1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phòng Gd&Đt Krông Năng Kiểm Tra Hkii - Năm Học 2016-2017

18 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 450 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD&ĐT Krông Năng Kiểm tra HKII Năm học 2016 2017 Phòng GD&ĐT Krông Năng Kiểm tra HKII Năm học 2016 2017 Trường THCS PHÚ XUÂN Môn Tin học 6 Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ tên h[.]

Trang 1

Phũng GD&ĐT Krụng Năng Kiểm tra HKII - Năm học 2016-2017

Trường THCS PHÚ XUÂN Mụn: Tin học 6

Thời gian: 45 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề)

Họ tờn học sinh:

Học sinh chọn đỏp ỏn đỳng nhất và khoanh đỏnh dấu vào lựa chọn của mỡnh.(mỗi đỏp ỏn đỳng 0.25đ)

01 ; / = ~ 11 ; / = ~ 21 ; / = ~ 31 ; / = ~

02 ; / = ~ 12 ; / = ~ 22 ; / = ~ 32 ; / = ~

03 ; / = ~ 13 ; / = ~ 23 ; / = ~ 33 ; / = ~

04 ; / = ~ 14 ; / = ~ 24 ; / = ~ 34 ; / = ~

05 ; / = ~ 15 ; / = ~ 25 ; / = ~ 35 ; / = ~

06 ; / = ~ 16 ; / = ~ 26 ; / = ~ 36 ; / = ~

07 ; / = ~ 17 ; / = ~ 27 ; / = ~ 37 ; / = ~

08 ; / = ~ 18 ; / = ~ 28 ; / = ~ 38 ; / = ~

09 ; / = ~ 19 ; / = ~ 29 ; / = ~ 39 ; / = ~

10 ; / = ~ 20 ; / = ~ 30 ; / = ~ 40 ; / = ~

Mó đề: 163

Cõu 1 Đõu khụng phải là nỳt lệnh trong cỏc hỡnh sau?

Cõu 2 Để lưu văn bản trờn mỏy tớnh, ta sử dụng nỳt lệnh nào?

lệnh

From File

khoản mục, nói cách khác, điển tự động các dấu chấm hình tròn, hính quả trám dấu sao, dấu mũi tên, các số thường, các số La mã, các chữ cái hoa vào đầu mỗi

đoạn, ta có thể sự dụng lệnh

Cõu 5 Hỡnh aỷnh khi cheứn vaứo vaờn baỷn coự theồ:

Trang 2

A Khoõng theồ di chuyeồn B Thay đổi kớch thước, di chuyển và xúa đi

Cõu 6 Tổ hợp phớm dựng để thực hiện thao tỏc thay thế là

Cõu 7 Khi một văn bản bị xoỏ nhầm em muốn khụi phục lại trạng thỏi trước đú thỡ phải nhỏy chuột vào nỳt nào trong cỏc nỳt sau?

D. File\ Print

Cõu 9 Để thực hiện thao tỏc thay thế trong Word ta thực hiện vào:

A. Edit/ Replace/ tại Replace gừ từ cần tỡm/ Replace All

B. Edit/ Replace/ tại Replace gừ từ cần tỡm/ tại Find gừ từ cần thay thế/ Replace All

C. Edit/ Replace/ tại Find gừ từ cần thay thế/ Replace All

D Edit/ Replace/ tại Find gừ từ cần tỡm/ tại Replace gừ từ cần thay thế/ Replace All

A. Nhập văn bản B. Tắt máy in C. Khởi động Word D Khởi động máyIn Cõu 11 Khởi động phần mềm soạn thảo Word, em nhỏy đỳp chuột vào biểu tượng:

A Vào File/ Open B Vào File/ Page Setup C Vào File/ Save D. Vào File/ Print

Cõu 13. Khi chốn hỡnh ảnh vào văn bản, hỡnh ảnh cú thể:

A Khụng theồ naốm dửụựi hỡnh cheứn vaứo B Khụng thể nằm trờn dũng cuỷa vaờn baỷn:

hỡnh cheứn vaứo

báo sau khi chọn chế độ trình bày trang( Page Layout) ta có thể thực hiện

A. Format\ Columns\ gõ số cột tơng ứng trong hộp Number of Columns

B. Table\ Insert Table\ gõ số cột vào mục Number of Columns

C. Table\ Split Cells\ gõ số cột tơng ứng trong hộp

D. Table\ Cell Heigh and Width\ gõ con số vào mục Width of columns

Cõu 15 Hóy cho biết cỏch gừ dấu cõu nào sau đõy là đỳng?

