1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề Kiểm Tra Học Kì Ii Môn Công Nghệ Lớp 8

30 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì II Môn Công Nghệ Lớp 8
Trường học Trường Trung học Cơ sở Xã Lát
Chuyên ngành Công nghệ 8
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Xã Lát
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 358,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8 Năm học 2012 2013 I PHẠM VI KIẾN THỨC Từ tuần 20 đến tuần 33(bài 40 – bài 55 / SGK) – Công nghệ 8 II MỤC ĐÍCH Đối vớ[.]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8

- Đối với GV: đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong Chương VII,Chương VIII (Từ bài 40 – bài 55/ SGK – Công nghệ 8)  Qua đó xây dựng các đề kiểmtra hoặc sử dụng để ôn tập - hệ thống kiến thức cho học sinh phù hợp với chuẩn kiến thức kĩnăng được quy định trong chương và đánh giá được đúng đối tượng học sinh

III PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (50% TNKQ, 50% TL)

IV MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :

Trang 2

bếp điện, nồi cơm điện

- Biết được cấu tạo, nguyên lí

làm việc và cách sử dụng động

cơ điện 1 pha

- Biết được cấu tạo của máy

– Hiểu được cấu tạo, nguyên lí làm việc và cách

sử dụng bàn là điện nguyên lí làm việc

và cách sử dụng bếp điện, nồi cơm điện

-Hiểu được các số liệu kĩ thuật điện

- Có ý thức tuân theo quy định về an toàn điện

- Sử dụng được các đồ dùng điện-nhiệt đúng yêu cầu kĩ thuật và đảm bảo an toàn

- Sử dụng được quạt điện đúng các yêu cầu kĩ thuật

Sử dụng được máy biến áp đúng các yêu cầu kĩ thuật

- Có ý thức tiết kiệm điện năng

– Tính toán được điện năngtiêu thụ trong gia đình

- Hiểu được nguyên lí làmviệc, vị trí lắp đặt của các thiết bị trên trong mạch điện

- Hiểu được công dụng, cấu tạo của cầu chì và aptomat

– Quan sát, mô tả được cấu tạo, nguyên lí làm việc vị trí lắp đặt của cầu chì trong mạchđiện

Trang 3

I/ Trắc nghiệm khách quan: (5đ)

Câu 1: Máy biến áp 1 pha là thiết bị điện dùng:

A biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều 1 pha

B biến đổi cường độ của dòng điện

C biến đổi điện áp của dòng điện 1 chiều

D biến điện năng thành cơ năng

Câu 2: Trên một nồi cơm điện ghi 220V, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là:

A đ iện áp định mức của nồi cơm điện B công suất định mức của nồi cơm điện

C C ư ờng độ định mức của nồi cơm điện D d ung tích soong của nồi cơm điện.Câu 3: Dây đốt nóng của bàn là điện được làm bằng vật liệu:

A Vonfram B Vonfram phủ bari oxit

Câu 4: Trong động cơ điện Stato còn gọi là:

A phần quay B bộ phận bị điều khiển

C bộ phận điều khiển D phần đứng yên

Câu 5: Trong động cơ điện Roto còn gọi là:

A Phần quay B Bộ phận bị điều khiển

C Bộ phận điều khiển D Phần đứng yên

Câu 6: Ổ điện là Thiết bị:

A lấy điện B đo lường

C đóng – cắt D bảo vệ

Câu 7: Aptomat là:

A thiết bị lấy điện B thiết bị bảo vệ

C thiết bị đóng, cắt và bảo vệ D thiết bị vận hành

Câu 8: Nguyên lí làm việc của đồ dùng điện – nhiệt là biến điện năng thành:

A quang năng B cơ năng

C nhiệt năng D hoá năng

Câu 9: Công tắc là thiết bị dùng để:

A đóng mạch điện B cắt mạch điện.

