biến x để giá trị của biểu

thức A được xác định?

b/ Tìm giá trị của x để A = 1 ; A = -3 ?

Bài 15:

Cho biểu thức

A = a.Tìm điều kiện của x để A có nghĩa

b Rút gọn A

c Tìm x để A

d Tìm x để biểu thức A nguyên

e Tính giá trị của biểu thức A khi x2 – 9 = 0

Bài 16:

Cho phân thức

a/ Rút gọn A b/ Cho A = -3

Tính giá trị của biểu thức 9x2 – 42x + 49

Bài 17:

Cho phân thức

a/ Rút gọn A b/ Tìm x để A = 4

Bài 18: Cho phân thức

a Tìm giá trị của x để phân thức bằng 0?

b Tìm x để giá trị của phân thức bằng 5/2?

c Tìm x nguyên để phân thức có giá trị nguyên?

CHỦ ĐỀ III:

HÌNH HỌC Bài 1:

Cho hình bình hành ABCD có AD = 2AB,

Gọi E và F lần lượt là trung điểm của BC và AD

a Chứng minh AE BF

b Chứng minh tứ giác BFDC là hình thang cân

c Lấy điểm M đối xứng của A qua B.Chứng minh tứ

giác BMCD là hình chữ nhật

d Chứng minh M,E,D thẳng hàng

Bài 2:

Cho tam giác ABC vuông tại A có , kẻ tia

Ax song song với BC Trên Ax lấy điểm D sao cho

AD = DC

b.Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang cân

c Gọi E là trung điểm của BC.Chứng minh tứ giác

ADEB là hình thoi

d Cho AC = 8cm, AB = 5cm.Tính diện tích hình thoi ABED

Bài 3:

Cho hình bình hành ABCD có AB = 2AD Gọi E, F thứ tự là trung điểm của AB và CD

a/ Các tứ giác AEFD, AECF là hình gì? Vì sao? b/ Gọi M là giao điểm của AF và DE, gọi N là giao điểm của BF và CE Chứng minh rằng tứ giác EMFN

là hình chữ nhật

c/ Hình bình hành ABCD nói trên có thêm điều kiện

gì thì EMFN là hình vuông?

Bài 4:

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến

AM Gọi H là điểm đối xứng với M qua AB, E là giao điểm của MH và AB Gọi K là điểm đối xứng với M qua AC, F là giao điểm của MK và AC

Trang 3

a/ Xác định dạng của tứ giác AEMF, AMBH, AMCK

b/ Chứng minh rằng H đối xứng với K qua A

c/ Tam giác vuông ABC có thêm điều kiện gì thì

AEMF là hình vuông?

Bài 5:

Cho tam giác ABC vuông tại A Có AB = 6cm,

AC = 8cm Gọi I, M, K lần lượt là trung điểm của

AB, BC, AC

a/ Chứng minh tứ giác AIMK là hình chữ nhật và

tính diện tích của nó

b/ Tính độ dài đoạn AM

c/ Gọi P, J, H, S lần lượt là trung điểm của AI, IM,

MK, AK Chứng minh PH vuông góc với JS

Bài 6:

Cho tam giác ABC vuông tại A, D là trung điểm của

BC Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của điểm D trên cạnh AB, AC

a/ Chứng minh tứ giác ANDM là hình chữ nhật b/ Gọi I, K lần lượt là điểm đối xứng của N, M qua

D Tứ giác MNKI là hình gì? Vì sao?

c/ Kẻ đường cao AH của tam giác ABC (H thuộc BC) Tính số đo góc MHN

MỘT SỐ ĐỀ THI SỐ ĐỀ THI THAM KHẢO(tự luận)

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ x2y + y2x + x + y b/ x2 – y2 + 2yz – z2

Câu 2: Tìm x biết :

a/ ( x – 1)2 – 4 = 0

b/ (2x – 3 )( 2x + 3) –( x + 5)2 –3 (x – 1)(x + 2) = 0

Câu 3: Cho phân thứ A

a/ Rút gọn phân thức A

b/ Tính giá trị của x để giá trị của A = 2

Câu 4: Cho  ABC vuông tại A có = 600, kẻ

tia Ax song song với BC sao cho đường trung trực

đoạn AC cắt Ax tại D Gọi E là trung điểm của

BC Trên tia đối của EA lấy điểm điểm M sao cho

EM = EA

a/ ACMB là hình gì ? Chứng minh

b/ Chứng minh ADCB là hình thang cân

c/ Chứng minh ADCE là hình thoi

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ x2y + y2x + x + y b/ x2 – y2 + 2yz – z2

Câu 2: Tìm x biết :

a/ ( x – 1)2 – 4 = 0

b/ (2x – 3 )( 2x + 3) –( x + 5)2 –3 (x – 1)(x + 2) = 0

Câu 3: Cho phân thức: A

a/ Rút gọn phân thức A

b/ Tính giá trị của x để giá trị của A = 2

Câu 4: Cho  ABC vuông tại A có = 600, kẻ tia Ax song song với BC sao cho đường trung trực đoạn AC cắt Ax tại D Gọi E là trung điểm của

BC Trên tia đối của EA lấy điểm điểm M sao cho

EM = EA

a/ ACMB là hình gì ? Chứng minh

b/ Chứng minh ADCB là hình thang cân c/ Chứng minh ADCE là hình thoi

ĐỀ SỐ 3

1) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a/ x2 – b/ 5x ( x - 1) – x+1 c/ x4 +3x3 - 9x - 9

2 ) Thực hiện các phép tính sau:

b/

3/ Chứng tỏ biểu thức sau đây dương với mọi x khác 2:

4) Cho tam giác ABC cân tại A có BC = a và AM

là trung tuyến Gọi P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC

a/ Chứng minh tứ giác APMQ là hình thoi b/ Lấy K đối xứng với M qua Q.Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?

c/ Điều kiện của tam giác ABC để AMCK là hình vuông ?Tính diện tích hình vuông AMCK theo a

Ngày đăng: 25/01/2023, 09:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w