A Trời nắng,ỏnh mặt trời rực rỡ B Trời nắng , ỏnh mặt trời rực rỡ

C Trời nắng ,ỏnh mặt trời rực rỡ D Trời nắng, ỏnh mặt trời rực rỡ

A. Taờng ủoọ cao maứ khoõng theồ taờng ủoọ roọng coọt

B Khụng thể tăng độ rộng cỏc cột theo yờu cầu

C. Taờng ủoọ roọng maứ khoõng theồ taờng ủoọ cao cuỷa haứng

D Coự theồ chổnh sửỷa ủoọ roọng hoaởc ủoọ cao cuỷa coọt hay haứng

Cõu 17. Khi thực hiện thao tỏc xúa cột trong Word em thực hiện:

A. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Table

B. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Cells

C. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Colunm

Trang 3

D. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Rows

Cõu 18. Khi thực hiện thao tỏc xúa bảng trong Word em thực hiện:

A. Chọn bảng cần xúa/ vào Table/Delete Table

B. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Cells

C. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Row

D. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Colunm

Cõu 19 Để thay đổi cỡ chữ của phần văn bản đó chọn em phải dựng nỳt lệnh nào sau đõy?

lớn?

A. Từ - câu - đoạn văn bản - kí tự B. Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản

C. Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản D. Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản

và các bảng chọn

Cõu 23. Chọn phỏt biểu sai

A. Có thể trình bày nội dung văn bản với nhiều kiểu phông chữ khác nhau

văn bản

C. Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, máy tính tự động xuống hàng dới khi con trỏ soạn thảo tới sát lề phải

D. Khụng thể chỉnh sửa văn bản sau khi đó định dạng xong

Cõu 24 Khi choùn leọnh: Table / Insert/ Column to the Right thỡ:

phaỷi

moọt coọt beõn phaỷi

Cõu 25. Để in toàn bộ văn bản ta nhỏy vào nỳt lệnh:

C. Print preview D. Save

Cõu 26 Lề trang văn bản là?

A. Vựng trống bờn trỏi và phải văn bản

B. Vựng trống giữa cỏc đoạn văn bản

C Vựng trống phớa trờn và phớa dưới văn bản

D Vựng trống bao quanh phần cú nội dung trờn trang văn bản.

cách giữa dòng

Cõu 28. Để sao chộp văn bản, ta sử dụng nỳt lệnh nào?

Trang 4

Cõu 29 Daừy nuựt leọnh , , coự coõng duùng laàn lửụùt laứ:

A. Lửu trửừ, mụỷ taứi lieọu cuừ, mụỷ taứi lieọu mụựi

B Mụỷ taứi lieọu mụựi, mụỷ taứi lieọu cuừ, lửu trửừ.

C. Mụỷ taứi lieọu cuừ, lửu trửừ, mụỷ taứi lieọu mụựi

D. Mụỷ taứi lieọu mụựi, lửu trửừ, mụỷ taứi lieọu cuừ

lí nhất?