C đóng cắt mạch điện với I < 5A D đóng cắt mạch điện với I > 5A

Câu 10: Trước khi sữa chữa điện cần phải:

A cắm phích cắm điện B không rút nắp cầu chì

C cắt cầu dao hoặc Aptomat tổng D mở cầu dao

Trang 4

TRƯỜNG THCS XÃ LÁT

Họ và tên:

………

Lớp:………

Ngày:………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2015- 2016 Môn: Công nghệ 8 Thời gian: 25 phút ( không kể thời gian phát đề) Điểm Nhận xét II/ Tự luận: (5đ) Câu 11: Nêu đặc điểm , yêu cầu và cấu tạo của mạng điện trong nhà? (2đ) Câu 12:Máy biến áp 1 pha có U1 = 110V; U2 = 12V; Số vòng dây N1 = 220 vòng a Hãy xác định số vòng dây của N2.(1đ) b Máy biến áp trên là tăng áp hay giảm áp ? Tại sao ?(1đ) c Khi điện áp U1 = 220V Nếu không điều chỉnh số vòng dây thì điện áp thứ cấp (U2) bằng bao nhiêu?(1đ)

Trang 5

ĐÁP ÁN MÔN CÔNG NGHỆI/ Trắc nghiệm khách quan: (5đ)

II/ Tự luận: (5đ)

Câu 11: học sinh nêu được đặc điểm

học sinh nêu được yêu cầu và cấu tạo của mạng điện trong

Trang 6

A Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều 1 pha

B Biến đổi cường độ của dòng điện

C Biến đổi điện áp của dòng điện 1 chiều

D Biến điện năng thành cơ năng

Câu 2: Trên một nồi cơm điện ghi 220V, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là:

A Điện áp định mức của nồi cơm điện B Công suất định mức của nồi cơm điện

C Cường độ định mức của nồi cơm điện D Dung tích soong của nồi cơm điện.Câu 3: Trong động cơ điện Stato còn gọi là:

A Phần quay B Bộ phận bị điều khiển

C Bộ phận điều khiển D Phần đứng yên

Câu 4: Số liệu kĩ thuật thường ghi trên thiết bị đóng – cắt và lấy điện là:

A Uđm – Pđm B Uđm –Iđm

C Iđm – Pđm D Cả ba đều sai

Câu 5: Ổ điện là Thiết bị:

A Lấy điện B Đo lường

C Đóng – cắt D Bảo vệ

Câu 6: Aptomat là:

A Thiết bị lấy điện B Thiết bị bảo vệ

C Thiết bị đóng – cắt D B và C đều đúng

Câu 7: Nguyên lí làm việc của đồ dùng điện – nhiệt là biến điện năng thành

A Quang năng B Cơ năng

C Nhiệt năng D A và B đều đúng

Câu 8: Công tắc là thiết bị dùng để:

A Đóng mạch điện B Cắt mạch điện.

C Đóng cắt mạch điện với I < 5A D Đóng cắt mạch điện với I > 5A

Câu 9: Trước khi sữa chữa điện cần phải:

A Rút phích cắm điện B Rút nắp cầu chì

C Cắt cầu dao hoặc Aptomat tổng D Cả 3 ý trên

Câu 10: Trong động cơ điện Roto còn gọi là:

A Phần quay B Bộ phận bị điều khiển

C Bộ phận điều khiển D Phần đứng yên

Câu 11 Dây đốt nóng của bàn là điện được làm bằng vật liệu gì ?

a Vonfram b Vonfram phủ bari oxit.

c Niken-crom d Fero-crom.

II Tự luận:

Câu 1

Nêu đặc điểm , yêu cầu và cấu tạo của mạng điện trong nhà?

Câu 2: Điện năng tiêu thụ trong ngày 20 tháng 04 năm 2013 của gia đình bạn An như sau:Tên đồ dùng điện Công suất điệnP(W) Số lượng Thời gian sử dụng(h)

Trang 7

a Tính tổng điện năng tiêu thụ của gia đình bạn An trong ngày

b Tính tổng điện năng tiêu thụ của gia đình bạn An trong tháng 04 năm 2013 (Giả sử điện năng tiêu thụ các ngày là như nhau )

c.Tính số tiền của gia đình bạn An trong tháng 04 năm 2013, biết 1 KWh giá tiền 1350 đ

Câu 3: Máy biến áp 1 pha có U1 = 110V; U2 = 12V; Số vòng dây N1 = 220 vòng

a Hãy xác định số vòng dây của N2

b Máy biến áp trên là tăng áp hay giảm áp ? Tại sao ?

c Khi điện áp U1 = 220V Nếu không điều chỉnh số vòng dây thì điện áp thứ cấp (U2)bằng bao nhiêu?

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN LÝ 6

Trang 8

I.Mục đích yêu cầu:

Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 35 theo PPCT

1 Kiến thức : Kiểm tra mức độ nhận thức của hs theo chuẩn kiến thức kỹ

a.Chuẩn bị của Gv: Đề kiểm tra - đáp án - thang điểm

b.Chuẩn bị của Hs: Ôn từ tiết 19 đến tiết 35

III.Tiến trình kiểm tra :

LT (cấp độ 1,2)

VD (cấp độ 3,4)

LT (cấp độ 1,2)

VD (cấp độ 3,4)

2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng cõu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm số

Trang 9

 Nhiệt kế là

dụng cụ dùng để

đo nhiệt độ.

Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dùng chất lỏng dựa trên sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

Mô tả được quá

 Giải thích được hiện tượng nở vì nhiệt của chất lỏng và chất rắn

(dựa vào sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng và chất rắn).

 Giải thích được ứng dụng về sự nở vì nhiệt

của chất khí (dựa vào

sự dãn nở vì nhiệt của chất khí).

 Giải thích được một

số ứng dụng và hiện

tượng thực tế (dựa vào

Trang 10

Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

Mô tả được quá trình chuyển thể trong sự ngưng tụ của chất lỏng, Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi

là sự ngưng tụ.

kiến thức về sự nóng chảy và đông đặc).

 Giải thích được một

số hiện tượng trong

thực tế (dựa vào kiến

Trang 11

TRƯỜNG THCS XÃ LÁT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Trang 12

Họ và tên:………

Lớp:………

Ngày:……….

Năm học: 2012- 2013 Môn: Lý 6 Thời gian: 20 phút ( không kể thời gian phát đề)

2 Khi rót nước sôi vào 2 cốc thủy tinh dày và mỏng khác nhau, cốc dễ vỡ hơn là :

A cốc thủy tinh mỏng, vì cốc giữ nhiệt ít hơn nên dãn nở nhanh.

B cốc thủy tinh mỏng, vì cốc tỏa nhiệt nhanh nên dãn nở nhiều.

C cốc thủy tinh dày, vì cốc giữ nhiệt nhiều hơn nên dãn nở nhiều hơn.

D cốc thủy tinh dày, vì cốc dãn nở không đều do sự chênh lệch nhiệt độ giữa thành trong và thành ngoài của cốc.

3 Không khí nóng nhẹ hơn không khí lạnh vì:

A khối lượng riêng của không khí nóng nhỏ hơn.

B khối lượng của không khí nóng nhỏ hơn.

C khối lượng của không khí nóng lớn hơn.

D khối lượng riêng của không khí nóng lớn hơn.

4.Cho nhiệt kế như hình Giới hạn đo của nhiệt kế là:

A 50 0 C

B 120 0 C

C từ -20 0 C đến 50 0 C

Trang 13

D từ 0 0 C đến 120 0 C

5 Khi nói về sự đông đặc, câu kết luận không đúng là:

A phần lớn các chất nóng chảy ở nhiệt độ nào thì đông đặc ở nhiệt độ ấy

B các chất nóng chảy ở nhiệt độ này nhưng lại đông đặc ở nhiệt độ khác

C nhiệt độ đông đặc của các chất khác nhau thì khác nhau.

D trong suốt thời gian đông đặc nhiệt độ của vật không thay đổi.

6 Khi nói về nhiệt độ sôi, câu kết luận đúng là:

A.càng lên cao, nhiệt độ sôi của chất lỏng càng giảm

B càng lên cao, nhiệt độ sôi của chất lỏng càng tăng

C thể tích của chất lỏng tăng, nhiệt độ sôi tăng

D khối lượng của chất lỏng tăng, nhiệt độ sôi tăng.

7 Một lọ thủy tinh được đậy bằng nút thủy tinh, nút bị kẹt Phải mở nút bằng cách:

8 Hệ thống ròng rọc như hình bên có tác dụng:

A đổi hướng của lực kéo.

B giảm độ lớn của lực kéo.

C thay đổi trọng lượng của vật.

D thay đổi hướng và giảm độ lớn của lực kéo.

9 Trường hợp có liên quan đến sự đông đặc là:

Trang 14

D ngọn đèn dầu đang cháy.

10 Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để:

A dễ cho việc đi lại chăm sóc cây

B hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây

C giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn.