A. Gõ văn bản -> trình bày -> chỉnh sửa -> in ấn

B. Gõ văn bản -> trình bày -> in ấn -> chỉnh sửa

C. Trình bày -> chỉnh sửa -> gõ văn bản -> in ấn

D. Gõ văn bản -> chỉnh sửa -> Trình bày -> in ấn

Cõu 31 Khi goừ noọi dung vaờn baỷn muoỏn xuống doứng phaỷi:

D. Goừ phớm End

Cõu 32. Tổ hợp phớm Ctrl + L là:

A. Căn thẳng hai lề B. Căn thẳng lề phải C. Căn thẳng lề trỏi D. Căn giữa

Cõu 33. Để chốn thờm cột vào bờn phải bảng trong Word, em thưc hiện:

A. Chọn vị trớ cần chốn/ Vào Table/ Insert Colunm to the left

B. Chọn vị trớ cần chốn/ Vào Table/ Insert Row Below

C. Chọn vị trớ cần chốn/ Vào Table/ Insert Rows Above

D. Chọn vị trớ cần chốn/ Vào Table/ Insert Colunm to the right

Cõu 34. Khi thực hiện thao tỏc xúa hàng trong Word em thực hiện:

A. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Cells

B. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Table

C. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Colunm

D. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Row

Cõu 35 Để tạo bảng trong Word ta thực hiện:

A. Vào Table \Insert\ Table B. Vào Edit\ Insert\ Table

ủoồi

C Luoõn luoõn baống nhau D. Khụng bằng nhau

đây thờng không làm đợc?

Cõu 38 Để lưu tờn tệp với tờn khỏc em thực hiện lệnh.

A Edit\Save as B File\Paste C File\Save D File\Save as

Cõu 39. Tổ hợp phớm Ctrl + F là dựng để :

trong Word

C. Thực hiện thao tỏc tỡm kiếm trong Word D. Thực hiện thao tỏc đi đến 1 trang trong Word

Cõu 40 Để di chuyển một phần văn bản em sử dụng lệnh nào sau đõy?

Trang 5

Phũng GD&ĐT Krụng Năng Kiểm tra HKII - Năm học 2016-2017

Trường THCS PHÚ XUÂN Mụn: Tin học 6

Thời gian: 45 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề)

Họ tờn học sinh:

Học sinh chọn đỏp ỏn đỳng nhất và khoanh đỏnh dấu vào lựa chọn của mỡnh.(mỗi đỏp ỏn đỳng 0.25đ)

01 ; / = ~ 11 ; / = ~ 21 ; / = ~ 31 ; / = ~

02 ; / = ~ 12 ; / = ~ 22 ; / = ~ 32 ; / = ~

03 ; / = ~ 13 ; / = ~ 23 ; / = ~ 33 ; / = ~

04 ; / = ~ 14 ; / = ~ 24 ; / = ~ 34 ; / = ~

05 ; / = ~ 15 ; / = ~ 25 ; / = ~ 35 ; / = ~

06 ; / = ~ 16 ; / = ~ 26 ; / = ~ 36 ; / = ~

07 ; / = ~ 17 ; / = ~ 27 ; / = ~ 37 ; / = ~

08 ; / = ~ 18 ; / = ~ 28 ; / = ~ 38 ; / = ~

09 ; / = ~ 19 ; / = ~ 29 ; / = ~ 39 ; / = ~

10 ; / = ~ 20 ; / = ~ 30 ; / = ~ 40 ; / = ~

Mó đề: 197

và các bảng chọn

Cõu 2. Khi thực hiện thao tỏc xúa hàng trong Word em thực hiện:

A. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Table

B. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Colunm

C. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Cells

D. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Row

Cõu 3 Đõu khụng phải là nỳt lệnh trong cỏc hỡnh sau?

Cõu 4. Khi chốn hỡnh ảnh vào văn bản, hỡnh ảnh cú thể:

A Khụng theồ naốm dửụựi hỡnh cheứn vaứo B. Coự theồ bao quanh hỡnh cheứn vaứo

C Khụng thể nằm trờn dũng cuỷa vaờn baỷn: D Coự theồ naốm treõn

hỡnh cheứn vaứo

khoản mục, nói cách khác, điển tự động các dấu chấm hình tròn, hinh quả trám

Trang 6

dấu sao, dấu mũi tên, các số thường, các số La mã, các chữ cái hoa vào đầu mỗi

đoạn, ta có thể sự dụng lệnh

C. Format\ Border and Shadinh\ D. Format\ Auto Format

Cõu 6. Chọn phỏt biểu sai

A. Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, máy tính tự động xuống hàng dưới khi con trỏ soạn thảo tới sát lề phải

B. Có thể trình bày nội dung văn bản với nhiều kiểu phông chữ khác nhau

văn bản

D. Khụng thể chỉnh sửa văn bản sau khi đó định dạng xong

Cõu 7 Khi choùn leọnh: Table / Insert/ Column to the Right thỡ:

moọt coọt beõn traựi

C Taùo theõm ủửụùc moọt coọt beõn phaỷi D. Xoaự coọt beõn traựi

Cõu 8. Để sao chộp văn bản, ta sử dụng nỳt lệnh nào?

Cõu 9 Lề trang văn bản là?

A Vựng trống phớa trờn và phớa dưới văn bản

B. Vựng trống bờn trỏi và phải văn bản

C Vựng trống bao quanh phần cú nội dung trờn trang văn bản.

D. Vựng trống giữa cỏc đoạn văn bản

Cõu 10 Để di chuyển một phần văn bản em sử dụng lệnh nào sau đõy?

A Edit\Cut B. Edit\Paste C. File\Cut D. File\Copy

Cõu 12 Khi một văn bản bị xoỏ nhầm em muốn khụi phục lại trạng thỏi trước đú thỡ phải nhỏy chuột vào nỳt nào trong cỏc nỳt sau?

hiện bằng lệnh.

A. Vào File/ Print B Vào File/ Open C Vào File/ Save D Vào File/ Page Setup

Cõu 17 Để lưu tờn tệp với tờn khỏc em thực hiện lệnh.

A File\Save as B Edit\Save as C File\Save D File\Paste

Cõu 18 Để tạo bảng trong Word ta thực hiện:

Trang 7

A. Vào Table \Insert\ Table B. Vào Edit\ Insert\ Table

Câu 19. Để chèn thêm cột vào bên phải bảng trong Word, em thưc hiện:

A. Chọn vị trí cần chèn/ Vào Table/ Insert Colunm to the right

B. Chọn vị trí cần chèn/ Vào Table/ Insert Colunm to the left

C. Chọn vị trí cần chèn/ Vào Table/ Insert Rows Above

D. Chọn vị trí cần chèn/ Vào Table/ Insert Row Below

Câu 20 Khởi động phần mềm soạn thảo Word, em nháy đúp chuột vào biểu tượng:

Câu 21 Hãy cho biết cách gõ dấu câu nào sau đây là đúng?

A Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ B Trời nắng,ánh mặt trời rực rỡ

C Trời nắng , ánh mặt trời rực rỡ D Trời nắng ,ánh mặt trời rực rỡ

D. File\ Print

Câu 23. Khi thực hiện thao tác xĩa cột trong Word em thực hiện:

A. Chọn hàng cần xĩa/ vào Table/Delete Cells B. Chọn hàng cần xĩa/ vào Table/Delete Table

C. Chọn hàng cần xĩa/ vào Table/Delete Colunm D. Chọn hàng cần xĩa/ vào Table/Delete Rows

A. Lưu trữ, mở tài liệu cũ, mở tài liệu mới

B Mở tài liệu mới, mở tài liệu cũ, lưu trữ.

C. Mở tài liệu mới, lưu trữ, mở tài liệu cũ

D. Mở tài liệu cũ, lưu trữ, mở tài liệu mới

Câu 25 Để thực hiện thao tác thay thế trong Word ta thực hiện vào:

A. Edit/ Replace/ tại Find gõ từ cần thay thế/ Replace All

B Edit/ Replace/ tại Find gõ từ cần tìm/ tại Replace gõ từ cần thay thế/ Replace All

C. Edit/ Replace/ tại Replace gõ từ cần tìm/ tại Find gõ từ cần thay thế/ Replace All

D. Edit/ Replace/ tại Replace gõ từ cần tìm/ Replace All

Câu 26 Để thay đổi cỡ chữ của phần văn bản đã chọn em phải dùng nút lệnh nào sau đây?