D đỡ tốn diện tích đất trồng.

Trang 15

Họ và tên:

………

Lớp:………

Ngày:………

Năm học: 2012- 2013 Môn: Lý 6 Thời gian: 25 phút ( không kể thời gian phát đề) Điểm Nhận xét Đề bài : 11 Giải thích sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm? (2đ) 12 Bỏ vài cục nước đá lấy từ trong tủ lạnh vào một cốc thuỷ tinh rồi theo dõi nhiệt độ của nước đá, người ta lập được bảng sau đây Thời gian (phút) 0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 Nhiệt độ (0C) -6 -3 -1 0 0 0 2 9 14 18 20 a) Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian (1,5đ) b) Có hiện tượng gì xảy ra đối với nước đá từ phút thứ 6 đến phút thứ 10?(1,5đ)

Trang 16

ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÝ 6 I/Trắc nghiệm khách quan: (5đ)

II/Tự luận: (5đ)

Câu 11: Học sinh giải thích được hiện tượng dựa vào sự bay hơi và

ngưng tụ

Cầu 12: a Vẽ được đường biểu diễn

b Nêu được quá trình nóng chảy của nước đá

2đ 1,5đ 1,5đ

Trang 18

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LÝ 6I/ Trắc nghiệm khách quan:

1 Máy cơ đơn giản có tác dụng làm thay đổi hướng của lực kéo là:

A ròng rọc động B Ròng rọc cố định

2 Khi rót nước sôi vào 2 cốc thủy tinh dày và mỏng khác nhau, cốc dễ vỡ hơn là :

A cốc thủy tinh mỏng, vì cốc giữ nhiệt ít hơn nên dãn nở nhanh

B cốc thủy tinh mỏng, vì cốc tỏa nhiệt nhanh nên dãn nở nhiều

C cốc thủy tinh dày, vì cốc giữ nhiệt nhiều hơn nên dãn nở nhiều hơn

D cốc thủy tinh dày, vì cốc dãn nở không đều do sự chênh lệch nhiệt độ giữa thành trong và thành ngoài của cốc

3 Không khí nóng nhẹ hơn không khí lạnh vì:

A khối lượng riêng của không khí nóng nhỏ hơn

B khối lượng của không khí nóng nhỏ hơn

C khối lượng của không khí nóng lớn hơn

D khối lượng riêng của không khí nóng lớn hơn

4.Cho nhiệt kế như hình Giới hạn đo của nhiệt kế là:

A 500C

B 1200C

C từ -200C đến 500C

D từ 00C đến 1200C

5 Khi nói về sự đông đặc, câu kết luận không đúng là:

A phần lớn các chất nóng chảy ở nhiệt độ nào thì đông đặc ở nhiệt độ ấy

B các chất nóng chảy ở nhiệt độ này nhưng lại đông đặc ở nhiệt độ khác

C nhiệt độ đông đặc của các chất khác nhau thì khác nhau

Trang 19

D trong suốt thời gian đông đặc nhiệt độ của vật không thay đổi.

6 Khi nói về nhiệt độ sôi, câu kết luận đúng là:

A.càng lên cao, nhiệt độ sôi của chất lỏng càng giảm

B càng lên cao, nhiệt độ sôi của chất lỏng càng tăng

C thể tích của chất lỏng tăng, nhiệt độ sôi tăng

D khối lượng của chất lỏng tăng, nhiệt độ sôi tăng

7 Một lọ thủy tinh được đậy bằng nút thủy tinh, nút bị kẹt Phải mở nút bằng cách:

C hơ nóng cả nút và cổ lọ D Hơ nóng đáy lọ

8 Hệ thống ròng rọc như hình bên có tác dụng:

A đổi hướng của lực kéo

B giảm độ lớn của Lực kéo

C thay đổi trọng lượng của vật

D thay đổi hướng và giảm độ lớn của lực kéo

9 Trường hợp có liên quan đến sự đông đặc là:

A ngọn nến vừa tắt

B ngọn nến đang cháy

C cục nước đá để ngoài nắng

D ngọn đèn dầu đang cháy

10 Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để:

A dễ cho việc đi lại chăm sóc cây

Hình 1

F

Trang 20

B hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây

C giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn

D đỡ tốn diện tích đất trồng

11.Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi hơ nóng không khí đựng trong một bình kín:

a.Thể tích không khí tăng

b.Khối lượng riêng của không khí tăng

c.Khối lượng riêng của không khí giảm

d.Cả 3 hiện tượng trên

12.Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau, cách sắp xếp nào đúng:

a Khí ôxi, sắt, rượu b Rượu, khí ôxi, sắt

c Khí ôxi, rượu, sắt d Rượu, sắt, khí ôxi

a Tới nhiệt độ nào thì thép bắt đầu nóng chảy?

b Để đưa thép từ nhiệt độ 11000C tới nhiệt độ nóng chảy cần thời gian bao nhiêu?

c Thời gian nóng chảy của thép là bao nhiêu phút?

d Sự nóng chảy bắt đầu vào phút thứ mấy và kết thúc ở phút thứ mấy?

2/Sau đây là b ng theo dõi s thay đ i nhi t đ theo th i gian c a m t ch t đ c đun nóng liên t cả ự ổ ệ ộ ờ ủ ộ ấ ượ ụ

Trang 21

3/ Bỏ vài cục nước đá lấy từ trong tủ lạnh vào một cốc thuỷ tinh rồi theo dõi nhiệt độ của nước đá, người ta lập được bảngsau đây

a) Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian

b) Có hiện tượng gì xảy ra đối với nước đá từ phút thứ 6 đến phút thứ 10?

4/Nh ng ngày tr i nóng g t, đ xe đ p ngoài n ng, xe hay b x p l p, th m chí n l p, em hãy gi i thích t i sao?ữ ờ ắ ể ạ ắ ị ẹ ố ậ ổ ố ả ạ5/ Giải thích sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm?

Trang 22

KIỂM TRA HỌC KI II Vật Lý 8 I.Mục đích yêu cầu:

Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 35 theo PPCT

1 Kiến thức : Kiểm tra mức độ nhận thức của hs theo chuẩn kiến thức kỹ năng.

- Nhớ đợc các định nghĩa, định luật ,khái niệm, công thức, đơn vị sau khi học song từ tiết 19

đến tiết 35

2.Kỹ năng :Vận dụng kiến thức, công thức, biến đổi công thức giải bài tập

3.Thái độ :Nghiêm túc, trung thực khi làm bài

b.Hình thức đề kiểm tra :Kết hợp TNKQ và Tự luận (50% TNKQ, 50% TL)

II.Chuẩn bị của GV và HS:

a.Chuẩn bị của Gv: Đề kiểm tra - đáp án - thang điểm

b.Chuẩn bị của Hs: Ôn từ tiết 19 đến tiết 35

III.Tiến trình kiểm tra :

- Nờu được cụng suất là gỡViết được cụng thức tớnh cụng suất và nờu đơn vị

đo cụng suất

- Nờu được khi nào vật cú

cơ năng?

- Nờu được vật cú khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thỡ thế năng càng lớn

- Nờu được vớ dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến

Vận dụng được cụngthức:

Trang 23

- Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị.

- Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn

10,5đ5%

31,5đ15% Chương II:

Nhiệt học - Nêu được các chất đều cấu tạo từ các phân tử,

nguyên tử

- Nêu được giữa các phân

tử, nguyên tử có khoảng cách

- Nêu được các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng

- Nêu được khi ở nhiệt độ càng cao thì các nguyên

tử, phân tử cấu tạo nên vậtchuyển động càng nhanh

- Viết được phương trình cân bằng nhiệt cho trườnghợp có hai vật trao đổi nhiệt với nhau

- Phát biểu được định nghĩanhiệt năng

- Nêu được nhiệt độ của vậtcàng cao thì nhiệt năng của

nó càng lớn

- Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách

Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn vị đo nhiệt lượng là gì

- Lấy được ví dụ minh hoạ

về bức xạ nhiệt

- Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật

- Viết được công thức tính

- Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách

- Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do cácnguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng Hiện tượng khuếch tán

- Lấy được ví dụ minhhoạ về sự dẫn nhiệt.Vậndụng kiến thức về dẫnnhiệt để giải thích một

số hiện tượng đơn giản

- Vận dụng được kiến thức về đối lưu, bức xạ nhiệt để giải thích một

số hiện tượng đơn giản

Ngày đăng: 25/01/2023, 08:22

w