Câu 27. Tổ hợp phím Ctrl + F là dùng để :

A. Thực hiện thao tác đi đến 1 trang trong Word B. Thực hiện thao tác thay thế trong Word

C. Chọn tồn bộ văn bản D. Thực hiện thao tác tìm kiếm trong Word

A Luôn luôn bằng nhau B. Không thể thay đổi

Câu 29. Để in tồn bộ văn bản ta nháy vào nút lệnh:

A. Paste B. Print C. Print preview D. Save

Câu 30 Để lưu văn bản trên máy tính, ta sử dụng nút lệnh nào?

Câu 31 Khi gõ nội dung văn bản muốn dòng phải:

D. Gõ phím Ctrl

Câu 32. Tổ hợp phím Ctrl + L là:

A. Căn giữa B. Căn thẳng lề trái C. Căn thẳng lề phải D. Căn thẳng hai lề

Trang 8

Cõu 33. Trong Word, có thể trình bày dạng văn bản trên nhiều cột nh dạng bài báo sau khi chọn chế độ trình bày trang( Page Layout) ta có thể thực hiện

A. Table\ Split Cells\ gõ số cột tơng ứng trong hộp

B. Table\ Insert Table\ gõ số cột vào mục Number of Columns

C. Format\ Columns\ gõ số cột tơng ứng trong hộp Number of Columns

D. Table\ Cell Heigh and Width\ gõ con số vào mục Width of columns

A Khụng thể tăng độ rộng cỏc cột theo yờu cầu

B Coự theồ chổnh sửỷa ủoọ roọng hoaởc ủoọ cao cuỷa coọt hay haứng

C. Taờng ủoọ roọng maứ khoõng theồ taờng ủoọ cao cuỷa haứng

D. Taờng ủoọ cao maứ khoõng theồ taờng ủoọ roọng coọt

đây thờng không làm đợc?

lớn?

A. Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản B. Từ - câu - đoạn văn bản - kí tự

C. Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản D. Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản

lí nhất?

A. Trình bày -> chỉnh sửa -> gõ văn bản -> in ấn B. Gõ văn bản > trình bày

-> in ấn > chỉnh sửa

C. Gõ văn bản -> chỉnh sửa -> Trình bày -> in ấn D. Gõ văn bản -> trình bày -> chỉnh sửa -> in ấn

cách giữa dòng

Cõu 39. Khi thực hiện thao tỏc xúa bảng trong Word em thực hiện:

A. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Cells B. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Colunm

C. Chọn bảng cần xúa/ vào Table/Delete Table D. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Row

Cõu 40 Hỡnh aỷnh khi cheứn vaứo vaờn baỷn coự theồ:

A Khoõng theồ di chuyeồn B Thay đổi kớch thước, di chuyển và xúa đi

Trang 9

Phũng GD&ĐT Krụng Năng Kiểm tra HKII - Năm học 2016-2017

Trường THCS PHÚ XUÂN Mụn: Tin học 6

Thời gian: 45 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề)

Họ tờn học sinh:

Học sinh chọn đỏp ỏn đỳng nhất và khoanh đỏnh dấu vào lựa chọn của mỡnh.(mỗi đỏp ỏn đỳng 0.25đ)

01 ; / = ~ 11 ; / = ~ 21 ; / = ~ 31 ; / = ~

02 ; / = ~ 12 ; / = ~ 22 ; / = ~ 32 ; / = ~

03 ; / = ~ 13 ; / = ~ 23 ; / = ~ 33 ; / = ~

04 ; / = ~ 14 ; / = ~ 24 ; / = ~ 34 ; / = ~

05 ; / = ~ 15 ; / = ~ 25 ; / = ~ 35 ; / = ~

06 ; / = ~ 16 ; / = ~ 26 ; / = ~ 36 ; / = ~

07 ; / = ~ 17 ; / = ~ 27 ; / = ~ 37 ; / = ~

08 ; / = ~ 18 ; / = ~ 28 ; / = ~ 38 ; / = ~

09 ; / = ~ 19 ; / = ~ 29 ; / = ~ 39 ; / = ~

10 ; / = ~ 20 ; / = ~ 30 ; / = ~ 40 ; / = ~

Mó đề: 231

Cõu 2. Khi chốn hỡnh ảnh vào văn bản, hỡnh ảnh cú thể:

A Khụng theồ naốm dửụựi hỡnh cheứn vaứo B Khụng thể nằm trờn dũng cuỷa vaờn baỷn:

C Coự theồ naốm treõn hỡnh cheứn vaứo D. Coự theồ bao quanh hỡnh cheứn vaứo

Cõu 3 Khi một văn bản bị xoỏ nhầm em muốn khụi phục lại trạng thỏi trước đú thỡ phải nhỏy chuột vào nỳt nào trong cỏc nỳt sau?

khoản mục, nói cách khác, điển tự động các dấu chấm hình tròn, hính quả trám dấu sao, dấu mũi tên, các số thờng, các số La mã, các chữ cái hoa vào đầu mỗi

đoạn, ta có thể sự dụng lệnh

Shadinh\

Trang 10

Cõu 5. Trong Word, có thể trình bày dạng văn bản trên nhiều cột dạng bài báo sau khi chọn chế độ trình bày trang( Page Layout) ta có thể thực hiện

A. Format\ Columns\ gõ số cột tương ứng trong hộp Number of Columns

B. Table\ Cell Heigh and Width\ gõ con số vào mục Width of columns

C. Table\ Split Cells\ gõ số cột tương ứng trong hộp

D. Table\ Insert Table\ gõ số cột vào mục Number of Columns

View\ Full Screen

Cõu 7 Đõu khụng phải là nỳt lệnh trong cỏc hỡnh sau?

Cõu 8 Để di chuyển một phần văn bản em sử dụng lệnh nào sau đõy?

Cõu 9. Khi thực hiện thao tỏc xúa hàng trong Word em thực hiện:

A. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Colunm B. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Cells

C. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Table D. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Row

Cõu 10 Để tạo bảng trong Word ta thực hiện:

C. Vào Table \Insert\ Table D. Vào Edit\ Insert\ Table

lí nhất?

A. Gõ văn bản -> chỉnh sửa -> Trình bày -> in ấn B. Gõ văn bản -> trình bày -> chỉnh sửa -> in ấn

C. Gõ văn bản -> trình bày -> in ấn -> chỉnh sửa D. Trình bày -> chỉnh sửa -> gõ văn bản -> in ấn

Cõu 14. Để chốn thờm cột vào bờn phải bảng trong Word, em thưc hiện:

A. Chọn vị trớ cần chốn/ Vào Table/ Insert Colunm to the right

B. Chọn vị trớ cần chốn/ Vào Table/ Insert Colunm to the left

C. Chọn vị trớ cần chốn/ Vào Table/ Insert Rows Above

D. Chọn vị trớ cần chốn/ Vào Table/ Insert Row Below

Cõu 15 Để thực hiện thao tỏc thay thế trong Word ta thực hiện vào:

A. Edit/ Replace/ tại Find gừ từ cần thay thế/ Replace All

B Edit/ Replace/ tại Find gừ từ cần tỡm/ tại Replace gừ từ cần thay thế/ Replace All

C. Edit/ Replace/ tại Replace gừ từ cần tỡm/ tại Find gừ từ cần thay thế/ Replace All

D. Edit/ Replace/ tại Replace gừ từ cần tỡm/ Replace All

Cõu 16. Khi thực hiện thao tỏc xúa cột trong Word em thực hiện:

Table/Delete Table

C. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Colunm D. Chọn hàng cần xúa/ vào Table/Delete Cells

Cõu 17. Chọn phỏt biểu sai

Ngày đăng: 25/01/2023, 07:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w